DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG
LỢI TIỂU
Trường trung cấp y tế Bắc Ninh
MC TIấU BI HC
1. Trình b y đ ợc đặc điểm thực vật, phân bố, bộ phận
dùng, thu hái, chế biến của d ợc liệu có tác dụng lợi
tiểu
2. Trình b y đ ợc thành phần hoá học, công dụng, cách
dùng của d ợc liệu có tác dụng lợi tiểu
3. Trình b y đ ợc một số bài thuốc chữa bệnh phù
thũng, đái buốt
NỘI DUNG BÀI HỌC
•
CÁC DƯỢC LIỆU
1. Cây mã đề
2. Cây trạch tả
3. Nấm rễ thông
4. Rễ cỏ tranh
5. Râu ngô
6. Tỳ giải
7. Thông thảo
8. Mộc thông
CÂY MÃ ĐỀ
•
Tên khác: Bông mã
đề - Cây vó ngựa –
Xa tiền
•
Tên khoa học:
Plantago major
•
Các vitamin C, K
-
Tanin, acid oleanolic
•
Xa tiền tử: chất nhầy có plantasan; các acid
hữu cơ, dầu béo.
•
Cây mã đề:
-
glycosid: aucubin
-
Men và emulsin
4. Công dụng, cách dùng
4.1. Công dụng
-
Tác dụng lợi tiểu, tăng thải trừ Ure, acid uric, muối,
giãn phế quản, kháng khuẩn, kháng viêm.
-
Dùng chữa: Bí tiểu tiện, phù thũng, tiểu tiện ra máu,
viêm thận, viêm bàng quang, viêm phế quản, phế
nhiệt, ho lâu ngày, đau mắt đỏ, lỵ. Dùng ngoài chữa
mụn nhọt sưng tấy
4.2. Cách dùng
-
lá: dùng 15-20g/ngày, dạng thuốc sắc
-
Sa tiền tử: 10-15g/ngày
-
Dùng ngoài: Lấy lá, thân tươi, rửa sạch, giã nát, đắp
lên chỗ đau.
Thu hái
-
Một năm 2 vụ (tháng 6 và
12).
-
Nhổ cả cây, cắt củ, gọt
sạch rễ con, phơi hoặc
sấy khô, rồi sát cho hết
rễ con và vỏ thô ở ngoài,
độ ẩm không quá 12%
-
Vị thuốc hơi có mùi, vị
ngọt, hơi đắng.
3. Thành phần hóa học
•
Tinh dầu: dẫn chất
triterpen (alisol A, B,
C và epialisol A).
•
Tinh bột, nhựa,
protein, các chất vô
cơ
4. Công dụng, cách dùng
4.1. Công dụng
-
Tác dụng: lợi tiểu, trừ thấp nhiệt, mát thận, trị tả,
lỵ và bổ huyết cho phụ nữ đang nuôi con.
-
Dùng chữa: bí tiểu tiện, thủy thũng, viêm thận, đi
tiểu ra máu, đái buốt, cước khí, bụng đầy
glucose, fructose
•
Chất khoáng
3. Công dụng, cách dùng
3.1. Công dụng
-
Tác dụng: lợi tiểu, an thần
+ Lợi tiểu: thủy thũng trướng mãn, bí tiểu tiện;
+ An thần: trong các trường hợp yếu tim, hồi hộp,
lo sợ mất, ngủ
3.2. Cách dùng
Uống 5-10g/ngày, dạng thuốc sắc
Chữa thủy thũng
•
Phục linh 10g
•
Mộc thông 5g
•
Tang bạch bì 10g
•
Nước 600ml
Sắc với nước còn 200ml, chia 3 lần uống trong
ngày.
Đơn thuốc chữa phù thũng, sợ hãi
•
Phục linh 8g
•
Cam thảo 4g
•
Quế chi 4g