PHẦN ĐỀ BÀI
ĐỀ 1
Câu 1: Khi điện phân nóng chảy NaOH, các phản ứng đúng nào xảy ra trong số các
phản ứng sau?
(1) Catot: Na - 1e
-
→ Na
+
(2) Anot: 2OH
-
- 2e
-
→ O
2
↑ + 2H
+
(3) Anot: 4OH
-
- 4e
-
→ O
2
↑ + 2H
2
O
(4) Catot: Na
+
+ 1e
-
→ Na.
(5) Phương trình điện phân: 4NaOH → Na
và N
2
D. NO và N
2
Câu 4: Xác định công thức của các chất theo thứ tự X, Y của chuyển hoá sau:
XYXAl
NaOH
COOHOHNaOH
→ → →
222
,,
A. Al
2
O
3
, NaAlO
2
B. NaAlO
2
, Al(OH)
3
C. Al(OH)
3
, NaAlO
2
D. NaAlO
2
, Al
2
Cl
2
Biết thế điện cực Fe
3+
/Fe
2+
> Cu
2+
/Cu > 2H
+
/H
2
> Fe
2+
/Fe.
A. (4), (5), (1), (3). B. (2), (1), (5), (3).
C. (3), (1), (5), (4). D. (1), (3), (5), (4).
Câu 6: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Gang là hợp kim của Fe-C với một số nguyên tố khác.
B. Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng H
2
ở nhiệt độ cao.
C. Nguyên liệu chính để sản xuất thép là gang trắng hoặc xám, sắt thép phế liệu.
D. Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P,
C) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng.
Câu 7: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO
4
khi có lẫn CuSO
4
:
A. Cho dung dịch NH
4
Cl. Chỉ dùng một hoá chất nào sau có thể nhận biết nhãn của từng lọ?
A. Quì tím B. Dung dịch H
2
SO
4
C. NaOH D. Al kim loại
Câu 9: Khối lượng chất rắn thu được khi hoà tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vào dung dịch
AgNO
3
dư là:
A. 10,8 gam. B. 4,32 gam C. 5,4 gam D. 6,48 gam
Câu 10: Nung 4,84 gam hỗn hợp gồm NaHCO
3
và KHCO
3
thì thu được 0,56 lít CO
2
(đktc). Vậy khối lượng của NaHCO
3
và KHCO
3
lần lượt trong hỗn hợp là:
A. 3,36 gam; 1,48 gam. B. 0,84 gam; 4 gam.
C. 2,84 gam; 2 gam D. 1,84 gam; 3 gam
Câu 11: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dung dịch HCl, thu được
O
3
để sản
xuất nhôm nhằm mục đích nào sau đây?
A. Nhận được nhôm nguyên chất.
B. Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp hơn.
C. Tăng độ tan Al
2
O
3
.
D. Phản ứng với oxi trong Al
2
O
3
.
Câu 14: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Câu 15: Câu nói nào sau đây không đúng với kim loại phân nhóm IIA ?
A. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy biến đổi không theo qui luật nhất định.
B. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại nhẹ hơn nhôm (trừ
Ba).
C. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại có độ cứng lớn
D. Các kim loại phân nhóm chính nhóm II có kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
Câu 16: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dung dịch muối: ZnSO
4
, AgNO
3
2
ngay điều kiện thường. Vậy X
có thể là những kim loại nào sau đây?
A. K, Na, Fe B. K, Na, Ca C. K, Na, Ca, Fe D. K, Na, Ca, Mg.
Câu 20: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu
ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”?
A. Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
B. Ca(OH)
2
+Na
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + 2NaOH.
C. CaO + CO
2
→ CaCO
3
D. Tất cả những phản ứng trên.
Câu 21: Để thu được rượu etylic nguyên chất từ dung dịch rượu, ta dùng hoá chất nào sau?
CH-CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
-CH(OH)CH
3
D. (CH
3
)
3
COH.
Câu 23: Ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O sẽ có bao nhiêu đồng phân phenol?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm -CHO?
A. HCOOCH
3
B. CH
3
CHO C. HCHO D. CH
3
COOH.
Câu 25: Cho các axit: HCOOH (a), CH
3
3
COOH (3) C
6
H
5
-COOH
A. (1), (2),(3) B.(1), (4),(5) C. (1), (2),(5) D. (2), (3),(5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất saccarozo thuộc đisaccarit, phân tử này cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
B. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ
C. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển
thành dạng mạch hở.
D. Phân tử saccarozơ có nhiều hiđroxyl nhưng không có nhóm cacbonyl.
Câu 31: Đốt cháy một este E đơn chức ta thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ số
mol H
2
O: số mol CO
2
= 4: 4. Vậy este E là este được tạo ra từ:
A. Rượu etylic
B. Rượu metylic và rượu n-propylic
C. Rượu metylic và rượu iso propylic
D. Tất cả đều đúng.
Câu 32: Trong số các polime sau đây:
(1) Sợi bông (2) Tơ tằm (3) Len
(4) Tơ Visco (5) Tơ axetat (6) Nilon 6,6
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
A. (1), (2), (3) B. (1), (4), (5) C. (2), (4), (6) D. (1), (4), (6)
OH.
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-COOH
CH
3
C
6
H
5
(4) H
2
N-CH-COOH
CH
3
(5) H
2
N-CH-COOH
C
6
H
5
Câu 34: Cho 3,9 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp tác dụng với Na dư, thu được
1,12 lít khí H
2
(đktc). Công thức phân tử của hai rượu trên là:
11
OH
Câu 35: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,1 mol H
2
SO
4
loãng. Lượng muối thu được bằng:
A. 18,7gam B. 19,1gam C. 273,6gam D. 28,4gam
Câu 36: Nhãn của một chai cồn y tế có ghi 70
o
, có nghĩa là:
A. Trong 100 ml cồn có 70 mol rượu etylic
B. Trong 100 ml cồn có 70 ml rượu etylic
C. Trong 100 gam cồn có 70 gam rượu etylic
D. Trong 100 ml cồn có 0,7 gam rượu etylic
Câu 37: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic nguyên chất (d =
0,8g/ml), với hiệu suất 80% là:
A. 195,6gam B. 156,5gam C. 190gam D. Kết quả khác
Câu 38: Chọn phát biểu không đúng:
A. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm
OH, trong khi nhóm C
2
H
5
lại đẩy electron vào nhóm OH.
B. Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol
tác dụng với NaOH, còn C
2
H
5
CH
2
CH
2
NH
2
D. CH
3
CH
2
OCH
3
.
Câu 40: Để phân biệt fomon và CH
3
OH, nên dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Na B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
ĐỀ 2
Câu 1: Các phản ứng đúng xảy ra trong số các phản ứng sau khi điện phân nóng chảy
Al
2
O
3
là;
(1) Anốt: 2OH
-
2
O
3
2Al + 1,5O
2
A. (1), (4), (6) B. (1), (3), (5) C. (2), (3), (6) D. (2), (4), (5)
Câu 2: Xác định công thức các chất theo thứ tự X, Y cho chuyển hoá sau:
Zn
→
NaOH
X
→
HCl
Y
→
NaOH
X
điện phân
điện phân
A. NaZnO
2
, ZnCl
2
B. Na(OH)
2
, ZnCl
2
C. Na
2
ZnO
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+
. Biết A chỉ
chứa một loại anion. Đó là anion nào trong số các anion sau?
A. Cl
-
B. SO
4
2-
. C. CO
3
2-
D. NO
3
-
Câu 5: Các phản ứng nào sau đây dùng để điều chế FeSO
4
từ Fe (dư)?
(1) Fe + ZnSO
4
→ Zn↓ + FeSO
4
(2) Fe + Fe(SO
4
)
A. K
2
SO
4
.12H
2
O B. Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O
C. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O D. Al
2
(SO
2
O → NaCl + Al(OH)
3
↓
(4) Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ H
2
O
(5) HAlO
2
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
(6) 2NaAlO
2
+ 2HCl → Al
2
O
3
+ NaCl + H
2
O
A. (3), (2) B. (1), (5) C. (6), (4) D. (3), (5)
Câu 11: Ngâm Ni vào các dung dịch sau: NaCl, MgSO
4
, AgNO
3
, CuSO
4
, AlCl
3
, ZnCl
2
,
Pb(NO
3
)
2
. Với những muối nào sau đây thì đều xảy ra phản ứng với Ni?.
A. NaCl, AlCl
3
, ZnCl
2
B. AgNO
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
.
C. MgSO
)
2
dư. D. Fe(NO
3
)
2
,Cu(NO
3
)
2
dư, AgNO
3
dư.
Câu 13: Trong các hợp chất sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hoá học?
A. Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
B. Ngâm Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng có vài giọt CuSO
4
.
C. Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl
2
tiếp xúc với Cl
2
ở nhiệt độ cao.
D. Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 14: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H
2
bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít
khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu kết tủa. Đem
nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
bao nhiêu?
A. 11,2 gam B. 12,4 gam C. 15,2 gam D. 10,9 gam
Câu 18: Để chuyển Fe(NO
3
)
2
thành Fe(NO
3
)
3
người ta cho dung dịch Fe(NO
3
)
2
tác dụng
với dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Mg(NO
3
)
2
B. Dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
C. Dung dịch AgNO
3
2
O.
A.
OHCO
nn
22
>
B.
OHCO
nn
22
=
C.
OHCO
nn
22
<
D. Cả ba đáp án A. B. C đều sai.
Câu 22: Đề hyđrat hoá (ở 170
o
C. H
2
SO
4
đặc) hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm
-CH
2
, ta thu được 2 chất hữu cơ ở thể khí. Vậy hai rượu đó là:
A. CH
3
Câu 23: Chọn câu phát biểu sai trong các câu phát biểu sau:
A. Các anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thì
hiđrocacbon đó là C
2
H
2
.
C. Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng.
D. Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keo
urefomandehit.
Câu 24: Các anđehit thể hiện oxi hoá trong phản ứng với các chất:
A. Cu(OH)
2
/NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. O
2
D. H
2
/Ni, t
o
.
Câu 25: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag
2
O/NH
3
thu được 3,24 gam bạc. Công thức cấu tạo của anđehit đó là:
=CH
2
B. CH
3
COOH + CH
2
=CHOH
C. CH
3
CO
2
O + CH
2
=CHOH D. CH
3
COOH + CH≡CH
Câu 28: Cho các chất có cấu tạo sau:
(1) CH
2
=CH-CH
2
OH (2) CH
3
CH
2
COOH
(3) CH
3
CH
2
Câu 30: Hợp chất X tác dụng được với Na; AgNO
3
/NH
3
, không tác dụng với NaOH.
Khi cho X tác dụng với H
2
/Ni, t
o
tạo rượu no và rượu này tác dụng được với
Cu(OH)
2
/NaOH tạo dung dịch xanh lam đậm. Công thức cấu tạo nào sau đây là công
thức cấu tạo đúng của X?
A. CH
3
-CH
2
-COOH C. HO-CH
2
-CH
2
-CHO
C. HCOOCH
2
CH
3
D. CH
3
-CH(OH)-CHO
5
NH
2
.
Câu 33: Khi so sánh giữa saccarozơ và mantozơ, có các phát biểu sau:
(1) Chúng là hai đồng đẳng của nhau
(2) Trong phân tử đều có các nhóm -OH kề nhau nên đều tạo phức xanh lam với
dung dịch Cu(OH)
2
.
(3) Khi thuỷ phân đều tạo glucozơ.
(4) Do trong phân tử đều có nhóm -CHO nên đều tham gia phản ứng tráng gương.
(5) Công thức phân tử đều là C
12
H
22
O
11
Các câu phát biểu đúng là:
A. (2), (3), (5) B. (1), (2), (4) C. (2), (4), (5) D. (1), (2), (3)
Câu 34: Khi so sánh giữa phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng, một số học
sinh phát biểu như sau:
(1) Sản phẩm của hai phản ứng đều là polime
(2) Các monome của 2 phản ứng đều phải có liên kết π.
(3) Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có kèm theo phân tử nhỏ như H
2
O.
CH
3
OH
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
.
Câu 37: Thuỷ phân hợp chất
thu được các aminoaxit nào sau đây?
A. H
2
N-CH
2
-COOH
B. HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.
C. C
6
H
5
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH.
-CHO (2)
(3) (4)
(5)
Vậy cấu tạo đúng lần lượt của M, N, P là:
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH - CH-CO-NH-CH
2
-COOH
CH
2
-COOH CH
2
-C
6
H
5
CH
3
-CH-COOH
CH
3
CH
3
-CH-CH
2
-OH
CH
3s
2
(2) 1s
2
2s
2
2p
5
(3) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
(4) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
6
4s
1
B. Bán kính của nguyên tử kim loại tương đối lớn hơn so với nguyên tử phi kim.
C. Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử hay dễ bị oxi hoá.
D. Độ âm điện của nguyên tử kim loại thường bé hơn so với nguyên tử phi kim.
Câu 3: Trong số các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) Zn với CuCl
2
(2) Cu với ZnCl
2
(3) Ag với Cu(NO
3
)
2
(4) Cu với AgNO
3
(5) Fe với ZnSO
4
(6) Zn với FeSO
4
A. (2), (4), (6) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (6) D. (1), (4), (5)
Câu 4: Cho 22,4 gam kim loại M hoà tan hoàn toàn với HCl thì giải phóng 8,96 lít khí
(đktc) với muối clorua của kim loại hoá trị II. Tên kim loại M là:
A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Câu 5: Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn-Cu trong không khí ẩm?
A. Ăn mòn hóa học B. Oxy hoá kim loại
C. Ăn mòn điện hóa D. Hoà tan kim loại
Câu 6: Chọn phương trình sai khi điện phân dung dịch CuSO
4
.
A. Ở catốt: Cu
2+
.
Câu 7: Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
Câu 8: Hoà tan 7,7 gam hợp kim gồm Na, K vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc). Vậy
% khối lượng của Na, K lần lượt là:
A. 76%; 24% B. 25%; 75%
C. 74,68%; 25,32% D. 70%, 30%
Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim
(2) Nguyên nhân của tính chất vật lí kim loại là do các electron tự do.
(3) Kim loại có tỉ khối lớn hơn 5 gọi là kim loại nhẹ
(4) Tỉ khối, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng của kim loại chỉ phụ thuộc vào bán
kính nguyên tử của kim loại.
A. (1), (3) B. (2), (3) C. (2), (4) D. (3), (4)
Câu 10: Có hỗn hợp gồm Ag, Cu. Phương pháp hoá học nào sau đây để thu được Ag
nguyên chất?
A. Cho hỗn hợp tác dụng với HNO
3
đặc nguội.
B. Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO
3
Al
2
(SO
4
)
3
, ZnSO
4
.
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NH
3
dư
C. Dung dịch BaCl
2
D. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
.
Câu 13: Cho 9 gam hợp kim của Al vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được 10,08 lít
H
2
(đktc). Biết các thành phần khác trong hợp kim không tác dụng với NaOH. Vậy % Al
trong hợp kim là:
A. 90% B. 45% C. 80% D. 70%
Câu 14: Cho 150ml dung dịch NaOH 7M vào 100ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
dư.
Câu 15: Hoà tan Al, Zn, Fe vào dung dịch HCl (đủ) được dung dịch A. Cho dung dịch
NH
3
dư vào A được kết tủa B. Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được
chất rắn C. Chất rắn C gồm:
A. Al
2
O
3
, ZnO, FeO B. Al
2
O
3
, ZnO, Fe
2
O
3
C. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
D. Al
2
O
3
2
để trung hoà
A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (6) C. (2), (3), (4) D. (2), (3), (5)
Câu 18: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,896 lít khí (đktc)
ở anốt và 3,12 gam kim loại ở catốt. Công thức phân tử của muối kim loại kiềm là:
A. NaCl B. KCl C. LiCl D. RbCl
Câu 19: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na
2
CO
3
từ từ đến dư vào dung dịch FeCl
3
.
A. Không có hiện tượng
B. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
C. Có sủi bọt khí
D. Có kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch
NaAlO
2
:
A. Không có hiện tượng gì B. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan
C. Có kết tủa sau đó tan một phần D. Có kết tủa.
Câu 21: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là:
A. C
2
H
5
NH
2
=
OH
CO
n
n
B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu
được glucozơ C
6
H
12
O
6
.
Câu 23: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1
gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. C
3
);
H
2
N-CH
2
-COOH (X
3
); HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH(X
4
);
H
2
N-(CH
2
)
4
-CH(NH
2
)-COOH (X
5
).
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
A. X
1
. Vậy công thức phân tử
của X là:
A. C
2
H
6
O
2
B. C
3
H
8
O
3
C. C
3
H
8
O D. C
4
H
10
O
.
Câu 27: Khi nói một loại rượu có độ rượu là α
o
, có nghĩa là:
A. Trong 100ml rượu có α ml nước.
B. Trong (100 + α) ml rượu có α ml nước.
C .Trong 100ml rượu có α ml rượu nguyên chất.
→
o
txtCuO ,,
2
Y
2
.
Vậy tên đúng của Y là:
A. isopropyl fomiat B. n-propyl fomiat
C. metyl propionat D. etyl axetat
Câu 30: Khi so sánh giữa axit acrylic và axit propionic một số học sinh có phát biểu
sau. Phát biểu nào sai?
A. Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na
2
CO
3
, Ca(OH)
2
, C
2
H
5
OH
B. Axit acrylic làm mất màu dung dịch Br
2
, còn axit propionic thì không.
C. Tính axit của axit propionic mạnh hơn axit acrylic.
D. Axit propionic còn tham gia phản ứng thế với Cl
2
2
-CH
2
-CHO
OH
D. CH
3
-CH- CHO
OH
Câu 32: Cho chuyển hoá sau:
CH
3
oh
→
o
tCuO,
X
→
2
O
Y
→
≡CHCH
Z Polyme
Biết X, Y, Z thuộc 3 trong các chất sau:
(1) CH
4
(2) HCOOH (3) HCHO
(4) HCOOCH
, tác dụng được với NaOH
nhưng không tác dụng được với Na, có số đồng phân mạch hở là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 36: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức tác dụng hoàn
toàn với Na thu được 5,04 lít H
2
(đktc). Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)
2
. Vậy công thức của rượu no đơn chức là:
A. C
5
H
11
OH B. C
4
H
9
OH C. C
3
H
7
OH D.C
2
H
5
OH
Câu 37: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp tạo polime dùng làm thuỷ tinh hữu cơ?
A. Axit metacrylic B. Metyl metacrylat
n
. Hợp chất này thuộc loại
polime nào sau;
Trùng hợp
A. Chất dẻo B. Cao su C. Tơ nilon D. Tơ capron
Câu 40: Oxi hoá 8 gam rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehyt tan vào 10 gam nước.
Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ andehyt trong dung dịch là:
A 67% B. 42,9% C. 76,6% D. 37,5%
ĐỀ 4
Câu 1: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và dẻo là do nguyên nhân nào sau đây:
A. Lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và ion dương
B. Các ion kim loại chuyển động tự do
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion âm và dương
D. Các electron hoá trị chuyển động tự do
Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào không thể tác dụng với HNO
3
đặC. nguội
nhưng có thể tác dụng với H
2
SO
4
loãng: Mg, Fe, Zn, PB. Cr, Ag, Al.
A. Fe, PB. Ag B. Zn, Al, Pb
C. Fe, Al, Ag D. Al, Fe, Cr.
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng?
A. Sự phá huỷ bề mặt kim loại hay hợp kim do môi trường xung quanh gọi là sự
ăn mòn kim loại
B. Ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn kim loại bởi chất điện ly, tạo ra dòng điện.
C. Bản chất của ăn mòn điện hoá là quá trình trao đổi ion
D. Ăn mòn điện hoá xảy ra khi điện cực phải khác nhau, cùng tiếp xúc với nhau
2
(đktc). Khi cô cạn dung dịch sẽ được muối khan có khối lượng là
bao nhiêu?
A. 19gam B. 55,5 gam C.37,25gam D. Kết quả khác
Câu 6: Chọn phương pháp nào sau đây để bảo quản kim loại kiềm?
A. Đựng trong bình kín có màu sẫm B. Ngâm chúng trong rượu
C. Đựng trong bình thuỷ tinh đậy kín D. Ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 7: Phương trình phản ứng sai khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp là:
A. Ở anốt: 2Cl
-
- 2e
-
→ Cl
2
B. Ở catốt: 2H
2
O + 2e
-
→ H
2
+ 2OH
-
C. Cl
2
+ 2OH
-
→ Cl
-
+ ClO
-
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O
A. H
2
O, HCl B. H
2
O, MgCl
2
C. H
2
O, BaCl
2
. D. H
2
SO
4
nước vôi.
Câu 11: Các phương pháp nào sau dùng để khử độ cứng tạm thời?
(1) Cho dung dịch HCl vào nước cứng.
(2) Đun sôi nước cứng
(3) Dùng dung dịch Ca(OH)
(đktc) sục vào dung dịch chứa 7,4 gam Ca(OH)
2
. Vậy
khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A. 1 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 2 gam
Câu 15: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc thu được kết tủa Al(OH)
3
?
A. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
B. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
.
C. Cho dung dịch NH
3
dư vào dung dịch AlCl
3
.
D. Cho từ từ đến dư dung dịch H
2
SO
4
vào dung dịch NaAlO
2
Câu 16: Vai trò của vách ngăn xốp khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH là:
A. Phản ứng điện phân xảy ra hoàn toàn
B. Chống sự ăn mòn của hai điện cực trơ.
C. Tránh phản ứng của H
2
→Na
2
O + CO
2
↑
C. 2NaHCO
3
→ Na
2
CO
3
+ CO
2
↑ + H
2
O
D. Cả B và C
Câu 18: Trộn 24 gam Fe
2
O
3
với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao. Hỗn hợp sau phản
ứng hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng
nhiệt nhôm là:
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 16,67%
Câu 19: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl
2
, MgCl
2
, FeCl
5
NH
2
(5) (C
6
H
5
)
2
NH (6) (C
2
H
5
)
2
NH
A. (1) > (3) > (6) > (4) > (2) > (5) B. (3) > (6) > (1) > (2) > (4) > (5)
C. (3) > (5) > (4) > (6) > (1) > (2) D. (6) > (1) > (3) > (2) > (4) > (5)
Câu 22: Để tách rời anilin, phenol, benzen ra khỏi một hỗn hợp, ta dùng các hoá chất sau?
A. Dung dịch Br
2
, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, CO
2
C. Dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH, CO
2
D. Dung dịch HCl, dung dịch Br
2
(6) Na
2
SO
4
. (7) HCl (8) C
2
H
5
OH. (9) AgNO
3
/NH
3
(10) Cu(OH)
2
.
A. (1), (4), (5), (6), (10) B. (1), (2), (4), (5), (6), (8)
C. (1), (4), (5), (8), (10) D. (1), (2), (5), (9).
Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với axit fomic?
A. Dung dịch NaHCO
3
, CH
3
OH, dung dịch AgNO
3
/NH
3
B. Dung dịch NH
3
, Cu, C
2
2
)-COOH
C. CH
3
- CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D. C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 27: Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng với NA. vừa
tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28: Có 3 chất lỏng riêng biệt: rượu etyliC. axit axetic và phenol. Dùng hoá chất nào
sau để phân biệt 3 chất lỏng đó?
A. Na
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Br
2
và dung dịch NaOH
D. Dung dịch Br
A. Glucozơ B. Saccarozo
C. Mantozơ D. Đường hoá học.
Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Axit propionic có nhiệt độ sôi cao hơn propanal.
B. Etyl axetat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
C. Etyl fomiat tan trong nước
D. Metyl fomiat có mùi táo.
Câu 34: Chất nào trong các chất sau: Dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa
chua (5) là lipit:
A. (1), (3), (5) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3), (4)
Câu 35: Đốt cháy một rượu đa chức thu được nước và CO
2
có tỉ lệ mol: n(H
2
O) :
n(CO
2
) = 3 : 2. Vậy rượu đó là:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. C
2
H
6
5
CHO
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
Câu 38: Xét các chất hữu cơ:
(1) CH
3
-CH
2
-CHO (2) CH
3
-CO-CH
3
(3) CH
2
8
O
3
Câu 40: Những chất và vật liệu nào sau đây là polime?
(1) Polietylen (2) Polistiren (3) Đất sét ướt
(4) Nhôm (5) Bakelit (nhựa chui đèn) (6) Cao su
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (5), (6) D. (2), (3), (4)
ĐỀ 5
Câu 1: Cho các cặp oxi hoá khử sau:
Fe
2+
/Fe, Fe
3+
/Fe
2+
, Cu
2+
/Cu, Hg
2+
/Hg, Ag
+
/Ag, 2H
+
/H
2
.
Fe
2+
/Fe, Fe
3+
/Ag.
B. Fe
2+
/Fe < Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2
< Fe
3+
/Fe
2+
< Hg
2+
/Hg < Ag
+
/Ag.
C. Fe
3+
/Fe
2+
< Fe
2+
/Fe <Cu
2+
/Cu < 2H
+
/H
2
3
tác dụng với Cu thu được dung dịch A. Cho dung dịch
A tác dụng với Fe dư. Các chất oxi hoá trong các phản ứng lần lượt là:
A. Chỉ có Fe
3+
B. Fe
3+
và Cu
2+
C. Cu
2+
và Fe
2+
D.Cu
2+
,Fe
2+
và Fe
3+
Câu 4: Al(OH)
3
không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaHSO
4
2
→
dpdd
Cu
B. Cu(OH)
2
.CuCO
3
→
+ddHCl
dd CuCl
2
→
dpdd
Cu
C. Cu(OH)
2
.CuCO
3
→
+ddHCl
dd CuCl
2
CuCl
2
khan
→
dpnc
A. 3,12 gam B. 3,22 gam C. 4 gam D. 4,2 gam
cô cạn
Câu 9: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của nhôm với:
A. O
2
B. Các oxit kim loại
C. Các hiđroxit kim loại D. Dung dịch NaOH
Câu 10: Một dung dịch chứa: Mg(HCO
3
)
2
và CaCl
2
là loại nước cứng gì sau đây?
A. Nước cứng tạm thời B. Nước mềm
C. Nước cứng vĩnh cửu D. Nước cứng toàn phần.
Câu 11: NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các chất khí sau?
A. H
2
S B. SO
2
C. NH
3
D. Cl
2
.
Câu 12: Cho dung dịch CO
2
tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol:
NaOHCO
3
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá:
B
→
+NaOH
D + G
Fe
o
t
O
→
+
2
A
C
→
+NaOH
E + G
Vậy A là chất nào?
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Chất khác
Câu 16: Người ta dùng quặng manhêtit chứa 80% Fe
3
ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hiđro. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M cần trung hoà
dung dịch Y là:
A. 120ml B. 60ml C. 1,20 lít D. 240ml
Câu 19: Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nếu chỉ
được phép dùng 1 thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong số các chất sau?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H
2
SO
4
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch Ba(OH)
2
.
OH-CHOH-CH
2
OH (2) CH
2
OH-CH
2
OH
(3) CH
3
-CHOH-CH
2
OH
Chất nào có thể phản ứng với NA. HBr, Cu(OH)
2
?
A. (1) và (2) B. (2) và (3)
C. (1) và (3) D. Cả 3 rượu đều có thể phản ứng.
Câu 24: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng?
A. Tinh bột: (C
6
H
10
O
5
)
n
B. Cao su: (C
5
H
8
-COONa.
(4) H
2
N-(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH.
(5) HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)- COOH.
A. (2) và (5) B. (1) và (5) C. (1) và (4) D (3) và (5)
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1bị đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO
2
(đktc)
- Phần 2 bị để hiđrat hoá hoàn thu được hỗn hợp 2 anken
Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu được bao nhiêu gam nước.
A. 0,36 gam B. 0,9 gam C. 0,54 gam D. 1,8 gam.
Câu 27: Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch C tăng thì:
A. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
B. Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C. Nhiệt độ sôi giảm , độ tan trong nước tăng
D. Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử từ thiên nhiên.
Câu 30: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo của glucozơ
có nhiều nhóm hiđroxyl?
A. Cho glucozo tác dụng với Na thấy giải phóng khí H
2
.
B. Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH ở nhiệt độ thường.
C. Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)
2
/NaOH đun nóng.
D. Cho dung dịch glucozo tác dụng với AgNO
3
/NH
3
.
Câu 31: Cho 3 rượu X, Y, Z là những rượu bền và không phải là đồng phân của nhau.
Khi đốt cháy mỗi rượu đều thu được tỉ lệ số mol nCO
2
: nH
2
O = 3 : 4. Vậy 3 rượu X, Y,
Z đó là:
A. C
2
H
5
OH, C
3
, C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
8
O, C
6
H
16
O
2
, C
9
H
24
O.
Câu 32: Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá béo lỏng thành chất béo rắn?
A. Phản ứng cộng Br
2
B. Phản ứng trùng hợp
C. Phản ứng oxi hoá hữu hạn D. Phản ứng cộng H
2
.
Câu 33: Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa nhóm chức este ta thu được 4,48 lit CO
2
(khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là
0,8g/ml) thu được dung dịch axit axetic. Để trung hoà hoàn toàn lượng axit axetic đó
cần dùng 30ml dung dịch NaOH 3M. Giá trị nào sau đây của V là đúng (Cho hiệu suất
của phản ứng oxi hoá đạt 100%)?
A. 5,75ml B. 5,18ml C. 4,66ml D. 4,60ml.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, không
độC. có khả năng nhuộm màu.
B. Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron,
tơ clorin.
C. Tơ visco, tơ axetat đều là những loại tơ thiên nhiên.
D. Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hoá học.