Đề kiểm tra Hóa Học - Đề số 101
Câu 1. Chất nào sau đây có công thức phân tử đúng:
A. C
2
HCl
3
B. C
2
H
2
Cl
3
C. C
2
H
2
Cl
6
D. C
2
H
3
Cl
2
.
Câu 2. X thuộc chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm V; hãy cho biết X có bao nhiêu electron độc thân?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 3. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần nhiệt độ sôi.
A. etilen < metan < butađien-1,3 < rượu metylic B. metan < etilen < butađien-1,3 < rượu metylic
C. rượu metylic < butađien-1,3 < metan < etilen D. etilen < butađien-1,3 < rượu metylic < metan
Câu 4. Cho anion X
B. Na
2
O C. NaCl D. MgCl
2
Câu 7. Khi cho metan tác dụng với clo có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất clo ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8.Cho cấu hình electron sau: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. Hãy cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử có cấu hình trên còn bao nhiêu obitan
trống.
A. 3 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 9. Đề hiđro hoá butan có thể thu được bao nhiêu anken ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. X có số oxi hoá dương cao nhất là +7. X thuộc chu kỳ 3. Hãy xác định số hiệu nguyên tử của X.
A. 17 B. 16 C. 15 D. 14
Câu 11. Từ metan có thể điều chế trực tiếp được chất nào sau đây?
A. axetilen B. axit fomic C. vinyl clorua D. benzen.
Câu 12. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A. phản ứng oxi hoá -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của chất tham gia phản ứng.
B. phản ứng oxi hoá -khử là phản ứng chỉ có chất oxi hoá và chất khử.
C. phản ứng oxi hoá -khử là phản ứng trong đó chất oxi hoá và chất khử có sự cho nhận proton.
D. phản ứng oxi hoá -khử là các phản ứng xảy ra trong dung dịch.
Câu 13. Khi thuỷ phân hoàn toàn clorofom trong trong dung dịch NaOH dư thì thu được chất nào ?
và -CH=O. Hãy cho biết nhóm thế nào sẽ định
hướng thế o-, p- khi chỉ có duy nhất nhóm thế đó trong vòng benzen?
A. -CH
3
; -CH
2
CH
3
; -OH; B. -CH
3
; -CH
2
CH
3
; -OH; -NHCH
3
C. -CH
3
; -CH
2
CH
3
; -OH; -NHCH
3
; -NH
+
3
. D. -CH
3
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 22. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt ozôn và oxi ?
A. dung dịch KI+ hồ tinh bột B. Fe(OH)
2
ẩm C. khí NO D. khí CO.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm metan và một hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở nhiệt độ thường (tỷ lệ mol của
các chất trong hỗn hợp là 1: 1) thu được 0,15 mol CO
2
và 0,15 mol H
2
O . Hãy cho biết hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. anken B. ankin C. ankađien D. ankan.
Câu 24. Cho 3 dung dịch sau: dung dịch X: NH
+
4
, NO
-
3
, Cu
2+
và Fe
3+
; dung dịch Y: CO
2-
3
, HSO
-
4
, Na
+
Câu 27. Khi cho neo-Hexan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thì thu được bao nhiêu dẫn xuất mono clo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 28 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin; p-Nitroanilin; đimetylamin; anilin theo trình tự tính bazơ giảm dần
A. metylamin > đimetylamin > anilin > p-nitroanilin B. đimetylamin > metylamin > p-nitroanilin> anilin
C. đimetylamin > metylamin > anilin > p-nitroanilin D. p-nitroanilin > anilin > metylamin > đimetylamin
Câu 29. Hãy cho biết dung dịch HF tác dụng với dãy các hoá chất nào sau đây?
A. SiO
2
, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
B. SiO
2
, Ca(OH)
2
, NaCl. C. Ca(OH)
2
, NaCl và NaHCO
3
D. SiO
2
,NH
3
và
C
6
H
H
5
CHO
Câu 33. Cho rượu A mạch hở có chứa C, H, O tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol chất A đã phản ứng. Phân tử
khối của chất A là 76. Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn điều kiện đó:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 34. Trộn dung dịch HNO
3
1M với dung dịch NH
3
1M thu được dung dịch X. Hãy cho biết khi nhúng quỳ tím vào dung dịch X,
quỳ tím có màu gì ?
A. màu xanh B. màu đỏ C. không đổi màu D. mất màu.
Câu 35. Khi cho butađien-1,3 phản ứng cộng với brom (dd) thì thu được bao nhiêu dẫn xuất đibrom ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 36. Cho từ từ V
1
lít dung dịch AlCl
3
1M vào V
2
lít dung dịch NaOH 1M thu được m
1
gam kết tủa. Cho từ từ V
2
lít dung dịch
NaOH 1M vào V
1
lít dung dịch AlCl
3
-
D. Na
Câu 38. Hãy cho biết, trong phân tử CO, các nguyên tử liên kết với nhau bằng bao nhiêu cặp electron chung ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39. Cho các chất sau: rượu etylic(I); trimetylamin (II) ; anđehit axetic (III). Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hiđro với H
2
O ?
A. (I) B. (I) và (II) C. (I) (III) D. (I) (II) và (IV).
Câu 40. Hãy cho biết những chất nào sau đây: KClO
3
, KNO
3
, KMnO
4
, MnO
2
, H
2
O
2
, Cu(NO
3
)
2
; chất nào có thể dùng để điều chế
O
2
A . KClO
3
3
, KNO
3
, KMnO
4
, H
2
O
2
. D. KClO
3
, KNO
3
, KMnO
4
.
Câu 41. Cho 20,9 gam hỗn hợp A gồm glixerin và 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được
6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, 10,45 gam hỗn hợp A hòa tan vừa hết 2,45 gam Cu(OH)
2
. Xác định công thức của 2 rượu no đơn chức.
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
loãng nóng dư thu được khí NO (duy nhất) . Tính thể tích khí NO (quy về đktc).
A. 1,68 lít B. 2,24 lít C. 5,6 lít D. 3,36 lít
Câu 43. Hỗn hợp X gồm 1 ankan và một anken. Khi cho 6,72 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom, thấy dung dịch Br
2
mất màu
và khối lượng bình đựng dung dịch Br
2
tăng 4,2 gam. Khí bay ra khỏi bình đựng dung dịch Br
2
có thể tích là 4,48 lít (đktc). Đốt cháy
hoàn toàn lượng khí bay ra đó thu được 17,6 gam CO
2
. Hãy co biết ankan trong hỗn hợp là gì ?
A. metan B. etan C. propan D. metan hoặc etan
Câu 44. Cho 100 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H
2
SO
4
1,2M vào 200 ml dung dịch Ba(HCO
3
)
2
0,75M. Hãy cho biết sau phản ứng
thu được V (lít) CO
2
(đktc) và m gam kết tủa. Hãy lựa chọn giá trị đúng của V và m.
A. 6,72 lít và 27,96 gam kết tủa. B. 4,48 lít và 27,96 gam kết tủa.
C. 6,72 lít và 23,3 gam kết tủa. D. 4,48 lít và 23,3 gam kết tủa.
Câu 45. Trong một bình kín tại 200
0
4
đặc nóng dư thu được
5,6 lít khí SO
2
(đktc) và trong dung dịch có chứa 120 gam Fe
2
(SO
4
)
3
.Tính số mol H
2
SO
4
đã tham gia phản ứng.
A. 0,95 mol B. 1,05 mol C. 1,15 mol D. 1,25 mol
Câu 47. Cho 2,24 lít propen hợp nước sau đó lấy toàn bộ lượng rượu thu được đem oxi hoá bằng CuO. Lấy hỗn hợp sản phẩm hữu cơ
sau phản ứng (hỗn hợp X) với CuO cho tác dụng với Ag
2
O/ dung dịch NH
3
, t
0
thì thu được 4,32 gam Ag. Hãy xác định % khối lượng
của anđehit trong hỗn hợp X. Hiệu suất các phản ứng dạt 100%. Cho biết: Ag = 108
A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%.
Câu 48. Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO
4
, toàn bộ lượng khí O
2
H
11
N
Câu 50. Cho hỗn hợp Al và Mg hết trong 200ml dung dịch HNO
3
loãng (lấy dư 20% so với lượng phản ứng ) thì thu được dung dịch
A (không chứa NH
4
NO
3
) và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N
2
O có khối lượng là 2,59g. Tính C
M
dung dịch HNO
3
.
A. 1,6M B. 1,75M C. 2,94M D. 3,12M