ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ ĐẠI HỌC NĂM 2011
THỜI GIAN 90 PHÚT – 50 CÂU
1. Trong dao động điều hoà của một vật, luôn có một tỷ số không đổi gữa li độ của dao động và của đại lượng
nào sau đây?
A. Vận tốc B. khối lượng C. Chu kì D. gia tốc
2. Một tia sáng hợp với mặt phẳng ngang một góc 32
0
gặp một gương phẳng cho tia phản xạ có phương
thẳng đứng chiều hướng xuống dưới, tia phản xạ này hợp với mặt gương một góc:
A. 29
0
B. 32
0
C. 36
0
D. 61
0
3. một vật dđ đh trên quỹ đạo 8cm với tần số 2hz. Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ x=2cm đến x=-2cm.
A. 0,038s B. 0,17s C. 0,25s D. 0,33s
4. Một nguồn sáng điểm S ở trên trục chính của một gương cầu lõm, có tiêu cự f = 10cm và cách đỉnh 8cm,
bán kính đường rìa của gương là 6cm, một màn ảnh vuông góc với trục chính và cách gương 80cm, trên màn
hình có một vệt sáng tròn có đường kính là:
A. 12cm B. 18cm C. 36cm D. 48cm
5. Vạch đầu tiên có bước sóng dài nhất của dãy laiman có bước sóng 0,1223m và năng lượng iôn hoá
nguyên tử Hyđrô ở trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Bước sóng của vạch cuối cùng của dãy Balme là:
A. 0,368m B. 0,361m C. 0,297m D. 0,2964m
6. Hạt nhân C
12
6
được phân tích thành ba hạt nhân X giống nhau. Vậy mỗi hạt X có :
. Tìm
vận tốc cực đại của vật. A. 251,3cm/s B. 126cm/s C. 189cm/s D.
218cm/s
13. Một xe lửa chạy với vận tốc bằng bao nhiêu thì con lắc đơn dài 64cm treo ở trần xe sẽ đu đưa mạnh
nhất? Cho biết chiều dài của mỗi thanh ray là 16m, lấy g = 10m/s
2
,
2
= 10.
A. 5m/s B. 10m/s C. 15m/s D. 20m/s
14. Tìm phát biểu sai:
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng phương truyền gần nhau nhất và dao động cùng pha
B. Những điểm cách nhau một số lẻ lân nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược
pha.
C. Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kì T.
D. Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền thì dao động cùng
pha.
15. Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số 20hz. Thấy rằng 2 điểm A và B
trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn luôn dao động
ngược pha. Tính vận tốc truyền sóng biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,7m/s đến 1m/s.
A. 0,7 m/s B. 0,8m/s C. 0,9m/s D. 1m/s
16. Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25µm vào catốt của tế bào quang điện thì electron bật ra khỏi catốt
có vận tốc ban đầu cực đại là 7,31.10
5
m/s. Giới hạn quang điện cua kim loại làm catốt là:
A. 0,27µm B. 0,36µm C. 0,405µm D. 0,486µm
17. Bước sóng ngắn nhất của chùm tia Rơnghen phát ra từ ống rơnghen là 5A
0
. Vậy hiệu điện thế giữa Anốt
và catốt là bao nhiêu?
= 25,5cm sóng có biên độ
cực đại. Giữa M và đường trung trực của nguồn S
1
và S
2
có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng
trên mặt nước.
A. 6cm/s B. 12cm/s C. 24cm/s D. 36cm/s
19. Một sợi dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 4 nút ( kể cả 2
nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. 50m/s
20. Ở mạng điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha và dây trung hoà là
U
p
=127V. Hiệu điện thế giữa hai dây pha U
d
nhận giá trị nào sau đây:
A. 381V B. 127V C. 220V D. 73,3V
21. Vật kính của máy ảnh có độ tụ 10điốp để chụp ảnh rõ nét của các vật từ rất xa đến khi cách vật kính
50cm thì phim phải dịch chuyển đối với vật kính một đoạn:
A. 2cm B. 2,5cm C. 4cm D. 5cm
22. Tìm phát biểu sai về tính chất của tia Rơnghen
A. Trong ống Rơnghen, động năng của electron khi đập vào đối catod thì một phần biến thành năng lượng
tia Rơnghen
B. là sóng diện từ có bước sóng từ 1pm đến 10nm
C Tia Rơnghen cứng có bước sóng lớn, tia Rơnghen mền có bước sóng ngắn
D. Tia Rơnghen khác với tia hồng ngoại và tia tử ngoại là khả năng đâm xuyên
23. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện C được mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có
L thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f=50hz. Khi L
1
e
= 9,1.10
-31
kg, e= 1,6.10
-19
C. Hiệu điện thế hãm làm triệt tiêu dòng quang điện là:
A. -0,86V B. -1,68V C. -1,88V D. -1,921V
27. Đối với mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, nếu ta tăng điện trở
thuần lên 2 lần thì hệ số công suất thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Có thể tăng hoặc giảm
28. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
L và mọt tụ C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có hiệu điện thế hiệu dụng
U. Thay đổi R đến giá trị R
0
thì công suất đoạn mạch đạt cực đại. Tìm công suất cực đại đó.
A.
0
2
2R
U
P
B. P = UI C. P = R.I
2
D.
0
2
R
U
P
A. Điện tích q tương ứng với toạ độ x B. cường độ dòng điẹn i tương ứng với vận tốc v
C. điện dung c của tụ điện tương ứng với độ cứng k của lò xo D. A và B
34. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng nguồn sáng được chiếu đồng thời với hai bức xạ có bước
sóng lần lượt là 5,0
1
m và
2
. Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ 1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ 2,
ta có :
A. 48,0
2
m B. 56,0
2
m C. 591,0
2
m D. 6,0
2
m
35. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai tia sáng là a, khoảng cách từ từ hai
A. 85 B. 91 C.95 D. 100
38.Cho mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do.Độ tự cảm L=1mH.Người ta đo được hiệu điện thế
cực đại giữa hai bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA.Tính bước sóng của sóng
điện từ mà mạch này cộng hưởng.Cho C=3.10
8
m/s
A.18,85m B.188,5m C.1885m D.18850m
39.Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện có điện dung biến thiên .Điện
dung của tụ này biến đổi từ C
1
đến C
2
=36C
1
.Xác đinh dải bước sóng mà máy thu được .Biết rằng ứng với
điện dung C
1
máy thu được sóng có bước sóng 10m
A.10m-60m B.10m-120m C.10m-240m D.10m-360m
40.Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
’’
, từ không khí chiếu 1 tia sáng dơn sắc đến gần như vuông góc với
mặt bên của lăng kính, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng chiếu vào lăng kính là n = 1,5. Góc lệch của
tia ló so với tia tới là:
A. 6
0
B. 3
0
45
’
-19
J B. 4,1.10
-19
J C. 4,56.10
-19
J D. 4,72.10
-19
J
46. Các lò phản ứng hạt nhân hoạt động theo chế độ có hệ số nhân nơtron là
A. s1 B. s=1 C.s1 s0
47. Cho phản ứng hạt nhân MevRaThp
o
91,4
23
. Biết Th đứng yên và lấy khối lượng gần đúng của
các hạt nhân tính bằng u có giá trị bằng số khối của chúng thì động năng của Ra là
A. 0,085MeV B. 0,092MeV C. 0,089Mev D. 0,098MeV
48. Tia sáng SI đến thấu kính L cho tia ló như hình bên
OA = 20cm, OB = 60cm.
Độ tụ của thấu kính L là
A. 10/3 điốp B. 20/3 điốp C. -10/3 điốp
D. -20/3điốp 49. Một vật m = 100g dao động tổng hợp của hai dao động cùng
phương có các phương trình dao động tổng là:
))(10sin(5
1
10
.
2
3
4
0
FC
ghépnối tiếp
C. ,
2
10
4
0
FC
ghép song song D. ,
10
4
0
FC
ghépnối tiếp