ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ 12 - TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN doc - Pdf 22


Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài 60 phút I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Chiếu ánh sáng có bước sóng = 0,18.10
-6
m vào Vônfram có giới hạn quang điện là 
0
=
0,275.10
-6
m. Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:
A. 6.10
-19
J B. 5,5.10
-20
J C. 7,2.10
-19
J D. 8,2.10
-20
J
Câu 2: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sinφ. B. k = cosφ. C. k = cotanφ. D. k = tanφ.

Cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A. D. I = 100Ω.
Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, Z
C
= 20Ω, Z
L
= 60Ω. Tổng trở
của mạch là
A. Z = 50 Ω. B. Z = 70 Ω. C. Z = 110 Ω. D. Z = 2500 Ω.
Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động
của vật
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 4 lần.
Câu 12: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là :
A. sóng âm. B. sóng siêu âm.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. sóng hạ âm. D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Câu 13: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
B. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
D. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 14: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
B. Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích
D. Bước sóng của riêng kim loại đó
Câu 15: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là mm
xt
u )

-9
m đến 4.10
-7
m thuộc loại nào trong các loại sóng
dưới đây?
A. ánh sáng nhìn thấy. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. Tia X.
Câu 23: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba
pha tần số 50Hz vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
A. 3000vòng/min. B. 500vòng/min. C. 1500vòng/min. D. 1000vòng/min.
Câu 24: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương
trình x = 4cos(2t)cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. E = 0,32J. B. E = 3200J. C. E = 3,2J. D. E = 0,32mJ.
Câu 25: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện FC

4
10

 và cuộn
cảm
HL

2

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u =
200cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 2A. B. I = 0,5A. C. I = 1A. D. I = 1,4A.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím.

4
2
234
92
UHeU  D.
232
88
2
4
234
92
UHeU 
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4

t +
2

)cm, vận tốc của vật tại thời điểm
t = 7,5s là.
A. v = 0 B. v = 75,4cm/s C. v = -75,4cm/s D. V = 6cm/s.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C. Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
D. Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.
Câu 30: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ = 0,526μm. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu :
A. vàng B. đỏ C. lục D. tím
Câu 31: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C =2pF,
(lấy π

. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ điện khi có
dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại
2 2
chạy qua nó là :
A.
200 2
V
B. 200V C. 20V D.
20 2
V

Câu 36: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là
1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là:
A. λ = 0,40 µm B. λ = 0,45 µm C. λ = 0,72 µm D. λ = 0,68 µm
Câu 37: Hai dao động điều hòa: x
1
= A
1
sin (ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
sin (ωt + φ
2
). Biên độ dao động
tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:

l 10,0113 (u), khi lng ca ntrụn l m
n
= 1,0086 (u), khi lng
ca prụtụn l m
p
= 1,0072 (u) v 1u = 931 MeV/c
2
. Nng lng liờn kt ca ht nhõn
Be
10
4
l
A. 6,4332 (MeV) B. 0,64332 (MeV) C. 64,332 (MeV) D. 6,4332 (KeV)
Cõu 40: Ngun phỏt súng s trờn mt nc to dao ng vi tn s f = 100Hz. Bit khong cỏch gia
7 gn li liờn tip l 3m. vn tc truyn súng trờn mt nc l :
A. v = 150 m/s B. v = 50 m/s C. v = 100 m/s D. v = 25 m/s

B. THEO CHNG TRèNH NNG CAO (8 cõu, t cõu 41 n cõu 48)

Cõu 41: Mt mch in xoay chiu RLC khụng phõn nhỏnh, cú R = 100, C =
5
5
10


(F), L =
3

(H) Cng dũng in qua mch cú dng: i = 2cos(100t) (A). Biu thc ca hiu in th hai
u on mch l:

Hz. Số electron đến đập vào đối catôt trong 1 phút là:
A. 3,2.10
18
B. 3,2.10
17
C. 2,4.10
18
D. 2,4.10
17

Cõu 44: Phõn tớch mt tng g c ( c) ngi ta thy rng phúng x
-
ca nú bng 0,385 ln
phúng x ca mt khỳc g mi cht cú khi lng gp ụi khi lng ca tng g ú. ng v
14
C cú chu k bỏn ró l 5600 nm. Tui ca tng g l :
A. 35000 nm. B. 13000 nm. C. 15000 nm. D. 18000 nm.
Cõu 45: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một
khoảng R thì có
A. tốc độ góc tỉ lệ thuận với R B. tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
Cõu 46: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi nh các kim
quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 12 B. 1/12 C. 24 D. 1/24.
Cõu 47: Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360
vòng/phút. Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A. 8 rad/s B. 10 rad/s C. 12 rad/s D. 14 rad/s.
Cõu 48: Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.10
24
kg, bán kính R = 6400 km.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status