trắc nghiệm vật lí 12 theo chủ đề có đáp án - Pdf 22

CHƯƠNG 1: DAO Đ
ỘNG CƠ
Chủ đề 1.1. Dao động điều hoà
1. Ch
ọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà?
A. Gia t
ốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng và triệt tiêu khi ở vị trí biên.
B. V
ận tốc của vật dao động điều ho
à có
giá tr
ị cực đại khi ở vị trí bi
ên và triệt tiêu khi ở vị trí cân bằng.
C. Véc tơ vận tốc không đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
D. Véc tơ gia t
ốc không đổi chiều khi vật đi từ bi
ên này sang biên kia.
2. Kh
ảo sát một vật giao động điều hoà. Câu khẳng
đ
ịnh nào sau đây là đúng?
A. Khi v
ật qua vị trí cân bằng, nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng không.
B. Khi v
ật qua vị trí cận bằng, tốc độ v
à gia tốc đều cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
D. Khi v
ật ở vị trí bi
ên, động
năng b

5. Trong dao đ
ộng điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
A. cùng pha v
ới l
i đ
ộ.
B. ngư
ợc pha với li độ.
C. s
ớm pha
4

so v
ới li độ.
D. s
ớm pha
2

so v
ới li độ.
6. Phương tr
ình c
ủa vật dao động điều hoà có dạng
os tx Ac

 
(cm). G
ốc thời gian đ
ã chọn là thời điểm
A. ch

2

. C.
3

. D. -
6

.
8. M
ột vật dao động điều ho
à với tần số f = 2Hz. Biết rằng khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 2cm thì
nó có v
ận tốc
4 5 /cm s

. Biên đ
ộ dao động của vật là
A. 2
2cm
. B. 4cm. C.
3 2cm
. D. 3cm.
9. M
ột vật dao động điều hoà với biên độ 4cm. Khi nó có li độ 2cm thì vận tốc là 1m/s. Tần số dao động
b
ằng
A. 1Hz. B. 1,2Hz. C. 3Hz. D. 4,6Hz.
10. M
ột vật dao động điều ho

đi
ểm vật chuyển động qua vị trí x =
-
5cm theo chi
ều dương của trục Ox là
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
A. t = 1,5 + 2k (s) với k = 0, 1, 2,… B. t = 1,5 + 2k (s) với k = 1, 2, 3, …
C. t = 1+ 2k (s) v
ới k = 1, 2, 3, …
D. t = 1+ 2k (s) v
ới k = 0, 1, 2,…
12. M
ột chất điểm do động điề
u hoà theo phương tr
ình
2 os 5 t-
4
x c


 

 
 
(cm; s). Trong m
ột giây đầu tiên
k
ể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có tợ độ x = + 1cm
A. 7 l

 
8 os 2 t-x c
 

cm. Đ
ộ d
ài quãng đư
ờng m
à v
ật đi
đư
ợc trong khoảng thời gian 8/3s tính từ thời điểm ban đầu là
A. 80cm. B. 82cm. C. 84cm. D. 80 + 2
2
cm.
15. M
ột vật dao động điều ho
à theo phương trình
2 os 2 t+
4
x c


 

 
 
(cm). T
ốc độ trung b
ình trong kh

. B.
2
4
2
2
2
A
a
v



. C.
2
4
2
2
2
A
av


. D.
2
2
2
4
2
A
av

A
x 
, ch
ất điểm có tốc độ trung bình là
A.
.
2
3
T
A
B.
.
6
T
A
C.
.
4
T
A
D.
.
2
9
T
A
20. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm có độ lớn
A. và hư
ớng không đổi.
B. t

ằng s). Kể
t
ừ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
- 2cm l
ần thứ 2011 tại thời điểm
A. 3016s. B. 3015s. C. 6030s. D. 6031s.
23. M
ột chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2s. Mốc thế năng ở vị trí cân
b
ằng. Tốc đ
ộ trung b
ình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi qua vị trí có động
năng b
ằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng
3
1
l
ần thế năng là
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
A. 26,12 cm/s. B. 21,96 cm/s. C. 27,32 cm/s. D. 14,64 cm/s.
24. M
ột chất điểm dao động điều ho
à trên trục Ox. Trong thời gian 31,4s chất điểm thực hiện được 100
dao đ
ộng toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí có li độ 2 cmtheo chiều âm với tốc độ là
340
cm/s. L
ấy
14,3

20cos6 cmtx








D.
).(
3
20cos6 cmtx








25. M
ột vật dao động điều hoà theo phương trình:
5 4
2
x cos t


 
 

ộng điều ho
à quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình
dao đ
ộng
1
5 .
6
x cos t cm


 
 
 
 
Ch
ất điểm m
2
= 100 gam dao đ
ộng điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó
v
ới ph
ương trình
2
5 .
6
x cos t cm


 
 

1
vào lò xo, nó dao động với chu kì T
1
= 1,2s, khi gắn quả nặng m
2
cũng vào lò
xo đó th
ì nó dao động với chu kì T
2
= 1,6s. Khi g
ắn đồng thời hai quả nặng (m
1
+ m
2
) thì nó dao
động với
chu kì b
ằng
A. 2,8s. B. 0,4s. C. 2s. D. 0,69s.
3. M
ột con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400 gam dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s. Lấy
2
10


.
Đ
ộ cứng của l
ò xo là
A. 2,5N/m. B. 25N/m. C. 6,4N/m. D. 64N/m.

7. M
ột con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3 động
năng c
ủa nó
A.
3 3 .cm
B.
3 .cm
C.
2 2 .cm
D.
2 .cm
8. M
ột vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quỹ đạo
dài 10cm. Li đ
ộ của vật khi nó có
đ
ộng năng 0,009
J là
A.
4 .cm
B.
3 .cm
C.
2 .cm
D.
1 .cm
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
9. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà. Nếu tăng độ cứng k

cm. D. 10
3
cm.
11. M
ột vật có khối l
ượng m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao
đ
ộng tr
ên quỹ đạo dài 10cm.
li độ của vật khi có vận tốc 0,3m/s là
A.

1cm. B.

3cm. C.

2cm. D.

4cm.
12. Con l
ắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m
= 400g và lò xo có
độ cứng k. Kích thích cho vật dao động
đi
ều hoà với cơ năng 25mJ. Khi vật qua li độ
-1cm thì có v
ận tốc
-25cm/s. Đ
ộ cứng k của lò xo bằng
A. 250N/m. B. 200N/m. C. 150N/m. D. 100N/m.

ột con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết
r
ằng khi động năng v
à thế năng (mốc ở vị trí cân bằng) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6
m/s. Biên đôj dao động của con lắc là
A. 12 cm. B. 12
2
cm. C. 10 cm/s. D. 6
2
cm.
16. M
ột con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết rằng trong một chu kì khoảng
th
ời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc khô
ng vư
ợt quá 100 cm/s
2

3
T
. L
ấy
10
2


. T
ần số
dao đ
ộng của vật là

ển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.
C. Khi v
ật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó
cân b
ằng với lực căng của dây.
D. V
ới dao động nhỏ th
ì dao động của con lắc là dao động điều hoà.
2. Phát bi
ểu nào sau đây là
sai?
A. Chu kì dao
động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
B. Chu kì dao
động nhỏ của con lắc đơn tỉ
l
ệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc
dao đ
ộng.
C. Chu kì c
ủa con lắc đ
ơn phụ thuộc vào biên độ.
D. Chu lì c
ủa con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng.
3. Đi
ều nào sau đây là
sai khi nói v
ề cơ năng của con lắc đơn dao động điều
hoà?
A. Cơ năng toàn ph

ì
đồng hồ sẽ chạy chậm.
C. Khi đưa lên cao th
ì thoạt đầu đồng hồ sẽ chạy chậm nhưng sau đó sẽ chạy nhanh hơn.
D. Khi đưa lên cao th
ì đồng hồ sẽ chạy nhanh nhưng sau đ
ó s
ẽ chạy chậm lại.
6. Hai con l
ắc đ
ơn chiều dài
l
1
= 64cm và l
2
= 81cm dao đ
ộng nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con
lắc cùng đi qua vị trí cân bằng và cùng chiều lúc t = 0. Sau thời gian t, hai con lắc cùng đi qua vị trí cân
b
ằng và cùng chiều một
l
ần nữa. Lấy
2
g


m/s
2
. th
ời gian t bằng

2
10


. Biên đ
ộ dài của con lắc bằng
A. 2cm. B. 2
2
cm. C. 4cm. D. 4
2
cm.
10. Con l
ắc đơn chiều dài
l = 20cm . T
ại thời điểm t = 0, từ vị trí cân bằng con lắc được truyền vận tốc 14
cm/s theo chi
ều dương của trục toạ độ. Lấy g = 9,8m/s
2
. Phương tr
ình dao động của con lắc là
A.
20 os 7t-
2
s c

 

 
 
cm. B.

2
v
ới b
iên đ
ộ góc
0
8


. Ch
ọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Giá trị góc lệch của dây treo con lắc so
v
ới ph
ương thẳng đứng khi động năng của nó bằng 3 lần thế năng là
A. 2,5
0
. B.4
0
. C. 5
0
. D. 6
0
.
13. M
ột con lắc đ
ơn gồm một quả c
ầu nhỏ bằng kim loại có khối l
ư
ợng m = 100g được treo vào một sợi
dây dài l = 0,5m, t

ực hiện 50 dao động
toàn ph
ần. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 100 cm. B. 144 cm. C. 80 cm. D. 60 cm.
16. T
ại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0

nh
ỏ. Lấy mốc
th
ế năng ở vị trí cân bằng. Khi con
l
ắc chuyển động nhanh dần theo chiều d
ương đến vị trí có động năng
b
ằng thế năng thì li độ góc

c
ủa con lắc bằng
A.
3
0


. B
2
0



A. 0,58s. B. 1,99s. C. 1,40s. D. 1,15s.
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
18. Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
nhanh d
ần đều với gia tốc có đ
ộ lớn a th
ì chu kì dao
động điều hoà của con lắc là 2,52s. Khi thang máy
chuy
ển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của
con l
ắc là 3,15s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động của ccon lắc là
A. 2,84s. B. 2,96s. C. 2,51s. D. 2,78s.
19. M
ột con lắc đ
ơn dao động điều hoà với biên độ góc
0

t
ại n
ơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực
căng dây l
ớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị
0


A. 6,6
0
. B. 3,3

D. Dao đ
ộng tự do có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích.
3. Nh
ận định n
ào sau đây
sai khi nói v
ề dao động c
ơ học tắt dần?
A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giả m dần theo thời gian.
B. L
ực ma sát c
àng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao đ
ộng tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Dao đ
ộng tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà.
4. Phát bi
ểu n
ào sau đây về dao động c
ư
ỡng bức l
à đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
B. Biên đ
ộ của dao động c
ưỡng bức là biên độ của ngoạilực tuần hoàn.
C. T
ần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên đ
ộ của dao động cưỡng bức chỉ phụ th

ủa dao động c
ưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
7. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. v
ới tần số bằng tần số dao động ri
êng.
B. v
ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. v
ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D. mà không ch
ịu ngoại lực tác dụng.
8. Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì thì biên độ của nó giảm đi 5%. Tỉ lệ cơ năng của
con l
ắc bị mất đi trong một dao động l
à
A. 5%. B. 19%. C. 25%. D. 10%.
9. M
ột con lắc lò xo dao động tắt dần. Cơ năng ban đầu của nó là 5J. Sau ba chu kì dao động thì biên độ
c
ủa nó giảm đi 20%. Phần c
ơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu
kì dao động của nó là
A. 0,33J. B. 0,6J. C. 1J. D. 0,5J.
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
10. Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của trục bánh xe.
Chi
ều dài mỗi thanh ray là 12m. Lấy g = 10m/s
2


 
 
 
 
cm. Phương tr
ình dao động tổng hợp là
A.
os 100 t-
3
x c


 

 
 
cm. B.
3 os 100 t-
3
x c


 

 
 
cm.
C.
3 os 100 t+

 

 
 
cm và phương tr
ình c
ủa dao động tổng hợp là
5 os 2 t+
3
x c


 

 
 
cm.
Phương trình của dao động thứ hai là
A.
2
2 os 2 t+
6
x c


 

 
 
cm. B.


 
 
cm.
13. Chuy
ển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điề
u hoà cùng phương. Hai dao đ
ộng này có
phương tr
ình lần lượt là
)
4
10cos(4
1

 tx
(cm) và
)
4
3
10cos(3
2

 tx
(cm). Đ
ộ lớn của vật ở vị trí cân
b
ằng là
A. 50 cm/s. B. 10 cm/s. B. 80 cm/s. C. 100 cm/s.
14. Khi nói v


tx 10cos10
1

(x
1
và x
2
tính b
ằng cm, t tính bằng s) Mốc
th
ế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A. 225J. B. 0,225J. C. 112,5J. D. 0,1125J.
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ
Ch
ủ đề
2.1. Đ
ại c
ương về sóng. Sự truyền sóng
1. V
ới một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. biên đ
ộ truyền sóng.
B. chu kì sóng.
C. t
ần số sóng.
D. môi trư
ờng truyền sóng.
2. Sóng ngang truy
ền được trong các loại môi trường nào?

B. Là quá trình truy
ền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
C. Là quá trình lan truy
ền của pha dao động.
D. Là quá trình lan truyền của các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
5. Sóng truy
ền tại mặt chất lỏng với tốc độ tru
y
ền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai g
ơn sóng liên tiếp là
2cm. T
ần số của sóng là
A. 0,45Hz. B. 1,8Hz. C. 45Hz. D. 90Hz.
6. Bi
ết tốc độ truyền âm trong n
ước và không khí lần lượt là 1452m/s và 330m/s. Khi sóng âm đó truyền từ
nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. gi
ảm 4,4 lần.
B. gi
ảm 4 lần.
C. tăng 4,4 l
ần.
D. tăng 4 l
ần.
7. M
ột điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách
gi
ữa 7 gơn lồi liên tiếp là 3cm. Khi đó tốc độ truyền sóng trên mặt n
ư

mm. Li độ của điểm M sau đó 6 giây tiếp theo là
A.
2 3mm
. B.
2 3mm
. C. -2mm. D.
2 3mm
.
11. M
ột sóng cơ học có bước sóng

truy
ền theo một đường thẳng từ điểm M tới điểm N. Biết khoảng
cách MN = d. Đ
ộ lệch pha của dao động tại M v
à N là
A.
2 d



 
. B.
d



 
. C.
2

ệch pha nhau góc
A.
.
2
rad

B.
.rad

C.
2 .rad

D.
.
3
rad

14. Sóng truy
ền trên dây với tốc độ 4m/s, tần số của sóng trong khoảng từ 23Hz đến 27Hz. Điểm M cách
ngu
ồn
20cm luôn dao đ
ộng vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là
A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 20cm.
15. M
ột sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là
2
os
T
u Ac t

u c t x cm
 
 
 
 
 
. T
ốc độ truyền sóng trong môi trường bằng
A. 2m/s. B. 1m/s. C. 0,5m/s. D. 4m/s.
17. M
ột dây đàn hồi rất dài có đầu S dao động với tần số f có gía trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz và
theo phương vuông góc v
ới sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 3m/s. Một điểm M trên dây cách S một
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
đo
ạn 28cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha với S một góc
 
2 1
2
k


  
v
ới k = 0,

1,

2,

M
u c t
 
 
 
 
 
cm.
C.
7 5
3 os
4 9
M
u c t
 
 
 
 
 
cm. D.
10 19
3 os
9 18
M
u c t
 
 
 
 
 

t 3
4 os
4 4
d
u c
 
 
 
 
 
cm, t là th
ời gian tính bằng giây
. Bi
ết pha ban đầu của nguồn bằng 0. Tốc độ truyền
sóng là
A. 3m/s. B.
1
3
m/s. C. 1m/s. D. 0,5m/s.
22. Ngu
ồn sóng tại O dao động theo phương trình
8 os3 tu c


cm, đi
ểm m nằm cách O một đoạn d =
50cm. Bi
ết b
ước
sóng

24. M
ột sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó tựi hai điểm gần
nhau nh
ất cách nhau 1 m tr
ên cùng một
phương truy
ền sóng l
à
2

thì t
ần số của sóng bằng
A. 5000 Hz. B. 2500 Hz. C. 1250 Hz. D. 1000 Hz.
25. T
ại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên
m
ặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi
liên ti
ếp tr
ên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ
nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 30 m/s. B. 15 m/s. C. 12 m/s. D. 25 m/s.
26. Phát bi
ểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A. Bư
ớc sóng là khoảng cá
ch gi
ữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động
t
ại hai điểm đó c

=21cm, sóng có biên đ
ộ cực đại.
Giữa M và trung trực AB không có cực đại nào khác. tốc độ truyền sóng trên mặt nước trong trường hợp
này là
A. 26cm/s. B. 28cm/s. C. 30cm/s. D. 36cm/s.
2. Trong thí nghi
ệm về giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn sóng S
1
và S
2
dao đ
ộng với
phương tr
ình
1 2
4 os t
s s
u u c

 
cm. T
ốc độ truyền sóng là v = 10cm/s. Biểu thức sóng tại M cách S
1
và S
2
m
ột khoảng lần lượt 5cm và 10cm là
A.
3
4 2 os t- .

 
 
D.
8 os t cm.
M
u c


3. Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S
1
và S
2
cùng phương, cùng phương trình dao động
os2 ftu ac


. Kho
ảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1
S
2
dao đ
ộng với biên độ cực đại là
A.

. B. 2

. C.

/2. D.

ủa sợi dây thép chạm nhẹ vào mặt nước. Cho lá thép rung
với tần số f = 100Hz. Khi đó trên mặt nước tại vùng giữa S
1
và S
2
người ta quan sát thấy xuất hiện 5 gợn
l
ồi và những gợn này cắt đoạn S
1
S
2
thành 6 đo
ạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ bằng một nửa các đoạn còn lại.
T
ốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 160cm/s. B. 320cm/s. C. 266,67cm/s. D. 220cm/s.
6. Trong thí nghi
ệm của giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f
= 15Hz. T
ại điểm M cách A v
à B lần lượt là d
1
= 23cm và d
2
= 26,2cm sóng có biên đ
ộ cực đại, giữa M v
à
đư
ờng trung trực c
ủa AB c

/
S
1
= 35cm. Bư
ớc sóng của nguồn l
à
A. 5cm. B. 15cm. C. 20cm. D. 25cm.
8. Trong thí nghi
ệm giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn sóng A và
B dao đ
ộng với
phương tr
ình
5 os10 t cm
A B
u u c

 
. T
ốc độ truyền sóng là v = 20cm/s. Một điểm M trên mặt nước với
BM- AM = 10cm. H
ỏi M thuộc đ
ường cực đại hay đứng yên? đường thứ bao nhiêu và về phía nào so với
đư
ờng trung trực của AB?
A. M thu
ộc đ
ườ
ng đ
ứng y

= 15cm. T
ốc độ
truy
ền
sóng trên m
ặt chất lỏng l
à v = 60cm/s. Số đường dao động cực đại trên đoạn nối S
1
S
2
b
ằng
A. 7. B. 3. C. 9. D. 5.
10. Hai ngu
ồn sóng cơ O
1
và O
2
cách nhau 20cm dao đ
ộng theo phương trình
1 2
2 os40 tu u c

 
cm lan
truy
ền với v = 1,
2m/s. S
ố điểm không dao động trên đoạn thẳng nối O
1

1
và S
2
cách nhau 20 cm. Hai ngu
ồn này dao
đ
ộng theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt
)(40cos5
1
mmtu



 
)(40cos5
2
mmtu


.
T
ốc độ truyền sóng tr
ên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2

A. 9. B. 10. C. 11. D. 8.
14. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn
dao đ

ên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt
thoáng ch
ất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MB là
A. 19. B. 18. C. 17. D. 20.
16.
Ở mặt chất lỏng có
hai ngu
ồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương tr
ình là
tauu
BA

cos
(v
ới t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s.Gọi
O là trung đi
ểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm tr
ên đường trung t
r
ực của AB v
à gần O nhất sao cho
ph
ần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A. 10 cm. B. 2 cm. C.
22
cm. D.
102
cm.
Ch

ới sóng tới tại B.
D. l
ệch pha
4

v
ới sóng tới tại B.
3. Phát bi
ểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng d
ừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại, trên dây không dao động.
B. Khi có sóng d
ừng tr
ên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
đ
ộng.
C. Khi có sóng d
ừng tr
ên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng
yên.
D. Khi có sóng d
ừng trên dây đàn hồi thì trên dâ
y ch
ỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới triệt tiêu.
4. Khi có sóng d
ừng tr
ên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp băng
A. m
ột nửa bước sóng.
B. m

A. 12m/s. B. 24m/s. C. 32m/s. D. 48m/s.
7. M
ột sợi dây AB d
ài 50cm treo lơ lửng đầu A dao động với tần số 20Hz còn đ
ầu B tự do. Ng
ư
ời ta thấy
trên dây có 12 b
ụng (bó) sóng nguyên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40cm/s. B. 80cm/s. C. 120cm/s. D. 160cm/s.
8. Sóng d
ừng tr
ên dây AB với chiều dài 0,16m, đầu B cố định. Đầu A dao động với tần số 50Hz. Biết tốc
độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có
A. 5 nút; 4 b
ụng.
B. 4 nút; 4 b
ụng.
C. 8 nút; 8 b
ụng.
D. 9 nút; 8 b
ụng.
9. Khi t
ần số là 45 Hz sóng dừng trên dây AB có 7 nút (A và B đều là nút). Với dây AB và tốc độ truyền
sóng như trên, mu
ốn trên dây có 5 nút (A
và B đ
ều là nút) thì tần số sóng phải là
A. 30Hz. B. 28Hz. C. 58,8Hz. D. 63Hz.
10. Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bụng sóng. Khi tần

trên dây có 12 b
ụng sóng nguyên. Điểm M cách A một đoạn 22cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A?
A. B
ụng sóng thứ 4.
B. B
ụng sóng thứ 5.
C. B
ụng sóng thứ 6.
D. B
ụng sóng thứ 7.
14. Một sợi dây có chiều dài l = 1m hai đầu cố định. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số f thì trên
dây xu
ất hiện sóng dừng. Biết tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 450Hz. Tốc độ truyền dao động l
à
320m/s. T
ần số f có giá trị bằng
A. 320Hz. B. 300Hz. C. 400Hz. D. 420Hz.
15. M
ột sợi dây d
ài
l = 20cm, đ
ầu B
c
ố định, đầu A dao động với ph
ương trình
os40 t cmu ac


. Bi
ết tốc

g, đ
ầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
đ
ộng điều hoà với tần số 40 Hz. Trên dây AB có sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 20 m/s. K
ể cả A v
à B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.
19. M
ột sợi dây đ
àn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một
đi
ểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai
l
ần mà l
i đ
ộ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền
sóng trên dây là
A. 0,25 m/s. B. 0,5 m/s. C. 2 m/s. D. 1 m/s.
Chủ đề 2. 4. Sóng âm
1. Sóng âm truy
ền được trong các môi trường
A. r
ắn, lỏng, khí.
B. r

n, l
ỏng, chân không.
C. r
ắn, khí, chân không.

ớc sóng; đại lượng không phụ thuộc vào c
ác đ
ại lượng còn lại là
A. Bư
ớc sóng.
B. Biên đ
ộ sóng.
C. T
ốc độ truyền sóng.
D. T
ần số sóng.
5. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A. C
ả hai đại l
ượng không đổi.
B. C
ả hai đại lượng đều thay đ
ổi.
C. T
ần số thay đổi, bước sóng không đổi.
D. Bư
ớc sóng thay đổi, tần số không đổi.
6. Các đại lượng đặc trưng sinh lí của âm gồm:
A. đ
ộ cao của âm v
à âm sắc.
B. đ
ộ cao của âm và cường độ âm.
C. đ
ộ cao của âm, âm sắc, độ to của âm.

t
ại điểm đó là
A. 10
-6
W/m
2
. B. 10
-7
W/m
2
. C. 10
-8
W/m
2
. D. 10
-9
W/m
2
.
10. M
ột ng
ười đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn âm
thêm m
ột đoạn 40cm thì cường độ âm giảm chỉ còn bằng
1
9
I
. Kho
ảng cách d ban đầu là
A. 10m. B. 20m. C. 30m. D. 60m.

ức cường độ âm do loa đó phát ra tại
đi
ểm nằm cách loa 5m là
A. 12db. B. 2,4dB. C. 46dB. D. 300dB.
14. M
ột sóng âm tru
y
ền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
80 dB. Cư
ợng độ âm tại N lớn h
ơn cường độ âm tại M
A. 2 l
ần.
B. 10000 l
ần.
C. 1000 l
ần.
D. 40 l
ần.
15. M
ột nguồn điểm O phát ra sóng âm có công suất không đổi trong mộ
t môi trư
ờng truyền âm đẳng

ớng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt r
1
và r
2
. Bi
ết cường độ âm tại A gấp 4

ột ống dây th
ì trong ống dây sẽ xuất
hi
ện suất điện động cảm ứng l
à
0 2
os( t+ )e E c
 

. Khi đó
1 2
 

có giá tr
ị bằng
A. 0 B.
2


. C.
2

. D.

.
2. Đi
ện áp xoay chiều giữa hai điểm A v
à B biến thiên điều hoà với
bi
ểu thức

2
V. D. - 110
3
V.
3. M
ột máy phát điện xoay chiều gồm khung dây có 500 vòng dây, diện tích mặt phẳng mỗi vòng dây là
53,2cm
2
. Khung dây quay đều với tốc độ 50 vòng/s trong một từ trường điều có cảm ứng từ B = 0,2T và
đư
ờng sức từ trường có hướng vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu mặt phẳng của
khung dây vuông góc v
ới các đường sức từ. Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu của khung dây máy
phát là
A.
168sin 100 ( )
4
u t V


 
 
 
 
. B.
 
1680sin 100 ( )u t kV
 
 
.




 
  
 
 
. B.
 
2
5.10
100
4
cos t Wb




 
  
 
 
.
C.
 
2
2,5.10
100
4
cos t Wb

4
1
H

thì dòng
đi
ện trong mạch là dòng một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào
hai đ
ầu đoạn mạch điện áp
)(120cos2150 Vtu


thì bi
ểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A.
).(
4
120cos5 Ati









B.
).(
4







6. T
ừ thông qua một v
òng dây dẫn là
)(
4
100cos
10.2
2
Wbt











. Bi
ểu thức của suất điện động cảm
ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A.





7. M
ột khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc

quanh m
ột trục cố định nằm ngang trong mặt
phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay củ a khung. Suất
đi
ện động cảm ứng trong khung có biểu thức







2
cos
0


tEe
. T
ại thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến
c
ủa mặt phẳng khung dây hợp với véc t
ơ cảm ứng từ một góc bằng

ủ đề
3.2. Đo
ạn mạch xoay chiều chỉ có một phần tử
1. Trong đo
ạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, c
ường độ dòng điện quan hệ thế nào với điện áp?
A. Cùng t
ần số và biên độ.
B. Cùng t
ần số và ngược pha.
C. Cùng t
ần số v
à cùng pha.
D. Cùng chu kì và l
ệch pha nhau
2

.
2. Đ
ặt vào hai đầu điện trở thuần R = 500

m
ột điện áp xoay chiều có biểu thức
220 2 os100 tu c V


.
Nhiệt lượng toả ra trên điện trở này trong 1 phút là
A. 220J. B. 2094J. C. 5808J. D. 13200J.
3. Trong m

ộ dòng điện I tăng lên và độ lệch pha u, i giảm.
5. Đ
ặt vào hai bản tụ điện điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ
dòng
điện hiệu dụng qua tụ là 6A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 3A thì tấn số của dòng điện ph
ải bằng
A. 25 Hz. B. 50 Hz. C. 100 Hz. D. 200 Hz.
6. Khi đ
ặt v
ào hai bản tụ điện C một điện áp xoay chiều có biểu thức
0
os ( )
6
u U c t V


 
 
 
 
thì bi
ểu thức
dòng
điện qua mạch là
A.
0
2
os( ) .
3
U

2
cos .
3
i CU t A

 
 
 
 
 
7. Cho dòng
điện
2cos 100 ( )
4
i t A


 
 
 
 
ch
ạy qua một tụ điện có điện dung
4
C mF


. Bi
ểu thức của
đi

 
 
 
 
D.
 
2,5cos 100 .
4
u t V


 
 
 
 
8. Đ
ặt v
ào hai bản tụ C điện áp xoay chiều
0
2
os ( )
6
u U c t V
T
 
 
 
 
 
. Kho

0
đ
ến
0
2
U

luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
A. 2,5 ms. B. 5 ms. C. 0,02s. D. 0,01s.
10. Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C. Điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng
0
os2 ft Vu U c


.
T
ại thời điểm t
1
, giá tr
ị tức thời của c
ường độ dòng điện qua tụ và điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
(
2 2 ,60 6A
). T
ại thời điểm t
2
, giá tr
ị tức thời của cườ
ng đ

A.
 
0,02
os 100 .
4
q c t C



 
 
 
 
B.
 
0,02
os 100 .
4
q c t C



 
 
 
 
C.
 
200
os 100 .

 
 
 
ch
ạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
100
L F



thì bi
ểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là
A.
 
0,08cos 100 .
3
u t V


 
 
 
 
B.
 
8cos 100 .
3
u t V



   
200 2 cos 100u t V


vào hai đ
ầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L H


.

ờng độ d
òng điện tức thời qua cuộn cảm có biểu thức
A.
 
2 2 os 100 .
2
i c t A


 
 
 
 
B.
 
20 2 os 100 .
2
i c t A

3.3. Đo
ạn mạch R
, L, C n
ối tiếp
1. Đo
ạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là
50V,
ở hai đầu điện trở l
à 40V.
Đi
ện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng
A. 10V. B. 30V. C. 45V. D. 90V.
2. Cho đoạn mạch RLC măc nối tiếp. Khẳng định nào sau đây là đúng khi dòng điện trong mạch sớm pha
hơn so v
ới điện áp giữa hai đầu đoạn mạch?
A.
2
1
.C
L


B.
2
1
.C
L


C. M

.
C. 30
.
D. 40
.
4. Trong m
ạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc
vào
A. cư
ờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách ch
ọn gốc tính thời gian
.
D. tính ch
ất của mạch điện.
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
5. Dung kháng của tụ điện tăng lên
A. khi hi
ệu điện thế hai đầu tụ điện tăng l
ên.
B. khi cư
ờng độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên.
C. t
ần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm.
D. Hi
ệu điện thế xoay chiều c
ùng pha dòng điện
xoay chi

B. đoạn mạch gồm R nối tiếp với L.
C. đo
ạn mạch gồm L nối tiếp với C
D. đo
ạn mạch gồm R, L, C nối tiếp.
8. Cho m
ạch RLC nối tiếp theo thứ tự L, R, C với R là biến trở,
4
L H


thu
ần c
ảm,
100
C F



. Đ
ặt
vào hai đ
ầu mạch một điện áp ổn định
2 os 100 t+ .
6
u U c


 



. Bi
ểu thức d
òng điện là
2 os 100 t+
2
i c A


 

 
 
.
M
ạch điện gồm
A. R n
ối tiếp với cảm th
u
ần L.
B. R n
ối tiếp với C
C. R, L, C n
ối tiếp.
D. C và c
ảm thuần L.
10. Đ
ặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp
0
os tu U c

Z Z
R

 
. C.
1
3
L C
Z Z
R


. D.
1
3
L C
Z Z
R

 
.
11. Cho đo
ạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60

, t
ụ điện
4
10
C F


i t
ụ điện có điện
dung C. Đ
ặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai
đ
ầu đoạn mạch AM v
à MB lần lượt là:
   
50 2 os 100
AM
u c t V



 
50 2 os 100
3
MB
u c t V


 
 
 
 
.
Đi
ện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạ
ch AB là
A. 100V. B. 50

à điện áp giữa
hai đ
ầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạc
h so v
ới

ờng độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
.
4

B.
.
3

C.
.
6

D.
.
3


Ch
ủ đề
3.4. L
ập biểu thức điện áp v
à cường độ dòng điện xoay chiều
1. Cho m

 

 
 
B.
0,5 2 os 100 t+ .
3
c
i c A


 

 
 
C.
2
0,5 os 100 t- .
3
c
i c A


 

 
 
D.
0,5 os 100 t+ .
3

 

 
 
thì c
ư
ờng độ tức thời của d
òng
đi
ện trong mạch là
A.
2 os 100 t- .
2
i c A


 

 
 
B.
2 os 100 t- .
6
i c A


 

 
 

, t
ụ điện có điện dung

2
10
3
C
F và đi
ện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần l
à
)(
2
100cos220 Vtu
L









. Bi
ểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A.
).(
4
100cos40 Vtu






D.
).(
4
100cos240 Vtu









4. Đ
ặt điện áp
)(
3
100cos
0
VtUu









B.
).(
6
100cos24 Ati









C.
).(
6
100cos5 Ati









D.
).(

4 2 os 100 t- .
2
i c A


 

 
 
Công su
ất tiêu thụ
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
của đoạn mạch khi đó là
A. 10W. B. 10
2
W. C. 20W. D. 20
2
W.
2. Đoạn mạch RLC gồm điện trở R cuộn cảm thuần
1
2
L H


và tụ điện
1
4
C mF


thì công
su
ất tiêu thụ trên mạch như nhau.
Công su
ất đó là
A. 180W. B. 320W. C. 560W. D. 1210W.
4. Đ
ặt v
ào hai đầu mạch RLC một điện áp
220 2 os tu c


V. Bi
ết điện trở thuần của mạch l
à 100

. Khi

thay đ
ổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là
A. 220W. B. 242W. C. 440W. D. 484W.
5. Cho m
ột đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết
0,5
L H



100
C F


 

 
 
vào m
ạch RLC. Biết cuộn dây cảm thuần
2
L H


, t
ụ điện
100
3
C F



. R là bi
ến
tr
ở. Thay đổi R thì thấy công suất cực đại khi R bằng
A. 100

. B. 200

. C. 300

. D. 500

A. 75 W. B. 90 W. C. 160 W. D. 180 W.
8. Đo
ạn mạch AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R
1
= 40

m
ắc
n
ối tiếp với tụ điện có điện dung
FC

4
10
3

, đo
ạn mạch MB gồm điện trở
thu
ần R
2
m
ắc nối tiếp với cuộn
c
ảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở
hai đ
ầu đoạn mạch AM v
à MB lần lượt là
)(
12

dòng
đi
ện, giảm điện áp.
C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
D. gi
ảm c
ường độ dòng điện, tăng điện áp.
2. S
ố vòng dây trên cuộn sơ cấp của một máy biến áp lớn gấp 3 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Điện áp
ở hai đầu cuộn thứ cấp so với điện áp ở hai đ
ầu cuộn sơ cấp sẽ
A. tăng g
ấp 3 lần.
B. gi
ảm đi 3 lần.
C. tăng gấp 9 lần. D. giảm đi 9 lần.
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
3. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng. Mắc máy biến thế trên vào mạng điện
220V. Đ
ể có thể thắp sáng b
ình thường bóng đèn 11V thì số
vòng c
ủa cuộn thứ cấp phải l
à
A. 50vòng. B. 120vòng. C. 600vòng. D. 200000vòng.
4. Trong vi
ệc truyền tải điện năng để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải
A. tăng đi
ện áp l

ẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ.
Đi
ện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra l
à U = 5000V, công suất
đi
ện l
à 500kW. Hệ số công suất của
mạch là 1. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do toả nhiệt?
A. 10%. B. 8 %. C. 16,4%. D. 20%.
6. Máy bi
ến thế lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng nối với tải tiêu t
h
ụ. Khi
đ
ặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng 200V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là
2A. Đi
ện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp v
à cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt
có giá trị
A. 25V; 16A. B. 25V; 0,25A. C. 1600V; 0,25A. D. 1600V; 8A.
7. Đ
ặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có
giá tr
ị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ
c
ấp, nếu giảm bớt n
vòng dây thì
đi
ện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng
dây thì điện áp của nó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng đây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

sai khi nói v
ề máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Ph
ần tạo ra d
òng điện gọi là phần ứng.
B. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm.
C. Ph
ần cảm l
à bộ phận đứng yên.
D. H
ệ thống vành khuyên và chổi quét được
g
ọi là bộ góp.
2. Đ
ối với các máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho
A. stato là ph
ần ứng, rôto l
à phần cảm.
B. stato là phần cảm rôto là phần ứng.
C. stato là m
ột nam châm vĩnh cửu lớn.
D. rôto là m
ột nam châm điện.
3. Đi
ều
nào sau đây là sai khi nói v
ề hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Máy phát đi
ện xoay chiều có rôto l
à phần ứng lấy điện ra mạch ngoài nhờ bộ góp điện.

ện với nhau để tránh
dòng Fucô.
B. Ph
ần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều.
C. Bi
ểu thức tính tần số của d
òng điện do máy phát ra là f = np.
D. Máy phát điện một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
6. M
ột khung dây dẫn quay đều quanh trục

v
ới tốc độ 50 v
òng/giây trong một từ trường đều có cảm ứng
t
ừ B vuông góc với trục

c
ủa khung. Từ thông cực đại gửi qua khung (N vòng dây) là
1

Wb. Su
ất điện
đ
ộng hiệu dụng tr
ong khung là
A. 15
2
V. B. 30 V. C. 30
2

Su
ất điện động cực đại do máy phát tạo ra là
A. 100V. B. 100
2
V. C. 200V. D. 200
2
V.
Ch
ủ đề
3.8. Kh
ảo sát mạch RLC
1. Cho đo

n m
ạch RLC gồm điện trở R cuộn cảm thuần L, tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chi
ều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số
1
2
f
LC


. N
ếu tăng giá trị R lên 3 lần thì công
su
ất ti
êu thụ của mạch sẽ
A. giảm 3 lần. B. giảm 9 lần. C. tăng 3 lần. D. tăng 9 lần.
2. Cho đoạn mạch gồm C có thể thay đổi được nối tiếp với R =

3. Đ
ặt điện áp xoay chiều
220 2 os 100 t+
3
u c V


 

 
 
vào m
ạch RLC. Biết cuộn dây cảm thuần
2
L H


, t
ụ điện
100
3
C F



. R là bi
ến trở. Thay đổi R thì thấy công suất cực đại khi R băng
A. 100

. B. 200


c
ủa điện dung C để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là
A.
5
C F



. B.
10
C F



. C.
20
C F



. D.
40
C F



.
5. Cho m
ạch RLC. Điện trở R = 300

4,5
H

. B.
6,25
H

. C.
8,25
H

. D.
10,5
H

.
6. Cho m
ạch AB theo thứ tự R, C, L (cảm thuần), gọi N l
à điểm nối giữa C và L. Biết
100
C F



. Đ
ặt
vào hai đ
ầu đoạn mạch một điện áp
220 2 os 100 t-
6



.
7. Cho m
ạch RLC. Điện trở R = 300

, cu
ộn dây cảm thuần, tụ điện có điện dung
25
C F



, đi
ện áp hai
đ
ầu mạch là
220 2 os 100 t-
3
u c V


 

 
 
. Thay đ
ổi giá trị L ta thấy có một giá trị làm U
L
c

2.10
C C F


 

4
2
10
1,5
C C F


 
thì m
ạch
đi
ện tiêu thụ cùng công suất nhưng cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch nhau
3

. Đi
ện
tr
ở R của mạch bằng
A. 50
3

. B. 100
3


2
.
3
R
C.
3
.
2
R
D.
1
.
3
R
10. Đ
ặt vào hai đầu đoạn mach điện mắc nối tiếp theo thứ tự R, L (cảm thuần), C một điện áp xoay chiều
có giá tr
ị hiệu dụng U v
à tần số không đổi. Biết
3
C
Z R
, đi
ện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha
3

so v
ới
đi
ện áp hai đầu cuộn cảm và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 200 V. Điện áp U bằng

1
.
12. Đ
ặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
gồm điện trở thuần 30

, cu
ộn thuần cảm có độ tự cảm
H

4,0
và tuk đi
ện có điện dung thay đổi đ
ược.
Đi
ều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
A. 250 V. B. 150 V. C. 160 V. D. 100 V.
13. Đ
ặt điện áp
tUu

cos2
vào hai đ
ầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN v
à NB mắc nối tiếp.
Đo
ạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với
đi
ện dung C. Đặt
LC2

14. Đ
ặt điện áp
ftUu

2cos2
(U không đ
ổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
ti
ếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f
1
thì
c
ảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6

và 8

. Khi t
ần số là f
2
thì h
ệ số công
su
ất của mạch bằng 1. Hệ thức li
ên hệ giữa f
1
và f
2

A.
.

ụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu
d
ụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá t
r
ị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở
hai đ
ầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là
A. 48V. B. 136V. C. 80V. D. 64V.
16. Đ
ặt điện áp xoay chiều
tUu

100cos2
( U không đ
ổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc
n
ối tiếp gồm điện
tr
ở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

5
1
H và t
ụ điện có điện dung C thay đổi
đư
ợc. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị
c
ực đại đó bằng
3U
. Đi

A.
2
.C nF


B.
1
.
2
C nF


C.
5
.C nF


D.
1
.C nF


2. M
ột mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 5
F

. Sau khi
kích thích cho h
ệ dao động, điện tích tr
ên bản tụ biên thiên theo quy luật

ến 49
F

. Chu kì dao
đ
ộng riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng từ
A. 0,9

ms đ
ến 1,26

ms. B. 0,9

ms đ
ến 4,18

ms.
C. 1,26

ms đ
ến 4,5

ms. D. 0,09

ms đ
ến 1,26

ms.
4. Cho m
ạch dao động LC lí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

ạch dao động điện từ với điện áp tức
th
ời giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức
5 os 4000t+
6
L
u c V

 

 
 
. Bi
ểu thức cường độ dòng điện trong
m
ạch là
A.
2
80sin 4000 .
3
i t mA

 
 
 
 
B.
80sin 4000 .
6
i t mA

1
2
. B.
1
3
. C.
1
2
. D.
1
3
.
7. M
ạch dao động lí t
ưởng gồm tụ điện có điện dung C = 1
C

và cu
ộn dây có độ tự cảm L = 1mH.
Kho
ảng thời
gian gi
ữa thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có trị số lớn nhất và thời điểm hiệu điện
th
ế giữa hai bản tụ điện có trị số lớn nhất l
à
A.
4
.10 .
2

= 5V và cư
ờng độ cực đại của dòng điện trong
m
ạch l
à 0,8A,
t
ần số dao động của mạch xấp xỉ bằng
A. 1,24MHz. B. 0,34MHz. C. 0,25kHz. D. 0,34kHz.
9. M
ột mạch dao động điện từ LC lí tưởng với L = 0,2H và C = 20
F

. T
ại thời điểm dòng điện trong
m
ạch i = 40mA thì hiệu điện thế giữa hai b
ản tụ điện l
à u = 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 25mA. B. 42mA. C. 50mA. D. 64mA.
10. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là:
 
0,08 os 2000ti c A
. Cuộn
dây có đ
ộ tự cảm L = 50mH. Khi cường độ dòng
đi
ện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện
hi
ệu dụng th
ì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có giá trị

12. Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Mạch đang dao động điện từ với cường độ
c
ực đại của d
òng điện trong mạch là I
0
= 15mA. T
ại thời điểm m
à cường độ dòng điện trong mạch là i
=
7,5
2
mA thì
điện tích trên bản tụ điện là q = 1,5
2
.10
-6
C. T
ần số dao động của mạch là
A.
1250
.Hz

B.
2500
.Hz

C.
3200
.Hz


14. M
ạch dao đ
ộng LC lí t
ưởng dao động với chu kì riêng T = 4ms, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
U
0
= 2V, cư
ờng độ d
òng điện cực đại qua cuộn dây là I
0
= 5mA. Đ
ộ tự cảm của cuộn dây l
à
A.
0,5
.H

B.
0,8
.H

C.
1,5
.H

D.
4
.H

15. M

ề dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng phát biểu nào sau đây
sai?
A. Năng lư
ợng từ tr
ư
ờng v
à năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
B. Đi
ện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Năng lư
ợng điện từ của mạch gồm năng lượng điện trường và năng lượng từ tr
ư
ờng.
D. Cư
ờng độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng
gian với cùng tần số.
18. M
ột mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5
H

và t
ụ điện có điện
dung 5
H

. Trong m
ạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích
trên m

thì t
ần số dao động ri
êng của mạch là f
1
. Đ

t
ần số dao động riêng của mạch

1
5 f
thì ph
ải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A. 5C
1
. B.
.
5
1
C
C.
.5
1
C
D.
.5
1
C
.
20. M

. Ban đ
ầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có giá trị Q
0
. Sau đó m
ỗi tụ điện
phóng đi
ện qua cuộn cảm
c
ủa mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn q (0<q<Q
0
) thì t
ỉ số độ lớn cường độ
dòng
điện trong mạch thứ nhất và cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A. 2. B. 4. C.
.
2
1
D.
.
4
1
22. M
ột mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C.
Trong đang có dao đ
ộng điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng
s).
Ở thời điểm m
à cường độ d
òng

-4
s. D. 2.10
-4
s.
24. M
ạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụđiện có điện dung 5
F

. N
ếu mạch
có đi
ện trở thuần 10
- 2

, đ
ể duy trì dao động trong m
ạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện l
à
12 V thì ph
ải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A. 36
.W

B. 36 mW. C. 72
.W

D. 72 mW.
Ch
ủ đề
4.2. Sóng đi

ột từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường xoáy.
C. Khi m
ột từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường và chỉ có thể tồn tại trong dây
d
ẫn.
D. Khi m
ột từ trường bi
ến thi
ên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường biến thiên và ngược lại sự
bi
ến thiên của điện trường sẽ sinh ra từ trường biến thiên.
3. Đi
ều nào sau đây là
sai khi nói v
ề sóng điện từ?
A. sóng đi
ện từ do điện tích dao động bức xạ ra.
B. sóng đi
ện
t
ừ do điện tích sinh ra.
C. sóng đi
ện từ có véc tơ dao động vuông góc với phương truyền sóng.
luyenthitohoang.com
Trung tâm Tô Hoàng

Trích đoạn Chủ đề 5.4. Các loại tia CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Chủ đề 6.2. Hiện tượng quamg điện trong. Hiện tượng quang phát quang.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status