1
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 009
1. Cho phản ứng C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH
A + NaC l+ H
2
O. A là:
A. C
6
H
5
CH
2
NH
2
B. C
6
H
5
NH
3
Cl C. C
5. Cho hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức. Tách nước hỗn hợp X ta được hỗn hợp 2 olefin Y.
Nếu đốt cháy hoàn toàn X ta được 1,76 gam CO
2
. Vậy đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng
CO
2
và H
2
O là
A. 2,76g B. 2,48g C. 2,94g D. 1,76g
6. Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua
bình đựng dung dịch Br
2
dư thấy khối lượng bình tăng 11,4g CTPT của 2 ankin là:
A. C
3
H
4
và C
4
H
6
B. C
2
H
2
và C
3
H
4
2
OH B. CH
3
CH(OH)CH
3
C. CH
2
(OH)CH
2
CH
3
D.
CH
3
OCH
2
CH
3
8. Cho axetilen hợp H
2
O có HgSO
4
làm xúc tác ở 80
0
C sản phẩm là:
A. CH
3
- CHO B. CH
3
2
tham gia phản ứng là:
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 32 gam D. 16 gam
11. Cho hợp chất X có CTPT C
7
H
8
O số đồng phân tác dụng được với NaOH là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
12. Đốt cháy hoàn toàn 10 cm
3
một hiđrocacbon bằng 80 cm
3
oxi. Ngưng tụ hơi H
2
O, sản phẩm
chiếm thể tích 65cm
3
trong đó thể tích O
2
dư là 25cm
3
các thể tích đo ở cùng điều kiện tiêu
chuẩn. CTPT của hiđrocacbon đã cho là:
A. C
5
H
12
B. C
4
COOH C. C
2
H
5
COOCH
3
D.
C
2
H
5
OOCCH
3
14. Sản phẩm chính của phản ứng tách nước nội phân tử Butanol-2 là
A. Buten-1 B. 2-Metyl buten-2 C. Buten-2 D. 2-Metyl
buten-1
15. C
4
H
8
là hiđrocacbon mạch hở. Số đồng phân của nó là
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
16. Cho phản ứng A+ HCl
CH
3
NH
3
Cl. A có CTPT là:
2
Cl B. CH
2
Cl CH
2
CH
3
C. CH
3
CHClCH
3
D. ClCH
2
CH
2
CH
3
18. Trong dung dịch rượu etylic dung môI H
2
O có số loại liên kết hiđro là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
19. Cho các chất: Na; NaOH; NaHCO
3
; dung dịch nước Br
2
; Cu(OH)
2
; HCl; HNO
OCl C. C
6
H
5
Cl D. C
6
H
5
OH
23. Các nhóm chất sau đây nhóm nào làm mất màu dung dịch nước Br
2
A. C
2
H
2
; C
2
H
4
; Butađien – 1,3; Stiren B. Axetilen, etilen, metan, toluen
C. Axetilen, etilen, etan, stiren D. Stiren, benzen, axetilen, toluene
24. Cho các dung dịch mất nhãn: phenol lỏng, rượu etylic. dung dịch metyl amin. dùng nhóm
hoá chất nào sau đây để nhận biết
A. quỳ tím và dung dịch Brom B. chỉ dùng dung dịch Brom
C. nước và dung dịch Brom D. chỉ dùng nước
25. Cho các chất sau: (CH
3
)NH
2
OH C. C
6
H
5
CH
2
Cl D. Xiclohecxan
27. Có các mẫu C
2
H
5
OH; C
6
H
5
OH; C
6
H
6
để nhận biết ta dùng các thuốc thử:
A. Quỳ tím, H
2
O B. Quỳ tím, dung dịch Br
2
C. Chỉ cần H
2
O D. H
2
O, Dung dịch Br
4
với tỉ lệ 1:1 tạo ra sản phẩm là:
A. (CH
3
NH
3
)
2
SO
4
B. CH
3
NH
3
HSO
4
C. CH
3
NH
2
SO
4
D.
CH
3
NH
2
HSO
4
5
– NH
2
có tính batơ rất yếu B. Làm cho C
6
H
5
NH
2
không tác dụng
được với HCl
C. Làm cho C
6
H
5
NH
2
tác dụng với dung dịch Br
2
D. Làm cho C
6
H
5
– NH
2
làm đổi màu quỳ
tím
36. Cho 3 rượu đun nóng với H
2
SO
X
C
2
H
4
. X là
A. C
2
H
5
Cl B. CH
3
Cl C. CH
4
D. C
2
H
2 C
6
H
6
A
+Cl
2