NHẬN DẠNG
MỘT SỐ QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ
TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN
BẰNG KỸ THUẬT WAVELETS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HCM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
GVHD : TS. NGUYỄN HỮU PHÚC
CBHD : THS. NGUYỄN NGỌC TUYẾN
SVTH : TRƯƠNG QUỐC KHÁNH
MSSV : P0000038
BK
TPHCM
eBook for You
NỘI DUNG
Gồm các phần sau:
A. Đặt vấn đề và tổng hợp lý thuyết các
quá trình quá độ (QTQĐ).
B. Giới thiệu phần mềm mô phỏng quá độ
ATP và kết quả mô phỏng.
C. Kỹ thuật Wavelets – phân tích dữ liệu
quá độ. Kết quả của việc nhận dạng.
D. Kết hợp mạng Neuron để tự động hóa
việc phân loại (dùng công cụ Matlab).
eBook for You
ĐẶT VẤN ĐỀ
A1
Các hiện tượng quá độ trong hệ thống điện:
Isolated Bank
(file C.pl4; x-var t) v:U v:BEG
0.01 0.03 0.05 0.07 0.09 0.11
[s]
-2.0
-1.5
-1.0
-0.5
0.0
0.5
1.0
1.5
2.0
[V]
Sơ đồ mạch điện khảo sát
Us
L
C
Uc
C
L
UUI
CS
max
CL.π
f
.2
1
.L
m
thì biên độ quá dòng càng lớn.
Us
Ls
Lm
Uc
Cb-hạ
Cb-cao
A4
eBook for You
Capacitor Switching:
Back-To-Back Capacitor Bank
(file B.pl4; x-var t) v:U v:BEG
0.00 0.03 0.06 0.09 0.12 0.15
[s]
-1.5
-1.0
-0.5
0.0
0.5
1.0
1.5
[V]
Điện Áp Sơ đồ mạch khảo sát
Tần số dao động f
m
:
Us
-12.5
0.0
12.5
25.0
37.5
50.0
[mA]
Điện Áp Dòng điện
Trong quá trình đóng của các tiếp điểm, điện trường giữa 2
tiếp điểm sẽ tăng rất mạnh và khi độ bền cách điện của
lớp điện môi trong máy cắt không chịu nổi, dẫn đến hiện
tượng phóng điện trước khi tiếp điểm thực sự đóng giàn tụ
vào hệ thống.
Áp đặt trên tụ có thể đến 1.89p.u.
(f ile Pres.pl4; x-v ar t) v :U
0 10 20 30 40 50 60 70
[ms]
-3
-2
-1
0
1
2
3
[V]
A6
eBook for You
Capacitor Switching:
Restrike
2.0
2.5
[V]
A7
eBook for You
Voltage Sag
Đặc điểm:
Tần số quá độ bằng tần số hệ thống.
Giá trị hiệu dụng từ 0.1(p.u) đến 0.9(p.u).
Thời gian quá độ từ 0.5 chu kỳ đến 1 phút.
Nguyên nhân:
Khởi động động cơ hoặc tải tăng đột ngột.
Sự cố chạm đất 1 pha của hệ thống nối đất trực tiếp.
Điện áp:
0.05 0.1 0.15 0.2 0.25
-1
-0.8
-0.6
-0.4
-0.2
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
A8
eBook for You
điều khiển.
Điện áp:
0.05 0.1 0.15 0.2 0.25
-1
-0.8
-0.6
-0.4
-0.2
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
A10
eBook for You
Voltage Flicker
Đặc điểm:
Biên độ dao động từ 0.9(p.u) đến 1.1(p.u) với tần số
thấp (<25 Hz).
Nguyên nhân:
Phụ tải có đặc tính hồ quang (lò hồ quang, máy
hàn…).
Điện áp:
0.05 0.1 0.15 0.2 0.25
-1
-0.5
0
0.5
Cho phép xuất dữ
liệu mô phỏng sang
Matlab.
Gồm 4 chương trình
chính:
ATP Control Center.
ATPDraw.
PlotXY.
GTPPLOT.
B1
eBook for You
ATP Control Center
Là phần mềm
trung tâm điều
khiển và kích
hoạt 3 module
phần mềm kể
trên .
Vào menu
Settings để cài
đặt và chọn các
chương trình
cần điều khiển.
B2
eBook for You
ATPDraw 3.6
Là phần mềm để
eBook for You
GTPPLOT
Là phần mềm để xem tín hiệu mô phỏng được xuất
ra từ ATPDraw nhưng thực thi trên giao diện DOS.
GTPPLOT còn hỗ trợ xuất dữ liệu mô phỏng thành
dữ liệu Matlab.
Gõ lệnh pl4 , sau đó gõ đường dẫn tập tin cần vẽ.
Gõ lệnh Choice để xem tất cả các biến trong tập
tin. Gõ #1,2, để chọn biến cần vẽ hoặt xuất thành
dữ liệu khác. Gõ lệnh Matlab để chuẩn bị xuất
thành dữ liệu của Matlab (còn hỗ trợ xuất sang các
chương trình khác, xem Help để biết thêm chi tiết).
Gõ lệnh Go để xuất dữ liệu.
B5
eBook for You
GTPPLOT (t.t)
B6
eBook for You
Mô phỏng Capacitor Switching:
Isolated Bank
Mạch mô phỏng
L
s
nguồn:17.2mH
Công suất tụ: 50MVAR
Điện áp hệ thống: 110 kV
Đóng tụ C tại vị trí đỉnh của
áp nguồn.
0
1
2
3
[V]
V
c
=0
V
c
=1
V
c
=-1
U=1p.u
17.2mH
10.96uF
0.68ohm
B7
K1
eBook for You
Mô phỏng Capacitor Switching:
Voltage Magnification
(f ile M.pl4; x-v ar t) v :U v :BEG
0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12
[s]
-1.2
-0.8
-0.4
0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12
[s]
-3
-2
-1
0
1
2
3
[V]
V
c
=0
V
c
=1
V
c
=-1
U=1p.u
17.2mH
321mH
0.438uF
10.96uF
0.68ohm
B8
K1
eBook for You
Mô phỏng Capacitor Switching:
-0.5
0.0
0.5
1.0
1.5
[V]
L
s
nguồn:17.2mH
Công suất tụ: 50MVAR
U=1p.u
17.2mH
0.012mH
21.92uF
10.96uF
0.68ohm
0.024mH
B9
K1
eBook for You
Mô phỏng Capacitor Switching:
Prestrike
U
K2
Ic
K1
K3
(f ile Pres.pl4; x-v ar t) v :U
0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30
=-1 p.u V
c
=1.98p.u V
S
=0 p.u V
c
=1.98p.u
eBook for You
Mô phỏng Capacitor Switching:
Restrike
Mạch mô phỏng
L
s
nguồn:17.2mH
Công suất tụ: 50MVAR
(f ile Res.pl4; x-v ar t) v :U
0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30
[s]
-2.0
-1.1
-0.2
0.7
1.6
2.5
[V]
(f ile Res.pl4; x-v ar t) v :U
0.00 0.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30
[s]
-2
-1