ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ 12 - TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ TỈNH - Pdf 22

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ TỈNH

ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài 60 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D. Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(
2


t ) (cm), pha dao
động của vật tại thời điểm t=1s là:
A.

(rad) B. 1,5

(rad) C. 2

(rad) D. 0,5

(rad)
Câu 3: Một con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ
giản của lò xo là l

. Chu kỳ dao động của con lắc tính theo biểu thức

Câu 5: Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn thứ
hai có chiều dài l
2
dao động với chu kỳ T
2
. Con lắc có chiều dài l
1
+l
2
sẽ dao động với
chu kỳ là:
A. T = T
1
+T
2
B.
2
2
2
1
TTT 
C.
2
2
2
1

D. Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng khác phương trình dao
động.
Câu 11: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, có tính cảm kháng. Khi tăng tần
số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A. không thay đổi B. tăng C. giảm D. bằng 1
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, một hiệu điện thế dao động
điều hòa có biểu thức tu

cos2220 (v), biết điện trở thuần của mạch là 100

. Khi

thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là:
A. 440w B. 484w C. 220w D. 242w
Câu 13: Đặt một hiệu điện thế
tUu

100cos2
(v) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Biết điện trở thuần R=100

, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, dung
kháng của tụ điện bằng 200

và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha
4

so với
hiệu điện thế u. Giá trị của L là:
A.

2220
w C.
2440
w D. 220w
Câu 15: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là:
A. Để máy biến áp ở những nơi khô, thoáng mát.
B. Lõi máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
C. Lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
D. Tăng độ cách điện trong máy biến áp.
Câu 16: Roto của một máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ,
quay với tốc độ 1200v/ph. Tần số suất điện động do máy phát ra là
A. f=40Hz B. f=50Hz C. f=60Hz D. f=65Hz
Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Người ta
đo được các hiệu điện thế: U
R
=16 v, U
L
=20 v và U
C
=8 v . Khi đó hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là:
A. 28 v B. 20 v C. 16 v D. 44 v
Câu 18: Cho một mạch dao động LC, có C=30nF và L=25mH. Nạp điện cho tụ đến
điện áp 4,8 v sau đó cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, khi đó cường độ hiệu dụng trong
mạch là:
A. 3,72mA B. 4,28mA C. 5,2mA D. 6,34mA
Câu 19: Để thực hiện thông tin vũ trụ người ta sử dụng
A. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng
truyền đi xa theo phương đường thẳng.
B. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.

m
e
=9,1.10
-31
kg ;
-e = -1,6.10
-19
c .
A. 7,725.10
7
m/s B. 7,5.10
7
m/s C. 7,.10
7
m/s D. 7,25.10
7

m/s
Câu 25: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng
quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng
quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bức electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bức electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 26: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot là m

30,0
0
 .Công thoát

13
2
10.0,5
;
Hzf
13
3
10.5,6
;
Hzf
14
4
10.0,6
thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A. chùm bức xạ 1 B. chùm bức xạ 2 C. chùm bức xạ 3 D. chùm
bức xạ 4
Câu 29: Hạt nhân U
235
92
có:
A. 235 proton và 92 nơtron B. 235 nuclon, trong đó có 92
nơtron
C. 235 notron và 92 proton D. 235 nuclon, trong đó có 92
proton
Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có:
A. năng lượng liên kết càng lớn B. số nuclon càng nhỏ
C. số nuclon càng lớn D. năng lương liên kết riêng càng
lớn
Câu 31: Khi nói về các thiên thạch, điều nào sau đây là không đúng
A. Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh mặt trời với tốc độ tới hàng chục

)
6
cos(
0


 tUu
(v) lên hai
đầu A,B thì dòng điện trong mạch có biểu thức: )
3
cos(
0


 tIi (A). Đoạn mạch AB
chứa:
A. điện trở thuần B. cuộn dây có điện trở
thuần
C. cuộn dây cảm thuần D. tụ điện
Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang, tại 2 điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt
2nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15hz và
luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ
sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB là:
A. 8 B. 11 C. 5 D. 9
Câu 35: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung
C=0,05 F

. Dao đông điện từ riêng của mạch LC với điện áp cực đại giữa hai bản tụ
điện là 6v. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 4v thì năng lượng từ trường trong mạch là:
A. 0,45 J

m


Câu 37: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh B. Có thể đi qua lớp chì dày vài cm
C. Gây ra hiện tượng quang điện D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh
Câu 38: Màu đỏ của laze rubi do ion nào phát ra?
A. Ion nhôm B. Ion oxi C. Ion crom D. các
ion khác
Câu 39: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận
nào dưới đây?
A. Mạch thu sóng điện từ B. Mạch biến điệu
C. Mạch tách sóng D. Mạch khuếch đại
Câu 40: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
0
90

. Chọn mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?
A. )cos1(
2
1
2

 mglmvW B. )cos1(
0

 mglW
C.
2

2
. A. 22250
s
m
kg
2
. A. 2500
s
m
kg
2
. A. 22500
s
m
kg
2
.
Câu 36: Trường hợp nào sau đây, động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
không thay đổi so với ban đầu?
A. mômen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 4 lần.
B. mômen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 8 lần.
C. mômen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng
2
lần.
D. mômen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần.
Câu 37: Một con lắc vật lý khối lượng m, mômen quán tính I, khoảng cách từ trọng
tâm đến trục quay là d. Khi con lắc này dao động với biên độ bé, tần số góc của nó được
xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
I

1
B.
2
0
2
1

mvAhf  C.
0
0
2
1
mv
hchc


D.

mv
hchc
0
0
2
1



Câu 40: Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính và khối lượng nghỉ của một
vật bằng nhau khi vận tốc của vật:
A. rất lớn B. rất nhỏ so với vận tốc ánh sáng trong

18

19

20

21

22

23

24

B

B

C

B

C

D

A

D


36

37

38

39

40D D B B B C B D
*Chương trinh năng cao
33

34

35

36

37

38

39

40


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status