Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc
Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học : 2007 - 2008
Tiết 45 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG III
I/ Mục tiêu:
1. Kiến thức:Hệ thống lại kiến thức chương III:
Véctơ trong không gian, Sự đồng phẳng của các véctơ.
Quan hệ vuông góc: Hai dường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, hai
mặt phẳng vuông góc, khoảng cách.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải toán véctơ trong không gian.Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc,
khoảng cách giữa hai đường thẳng trong không gian. Giữa đường thẳng với mặt phẳng
3. Tư duy: tư duy logic, trực quan, có trí tưởng tượng không gian.
4. Thái độ: tập trung, nghiêm túc, tích cực hoạt động.
II/ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: giáo án, bảng phụ câu hỏi trắc nghiệm, đồ dùng dạy học
2. Học sinh: kiến thức đã học, bài tập, SGK, đồ dùng học tập.
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình bài học:
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ:
Hoạt động 1:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Treo bảng phụ các câu hỏi
trắc nghiệm yêu cầu học sinh
trả lời, giải thích ?
Đa: 1C; 2C
Chính xác hóa két quả
lược là trung điểm của AB và CD.Chọn
câu đúng trong các câu sau:
A. Ba Véctơ
AB
uuur
,
AC
uuur
,
CD
uuur
đồng phẳng.
B. Ba véctơ
AB
uuur
,
BC
uuur
,
CD
uuur
đồng phẳng
C. Ba véctơ
AD
uuur
,
IJ
uur
,
BC
2
( )
3
AG AB AC AD
uuur uuur uuur uuur
D.
1
( )
4
AG AB AC AD
uuur uuur uuur uuur
3. Bài học:
Hoạt động 2: Hệ thống lại kiến thức đã học
Hệ thống lại các đề mục kiến
thức đã học ở chương III.
Hướng dẫn HS tự trả lời câu
hỏi tự kiểm tra ở SGK(119)
Chú ý theo dõi và trả lời
các câu hỏi GV đưa ra. Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc
Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học : 2007 - 2008
trong không gian.
H3?Để chứng minh OA
BC ta cần chứng minh điều
gì? Cho HS nhận xét. GV chính
xác hóa kết quả.
H4?:Câu b thuộc dạng toán
nào?
H5? Cách giải?
Đọc đề, tìm hiểu nhiệm vụ,
vẽ hình và chứng minh.
Chứng minh tam giác vuông
và hai đường thẳng vuông
góc trong không gian.
Áp dụng định lý pytago.
Vì OAB có
ˆ
AOB
=60
0
và
OA = OB nên OAB đều
Tìm đường vuông góc chung
c
ủa hai đường thẳng chéo
nhau trong không gian, và tính
kho
ảng cách giữa chúng.
(OBC) chứa BC vuông góc
v
ới OA, từ giao điểm I của OA
v
ới (OBC) kẻ IJ vuông góc với
BC thì IJ là
đường thẳng cần
Bài1: Tứ diện OABC có OA = OB = OC
= a và
ˆ
AOB
=
ˆ
AOC
= 60
0
.
ˆ
BOC
=90
0
.
a)
Giải:
vuông góc chung của OA và BC
Xét JBC vuông tại J
Ta có IB =
3
2
a
; BJ =
2
2
a
JI =
2 2
IB BJ
=
2
a O
B
C
A
I
J
c)Giải
Ta có : OJ BC (1)
Xét OBJ có OJ =
2
2
a
Xét BAJ có JA =
2
2
a
OJ
2
+ JA
2
= (
2
2
Theo dõi, hướng dẫn các
em làm bài tập.
Cho các nhóm trình bày
GV chính xác hóa kết quả,
sữa chữa sai lầm. Các nhóm làm việc theo
phân công
Phân nhóm. giải bài tập 2
Đọc đề,vẽ hình, tìm phương
pháp giải. Đại diện nhóm trình bày
Nhóm khác nhận xét.
Bài 2:
3a
2
. Hay ABC vuông tại C
b)Gọi H là trung điểm AC.
H
A
A
B
C
Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc
Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học : 2007 - 2008 SH = BH =
2
2
a
SH
2
+ HB
2
= (
2
2
a
)
2
B.
2
2
C.
5
2
a
D.
6
6
Cho hình chóp tam giác O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, và OA = OB = OC = a. Khoảng
cách từ O đến mặt phẳng(ABC) bằng:
A. a
3
B. a
2
C.
3
3
a
D.
3
6
a
Đa: 1D ; 2C
1. Giáo viên: giáo án, phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm, đồ dùng dạy học
2. Học sinh: kiến thức đã học, bài tập, SGK, đồ dùng học tập.
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình bài học:
1. Ổn định lớp
2. Hệ thống hóa tri thức: GV hệ thống lại các đề mục kiến thức đã học ở chương III
3. Hoạt động:
Các hoạt động Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:
ôn tập lại kiến
thức về véctơ
trong không
gian.
Nhận phiếu học tập,
trao đổi để tìm ra đáp
án đúng.
Cử đại diện nhóm lên
trình bày đáp án, giải
thích tại sao chọn đáp
án đó.
Theo dõi, tiếp thu Câu hỏi 1: Cho tứ diện
ABCD. Hãy chọn câu sai:
A. Luôn có thể tìm được các
số a, b, c nào đó sao cho:
uuur uuur uuur
là:
A.
AE
uuur
=
1
( 2 2 )
3
AB AC AD
uuur uuur uuur
B.
AE
uuur
=
1
( 2 )
3
AB AC AD
uuur uuur uuur
Tổ Toán - Trường THPT Vinh Lộc
Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học : 2007 - 2008
Thảo luận theo nhóm
để đưa ra đáp án đúng
Cử đại diện nhóm lên
trình bày.
C.
AE
uuur
1
( 2 )
3
AB AC AD
uuur uuur uuur
D.
AE
uuur
=
Bài 3: Gọi N là trung điểm
của AC. Ta có:
·
·
( , ) ( , )
AB MD MN MD
=
·
NMD
Gọi a là cạnh của tứ diện
ABCD,suy ra MN =
1
2
a,
DN =DM =
3
2
a
Cos(
·
NMD
)=
2 2 2
2 .
MN MD ND
NM MD
=
bằng:
A.
3
3
B.
3
4
C.
3
6
D.
3
2
Câu hỏi 4: Cho hình chóp
S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a. SA (ABCD),
SA = a
2
. Góc giữa đường
thẳng SC và mặt
phẳng(ABCD) là:
A. 30
0
B. 45
0
góc
·
SCA
là góc giữa SC với
mp(ABCD)
Ta lại có SA = a
2
AC = a
2
·
SCA
= 45
0
Đa: B
Câu5: Kẻ BI CD; AH BI
AH (BCD)
Suy ra khoảng cách giữa A
và (BCD) là AH
2 2 2
1 1 1
AH AB AI
;
2 2 2
6
7
D.
7
11 V/ Củng cố, dặn dò: làm các bài tập còn lại trong SGK, phần trắc nghiệm.