gợi ý giải đề thi tuyển sinh đại học khối a a1 năm 2012 môn vật lý - Pdf 11

ÐỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC KHỐI A NĂM 2012
Môn thi : VẬT LÝ – Mã ñề : 958 (Thời gian làm bài : 90 phút)

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc ñộ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; số Avôgadrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có ñộ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao
ñộng ñiều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời ñiểm t vật có li ñộ 5cm, ở thời ñiểm
t+
4
T
vậ
t có t

c
ñộ
50cm/s. Giá tr

c

trung bình c

a ch

t
ñ
i

m
trong m

t chu kì, v là t

c
ñộ
t

c th

i c

a ch

t
ñ
i

m. Trong m

t chu kì, kho

c sóng 0,45
m
µ
v

i công su

t 0,8W. Laze B phát ra
chùm b

c x

có b
ướ
c sóng 0,60
m
µ
v

i công su

t 0,6 W. T

s

gi

a s

phôtôn c

c sóng
1
λ
. Trên màn quan sát, trên
ñ
o

n th

ng MN dài 20 mm (MN vuông góc v

i h

vân giao
thoa) có 10 vân t

i, M và N là v

trí c

a hai vân sáng. Thay ánh sáng trên b

ng ánh sáng
ñơ
n s

c có
b
ướ
c sóng

A.
ñề
u là ph

n

ng h

t nhân t

a n
ă
ng l
ượ
ng B.
ñề
u là ph

n

ng h

t nhân thu n
ă
ng l
ượ
ng
C.
ñề
u là ph

ườ
ng là g, m

t con l

c lò xo treo th

ng
ñứ
ng
ñ
ang dao
ñộ
ng
ñề
u
hòa. Bi
ế
t t

i v

trí cân b

ng c

a v

t
ñộ

π

D. 2
l
g
π


Câu 7: ðặt ñiện áp u = U
0
cos100πt (V) vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp. ðoạn mạch AM gồm ñiện trở thuần
100 3

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự
cảm L. ðoạn mạch MB chỉ có tụ ñiện có ñiện dung
4
10
2
F
π

. Biết ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
AM lệch pha
3
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AB. Giá trị của L bằng
A.
3
H

i t

c
ñộ
c = 3.10
8
m/s d

c theo các tia sáng.
B. Phôtôn c

a các ánh sáng
ñơ
n s

c khác nhau thì mang n
ă
ng l
ượ
ng khác nhau.
C. N
ă
ng l
ượ
ng c

a m

t phôtôn không
ñổ

.
3
s
µ
B.
16
.
3
s
µ
C.
2
.
3
s
µ
D.
8
.
3
s
µ

Câu 10:
Trong hi

n t
ượ
ng giao thoa sóng n
ướ

1
và S
2
cách nhau
10cm. T

c
ñộ
truy

n sóng trên m

t n
ướ
c là 75 cm/s. Xét các
ñ
i

m trên m

t n
ướ
c thu

c
ñườ
ng tròn
tâm S
1
, bán kính S

2
m

t
ñ
o

n
ng

n nh

t b

ng
A. 85 mm. B. 15 mm. C. 10 mm. D. 89 mm.
Câu 11:
Hai dao
ñộ
ng cùng ph
ươ
ng l

n l
ượ
t có ph
ươ
ng trình x
1
=

= +
(cm). Thay ñổi A
1
cho ñến khi biên ñộ A ñạt giá trị cực tiểu thì
A.
.
6
rad
π
ϕ
= − B.
.
rad
ϕ π
=
C.
.
3
rad
π
ϕ
= − D.
0 .
rad
ϕ
=

Câu 12: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang với cơ năng dao ñộng là 1 J và
lực ñàn hồi cực ñại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là ñầu cố ñịnh của lò xo,
khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có ñộ lớn

238
92
U
biến ñổi thành hạt nhân chì là 4,47.10
9
năm. Một khối ñá ñược phát
hiện có chứa 1,188.10
20
hạt nhân
238
92
U
và 6,239.10
18
hạt nhân
206
82
Pb
. Giả sử khối ñá lúc mới hình
thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong ñó ñều là sản phẩm phân rã của
238
92
U
. Tuổi
của khối ñá khi ñược phát hiện là
A. 3,3.10
8
năm. B. 6,3.10
9
năm. C. 3,5.10

4
2
He
từ phản ứng hạt nhân
1 7 4
1 3 2
H Li He X
+ → +
. Mỗi phản ứng
trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp ñược 0,5 mol heli là
A. 1,3.10
24
MeV. B. 2,6.10
24
MeV. C. 5,2.10
24
MeV. D. 2,4.10
24
MeV.
Câu 20: Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
C. của sóng âm và sóng ánh sáng ñều giảm.
D. của sóng âm và sóng ánh sáng ñều tăng.
Câu 21: Trong giờ thực hành, một học sinh mắc ñoạn mạch AB gồm ñiện trở thuần 40 Ω, tụ ñiện
có ñiện dung C thay ñổi ñược và cuộn dây có ñộ tự cảm L nối tiếp nhau theo ñúng thứ tự trên. Gọi
M là ñiểm nối giữa ñiện trở thuần và tụ ñiện. ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB một ñiện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi ñiều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñến giá trị
C
m

chất, có ñiện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, ñường dây bị rò ñiện tại ñiểm Q (hai
dây tải ñiện bị nối tắt bởi một vật có ñiện trở có giá trị xác ñịnh R). ðể xác ñịnh vị trí Q, trước tiên
người ta ngắt ñường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau ñó dùng nguồn ñiện không ñổi 12V, ñiện
trở trong không ñáng kể, nối vào hai ñầu của hai dây tải ñiện tại M. Khi hai ñầu dây tại N ñể hở thì
cường ñộ dòng ñiện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai ñầu dây tại N ñược nối tắt bởi một ñoạn dây
có ñiện trở không ñáng kể thì cường ñộ dòng ñiện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là
A. 135 km. B. 167 km. C. 45 km. D. 90 km.
Câu 27: ðặt ñiện áp u = U
0
cosωt (V) (U
0
không ñổi, ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm
ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm
4
5
π
H và tụ

ñ
i

n m

c n

i ti
ế
p. Khi
ω
=

. Khi
ω
=
ω
1
ho

c
ω
=
ω
2
thì c
ườ
ng
ñộ

dòng
ñ
i

n c

c
ñạ
i qua
ñ
o

n m

ñoạn mạch; u
1
, u
2
và u
3
lần lượt là ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñiện trở, giữa hai ñầu cuộn cảm và
giữa hai ñầu tụ ñiện; Z là tổng trở của ñoạn mạch. Hệ thức ñúng là
A. i = u
3
ωC. B. i =
1
u
R
. C. i =
2
u
L
ω
. D. i =
u
Z
.
Câu 29: ðặt ñiện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm
ñiện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với ñoạn mạch X. Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua ñoạn mạch
là 2 A. Biết ở thời ñiểm t, ñiện áp tức thời giữa hai ñầu AB có giá trị 400 V; ở thời ñiểm
1
400
t +
(s), c


n
c

a
ñ
o

n m

ch X là
A. 400 W. B. 200 W. C. 160 W. D. 100 W.
Câu 30:
M

t ch

t
ñ
i

m dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa trên tr

c Ox. Vect

ñộ
l

n c

c ti

u khi qua v

trí cân b

ng luôn cùng chi

u v

i vect
ơ
v

n t

c.
C.
ñộ
l

n không
ñổ
i, chi


ướ
ng v

v

trí cân b

ng.
Câu 31:
Hai ch

t
ñ
i

m M và N có cùng kh

i l
ượ
ng, dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa cùng t

n s

d

ñườ
ng th

ng qua góc t

a
ñộ
và vuông góc v

i Ox. Biên
ñộ
c

a M là 6 cm, c

a N là 8
cm. Trong quá trình dao
ñộ
ng, kho

ng cách l

n nh

t gi

a M và N theo ph
ươ
ng Ox là 10 cm. M



s


ñộ
ng n
ă
ng c

a M

ñộ
ng n
ă
ng c

a N là
A.
4
3
. B.
3
4
. C.
9
16
. D.
16
9
.


i
ñ
i

m t, t

i
ñ
i

m M trên ph
ươ
ng truy

n, vect
ơ
c

m

ng t


ñ
ang có
ñộ
l

n

ñạ
i và h
ướ
ng v

phía Tây. B.
ñộ
l

n c

c
ñạ
i và h
ướ
ng v

phía
ð
ông.
C.
ñộ
l

n b

ng không. D.
ñộ
l



m ba thành ph

n
ñơ
n s

c:
ñỏ
, lam và tím. G

i r
ñ
,
r

,

r
t
l

n l
ượ
t là góc khúc x



ng v


. D. r
t
< r
ñ
<
r

.
Câu 34:
Các h

t nhân
ñơ
teri
2
1
H
; triti
3
1
H
, heli
4
2
He
có n
ă
ng l
ượ
ng liên k

ng c

a
h

t nhân là
A.
2
1
H
;
4
2
He
;
3
1
H
. B.
2
1
H
;
3
1
H
;
4
2
He

m M, N cùng n

m trên m

t h
ướ
ng truy

n sóng và cách nhau m

t ph

n ba b
ướ
c
sóng. Biên
ñộ
sóng không
ñổ
i trong quá trình truy

n. T

i m

t th

i
ñ
i

ng
A. 6 cm. B. 3 cm. C.
2 3
cm. D.
3 2
cm.
Câu 36:
M

t con l

c
ñơ
n g

m dây treo có chi

u dài 1 m và v

t nh

có kh

i l
ượ
ng 100 g mang
ñ
i

n

ng
theo ph
ươ
ng ngang và có
ñộ
l

n 5.10
4
V/m. Trong m

t ph

ng th

ng
ñứ
ng
ñ
i qua
ñ
i

m treo và song
song v

i vect
ơ
c
ườ


p v

i vect
ơ
gia t

c trong tr
ườ
ng
g

m

t góc 54
o
r

i buông nh

cho con l

c dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa. L


C
lần lượt là ñiện áp hiệu
dụng giữa hai ñầu ñiện trở, giữa hai ñầu cuộn cảm và giữa hai ñầu tụ ñiện. Trường hợp nào sau ñây,
ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch cùng pha với ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñiện trở?
A. Thay ñổi C ñể U
Rmax
B. Thay ñổi R ñể U
Cmax

C. Thay ñổi L ñể U
Lmax
D. Thay ñổi f ñể U
Cmax

Câu 38: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và ñồng lần lượt là: 2,89 eV;
2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33
m
µ
vào bề mặt các kim loại trên.
Hiện tượng quang ñiện không xảy ra với các kim loại nào sau ñây?
A. Kali và ñồng B. Canxi và bạc C. Bạc và ñồng D. Kali và canxi
Câu 39: ðặt ñiện áp u = U
0
cos
ω
t (U
0

ω
không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch AB theo thứ tự

ñ
o

n m

ch MB là
A.
3
2
B. 0,26 C. 0,50 D.
2
2

Câu 40
:
ðặ
t
ñ
i

n áp u=
150 2 cos100
t
π
(V) vào hai
ñầ
u
ñ
o



n) và t


ñ
i

n. Công su

t tiêu th


ñ
i

n c

a
ñ
o

n m

ch b

ng
250 W. N

i hai b


u d

ng
gi

a hai
ñầ
u
ñ
i

n tr

b

ng
ñ
i

n áp hi

u d

ng gi

a hai
ñầ
u cu

n dây và b


II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41:
M

t v

t nh

có kh

i l
ượ
ng 500 g dao
ñộ
ng
ñ
i

u hòa d
ướ
i tác d

ng c

a m

t l


qu


ñạ
o P v

qu


ñạ
o K thì nguyên t

phát ra phôton

ng v

i b

c x

có t

n s

f
1
. Khi êlectron chuy

n t

u êlectron chuy

n t

qu


ñạ
o L v

qu


ñạ
o K thì nguyên t

phát ra phôtôn

ng v

i b

c x

có t

n s


A. f

n s

c màu cam có t

n s

f
ñượ
c truy

n t

chân không vào m

t ch

t l

ng
có chi
ế
t su

t là 1,5
ñố
i v

i ánh sáng này. Trong ch

t l



α
và bi
ế
n thành h

t nhân Y. Bi
ế
t h

t nhân X
có s

kh

i là A, h

t
α
phát ra t

c
ñộ
v. L

y kh

i l
ượ

v
A
+
B.
2
4
v
A

C.
4
4
v
A

D.
2
4
v
A
+

Câu 45
: M

t m

ch dao
ñộ
ng g

i

n dung thay
ñổ
i
ñượ
c theo quy lu

t hàm s

b

c nh

t c

a góc xoay
α
c

a b

n linh
ñộ
ng.
Khi
α
= 0
0
, t

n s

dao
ñộ
ng riêng b

ng 1,5 MHz thì
α
b

ng
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D.90
0
Câu 46: Một vật dao ñộng tắt dần có các ñại lượng nào sau ñây giảm liên tục theo thời gian?
A. Biên ñộ và tốc ñộ B. Li ñộ và tốc ñộ
C. Biên ñộ và gia tốc D. Biên ñộ và cơ năng
Câu 47. Một ñộng cơ ñiện xoay chiều hoạt ñộng bình thường với ñiện áp hiệu dụng 220V, cường
ñộ dòng ñiện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của ñộng cơ là 0,8 . Biết rằng công suất hao phí
của ñộng cơ là 11 W. Hiệu suất của ñộng cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn
phần) là
A. 80% B. 90% C. 92,5% D. 87,5 %
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách

=
ω
1
thì cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch lần lượt là
Z
1L
và Z
1C
. Khi
ω
=
ω
2
thì trong ñoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức ñúng là
A.
1
1 2
1
L
C
Z
Z
ω ω
=
B.
1
1 2
1
L
C

Câu 51. Xét các hành tinh sau ñây của Hệ Mặt Trời: Thủy Tinh, Trái ðất, Thổ Tinh, Mộc Tinh.
Hành tinh xa Mặt trời nhất là
A. Mộc Tinh B. Trái ðất C. Thủy Tinh D. Thổ Tinh
Câu 52. Một ñĩa bắt ñầu xoay quay quanh trục cố ñịnh của nó với gia tốc góc không ñổi, sau 10s
quay ñược góc 50 rad. Sau 20s kể từ lúc bắt ñầu quay, góc mà ñĩa quay ñược là
A. 400 rad B. 100 rad C. 300 rad D. 200 rad
Câu 53. Tại thời ñiểm t = 0, một vật rắn bắt ñầu quay nhanh dần ñều từ trạng thái nghỉ quanh một
trục cố ñịnh

. Ở các thời ñiểm t
1
và t
2
= 4t
1
, momen ñộng lượng của vật ñối với trục

lần lượt là
L
1
và L
2
. Hệ thức liên hệ giữa L
1
và L
2

A. L
2
= 4L

thì c
ườ
ng
ñộ
dòng
ñ
i

n qua cu

n dây là 0,4 A. Sau
ñ
ó, thay hi

u
ñ
i

n th
ế
này b

ng m

t
ñ
i

n áp
xoay chi

Câu 55
. M

t thanh có chi

u dài riêng là

. Cho thanh chuy

n
ñộ
ng d

c theo ph
ươ
ng chi

u dài c

a
nó trong h

quy chi
ế
u quán tính có t

c
ñộ
b


u
ñồ
ng th

i hai b

c x

có b
ướ
c sóng 0,542
m
µ
và 0,243
m
µ
vào catôt c

a m

t t
ế
bào
quang
ñ
i

n. Kim lo

i làm catôt có gi


c
ñạ
i c

a các êlectron quang
ñ
i

n b

ng
A. 9,61.10
5
m/s B. 9,24.10
5
m/s C. 2,29.10
6
m/s D. 1,34.10
6
m/s
Câu 57
. T

i n
ơ
i có gia t

c tr



c
ñượ
c b

o toàn. T

i v

trí dây
treo h

p v

i ph
ươ
ng th

ng
ñứ
ng góc 30
0
, gia t

c c

a v

t n


i U u
L
= − B.
2 2 2
0
( )
L
i U u
C
= −
C.
2 2 2
0
( )
i LC U u
= − D.
2 2 2
0
( )
i LC U u
= −

Câu 59. Một bánh xe ñang quay quanh một trục cố ñịnh (

) với ñộng năng 1000 J. Biết momen
quán tính của bánh xe ñối với trục

là 0,2 kg.m
2
. Tốc ñộ góc của bánh xe là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status