Đề 015
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Trộn bột nhôm dư vào hỗn hợp gồm : MgO, Fe
3
O
4
, CuO rồi nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
toàn chất rắn thu được gồm :
A. MgO, Al
2
O
3
, FeO, Cu, Al B. MgO, Al
2
O
3
, Fe, Cu, Al
C. MgO, Al, Fe, CuO, Al
2
O
3
D. Mg, Al, Fe, Cu, Al
2
O
3
2. Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ?
A. Chì được dùng để ngăn cản chất phóng xạ.
2
, KHSO
4
, dung dịch FeSO
4
*
B. dung dịch H
2
SO
4
loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl
2
C. HNO
3
đặc, dung dịch CH
3
COOH, dung dịch CuSO
4
D. dung dịch FeCl
3
, CrCl
3
, Fe
3
O
4
7. Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành không có kết tủa?
A. Cho dung dịch AlCl
3
3
nóng chảy không dẫn điện.
C. Để ngăn không cho Al tạo ra tiếp xúc với không khí, thùng điện phân phải đậy kín.
D. Khi điện phân Al
2
O
3
, điện cực than chì bị hao hụt liên tục.
10. Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H
2
bay lên.
Vậy, trong hỗn hợp X có những chất sau :
A. Al, Fe, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
. B. Al, Fe, Al
2
O
3
. C. Al, Fe, Fe
3.
12. Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp khí, phương pháp nào không đúng?
A. Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O
3
B. Dùng dung dịch CuSO
4
để nhận ra H
2
S
C. Dùng dung dịch phenolphtalein để nhận ra NH
3
D. Dùng dung dịch BaCl
2
để nhận ra CO
2
Đề 015-Copyright ©
1
13. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. CaOCl
2
+ CO
2
→ CaCO
3
+ Cl
2
B. (NH
4
)
2
HBr
B.
CH
2
CH
3
+
Br
2
as
CHCH
3
+
HBr
Br
C.
CH
2
CH
3
+
Br
2
as
CHCH
2
Br
+
HBr
D.
H
16
.
16. Các hiện tượng của thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng ?
A. Cho dung dịch I
2
vào hồ tinh bột : màu xanh xuất hiện, đun nóng : màu xanh mất, để nguội : lại có màu xanh.
B. Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO
3
/ NH
3
rồi đun nóng không có Ag tạo ra, cho tiếp
vài giọt axit sunfuric vào rồi đun nóng : có Ag xuất hiện.
C. Nhỏ dung dịch I
2
lên mẩu chuối chín : không có màu xanh. Cho mẩu chuối đó vào dung dịch H
2
SO
4
rất
loãng đun nóng một lúc, để nguội rồi nhỏ dung dịch I
2
vào : màu xanh xuất hiện
D. Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch glucozơ : Cu(OH)
2
tan tạo thành dung dịch xanh lam, đun nóng, hỗn hợp : màu
xanh mất đi và có kết tủa đỏ gạch. Làm lạnh hỗn hợp kết tủa tan và màu xanh xuất hiện trở lại.
17. Điều nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ ?
2
O
D. 2NH
2
– R – COONa + H
2
SO
4
→ 2NH
2
– R – COOH + Na
2
SO
4
19. Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. NH
2
–CH
2
–COONa, ClNH
3
–CH
2
–COOH , NH
2
–CH
2
–COOH
B. NH
2
2
NH
3
Cl
D. ClNH
3
–CH
2
–COOH, NH
2
–CH
2
–COOCH
3
, NH
2
–CH
2
–CH
2
ONa
20. Chất hữu cơ X phản ứng được với : dung dịch AgNO
3
/NH
3
, dung dịch NaOH, dung dịch HCl. Vậy công
thức nào sau đây không phù hợp ?
A. NH
2
C. Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở, có 1 nối đôi là C
n
H
2n-1
OH (n≥ 2)
Đề 015-Copyright ©
2
D. Công thức chung của ancol thơm, đơn chức là C
n
H
2n-7
OH (n≥ 6)
24. Oxi hoá 4 g ancol đơn chức thì được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho hỗn hợp X
tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
dư thì được bao nhiêu gam Ag ?
A. 43,20 g B. 21,60 g C. 20,52 g D. 10,80 g
25. Trong các ancol có công thức phân tử C
4
H
8
O, số ancol bền, khi bị oxi hóa tạo thành anđehit là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
26. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc ở 140
2
CH
2
OH D. C
2
H
5
OH và CH
3
CHOHCH
3
27. Số đồng phân cấu tạo của các anđehit no, mạch hở, đa chức ứng với công thức đơn giản nhất C
2
H
3
O là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
28. Độ mạnh tính axit được xếp tăng dần theo dãy sau :
A. CH
3
COOH < HCOOH < H
2
CO
3
< HClO B. HCOOH < CH
3
COOH < H
2
CO
3
–CH
2
–CH
2
–OH D. CH
3
–CH
2
–CHOH–CH
2
–OH
30. Dãy gồm các chất nào sau đây đều là este ?
A. Vinyl axetat, natri axetat, lipit B. Etyl phenolat, metyl fomiat, etyl acrilat
B. Etyl acrilat, etylen điaxetat, xenlulozơ trinitrat D. Etylen điaxetat, lipit, etyl phenolat
31. Thí nghiệm nào sau đây chỉ 1 hiện tượng: chỉ có kết tủa hoặc chỉ có khí bay ra ?
A. Cho dung dịch H
2
SO
4
phản ứng với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
B. Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
C. Cho Ba vào dung dịch NaHSO
D. Thêm H
2
vào hệ
cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
34. Trộn 6 g Mg bột với 4,5 g SiO
2
rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy
hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 1,12 lít B. 5,60 lít C. 0,56 lít D. 3,92 lít
35. Kim loại có cấu hình electron nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
X : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
;
Y : 1s
2
2s
36. Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng là 5A. Khi ở anot có 4 g khí oxi bay ra thì
ngừng điện phân. Điều nào sau đây luôn đúng ?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 g B. Thời gian điện phân là 9650 giây
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên D. Chỉ có khí thoát ra ở anot
37. Cho CO qua ống sứ chứa m gam Fe
2
O
3
đun nóng. Sau một thời gian ta thu được 5,2 g hỗn hợp X gồm Fe
và 3 oxit kim loại. Hòa tan X bằng HNO
3
đặc nóng thì được 0,05 mol khí NO
2
. Vậy giá trị của m là :
A. 5,60 g B. 6,00 g C. 7,60g D. 9,84g
38. Để tinh chế I
2
có lẫn các tạp chất là : BaCl
2
, MgBr
2
, KI người ta có thể sử dụng cách nào sau đây ?
Đề 015-Copyright ©
3
A. Dùng dung dịch hồ tinh bột để hấp thụ I
2
B. Nung nóng hỗn hợp sau đó làm lạnh
C. Hoà tan hỗn hợp vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
CH
2
Br
Br
+ NaOH
CH
2
OH
Br
+ NaBr
t
o
, p
CH
2
Br
Br
+ NaOH
CH
2
OH
OH
+ NaBr
t
o
, p
CH
2
Br
Br
B. C
2
H
5
OH + CuO → CH
3
CHO + Cu + H
2
O
C. C
2
H
5
OH + O
2
→ CH
3
COOH + H
2
O D. C
2
H
5
OH + HBr ⇆ C
2
H
5
Br + H
2
O
1
3d
8
C. Ion Cu
+
có 10 electron lớp ngoài cùng.
D. Cu được xếp vào nhóm B vì electron cuối cùng ở phân lớp d
PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. PTHH nào sau đây không đúng ?
A. CH
2
=CH–CH
2
–Cl + H
2
O
t
→
CH
2
=CH–CH
2
–OH + HCl
Đề 015-Copyright ©
4
B. CH
3
–CH–CH
2
3
–CHO + NaCl
46. Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế Ag từ Ag
2
S ?
A. Ag
2
S
NaCN+
→
Na[Ag(CN)
2
]
Zn+
→
Ag B. Ag
2
S
HNO
3
+
→
AgNO
3
t
→
Ag
C. Ag
2
S
50. Tác hại đối với môi trường của nhóm các chất nào sau đây liệt kê không đúng ?
A. Một số chất phá hủy tầng ozon : CFC, NO, CO, halogen...
B. Một số chất tạo mưa axit : SO
2
, CO
2
, NO, NO
2
, HCl...
C. Một số chất gây hiệu ứng nhà kính : CO
2
, SO
2
, C
2
H
6
, CH
4
...
D. Một số chất gây mù quang hóa : O
3
, SO
2
, H
2
S, CH
4
...
Phần II: dành cho thí sinh chương trình không phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
3
B. Fe
3
O
4
và MgO C. Fe
2
O
3
và CuO D. FeO và CuO
47. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. Fe + H
2
O
t
→
FeO B. Fe + H
2
O
t
→
Fe
3
O
4
C. Fe + I
2
t
→
Đề 015-Copyright ©
5