Giáo án môn toán Trường THPT Tam Giang
Người soạn : Nguyễn Việt Hưng
1
Ngày :20/10/07
Tiết 1 PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ (Sách chuẩn)
I/. Mục tiêu: Qua bài học học sinh nắm được:
1/. Về kiến thức: -Hình thành các khái niệm ban đầu :phép thử ,kết quả của phép thử và không
Gian mẫu .
- Nắm được ý nghĩa xác suất của biến cố,các phép toán trên các biến cố
2/. Về kỹ năng: -Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp .
3/. Về tư duy:
4/. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác. Biết toán học có ứng dụng thực tiễn.
II/. Chuẩn bị:
1/. Về kiến thức: Chuẩn bị kiến thức sách giáo khoa .
2/. Phương tiện: Bản phụ và hai đồng xu .
III/. Phương pháp: Phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua hoạt động điều khiển tư duy.
IV/. Tiến trình bài học và các hoạt động:
Tiết 1:
Hoạt động 1: (Giáo viên hình thành khái niệm phép thử cho học sinh thông qua ví dụ trực quan)
Gieo một đồng tiền bằng kim loại ,dự đoán kết quả xảy ra .?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Mặt ghi số (N)
-Mặt không ghi số (S)
I/ Phép thử không gian mẫu
1/Phép thử :
-Học sinh nhận xét các kết quả xảy ra?
-Ta có thể đoán được kết quả chính xác hay không?
Trong lần gieo này “có ít nhất một lần xuất hiện
mặt ngửa “
Tập B là tập con của
Ω
-Con súc sắc có bao nhiêu mặt ?
-Mỗi mặt xuất hiện điều gì?
Vậy có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra ?
Tập các kết quả có thể xảy ra gọi là không gian mẫu
2/Không gian mẫu: (Sgk)
Ký hiệu :
Ω
(Đọc là o –mê- ga)
Ví dụ 1: Gieo một đồng tiền thì không gian mẫu là gì ?
Ví dụ 2 Nếu gieo một đồng tiền hai lần thì không gian mẫu
là gì ?
HD : Dùng ký hiệu để ghi
Giáo viên nhận xét và giải thích ký hiệu .
-Hãy mô tả tập sau bằng lời :A=
{
}
;SS NN
?
-Tập A là gì của
Ω
?
Tương tự : B=
{
}
;;SN NS NN
{
}
;;;SSS SSN SNS SNN
B=
{
}
;;SNN NSN NNS
C=
{
}
;;;;;;NNN NNS SNN NSN NSS SSN SNS
Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
Giáo viên nhận xét sửa sai sót
V/Củng cố:HS nắm được :-K/n phép thử ;không gian mẫu
-Nắm được biến cố và cách biểu diễn các biến cố.
Bài tập về nhà :Bài2,3 trang 63 SGK Họ và tên:………………………………… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:…………………. MÔN: HÌNH HỌC 11 (Sách chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút
I/Phần trắc nghiệm : (Chọn phương án đúng trong các phương án đã cho
1/ Hình vuông có mấy trục đối xứng?
(A) 1 ; (B) 2; (C) vô số ; (D) 4 .
2/ Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đường thẳng d :x-2y +3=0 .Để phép tịnh tiến
2
π
; (C)
ϕ
=
6
π
; (D)
ϕ
=
4
π
.
4/
Trong các hình sau đây ,hình nào không có tâm đối xứng ?
(A)Hình gồm một hình vuông và một đường tròn nội tiếp;
(B)Hình lục giác đều ;
(C);Hình gồm một đường tròn và một tam giác đềunội tiếp ;
(D)Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp .
5/
Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho đường thẳng d có phương trình:2x-y +1=0 .Ảnh của đường thẳng d qua phép
đối xứng trục ox có phương trình là:
(A) 2x + y - 1=0; (B) -2x –y + 1=0 ;.
(C) 2x + y +1=0; (D) 2x + y + 1=0 .
6/Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho
v
(1;2) và M(3;-1) .Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
G
v
G
.Tìm toạ độ ảnh của
0
M
qua phép đối xứng trục
Ox ,phép đối xứng trục oy ,phép đối xứng tâm O.
b/Cho đường tròn (C) có phương trình :
22
22x y ax by c++ + +=0
Tìm phương trình ảnh của (C) qua các phép biến hình trên.
Câu2:Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho (2;1)và đường thẳng d có pt: 2x – y + 1=0.Hãy tìm pt ảnh của đường
thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ
v
G
v
G
.
Hết