Phép thử và biến cố - T2 - Lớp 11 CB - Pdf 57



KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu khái niệm phép thử. Cho ví dụ.
2. Nêu định nghĩa không gian mẫu, biến cố.

Tiết 30

III. PHÉP TOÁN TRÊN CÁC BIẾN CỐ
Bài toán: Gieo ngẫu nhiên một
đồng tiền 2 lần.
a. Mô tả không gian mẫu
b. Xác định biến cố:
A: “Mặt ngửa xuất hiện ít nhất 1 lần”
c. Tìm B = Ω \ A.
Giải:
a. Ω = { SS, SN, NS, NN }
b. A = { SN, NS, NN }
c. B = { SS }
Giả sử A và B là hai biến cố
liên quan đến một phép thử
+ Tập Ω \ A gọi là biến cố đối
của biến cố A, kí hiệu là .
_
A
d. Xác định biến cố C : “Mặt sấp
xuất hiện ở lần gieo thứ hai”
d. C = {SS, NS }
e. Xác định biến cố D: “Mặt ngửa
xuất hiện hai lần”
e. D = { NN }

Bài 1: Một hộp chứa 4 thẻ đánh số 1, 2, 3, 4. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ.
a. Mô tả không gian mẫu.
b. Xác định các biến cố:
A: “ Tổng các số trên 2 thẻ là số chẵn”
B: “ Tích các số trên 2 thẻ là số chẵn”
C: “ Tổng các số trên 2 thẻ không lớn hơn 5”
D: “ Tổng các số trên 2 thẻ bằng 5”.
c. Tìm biến cố đối của các biến cố A, B.
d. Tìm
A C, A C.∩ ∪
e. Tìm các bc xung khắc trong các bc A, B, C, D.
Giải:
a. Ω = { (1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,4) }
b. A = {(1,3), (2,4) }
B = { (1,2), (1,4), (2,3), (2,4), (3,4) }
C = { (1,2), (1,3), (1,4), (2,3)}
c. = {(1,2), (1,4), (2,3), (3,4) };
A
= {(1,3) }
B
d. A C = ∩
{(1,3)};
A C = ∪
{ (1,2), (1,3), (1,4), (2,3),(2,4)}
e. Các biến cố xung khắc: A và D ( ).
A D = ∩ ∅
D = { (1,4), (2,3)}


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status