BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Môn: HOÁ HỌC, KHỐI A (Mã đề thi: 410)
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một rượu no đơn chức thu được 3,6 gam nước và 3,36 dm
3
CO
2
(đktc). Công thức phân tử của rượu
bị đốt là:
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
Câu 2. Dung dịch chứa 12,2 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức (phân tử không chứa nguyên tử cacbon bậc hai) tác dụng
với nước brom (dư) thu được 35,9 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. Giả thiết phản ứng hoàn toàn, công
thức phân tử chất đồng đẳng là:
A. CH
3
A. Nồng độ mol dung dịch HCl bằng 0,2 (M).
B. Số mol mỗi chất là 0,02 mol.
C. Công thức của hai amin là CH
5
N và C
2
H
7
N.
D. Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin.
Câu 4. Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai andehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử hai andehit lần lượt là:
A. CH
3
CHO và HCHO B. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO
C. CH
3
CHO và C
C
78,3
0
C
B 21
0
C 100,7
0
C 78,3
0
C
− 23
0
C
C
− 23
0
C
100,7
0
C 78,3
0
C 21
0
C
D 78,3
0
C
− 23
0
)=CH
2
B. CH
2
=CH-COO-CH
3
; CH
3
COO-CH=CH
2
; H-COO-CH
2
-CH=CH
2
;
H-COO-CH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-COO-CH
3
; H-COO-CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-COO-CH
3
2
-CHOH-CH
2
OH
Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:
A. (a) với (c). B. (a) với (d). C. (a) với (b). D. (a) với (b), (c)
Câu 9. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.
A. 2,16 gam. B. 5,40 gam. C. 10,80 gam. D. 21,60 gam.
Câu 10. Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO
3
/ H
2
SO
4
đặc. Phát biểu nào sau đây sai về các phản ứng
này ?
A. Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ.
B. Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành.
C. Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ.
D. Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng.
Câu 11. Câu nào sau đây không đúng:
A. Khi nhỏ axit HNO
3
đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)
2
vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Câu 12. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO
H
5
Cl D. C
4
H
9
Cl
Câu 15. Số đồng phân cấu tạo của C
5
H
12
, C
4
H
8
và C
4
H
9
Cl lần lượt là:
A. 3, 3, 4 B. 4, 5, 3 C. 4, 3, 4 D. 3, 5, 4
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn một hidrcacbon A thu được 4,84g CO
2
và 2,376g H
2
O. Cho A tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1thì
chỉ thu được một sản phẩm duy nhất. A được gọi là:
A. iso-buten B. iso-pentan C. neo-pentan D. neo-hexan.
Câu 17. X và Y là hai hiđrocacbon mạch nhánh có cùng công thức phân tử là C
5
.
Câu 19. 3,0 lít (đktc) hỗn hợp metan và etilen qua dung dịch Br
2
dư tạo thành 4,7 gam 1,2-dibrometan. % thể tích của metan là:
A. 81,3% B. 42,0% C. 18,7% D. 89,7%
Câu 20. Hợp chất hữu cơ (CH
3
)
2
CH-CBr(C
2
H
5
)-CH
2
-CH
2
-CH
3
có tên gọi là:
A. 4-brom-4-etyl-5-metyl hexan. B. 4-brom-5,5-dimetyl-4-etyl pentan.
C. 3-brom-3-etyl-2-metyl hexan. D. 3-brom-3-isopropyl hexan.
Câu 21. Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp
sắt, thì vật nào bỉ gỉ sắt chậm nhất ?
A. Sắt tráng kẽm. B. Sắt tráng thiếc.
C. Sắt tráng niken. D. Sắt tráng đồng.
Câu 22. Trong các câu sau, câu nào không đúng:
A. Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim duới tác dụng hoá học của môi trường xung quanh.
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
2Na + Cl
2
D. Ca
3
N
2
→
dpnc
3Ca + N
2
Câu 25. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm:
A. Na - K - Cs - Rb - Li B. Cs - Rb - K - Na - Li
C. Li - Na - K - Rb - Cs D. K - Li - Na - Rb - Cs
Câu 26. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử ion Na
+
. B. sự khử phân tử nước.
C. sự oxi hoá ion Na
+
. D. sự oxi hoá phân tử nước.
Câu 27. Những mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác ?
A. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC
2
, làm chất hút ẩm.
B. Ca(OH)
2
dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi.
C. CaCO
3
đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A. Fe B. Al
2
O
3
và Fe C. Al, Fe D. Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
Câu 30. Cho 3,5 gam hỗn hợp ba kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thu được 2,24 lit H
2
(ở đktc). Khi cô
cạn thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
A. 7,05 gam B. 5,275 gam C. 10,6 gam D. 5,3 gam
Câu 31. Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng ?
Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử
A. Fe
2
O
3
Axit Chỉ có tính oxi hóa
B. Fe(OH)
3
Bazơ Chỉ có tính khử
C. FeCl
3
Câu 33. Dung dịch chứa 3,25 gam muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO
3
dư tách ra 8,61 gam kết tủa
trắng. Công thức của muối clorua kim loại là:
A. MgCl
2
B. CuCl
2
C. FeCl
2
D. FeCl
3
Câu 34. Để thu được cùng một thể tích O
2
như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO
4
, KClO
3
, KNO
3,
CaOCl
2
(hiệu suất bằng
nhau). Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là:
A. KMnO
4
B. KNO
3
C. KClO
3
O
Câu 36. Để tách khí H
2
S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy dư. Dung dịch đó là:
A. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch NaHS
Câu 37. Bạc tiếp xúc với không khí có H
2
S bị biến đổi thành Ag
2
S có màu đen: 4Ag + 2H
2
S + O
2
→ 2Ag
2
S + 2H
2
O.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. Ag là chất khử, H
2
S là chất oxi hoá.
B. Ag là chất khử, O
2
O. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
A. 29,4% Fe và 70,6% FeO B. 24,9% Fe và 75,1% FeO
C. 20,6% Fe và 79,4% FeO D. 26,0% Fe và 74,0% FeO
Câu 41. Cho glixerin tác dụng với HCl, thu được sản phẩm (X) chứa 32,1% clo. Công thức cấu tạo gọn của (X) là:
A. CH
2
Cl - CHOH - CH
2
OH B. CH
2
Cl - CHOH - CH
2
Cl
C. CH
2
OH – CCl
2
- CH
2
OH D. CH
2
Cl - CHCl - CH
2
Cl
Câu 42. Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức R bằng O
2
( xúc tác) thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, rượu dư và nước. Tên
của R và hiệu suất phản ứng là:
A. Metanol và 80% B. Propanol-1 và 80%
Câu 44. Cho một hỗn hợp A chứa NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A
cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br
2
tạo kết tủa. Lượng các chất NH
3
, C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
OH lần lượt bằng:
A. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
)CH
2
OH
C. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
D. CH
3
C(CH
3
)
2
OH
Câu 46. Cấu hình electron nào dưới đây là đúng với ion Cr3+ ?
A. (Ar) 4s
2
3d
4
B. (Ar) 4s
2
3d
6
C. (Ar) 4s
1
3d
4
D. (Ar) 3d
−
2
4
MnO
→ 2
−
4
MnO
+ MnO
2
+ O
2
C. 2
−
2
4
MnO
+ 2H
2
O →
−
4
MnO
+ MnO
2
+ 2H
2
+ 2O
2
D. 2
Cl. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để
phân biệt được 5 chất trên ?
A. dung dịch NaOH dư B. dung dịch Na
2
SO
4
C. dung dịch AgNO
3
D. dung dịch HCl
Câu 50. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 1,344 lít khí, dung dịch B và phần không
tan C. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 20,832 lít khí. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể
tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng từng kim loại trong m gam A là:
A. 8,220 gam Ba và 7,29 gam Al B. 8,220 gam Ba và 15,66 gam Al
C. 2,055 gam Ba và 8,1 gam Al D. 2,055 gam Ba và 16,47 gam Al
B. Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban: (6 câu, từ câu 51 đến câu 56)
Câu 51. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách:
A. cho kim loại magie đẩy nhôm ra khỏi dung dịch muối nhôm.
B. điện phân dung dịch nhôm clorua.
C. điện phân nhôm oxit nóng chảy, có xúc tác criolit.
D. cho sắt tác dụng với nhôm oxit (ở nhiệt độ cao).
Câu 52. Trong phản ứng hóa học với dung dịch axit hoặc với phi kim, sắt có thể tạo ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa
A. +2 hoặc +3. B. +2 hoặc + 6. C. +1 hoặc +2. D. 2+ hoặc 3+.
Câu 53. Chất nào sau đây có thể khử được ion Cu
2+
thành nguyên tử Cu?
A. Fe. B. Fe
2+
. C. Ag. D. Al
Câu 55. Anken Y tác dụng với brom tạo thành dẫn xuất đibrom trong đó phần trăm khối lượng cacbon bằng 17,82%. Công
thức phân tử của Y là
A. C
3
H
6
. B. C
4
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
10
.
Câu 56. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng được với natri sinh ra hiđro và với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
29 3
0
3
1
3
2
3
3
3
4
35 3
6
3
7
3
8
3
9
40 41 42
B C D B D C D D B B A C A A
4
3
44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56
D B C D A C A C C A A B A C
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG 2006 – 2007
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Kết luận nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion ?
A. Na < Na
C. SO
2
, Fe
2+
, S, Cl
2
. D. SO
2
, S, Fe
2+
, F
2
.
Câu 4. Kim loại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dung dịch NaOH). Trong quá trình đó chất oxi hoá là:
A. Al. B. H
2
O. C. NaOH. D. H
2
O và NaOH.
Câu 5. Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ:
A.
.,,,,,
23324
CaOOHHCOOAlZnOHSO
−−
B.
.,,
334
−−+
COOCHHCONH
2
, Cu. D. S, BaCl
2
.
Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng:
OHTZKhíXYddXX
o
tHNONaOHHClOH
2
32
+→ → → → →
.
Trong đó X là:
A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. NO
2
.
Câu 9. Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H
2
SO
4
0,75M thu được khí
H
2
và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là:
3
, dung dịch NaOH.
Câu 12. Để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. Na
2
CO
3
. B. Al. C. BaCO
3
. D. Quỳ tím
Câu 13. Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO
2
và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl.
Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
A. a = b. B. a = 2b. C. b = 5a. D. a < b < 5a.
Câu 14. Cho 11,1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn
trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A. Li, Na. B. Na,K. C. K,Cs. D. Na, Cs.
Câu 15. Khi phản ứng với Fe
2+
trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến
−
4
MnO
Câu 17. Để khử hoàn toàn 6,4 gam một oxít kim loại cần 0,12 mol khí H
2
. Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành
cho tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 0,08 mol H
2
. Công thức oxit kim loại đó là:
A. CuO. B. Al
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam FeS và 12 gam FeS
2
thu được khí. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH
25% (d = 1,28g / ml) được muối trung hòa. Giá trị tối thiểu của V là:
A. 50ml. B. 75ml. C. 100ml. D. 120ml.
Câu 19. Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)
2
3
)
2
NH
2
Cl + NH
3
→ NH
4
Cl + (CH
3
)
2
NH (II)
Trong đó phản ứng tự xảy ra là:
A. (I). B. (II). C. (I), (II). D. không có.
Câu 21. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M (loãng) thu
được V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính V
A. 14,933a lít. B. 12,32a lít. C. 18,02a lít. D. Kết quả khác.
Câu 22. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
4
đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công
thức tổng quát của X là (với n>0, nguyên):
A. C
n
H
2n +1
OH. B. ROH. C. C
n
H
2n +1
CH
2
OH. D. C
n
H
2n +2
O.
Câu 26. Đun nóng hỗn hợp etanol và propanol-2 với axit oxalic có xúc tác H
2
SO
4
đậm đặc có thể thu được tối đa
bao nhiêu este hữu cơ đa chức ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27. Khi đốt cháy một rượu đơn chức (X) thu được CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ thể tích
5:4:
22
H
3
O. B. C
4
H
6
O
2
. C. C
8
H
12
O
4
. D. C
12
H
18
O
6
.
Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng sau:
propenalYXpropilen
CtCuONaOHCCl
oo
→ → →
+++
,500,
2
.
Câu 32. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được CO
2
và H
2
O. Khối lượng phân tử của X là 74 đvc. X tác dụng được
với Na, dd NaOH, dd AgNO
3
/ NH
3
. Công thức phân tử của X là:
A. C
4
H
10
O. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
2
H
2
O
3
. D. C
6
H
6
4
H
7
N
2
O
4
. C. C
5
H
7
NO
4
. D. C
7
H
10
O
4
N
2
.
Câu 36. Tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
1. tham gia phản ứng hiđro hoá.
2. chất rắn kết tinh, không màu.
3. khi thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ.
4. tham gia phản ứng tráng gương.
5. phản ứng với đồng(II) hiđroxit.
Những tính chất nào đúng ?
A. 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 5.
o
Axeton + đồng + nước.
D. Etilen glycol + đồng(II) hiđrôxit
→
Ct
o
dung dịch màu xanh thẫm + nước.
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp (X) gồm 2 anđêhit no, mạch hở có cùng số nguyên tử cácbon trong
phân tử thu được 0,12 mol CO
2
và 0,1 mol H
2
O. Công thức phân tử của 2 anđêhit là:
A. C
4
H
8
O, C
4
H
6
O
2
. B. C
3
H
6
O, C
3
H
.
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO
2
. Mặt khác
hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H
2
thu được hỗn hợp hai rượu. Đốt cháy hoàn toàn
lượng hỗn hợp hai rượu trên thì số mol H
2
O thu được là:
A. 0,4 mol. B. 0,6 mol. C.0,8 mol. D. 0,3mol.
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P
2
O
5
dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam. Số mol
ankan có trong hỗn hợp là:
A. 0,06 mol. B. 0,09 mol. C. 0.03 mol. D. 0,045 mol.
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam H
2
O.
Nếu tiến hành oxi hóa m gam hỗn hợp rượu trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư sẽ
thu được lượng kết tủa Ag là:
A. 10,8gam. B. 3,24gam. C. 2,16gam. D. 1,62gam.
O
5
.
Câu 47. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
) thí cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hoà tan
hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H
2
SO
4
đặc thì thu được thể tích khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất) ở
điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 224 ml. B. 448 ml. C. 336 ml. D. 112 ml.
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0,2 mol CO
2
và 0,1mol H
2
O. Công
thức phân tử của axit đó là:
A. C
; C
3
H
8
; C
4
H
10
; C
6
H
14
. B. C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
8
H
18
.
C. C
3
H
8
; C
4
l n l t l :ầ ượ à
A. OHC- CH
2
OH, NaOOC- CH
2
OH. B. OHC-CHO, CuC
2
O
4
.
C. OHC- CHO, NaOOC-COONa. D. HOCH
2
-CH
2
OH, OHC-CHO.
1 D 11 A 21 A 31 C 41 B
2 D 12 C 22 B 32 C 42 B
3 C 13 D 23 C 33 C 43 B
4 B 14 A 24 C 34 A 44 B
5 C 15 B 25 C 35 A 45 D
6 A 16 B 26 B 36 D 46 D
7 B 17 D 27 C 37 A 47 A
8 A 18 B 28 B 38 C 48 C
9 B 19 B 29 B 39 A 49 B
10 A 20 A 30 D 40 B 50 C
Trang 4
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG THÁNG 4 NĂM 2009
Môn: HÓA HỌC, KHỐI A
. B. CH
3
COOH; C
3
H8; C
2
H
4
.
C. CH
3
COONH
4
; CH
3
COONa; CH
3
CHO. D. C
4
H
6
; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
.
vào dung dịch chứa b mol Ba(OH)
2
. Sau khi phản ứng xong lọc bỏ
kết tủa, dung dịch nước lọc thu được chứa chất gì nếu b < a < 2b:
A. NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
B. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
C. NaOH, Ba(OH)
2
D. NaOH, Na
2
CO
3
Câu 6. Thủy phân hợp chất C
3
H
5
Cl
3
bằng dung dịch NaOH, kết quả thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn
chức.
HX
d
. Cho X qua Ni nung nóng đến phản
ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có
8
2
/
=
HY
d
. Công thức A là:
A. C
3
H
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
4
H
6
.
Câu 10. Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS
2
3
– COO – CH = CH – CH
3
3. CH
3
– COOCH
2
– CH = CH
2
4. CH
3
– CH
2
– CCl
3
5. (CH
3
– COO)
2
CH
2
.
Những chất sau khi thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 5 D. 1, 2, 4
Câu 15. Cho các chất: ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; andehit axetic; axeton. Đặt a
là số chất có phản ứng với Na, b là số chất có phản ứng với NaOH, c là số chất có phản ứng với dung dịch Br
2
,
d là số chất có phản ứng với AgNO
3
, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch KHSO
4
, dung dịch NaCl. Dãy gồm các
dung dịch làm quỳ tím đổi sang màu đỏ là:
A. dd H
2
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3
, dd NH
4
NO
3
, dd Na
2
CO
3
.
B. dd H
2
SO
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3
, dd NH
4
NO
3
, dd Cu(NO
3
)
2
, dd KHSO
4
.
Câu 17. Xem các chất: (I): CH
3
COONa; (II): ClCH
2
COONa; (III): CH
3
CH
2
COONa; (IV): NaCl. So sánh sự
thủy phân của các dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên:
A. (I) < (II) < (III) < (IV) B. (IV) < (III) < (II) < (I)
(không chứa clo). Nung X
4
thấy sinh ra khí X
5
(M = 32 đvC). Nhiệt phân X thu được
khí X
6
(M = 44 đvC) và nước. Các chất X
1
, X
3
, X
4
, X
5
, X
6
lần lượt là:
A. NH
3
; NO; KNO
3
; O
2
; CO
2
. B. NH
3
; N
2
O)
n
; (CHO
2
)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CHBr
2
)
n
; (C
2
H
6
O)
n
;
(CHO)
n
; (CH
5
N)
n
thì công thức nào mà công thức phân tử chỉ có thể là công thức đơn giản nhất ?
A. (CH
3
)
n
D. (C
2
H
6
O)
n
; ; (CH
3
Cl)
n
; (CH5
N
)
n
Câu 21. A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là C, H, O và Cl. Khối lượng mol phân tử của A là 122,5
gam. Tỉ lệ số mol của C, H, O, Cl lần lượt là 4 : 7 : 2 : 1. Đem thủy phân A trong dung dịch xút thì thu được
hai chất có thể cho được phản ứng tráng gương. A là:
A. HCOOCH
2
CH(Cl)CHO B. HCOOCH=CH
2
CH
2
Cl
C. HOC-CH
2
CH(Cl)OOCH D. HCOO-CH(Cl)CH
2
2
SO
4
.
C. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
SO
4
. D. CuSO
4
; FeSO
4
; H
2
SO
4
.
Câu 23. A là một este có công thức phân tử C
16
H
14
O
SO
4
, một ống đựng dung dịch Na
2
CO
3
. Chỉ dùng 1
hóa chất trong số các hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch BaCl
2
, dung dịch NaHSO
4
, dung dịch NaHSO
3
,
dung dịch AlCl
3
thì số hóa chất có thể phân biệt hai dung dịch trên là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 25. Cho 0,04 mol bột Fe vào một bình chứa dung dịch cã 0,08 mol HNO
3
thấy thoát ra khí NO. Khi phản
ứng hoàn toàn cô cạn bình phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
A. 5,96 gam B. 3,60 gam C. 4,84 gam D. 7,2 gam
Câu 26. Thuỷ phân hợp chất:
thu được các aminoaxit:
A. H
2
N-CH
2
-COOH; H
)-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-COOH; H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH và C
6
H
5
-CH(NH
2
)-COOH.
D. H
2
N-CH
2
-COOH; HOOC-CH(NH
2
)-COOH và C
6
H
5
-CH(NH
2
2
O
C. 2a/3 mol CH
3
COOCH
3
; 2a/3 mol H
2
O
D. 0,25a mol CH
3
COOCH
2
CH
3
; 0,25a mol H
2
O
Câu 28. Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Tỷ lệ phần trăm nguyên tố R trong oxit
cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí với hiđro bằng 0,5955. Cho 4,05 gam một kim loại M chưa rõ hoá
trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05 gam muối. Công thức của muối có thể là:
A. CaCl
2
B. Al
2
S
3
C. MgBr
2
D. AlBr
, FeCl
3
,
AgNO
3
tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:
A. 4 chất B. 6 chất C. 5 chất D. 3 chất
Câu 33. A là một chất hữu cơ mạch không nhánh chứa một loại nhóm chức mà muối natri của nó khi đem
nung với vôi tôi xút thì thu được khí metan. B là một ancol mạch hở mà khi cho a mol B tác dụng hết với Na
thì thu được a/2 mol H
2
. a mol B làm mất màu vừa đủ dung dịch có hòa tan a mol Br
2
. Đốt a mol B thu được
3a mol CO
2
. A tác dụng B thì thu được một hợp chất hữu cơ đa chức X. X là chất nào ?
A. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH
2
OOCCH
3
B. CH
3
CH
C. 51,2g và 103,145g D. 51,2g và 103,37g
Câu 35. Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số đơn vị
điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A. Kết luận nào sau đây về A và B là
không đúng ?
A. Tính kim loại của A mạnh hơn B.
B. Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào.
C. A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn.
D. Cấu hình electron của B không có electron độc thân.
Câu 36. Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác ?
A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.
B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng.
C. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.
D. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
Câu 37. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
+ N
2
O + H
2
O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số
mol giữa N
2
O và N
2
B thành 2 phần bằng nhau. Hoà tan phần 1 trong H
2
SO
4
loãng dư, thu được 1,12 lít khí (đktc). Hoà tan phần 2
trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam. Giá trị của m bằng:
A. 6,95g. B. 13,9g. C. 8,42g. D. 15,64g.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn. (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin;
(VI): Nước. Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
A. (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V). B. (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV).
C. (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV). D. (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I).
Câu 42. Từ 10kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 96
o
. Biết hiệu suất của
quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml.
A. 4,7 lit B. 4,5 lit C. 4,3 lit D. 4,1 lit.
Câu 43. Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp
khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
A. pH = 1 B. pH = 2 C. pH = 3 D. pH = 4
Câu 44. Có 6 dung dịch loãng của các muối. BaCl
2
, ZnCl
2
, Pb(NO
D. (1), (2), (3) đúng.
Câu 48. (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11
O
2
N. Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp
chất có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t
o
thu được chất hữu cơ (Z) có
khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là:
A. CH
3
(CH
2
)
4
NO
2
B. NH
2
- CH
2
dịch Ca(OH)
2
dư thì thu được 4,6 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của FeO trong X là:
A. 10,40% B. 13,04% C. 89,60% D. 86,96%
Câu 50. Chất X (C
8
H
14
O
4
) thoả mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C
8
H
14
O
4
+ 2NaOH → X
1
+ X
2
+ H
2
O. b) X
1
+ H
2
SO
4
→ X
)
6
OOCH B. CH
3
OOC(CH
2
)
4
COOCH
3
C. CH
3
OOC(CH
2
)
5
COOH D. CH
3
CH
2
OOC(CH
2
)
4
COOH
B. Theo chương trình Nâng cao. (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Dãy muối nitrat vào dưới đây khi bị nhiệt phân cho sản phẩm là oxit kim loại, NO
2
và O
2
2
D. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Mn(NO
3
)
2
Câu 52. Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit,
ancol và nước. Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại. Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch
NaOH 1M. Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị CuO oxi hóa là:
A. 80% B. 90% C. 95% D. 1 kết quả khác
Câu 53. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M và AgNO
3
0,1 M.với cường dòng điện I = 3,86 A. Tính thời
gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750s
Câu 54. Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca
2+
, 0,5 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
CH(NH
2
)CH
2
COOH
Câu 56. Cho sơ đồ sau:
Trang 6
Công thức đúng của (X), (Y) là:
A. (X) là CH
3
– CH
2
Cl và (Y) là CH
2
= CH
2
B. (X) là CH
2
= CH
2
và (Y) là C
2
H5OH
C. (X) là CH
3
COOH và (Y) là CH
3
COOCH
2
– CH
C. p- Nitrophenol < Axit picric < Phenol < Glixerol < p-Cresol
D. Glixerol < p-Nitrophenol < Phenol < p-Cresol < Axit picric
Câu 59. Người ta đốt cháy pyrit sắt (FeS
2
) để sản xuất khí sunfurơ (SO
2
)
2FeS
2
+ 11/2O
2
→
o
t
Fe
2
O
3
+ 4SO
2
Biện pháp kỹ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng ?
A. Thổi không khí nén vào lò đốt FeS
2
.
B. Tăng nồng độ khí sunfurơ.
C. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 800
o
C.
D. Đập nhỏ FeS
y (M). Thêm từ từ dung dịch HCl q (M) vào
dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết h (ml). Mối liên hệ giữa x, y, q, h là
A. q.h = 300xy. B. q.h = 300y. C. q.h = 150xy. D. q.h = 100xy.
Câu 2: Điều nào sau đây sai
A. Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
có 3 anken mạch hở.
B. Tách một phân tử H
2
từ butan thu được 3 anken.
C. Cho propen đi qua dung dịch H
3
PO
4
thu được 2 ancol.
D. Đốt cháy bất kì một anken nào đều thu được số mol nước và số mol CO
2
như nhau.
Câu 3: Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời
gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan
hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO
2
. Trị số của x là
A. 0,7 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,4 mol.
2
tạo ra. Phần khí thoát ra khỏi dung dịch KI có thể tích 80 ml (đktc). Phần trăm
thể tích HCl trong hỗn hợp A là
A. 44,8%. B. 32%. C. 25%. D. 23,2%.
Câu 8: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
4
0,8M.
Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Trị số của m là
A. 14,5 gam. B. 16,4 gam. C. 15,1 gam. D. 11,2 gam.
Câu 9: Để phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch CrCl
3
1M cần m gam Zn. Giá trị m là
A. 19,5. B. 6,5. C. 13. D. 9,75.
Câu 10: Khí than ướt là
A. Hỗn hợp khí: CO – CO
2
– H
2
. B. Hỗn hợp: C – O
2
– N
2
– H
2
2
2p
4
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. D. Tất cả đều có thể đúng.
Câu 13: Cho α-amino axit mạch không phân nhánh A có công thức H
2
NR(COOH)
2
phản ứng hết với 0,1
mol NaOH tạo 9,55 gam muối. A là
A. axit 2-aminopentanđioic. B. axit 2-aminobutanđioic.
C. axit 2-aminohexanđioic. D. axit 2-aminopropanđioic.
Câu 14: Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Những chất tác dụng với
nước Br
2
là
A. (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2). D. (1), (2), (4).
Câu 15: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H
2
SO
4
SO
4
và H
2
O.
B. Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO
4
, phần dung dịch có chứa KHCO
3
và H
2
O.
C. Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra.
D. Có tạo hai chất không tan BaSO
4
, BaCO
3
, phần dung dịch chứa KHCO
3
, H
2
O.
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm CH
3
OH, và C
3
H
7
OH, mỗi chất 0,02 mol tác dụng với CuO dư đun nóng
(hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp chất hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
CH
2
OH, CH
3
CHBr
2
, CH
3
CH
3
, CH
3
COOCH=CH
2
, C
2
H
4
(OH)
2
. Có
bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra được axetanđehit
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 23: Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y (C
4
H
10
O
3
2
O và b mol Al
2
O
3
vào nước thì chỉ thu được dung dịch chứa
chất tan duy nhất. Khẳng định nào đúng
A. a ≤ b. B. a = b. C. a = 2b. D. a ≥ b.
Câu 29: Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi rượu no hai chức và axit không no có một nối
đôi 3 chức là:
A. C
n
H
2n–6
O
4
. B. C
n
H
2n–10
O
6
. C. C
n
H
2n–18
O
12
. D. C
n
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
2
H
6
và C
3
H
8
. C. C
3
H
8
và C
4
H
10
. D. C
2
H
4
và C
3
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các
muối trên
A. K
2
SO
4
. B. NaHCO
3
. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 35: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH. Khối lượng glixerol và
khối lượng xà phòng chứa 72% muối natri pamitat điều chế được lần lượt là
A. 0,41 kg và 5,97 kg. B. 0,42 kg và 6,79 kg.
C. 0,46 kg và 4,17 kg. D. 0,46 kg và 5,79 kg.
Câu 36: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có
một cầu nối đisunfua –S–S–, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su
A. 52. B. 25. C. 46. D. 54.
Câu 37: Lí do mà người ta dùng Al làm dây dẫn điện thay thế đồng:
(I) Al là kim loại có tính dẫn điện tương đối tốt; (II) Al là kim loại nhẹ hơn đồng; (III) Al bền trong
không khí; (IV) Al rất dẻo
vào dung dịch sau điện phan thì thu được muối với khối lượng
A. 4,26 gam. B. 8,52 gam. C. 2,13 gam. D. 6,39 gam.
II. PHẦN RIÊNG [6 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Phần dành riêng cho chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chất geranial có công thức phân tử C
10
H
16
O (chất X). Biết X mạch hở và có một chic anđehit.
4,56 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br
2
0,1M (trong CCl
4
). Giá trị của V là
A. 900. B. 300. C. 600. D. 500.
Câu 42: Cho các chất sau: Ancol benzylic; benzyl clorua; phenol; phenyl clorua; p-crezol; axit axetic.
Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có thể tác dụng với Na0H đặc ở nhiệt độ cao và áp suất cao
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Câu 43: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng
xảy ra là: CO + H
2
O → CO
2
+ H
2
. Ở 850
o
C hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1
đicromat bị khử tạo muối Cr
3+
. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO
4
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch
K
2
Cr
2
O
7
0,1M, trong môi trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO
4
là
A. 0,82M. B. 7,2M. C. 0,72M. D. 0,62M.
Câu 45: Xét phản ứng hoà tan vàng bằng xianua (phản ứng chưa được cân bằng): Au + O
2
+ H
2
O +
NaCN → Na[Au(CN)
2
] + NaOH. Khi lượng vàng bị hòa tan là 1,97 gam thì lượng NaCN đã dùng là
A. 0,01 mol. B. 0,04 mol. C. 0,02 mol. D. 0,03 mol.
Câu 46: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl
3
Câu 49: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chia 0,42 mol H
2
SO
4
đặc nóng, thu được dung
dịch 28,56 gam muối. Giá trị m là
A. 23,52 gam. B. 7,84 gam. C. 7,9968 gam. D. 8,4 gam.
Câu 50: Tiến hành phản ứng este hóa từ 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH thì hiệu suất phan ing là
66,67%. Để hiệu suất đạt 90%, cần tiến hành este hóa 1 mol CH
3
COOH với số mol ancol bằng
A. 0,342 mol. B. 2,925 mol hoặc 3,042 mol.
C. 2,925 mol. D. 2,925 mol hoặc 0,342 mol.
B. Phần dành riêng cho chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Điện phân dung dịch hỗn hợp chia 0,1 mol FeCl
3
, 0,2 mol CuCl
2
và 0,1 mol HCl (điện cực trơ,
màng ngăn xốp). Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này khối lượng catot
đã tăng
A. 0,0 gam. B. 18,4 gam. C. 12,8 gam. D. 5,6 gam.
Câu 52: Trong các chất sau, H
2
dư thấy tạo ra 20g kết tủa.
m có giá trị là
A. 6. B. 8. C. 7. D. Không xác định.
Câu 54: Hai kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxít rất mỏng bảo vệ là
A. Al và Cr. B. Al và Mg. C. Fe và Cr. D. Fe và Al.
Câu 55: Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây: glucozơ → rượu etylic → buta-1,3-đien
→ cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng
glucozơ cần dùng là
A. 81kg. B. 108kg. C. 144kg. D. 96kg.
Trang 9
Câu 56: Cho các ancol sau : CH
3
CH
2
CH
2
OH (1); CH
3
CH(OH)CH
3
(2); CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
CH
3
(3);
CH
H
21
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
COOH, n-C
6
H
14
,
HOCH
2
CHOHCH
2
OH, C
6
H
6
và C
6
H
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1. Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền là
24
12
Mg,
25
12
Mg và
26
12
Mg, với tỷ lệ phần
trăm số nguyên tử tương ứng là 78,99%; 10,00% và 11,01%. Cho rằng giá trị nguyên tử khối của các
đồng vị bằng số khối của chúng và số Avogadro bằng 6,02.10
23
. Số nguyên tử magie có trong 20 gam
magie bằng
A. 3,01.10
23
nguyên tử. B. 4,95.10
23
nguyên tử.
C. 7,32.10
23
nguyên tử. D. 2,93.10
26
nguyên tử.
Câu 2. X
−
2
D. Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của T có lực bazơ mạnh hơn của Z.
Câu 3. Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H
2
SO
4
0,2M và H
3
PO
4
0,1M với những thể tích bằng nhau thu
được dung dịch A. Để trung hòa 300 mL dung dịch A cần vừa đủ V (mL) dung dịch B gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)
2
0,2M. Giá trị của V là:
A. 200. B. 333,3. C. 600. D. 1.000.
Câu 4. Có 3 bình đựng lần lượt các dung dịch KOH 1M, 2M và 3M, thể tích mỗi bình là 1,0 L. Cần
lấy từ mỗi bình tương ứng là bao nhiêu lit để pha thành dung dịch KOH 1,8M có thể tích lớn nhất?
A. 0,75 lit; 0,75 lit; 1,0 lit. B. 1,0 lit; 1,0 lit; 0,5 lit.
C. 1,0 lit; 0,75 lit; 0,75 lit. D. 0,5 lit; 1,0 lit; 1,0 lit.
Câu 5. Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học nào dưới đây là không đúng ?
A. Ở trạng thái cân bằng hóa học các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với vận tốc bằng
nhau.
B. Ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất tham gia phản ứng và nồng độ các chất sản phẩm đều không
đổi.
C. Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái cân bằng hóa học và tạo ra
sự chuyển dời cân bằng.
D. Tỷ lệ giữa nồng độ cân bằng các chất sản phẩm và các chất tham gia (đều có số mũ bằng hệ số tỷ
lượng) là không đổi ở mọi nhiệt độ.
Câu 6. Thêm một ít phenolphtalein vào dung dịch NH
3
B + ...
Chất A trong các phản ứng này là:
A. SiH
4
. B. PH
3
. C. H
2
S. D. HCl.
Câu 8. Xét các quá trình: (X) Giã lá cây chàm, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải. (Y) Nấu
rượu uống. (Z) Ngâm rượu thuốc, rượu rắn. (T) Làm đường cát, đường phèn từ nước mía. Trong các quá
trình này, quá trình nào sử dụng kỹ thuật chiết để tách các hợp chất hữu cơ?
A. X. B. Y. C. Z. D. T.
Câu 9. Đốt cháy hỗn hợp A gồm 3 chất thuộc dãy đồng đẳng của benzen cần dùng V lit không khí ở
đktc. Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch
tăng 12,012 gam. Đun nóng dung dịch, thu thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Không khí gồm 20% O
2
và 80% N
2
. Trị số của V là:
A. 39,984 lit. B. 31,9872 lit C. 7,9968 lit. D. 31,234 lit.
Câu 10. Trong bình kín chứa hydrocacbon X và hydro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn thu
được ankan Y duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp hai lần áp suất trong
bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO
2
và 5,4 gam H
2
O. Từ các chất CH
3
B. Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch nước brôm.
D. Có thể phân biệt mantozơ và fructozơ bằng Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH nóng.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Lực axit của phenol yếu hơn lực axit của axit cacbonic, nhưng mạnh hơn lực axit của ancol etylic.
B. Dung dịch phenol có môi trường axit rất yếu, nên khi cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ không
đổi màu.
C. Tương tự ancol etylic, phenol phản ứng dễ dàng với axit cacboxylic tạo este và với axit halogenhidric
tạo dẫn xuất halogen.
D. Phenol tham gia phản ứng thế vào nhân thơm dễ hơn axit benzoic và khác axit benzoic phản ứng thế
của phenol ưu tiên vào vị trí ortho, para.
Câu 13. Để xác định độ rượu của một rượu etylic (ký hiệu rượu X) người ta lấy 10 mL rượu X cho
tác dụng hết với Na thu được 2,564 lit H
2
ở đktc. Tính độ rượu của X biết rằng d
rượu
=0,8 gam/mL:
A. 87,5
o
. B. 85,7
o
. C. 91
o
. D. 92,5
A. Trật tự tăng dần lực bazơ: CH
3
NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2
.
B. Trật tự tăng dần lực bazơ: C
3
H
7
NH
2
< CH
3
NHC
2
H
5
< (CH
3
)
3
N.
NNa. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. A là alanin, B là metyl amino axetat.
B. Ở điều kiện thường A là chất lỏng, B là chất rắn.
C. A và B đều tác dụng với HNO
2
để tạo khí N
2
.
D. A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ.
Câu 17. Khi cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại là Fe và Cu ( Fe chiếm 30% về khối lượng) vào HNO
3
có
khối lượng là 44,1 gam. Khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A nặng 0,75m
(g) , dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp khí NO
2
và NO (đktc). Cô cạn dụng dịch thì thu được bao nhiêu gam
muối khan:
A. 40,5 gam. B. 36,3 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam.
Câu 18. Cho 250 gam dung dịch FeCl
3
6,5% vào 150 gam dung dịch Na
2
CO
3
10,6% thu được khí A,
kết tủa B và dung dịch X. Thêm m gam dung dịch AgNO
3
21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch
Y có nồng độ % cuả NaCl là 1,138%. Giá trị của m là ?
A. 140 gam. B. 120 gam. C. 100 gam. D. 160 gam.