ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - YÊN THÀNH 2 - Pdf 21

HỒNG THANH BÌNH N THÀNH 2
–NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
1). Một hổn hợp X gồm N
2
và H
2
theo tỉ lệ mol 1:3 . tạo phản ứng giữa N
2
và H
2
cho tạo NH
3
. Sau phản ứng thu đợc
hổn hợp Y. Biết tỉ khối hơi của hổn hợp X đối với hổn hợp Y là 0,6, hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A). 70%. B). 80%. C). 50%. D). 90%.
2). Hồ tan các muối: BaCl
2
, KNO
3
vào H
2
O thu đợc dd chứa các ion nào sau đây:
A). Ba
2+
, K
+
,Cl
-

.
3). Hấp thụ CO
2
vào dd NaOH thấy dd thu đợc chỉ chứa một chất tan duy nhất là muối trung hồ. Cho giấy quỳ tím
vào dd trên, giấy quỳ sẽ chuyển thành:A). mất màu. B). đỏ. C). tím. D). xanh.
4). Dung dịch chứa các ion nào sau đây khơng đúng:
A). Dd gồm: Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, Cl
-
. B). Dd gồm: K
+
, H
+
, SO
4
2-
, HCO
3
-
.
C). Dd gồm: Fe
3+
, Al

laứ:A). 1,6
M vaứ 48,6(g). B). 3,2 M vaứ 24,3(g).C). 3,2 M vaứ 48,6(g). D). 1,6 M vaứ 24,3(g).
6). ẹeồ ủiều cheỏ: o-bromnitrobenzen tửứ khớ thiẽn nhiẽn vaứ caực chaỏt võ cụ khaực cần thieỏt, ủiều kieọn
coự ủuỷ, cần thửùc hieọn toỏi thieồu soỏ phaỷn ửựng laứ:A). 4. B). 5. C). 3. D). 6.
7). Duứng thuoỏc thửỷ naứo sau ủãy ủeồ phãn bieọt ủửụùc: Metan, Etilen, Axetilen:
A). Dd NaOH vaứ dd HCl. B). Dd KMnO
4
.
C). Dd Br
2
vaứ Cl
2
. D). Ag
2
O/dd NH
3
vaứ dd Br
2
.
8). Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd bị vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd trong trở lại. Sau đó tiếp tục
cho dd HCl từ từ vào lại thấy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl vào lại thấy dd trở nên trong suốt. X là dd nào sau đây?
A). dd Fe
2
(SO
4
)
3
. B). dd NaAlO
2
. C). dd NaHCO

3
. C). Na
2
SO
4
. D). K
2
CO
3
.
10. Trộn V lít dd gồm HNO
3
0,005M và HCl 0,005M với V lít dd gồm NaOH 0,005M và KOH 0,005M. PH của dd
thu đợc là:
A). 7. B). 8. C). 6. D). 5.
11. Dãy chất nào dới đây gồm các chất sau khi phân li trong H
2
O đều tham gia phản ứng thuỷ phân?
A). Na
3
PO
4
, Ba(NO
3
)
2
, KCl. B). KI, K
2
SO
4

SO
4
, MgCl
2
, NaOH, NaCl. Khơng dùng thêm thuốc
thử nào khác, hỏi nhận biết đợc bao nhiêu dd trên: A). tất cả. B). 3. C). 3. D). 4.
13 Thuỷ phân hồn tồn 0,1 mol este E( chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 gam dd NaOH 12%,
thu đợc 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một rợu, biết rằng một trong hai chất( rợu hoặc axit) tạo
thành este là đơn chức. CT của E là:
A). (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B). C
3
H
5
(OOCH)
3
. C). C
2
H
4
(OOCCH
3
)

17. Phơng trình hố học nào sau đây viết khơng đúng:
A). 2HCl+ Mg(OH)
2
đ MgCl
2
+ 2 H
2
O. B). FeS+ 2HClđ FeCl
2
+ H
2
S.
C). FeS+ ZnCl
2
đ ZnS + FeCl
2
. D). Na
2
SO
4
+ BaCl
2
đ BaSO
4
+ 2NaCl.
18 Để trung hồ 100 ml dd X gồm HCl 0,025M, HNO
3
0,025M và H
2
SO

H
4
thu ủửụùc 0,14 mol CO
2
vaứ 0,23 mol H
2
O. Soỏ
mol cuỷa ankan vaứ anken coự trong hh lần lửụùt laứ:A). 0,02 vaứ 0,08. B). 0,01 vaứ 0,09. C). 0,09 vaứ
0,01. D). 0,08 vaứ 0,02.
21 Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2
là:
A). 5. B). 2. C). 3. D). 4.
22 Cho daừy gồm caực chaỏt: Al
2
S
3
, FeCl
3
, Al
4
C
3
, CuSO
4
, CaC

và C
3
H
5
COOCH
3
.
C). HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
. D). CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
.
25 Trộn 100 ml dd KOH có PH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M. PH của dd thu đợc sau khi trộn là:
A). 5. B). 4. C). 3. D). kết quả khác.
26 Cho 2,81(g) hh Fe
2

, C
3
H
6
, C
4
H
8
. Thu ủửụùc, 8,96 lớt khớ CO
2
(ủktc). Giaự trũ cuỷa m laứ:
A). 1,4(g). B). 5,6(g). C). 2,8(g). D). 11,2(g).
30. Cho 10 lít hổn hợp khí (đktc) gồm CO
2
và CO ( chiếm 68,64% về thể tích) đi qua 100 gam dd Ca(OH)
2
7,4%
thấy tách ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:A). 8 gam. B). 6 gam. C). 12 gam. D). 10 gam.
31. Cho pt phaỷn ửựng: Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
đ Fe
2
(SO
4

35). Cho 100 ml dd AlCl
3
1M vào 350 ml dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng hồn tồn khối lợng kết tủa thu đợc là:
A). 3,9 gam. B). 1,95 gam. C). 7.8 gam. D). 11,7 gam.
36). Hiện tợng xãy ra khi cho từ từ dd NaOH cho đến d vào dd Al
2
(SO
4
)
3
là:
A). Khơng có hiện tợng gì. B). Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C). Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần. D). Xuất hiện kết tủa keo trắng.
37). Một este có CTPT là C
4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong mơi trờng axit thu đợc rợu etylic. CTCT của C
4
H
8
O
2
là:
A). HCOOC
3
H
7

. C). khơng có kết tủa. D). Cu(OH)
2
.
39). Trộn 150 ml dd Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,5M với 250 ml dd HCl 1M và HNO
3
1M thì thể tích khí CO
2
sinh ra ở
đktc là:
A). 2,52 lít. B). 5,60 lít. C). 5,04 lít. D). 3,36 lít.
40). Cho V lít dd HCl 1M vào dd có chứa 0,2 mol NaAlO
2
thu đợc 7,8 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A). 0,1 lít và 0,3lít. B). 0,1 lít hoặc 0,5 lít. C). 0,1 lít. D). 0,5 lít.
41). ẹeồ ủiều cheỏ PVC tửứ ủaự või, than ủaự, H
2
O vaứ caực chaỏt võ cụ khaực cần thieỏt, ủiều kieọn coự ủuỷ
cần thửùc hieọn toỏi thieồu soỏ phaỷn ửựng laứ:
A). 7. B). 8. C). 6. D). 5.
42). Oxi hoaự moọt lửụùng kim loái Fe duứng heỏt 2,24 lớt khớ O
2
(ủktc). Thu ủửụùc hh raộn gồm caực oxit saột

H
5
COOCH
3
.
C). C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
3
H
5
COOC
2
H
5
. D). C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C

C). N
2
, NO
2
, HNO
3
, Fe(NO
3
)
2
, N
2
O. D). NaNO
3
, NO
2
, N
2
O
3
, N
2
O
5
, HNO
3
.
45). Cho dd Ba(OH)
2
đến d vào 100 ml dd X gồm : NH

.
47). ẹeồ phãn bieọt Benzen, Stiren, Toluen, Etylbenzen duứng thuoỏc thửỷ naứo sau ủãy:
A). Dd Br
2
vaứ dd HCl. B). Dd HCl vaứ dd KMnO
4
. C). Dd NaOH vaứ dd HCl. D). Dd Br
2

vaứ dd KMnO
4
.
48). Cho daừy gồm caực chaỏt: Cu, Fe, Fe
3
O
4
, FeCO
3
, FeS
2
, HI, NaHSO
4
, Cl
2
, O
2
, P, H
2
S, Ba(OH)
2

SO
4
, (NH
4
)
2
CO
3
.
50. Cho m gam hh NH
4
HCO
3
và (NH)
2
CO
3
vào bình kín dung tích V ml rồi đốt nóng bình đến 900
o
C, áp suất trong
bình lúc này là P. Cũng m gam hh trên cho tác dụng với NH
3
vừa đủ. Lấy chất sau phản ứng cho vào bình kín dung
tích V ml rồi đốt đến 900
o
C thấy áp suất của bình bằng 1,2P. Phần trăm về khối lợng của hh ban đầu lần lợt là:
A). 63,2% và 36,8%. B). 62,2% và 37,8%. C). 61,2% và 38,8%. D). 64,2% và 35,8%.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status