Dạng 11: BÀI TOÁN CỘNG ĐIỆN ÁP DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES doc - Pdf 22

Dạng 11: BÀI TOÁN CỘNG ĐIỆN ÁP DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES
Câu 1: Đoạn mạch AB có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. M là một
điểm trên trên doạn AB với điện áp u
AM
= 10cos100t (V) và u
MB
= 10 3 cos (100t -

2
) (V).
Tìm biểu thức điện áp u
AB
.?
A.
u 20 2cos(100 t)(V)
AB
 
B.
AB
u 10 2cos 100 t (V)
3

  
 
 
 

C.
u 20.cos 100 t V)
AB
3

(A) và điện áp hai đầu R đoạn mạch là


2
60cos 100 . ( )
u t V

 . Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A.


3/.100cos260

 tu
(V). B.


6/.100cos260

 tu
(V)
C.


60 2 cos 100 . / 4
u t
 
  (V). D.



AB
u 15 2cos 200 t / 6 (V)
    D.


AB
u 15 6cos 200 t (V)
 
Câu 4: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng Z
C
= 100

và một cuộn dây có cảm
kháng Z
L
= 200

mắc nối tiếp nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức u
L
=
100cos(100

t +

/6)(V). Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng như thế nào?
A. u = 50cos(100

t -

/3)(V). B. u = 50cos(100

L
A
B
R
M
Câu 6: Hai đầu đoạn mạch CRL nối tiếp có một điện áp xoay chiều: u
AB

=100
2
cos(100πt)(V), điện áp giữa hai đầu MB là: u
MB
= 100cos(100πt +
4

)V.
Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:
A. u
AM
= 100cos(100πt +
2

)V. B. u
AM
= 100
2
cos(100πt -
2

)V.



 . Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch là:
A. Vtu )
4
100cos(240


 B. Vtu )
4
100cos(40



C. Vtu )
4
100cos(40


 D. Vtu )
4
100cos(240




Chọn B
Câu 8: Một mạch điện xoay chiều RLC ( Hình vẽ) có R = 100

;

200 2 cos(100 )
4
u t


  .
Chọn C

Câu 9 : Ở mạch điện hình vẽ bên , khi đặt một điện áp xoay chiều vào AB thì
120 2 os(100 )
AM
u c t V

 và
120 2 os(100 )
3
MB
u c t V


  . Biểu thức điện áp hai đầu AB là :
A.
120 2 os(100 )
4
AB
u c t V


  . B.
240 os(100 )
u
1

B

A

R

L

u
2

M

M

C

A

B

R

L,
C

  B.
120 2 os(100 )
2
AB
u c t V


 
Chọn B
C.
240 2 os(100 )
2
AB
u c t V


  D.
2
120 2 os(100 )
3
AB
u c t V


 
Câu 11: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp
một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V

100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V


  .
Chọn D
Câu 12: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung

4
1
10.2

C F mắc nối
tiếp với một tụ điện có điện dung

3
10.2
4
2

C F. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có
biểu thức )(
3
100cos Ati





C.
u 150cos 100 t (V)
2

 
  
 
 
. D.
u 100cos 100 t (V)
2

 
  
 
 
.
Câu 13: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60Ω, L = 0,8H, C thay đổi được. Đặt
vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi C = C
o
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 80 2 cos(100t + π)(V ) B. u
C
= 160cos(100t - π/2)(V)
C. u
C
= 160cos(100t)(V) D. u

áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp gữa hai bản tụ là
A. u
C
= 160cos(100t - π/2)V B. u
C
= 80 2 cos(100t + π)V
C. u
C
= 160cos(100t)V D. u
C
= 80 2 cos(100t - π/2)V
Câu 16: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 30Ω, C = 250µF, L thay đổi được.
Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t + π/2)V. Khi L = L
o
thì công
suất trong mạch đạt giá trị cực đại. Khi đó biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở là
A. u
R
= 60 2 cos(100t + π/2)V. B. u
R
= 120cos(100t)V
C. u
R
= 60 2 cos(100t)V. D. u
R
= 120cos(100t + π/2)V


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status