BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
( Đề thi có 03 trang ) (Giáo viên Vũ Văn Hợp biên soạn)
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THỬ ĐẠI HỌC
Môn thi: HOÁ HỌC- Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Đề số 105
Câu 1.Cho các dung dịch sau: BaCl
2
, Na
2
SO
4
, K
2
CO
3
, Mg(NO
3
)
2
. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi trộn lẫn từng cặp
dung dịch với nhau:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Chất X chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức C
2
H
H
5
NH
2
(2 mol) và H
2
SO
4
( 1mol) muối Z (1mol).
Hãy cho biết muối nào là muối axit?
A. muối X, muối Y. B. muối Y, muối Z. C. muối Y. D. muối Z.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế clorua vôi.
A. Cl
2
+ dung dịch Ca(OH)
2
loãng. B. Cl
2
+ dung dịch Ca(OH)
2
( huyền phù)
C. Cl
2
+ CaCO
3
D. Cl
2
+ dung dịch Ca(ClO
2
)
CHO; CH
3
COOH; CH
3
COONa; CH
4
. C. CH
3
CH
2
OH; CH
3
COOH; CH
3
COONa; CH
4
.
C. CH
2
=CH
2
; CH
3
COOH; CH
3
COONa; CH
4
. D. CH
3
CH
3
O
4
. B. FeCl
2
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
.
A. FeCl
2
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, FeO. D. FeCl
3
, Fe(OH)
3
, Fe(OH)
2
, FeO.
Câu 8. Cho chuỗi biến hoá sau: X(mạch thẳng) + NaOH dư Y + Z
Y + HCl E + NaCl.
E + Ag
; HCOONa; CH
3
CH
2
CH
2
OH; HCOOH; CH
2
=CH-CH
3
.
B. HCOO-CH
2
- CH
3
; HCOONa; CH
3
CH
2
OH; HCOOH; CH
2
=CH
2
.
C. O=CH-COO-CH
2
- CH
3
; O=CH-COONa; CH
3
H
8
C. C
2
H
2
D. butađien-1,3.
Câu 11. Cho dãy biến hoá sau: Fe
)1(
FeCl
2
)2(
Fe(OH)
2
)3(
Fe(OH)
3
)4(
Fe
2
O
3
)5(
Fe
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử?
A. (1) (2) (3) (4) (5) B. (1) (3) (5) C. (2) (4) D. (1) (5).
2
O
3
. Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để có thể điều chế được 2 kim loại từ hỗn
hợp oxit đó (các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm có đủ).
A. khí CO, khí CO
2
; dung dịch NaOH; B. khí CO, khí CO
2
; dung dịch HCl;
C. khí CO, khí CO
2
; dung dịch NH
3
; D. khí CO; dung dịch HCl; dung dịch NH
3
;
Câu 14. Công thức đơn giản của một axit hữu cơ mạch thẳng là C
2
H
3
O
2
. Tên gọi của axit đó là:
A. axit acrylic B. butanđioic. C. axit oxalic D. axit ađipic
Câu 15. Từ Fe
3
O
4
, qua 1 phản ứng có thể điều chế được dung dịch nào sau đây?
2
. D. quỳ tím,dung dịch KMnO
4
, Na.
Câu 17. Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, nóng dư thu được dung dịch X và khí N
2
O. Cho từ từ dung dịch NaOH
đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ, thu được dung dịch Y và khí NH
3
. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y. Hãy cho
biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9.
Câu 18. Công thức đơn giản của một axit hữu cơ là C
2
H
3
O
2
. Đun nóng axit đó với hỗn hợp 2 rượu đơn chức (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu
được hỗn hợp các este trong đó có este Y. Y không tác dụng với Na. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y thu được 7 mol CO
2
. Vậy công thức
của 2 rượu là:
A. CH
A. CaCl
2
, nước Javen, clorua vôi, xôđa, NaOH. B. NaHCO
3
, dung dịch HClO, clorua vôi, xôđa
C. CaCl
2
, nước Javen, clorua vôi, CH
3
CH
2
OH, NaOH. D. CaC
2
, nước Javen, clorua vôi, xôđa, NaOH.
Câu 20. Hợp chất hữu cơ X mạch hở, không phân nhánh có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Đun nóng X trong dung dịch NaOH dư thu
được muối Y và hỗn hợp 2 rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau. Oxi hoá hỗn hợp 2 rượu đó bằng CuO nung nóng thu được hỗn
hợp 2 anđehit. Cho 2 anđehit đó tác dụng với Ag
2
O/ dd NH
3
đun nóng đều thu được số mol Ag gấp đôi số mol anđehit. Vậy công thức
của X là:
A. CH
3
2
-CO-OCH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)-
O-CO-CH
2
-CO-OC
2
H
5
Câu 21. Có các dung dịch sau: Ba(OH)
2
, NH
4
Cl, NaCl, HCl và (NH
4
)
2
SO
4
. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 5 dung
dịch đó nếu chúng được đặt trong các bình mất nhãn, riêng rẽ. Được phép đun nóng.
A. quỳ tím. B. dung dịch H
2
2
=CH-COOH.
Câu 23. MgCl
2
có lẫn tạp chất là KCl và AlCl
3
. Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để có được MgCl
2
tinh khiết?
A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. dung dịch NaOH và khí clo.
C. dung dịch NH
3
và dung dịch HCl D. dung dịch NH
3
và khí clo.
Câu 24. Cho dãy biến hoá sau:
Biết rằng các chất X
1
, X
2
, X
3
, X
4
, X
5
đều chứa oxi.
CH=O; CH
3
CH
2
OH; CH
3
COOC
2
H
5
; CH
3
COONa; CH
3
CH
2
Cl.
C. CH
3
CH=O; CH
3
COOH; CH
3
COOC
2
H
5
; CH
3
COONa; CH
và khí HCl.
C. dung dịch NH
3
và khí CO
2
D. dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
Câu 26. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt axetilen và anđehit axetic.
A. Ag
2
O/ trongdung dịch NH
3
. B. quỳ tím. C. Mg D. khí H
2
( xúc tác Ni,t
0
)
Câu 27. Từ hỗn hợp Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
và SiO
2
. Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để thu được Al
2
O
3
)5(
CH
4
.
Biết rằng các chất X
1
, X
2
, X
3
đều chứa C, H, O và có cùng số nguyên tử cacbon. X
4
là một muối của natri.
Hãy cho biết dãy hoá chất nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch chứa các chất X
1
, X
2
, X
3
, X
4
.
A.dd Br
2
và NaHCO
3
. B. quỳ tím, Ag
2
O/ dd NH
3
C
2
H
2X
2X
1X
4(2)
(1)
X
3
(4)
(5)
etilen
xtddHCl,
X
1
0
, tNaOHdd
X
2
0
, tCuO
X
3
02
2
,/ tMnO
X
4
Y (C
4
H
+
4
, CO
2-
3
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, Cl
-
, HCO
-
3
. B. CO
2-
3
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, HCO
-
3
2n
O
2
( n 3) C. C
n
H
2n
O
2
( n 4) D. C
n
H
2n
O
2
( n 5).
Câu 35. Để chứng minh Fe
2+
vừa có tính oxi hóa và tính khử, cần cho Fe
2+
tác dụng với các chất:
A. Cl
2
và Cu. B. MnO
-
4
,H
+
và HNO
3
.
Câu 37. Có 4 lọ dung dịch muối không màu, mất nhãn gồm: NaHCO
3
, C
6
H
5
ONa; NaAlO
2
, CH
3
COONa. Nếu chỉ dùng dung dịch axit
axetic đặc, ta có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch?
A. 1 dung dịch B. 2 dung dịch C. 4 dung dịch D. 3 dung dịch.
Câu 38. Cho các cặp hoá chất sau:
a/ natri etylat và phenol; d/ axit axetic và natri phenolat; b/ axit axetic và phenol;
e/ phenol và rượu etylic; c/ axit axetic và rượu etylic; f/ rượu etylic và natri axetat;
Hãy cho biếtcác cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau:
A. a, c, d. B. a, b, c, d, e. C. a, b, c, d, e, f. D. a, d.
Câu 39. Cho các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, FeCl
2
CO
3
.
Câu 40. Cho các cặp hoá chất sau: anilin; phenyl amoni clorua; metyl amin; metyl amoni clorua. Hãy cho biết cặp nào sau đây xảy ra
phản ứng:
A. anilin và metyl amoni clorua. B. phenyl amoni clorua và metyl amin.
C. anilin và metyl amin. D. phenyl amoni clorua và metyl amoni clorua.
Câu 41. Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 ml H
2
SO
4
0,5M và HCl 1,5M thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung
dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.
A. 18,625 gam B. 19,475 gam C. 20,175 gam D. 17,975 gam
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn m (g) etan rồi cho hỗn hợp CO
2
và hơi nước lần lượt qua bình 1 đựng 80 gam dung dịch H
2
SO
4
85 % và
sau đó dẫn qua bình 2 đựng 0,5 lit dung dịch Ba(OH)
2
1M . Tính m , biết nồng độ % dung dịch H
2
SO
4
sau thí nghiệm là 77,185
%.Các sản phẩm của phản ứng cháy bị hấp thụ hết.
Câu 45. Khi cho 3,36 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)
2
0,5M. Khối lượng kết tủa thu được sau phản
ứng là :
A. 9,85 gam B. 14,775 gam C. 19,7 gam D. 24,635 gam.
Câu 46. Để thuỷ phân hoàn toàn 18,5 gam hỗn hợp X gồm 2 este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch
NaOH. Hãy xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.
A. 1M B. 1,25M C. 1,5M D. 1,75M.
Câu 47. Cho 6,48 gam kim loại Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
loãng nóng dư thu được 0,896 lít khí X nguyên chất và dd Y. Cho
dung dịch NaOH dư vào dd Y và đun nóng thấy thoat ra 1,12 lít khí mùi khai (quy về đktc). Xác định công thức của khí X.
A. N
2
O B. N
2
C. NO D. NH
3
Câu 48. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,36 gam hỗn
H
5
D. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
.
Câu 49. Dung dịch X có chứa Ba
2+
0,1 mol ; Cl
-
0,05 mol và OH
-
. Dung dịch Y có chứa Ag
+
0,2 mol và NO
-
3
. Trộn 2 dung dịch trên
với nhau. Lựa chọn khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.
A. 24,575 gam B. 7,175 gam C. 25,925 gam. D. 17,4 gam
Câu 50. Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức no. Lấy 1,52 gam hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được dung
dịch chứa 2,98 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp 2 amin đó bằng lượng oxi vừa đủ. Tính thể tích hỗn hợp khí sản
phẩm ở đktc.
H
6
O
2
( mạch hở ) + NaOH
o
t
muối A + B
3
.
Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt B
1
, B
2
, B
3
.
A. Ag
2
O/ dd NH
3
và Na. B. Ag
2
O/ dd NH
3
và NaOH. C. Ag
2
O/ dd NH
3
+
)?
A. NH
+
4
, CO
2-
3
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, Cl
-
, HCO
-
3
. B. CO
2-
3
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, Cl
-
, K
+
, HCO
-
3
. Hãy cho biết những ion nào có khả năng cho proton
(H
+
)?
A. NH
+
4
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, HCO
-
COO
-
, HSO
-
4
, Cl
-
, K
+
, HCO
-
3
. Hãy cho biết những ion nào là axit?
A. NH
+
4
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, HCO
-
3
. B. NH
+
4
, HSO
, Cl
-
, K
+
, HCO
-
3
. Hãy cho biết những ion nào là chất lưỡng tính?
A. NH
+
4
, CH
3
COO
-
, HSO
-
4
, HCO
-
3
. B. NH
+
4
, HSO
-
4
, HCO
-
3
-
3
. Hãy cho biết những ion nào là chất trung tính?
A. Na
+
, Cl
-
, K
+
. B. Na
+
, K
+
. C. K
+
, Cl
-
. D. K
+
.
Câu 57. Cho các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
Cl, NaHSO
4
, FeCl
3
. D. NH
4
Cl, NaHSO
4
.
Câu 58. Cho các dung dịch sau:Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, FeCl
3
. Hãy cho biết dung dịch nào có giá trị pH 7.
A. Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4