1
2NỘI DUNG
NỘI DUNG
1. Khái niệm cơ bản về đo lường:
o
Khái niệm
o
Sai số đo lường
o
Đánh giá kết quả đo.
2. Công cụ đo lường và dụng cụ đo.
o
Công cụ đo lường
o
Các thành phần cơ bản của dụng cụ đo
o
Đặc tính cơ bản của dụng cụ đo
o
Phân loại dụng cụ đo.3
KHÁI NIỆM
KHÁI NIỆM
ĐO LƯỜNG HỌC
Nghiên cứu những vấn đề chung:
KHÁI NIỆM
KHÁI NIỆM
o
Đo lường
Tìm kiếm bằng thực nghiệm giá trị một đại lượng
o
Phương trình đo lường: Q = n.U
Q - giá trị, U - đơn vị, n - kích cỡ
o
Phân loại đo lường
Đo trực tiếp
Đo gián tiếp: Q = f(x1,x2,…,xn)
Đo toàn phần (đo các đại lượng cùng tên) (trung
bình cộng)
Đo phối hợp (đo các đại lượng khác tên)
6
KHÁI NIỆM
KHÁI NIỆM
o
Phương pháp đo lường :
Đọc trực tiếp Q=X (theo thang đo)
Thông tin đo: chỉ thị, ghi lại, tích phân, cộng
10
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
Bộ biến đổi:
Chuyển đổi tín hiệu
Sơ cấp: đại lượng đo – tín hiệu
Trung gian : khuyếch đại, Truyền tải
Biến đổi dạng tín hiệu : điện – khí nén,
11
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
o
Trạm đo lường
Trạm quan trắc khí tượng thuỷ văn
o
Hệ thống đo lường :
Xử lý, chuyển đổi, truyền tải thông tin,
(Hệ thống giám sát trong điều khiển quá trình)
12
CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA
CÁC PHẦN TỬ CƠ BẢN CỦA
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
CÔNG CỤ ĐO LƯỜNG
o
Đặc tuyến tuyến tính : X
R
= k.X
V
Hệ số k – độ nhạy của dụng cụ
o
Đặc tính động : f : X
R
– X
V
ở chế độ chuyển tiếp.
Phản ánh độ tác động nhanh-thời gian xác lập kết quả
đo.
o
Độ tin cậy (không hư hỏng trong một khoảng thời gian)
p(t) = P{T>t}
14
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN
CỦA DỤNG CỤ ĐO
CỦA DỤNG CỤ ĐO
15
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN
ĐẶC TÍNH CƠ BẢN
, 1,5.10
n
,… 6.10
n
. n=1,0,-1,-2
Tính hội tụ - sai số hệ thống ⇒ 0
Tính đúng đắn - sai số ngẫu nhiên⇒ 0
16
PHÂN LOẠI DỤNG CỤ ĐO
PHÂN LOẠI DỤNG CỤ ĐO
THEO ĐẠI LƯỢNG
THEO ĐẠI LƯỢNG
o
Cấu trúc
Cảm biến ⇒ biến đổi ⇒ đồng hồ thứ cấp.
Đồng hồ thứ cấp - Đo nhiều đại lượng khác nhau
o
Phân loại Dụng cụ đo:
Nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, mức.
Tỷ trọng, độ nhớt, độ ẩm,
Phân tích thành phần. (Sắc ký)
17
CHỌN LỰA DỤNG CỤ ĐO
CHỌN LỰA DỤNG CỤ ĐO