KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 9 - Pdf 22

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 9
Câu 23: Cho 0,255 mol N
2
O
4
phân huỷ và đạt đến cân bằng trong thể tích bình là 1,5 lít.
Theo sơ đồ sau:
N
2
O
4(k)


2NO
2(k)
. K
CB
= 0,36 tại 100
o
C. Nồng độ của NO
2
và N
2
O
4
ở 100
o
C
tại thời điểm cân bằng:
A. [N
2

]  0,0947M, [NO
2
]  0.15067.
Câu 24: Cho phản ứng: CO + Cl
2



COCl
2

Khi biết các nồng độ các chất lúc cân bằng [Cl
2
] = 0,3 mol/l;
[CO] = 0,2 mol/l; [COCl
2
] = 1,2 mol/l
Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch là:
A. 20 B. 40 C. 60 D. 80 E. Kết quả khác
Câu 25: Nồng độ lúc ban đầu của H
2
và I
2
đều là 0,03 mol/l. Khi đạt đến trạng thái cân
bằng, nồng độ HI là 0,04 mol/l. Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp HI là:
A. 16 B. 32 C. 8 D. 10 E. Kết quả khác
Câu 26: Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H
2
và 0,5 mol N
2

O và 4 mol CO trong bình V= 10 lít ở 200
o
C.
A. 0.02M , 0,03M B. 0.03M ; 0,02M C. 0.2M ; 0,3M D
.0.1
M; 0,2M
Câu 28: Ở nhiệt độ thích hợp, N
2
và H
2
p
.
ứ với nhau tạo thành amôniăc. Khi đạt trạng
thái cân bằng nồng độ của các chất như sau: [N
2
] = 3 mol/lít; [H
2
] = 9 mol/lít; [NH
3
]
= 5 mol/lít.
Hằng số cân bằng của p
.
ứ là:
A. 0.024 B. 0.01143 C. 0.0026 D. 0.0084
Câu 29: Nén 2 mol N
2
và 8 mol H
2
vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác

A. [CH
3
COOH] = 1.95, [C
3
H
7
OH] = 0.95, [CH
3
COOC
3
H
7
] = 2.05, [H
2
O] = 2.05
B. [CH
3
COOH] = 2.8, [C
3
H
7
OH] = 0.8, [CH
3
COOC
3
H
7
] = 1.2, [H
2
O] =1.2

gam O
2
. Khi có cân bằng khí SO
2
còn lại bằng 20% lượng ban đầu. Nếu áp suất ban đầu
là 3 atm thì áp suất lúc cân bằng là bao nhiêu?
A. 2,3 atm B. 2,2 atm C. 1,1 atm D. 1,15 atm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status