Mã số
Thuyết
minh
30/09/2010 01/01/2010
1 2 3 4 5
A.
Tài sản ngắn hạn
100
313.602.734.489
286.062.457.910
I.
Tiền và các khoản tơng đơng tiền
110
43.612.927.557
66.374.721.240
1. Tiền 111 V.01 21.612.927.557 20.374.721.240
2.
Các khoản tơng đơng tiền
112
22.000.000.000
46.000.000.000
II.
Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
120
V.02
0
0
1.
Đầu t ngắn hạn
121
0
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V.
Tài sản ngắn hạn khác
150
12.433.133.564
7.800.879.391
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn 151 1.021.124.721 645.130.293
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ 152 5.324.263.215 3.326.666.135
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nớc 154 V.05 7.446.000 7.446.000
4. Tài sản ngắn hạn khác 155 6.080.299.628 3.821.636.963
B.
Tài sản dài hạn
200
98.166.010.627
104.063.374.013
I.
Các khoản phải thu dài hạn
210
0
0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212
3. Phải thu nội bộ dài hạn 213 V.06
4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
II.
Tài sản cố định
220
52.648.166.691
72.439.606.499
V.
Tài sản dài hạn khác
260
478.178.937
748.112.696
1. Chi phí trả trớc dài hạn 261 V.14 446.178.937 716.112.696
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
3. Tài sản dài hạn khác 268 32.000.000 32.000.000
Bảng cân đối kế toán
Ngày 30 tháng 9 năm 2010
Tài sản
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Mã số thuế: 0500236821
Địa chỉ: Km10, Đờng Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Mẫu số B 01a - DN
Ban hành kèm theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Tập đoàn Sông Đà
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Địa chỉ: Km10, Đờng Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Trang 1
270 411.768.745.116 390.125.831.923
Mã số
Thuyết
minh
30/09/2010 01/01/2010
A. Nợ phải trả 300 280.673.120.941 284.773.725.279
I. Nợ ngắn hạn 310 178.411.606.788 183.322.806.835
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15 19.326.831.615 52.436.099.403
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416
7.
Quỹ đầu t phát triển
417
14.201.482.831
12.735.031.178
8.
Quỹ dự phòng tài chính
418
2.884.157.710
2.201.769.069
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 0
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối 420 25.441.200.354 23.602.485.617
11. Nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản 421
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 0 0
1.
Nguồn kinh phí
432
V.23
2.
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
433
440 411.768.745.116 390.125.831.923
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2010
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Bùi Quang Hùng
Trần Văn Trờng
Hồ Văn Dũng
Nguồn vốn
17. Lợi nhuận sau thuế (60=50-51) 60 4.370.104.807 3.007.812.424 14.258.024.487 10.692.523.890
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 624 620 2.037 2.203
Ngời lập biểu Kế toán trởng
Bùi Quang Hùng
Trần Văn Trờng Hồ Văn Dũng
Tổng giám đốc
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu Mã số
Thuyết
minh
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2010
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Quý iiI năm 2010
Phần I - Lãi, lỗ
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
Tổng công ty Sông Đà
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Tập đoàn Sông Đà
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Địa chỉ: Km10, Đờng Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Mẫu số B 02a - DN
Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Trang 3
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trớc
I Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
1 163.208.266.657 125.782.239.770
2
3
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23 (25.000.000.000) -
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 49.069.000.000 -
5
Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
25 (16.210.000.000) (4.794.090.000)
6
Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào đơn vị khác
26 5.053.559.000 4.782.793.500
7
Tiền thu lợi cho vay, cổ tức và lợi nhuận đợc chia
27 3.042.704.464 5.927.090.935
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
30 12.528.132.554 5.709.824.435
III Lu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH
31 21.602.762.500 -
2
Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của doanh
nghiệp đó phát hành
32 - -
3
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc
33 21.290.350.279 600.000.000
4
Tiền chi trả nợ gốc vay
34 (55.002.313.037) (41.584.743.466)
5
Công ty Cổ phần Sông Đà 2
Địa chỉ: Km10, Đờng Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Mẫu số B 03a - DN
Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trởng BTC
Trang 4
Tập đoàn sông đà
Công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:
0433 510542 Fax: 0433 828255
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2010
đến ngày 30/9/2010 Trang 5
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
Thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu
Công ty Cổ phần Sông đà 2, tên giao dịch là SONG ĐA 2 JOINT STOCK COMPANY
(SONGDA 2.,JSC), gọi tắt là Công ty, tiền thân là Công ty Sông đà 2 trực thuộc Tổng
Công ty Sông đà. Từ ngày 19/12/2005 Công ty Sông đà 2 đợc chuyển thành Công ty Cổ
phần Sông đà 2 theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005 của Bộ trởng Bộ Xây
Tập đoàn sông đà
Công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:
0433 510542 Fax: 0433 828255
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2010
đến ngày 30/9/2010 Trang 6
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
2. Hình thức sổ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức Sổ kế toán trên máy vi tính. Đến thời điểm khoá sổ lập Báo cáo
tài chính, Công ty đã in đầy đủ Báo cáo tài chính, sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
IV. Các Chính sách kế toán áp dụng
Sau đây là các Chính sách kế toán chủ yếu mà Công ty đã áp dụng để ghi sổ và lập Báo cáo
tài chính.
1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
- Nguyên tắc xác định các khoản tơng đơng tiền:
Là các khoản đầu t ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành
tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu t đó tại
thời điểm báo cáo;
- Nguyên tắc và phơng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
toán:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đợc quy đổi ra VND theo tỷ giá thực tế của
ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2010
đến ngày 30/9/2010 Trang 7
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho
quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá
trình mua hàng;
Chi phí bán hàng;
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Phơng pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ đợc tính theo phơng pháp bình quân gia quyền.
- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho
Công ty áp dụng phơng pháp kê khai thờng xuyên để hạch toán hàng tồn kho.
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tại thời điểm 30/6/2010, Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thơng mại và các khoản phải thu khác
- Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trớc cho ngời bán, phải thu nội bộ, các khoản
phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh)
đợc phân loại là Tài sản ngắn hạn.
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh)
đợc phân loại là Tài sản dài hạn.
- Lập dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản nợ phải
thu có khả năng không đợc khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
Loại TSCĐ Thời gian sử dụng
- Nhà cửa vật kiến trúc
Từ 10 - 25 năm
- Máy móc thiết bị
Từ 5 - 10 năm
- Phơng tiện vận tải
Từ 6 - 10 năm
- Thiết bị, dụng cụ quản lý
Từ 3 đến 5 năm
5. Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu t xây dựng hoặc việc sản xuất tài sản dở dang
đợc tính vào giá trị của tài sản đó (đợc vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ
các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh
liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ đợc tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu t
xây dựng hoặc sản xuất sản phẩm dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị
đa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ đợc ghi nhận
là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu t tạm thời, các khoản vốn vay riêng biệt trong khi chờ
sử dụng vào mục đích có đợc tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay khi
phát sinh vốn hóa.
Chi phí đi vay đợc vốn hóa trong kỳ không đợc vợt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh
trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội đợc vốn hóa
trong từng kỳ không đợc vợt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc
phụ trội trong kỳ đó.
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác
Chi phí trả trớc: Chi phí trả trớc phân bổ cho hoạt động đầu t XDCB, cải tạo, nâng cấp
7. Ghi nhận các khoản phải trả thơng mại và phải trả khác
Các khoản phải trả ngời bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo
cáo, nếu:
Có thời hạn thanh toán dới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh đợc phân loại là nợ
ngắn hạn.
Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh đợc phân loại là nợ dài
hạn.
Tài sản thiếu chờ xử lý đợc phân loại là nợ ngắn hạn.
8. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đều đợc qui đổi sang Đồng Việt Nam
theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá của các
nghiệp vụ phát sinh trong kỳ đợc phản ánh vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
9. Các nghĩa vụ về thuế
Công ty áp dụng Chính sách thuế theo quy định của các Luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu, quỹ
Vốn đầu t của Chủ sở hữu của Công ty đợc ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Lợi nhuận sau thuế cha phân phối là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ
chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố
thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trớc.
Các quỹ của Công ty đợc trích lập theo quyết định tại Nghị quyết của Đại hội cổ đông
thờng niên.
11. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu trong kỳ của Công ty bao gồm: doanh thu sản xuất đá dăm và cát nhân tạo, doanh
thu xây lắp, doanh thu sản xuất bê tông alphalt, doanh thu cho thuê máy thi công, doanh thu
bán vật liệu xây dựng, doanh thu từ lãi tiền gửi và doanh thu từ đầu t cổ phiếu.
- Doanh thu bán hàng đợc ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã đợc chuyển
giao cho ngời mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa nh ngời sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
giao dịch cung cấp dịch vụ đợc xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn;
Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định đợc phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định đợc chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp
dịch vụ;
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành đợc xác định theo phơng pháp đánh giá
công việc hoàn thành.
Doanh thu từ cho thuê ca máy đợc xác định theo hợp đồng kinh tế, phiếu giá thanh toán cho
thuê máy móc thiết bị, phát hành hoá đơn tài chính và đợc khách hàng chấp nhận thanh
toán.
- Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đợc chia và các khoản
doanh thu hoạt động tài chính khác đợc ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện
sau:
Có khả năng thu đợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu đợc xác định tơng đối chắc chắn.
Doanh thu từ đầu t cổ phiếu đợc ghi nhận trên cơ sở chênh lệch giữa giá bán và giá mua.
Cổ tức, lợi nhuận đợc chia đợc ghi nhận khi Công ty đợc quyền nhận cổ tức hoặc đợc
quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
V.
Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trên bảng cân đối kế toán
1
Tiền và các khoản tơng đơng tiền Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Tiền gửi tại Công ty tài chính CP Sông Đà 22.000.000.000 15.730.000.000
Tiền gửi tại Ngân hàng TMCP Quốc tê_CN Hà Đông - 6.000.000.000
Tiền gửi tại Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Láng Hạ - 5.000.000.000
Tiền gửi tại Ngân hàng TMCP An Bình - 6.000.000.000
Tổng cộng 43.612.927.557 66.374.721.240
2
Các khoản phải thu ngắn hạn khác Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Cơ quan Công ty
8.218.250.82622.385.455.001Công ty Chứng khoán Kim Long
Ngân hàng No & PTNT Huyện Tơng Dơng
Ngân hàng No & PTNT chi nhánh Ngọc Hồi
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Ngân hàng No & PTNT Huyện Tơng Dơng
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 11
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
554.021.293
554.021.293
Nguyễn Mạnh Hùng
234.527.799 234.527.799
Phan Thành Đạt
21.333.646 21.333.646
Chu Văn Phúc
70.000.000 70.000.000
Nguyễn Đức Tuyên
166.824.353 166.824.353
Phạm Văn Mạnh
165.837.026 165.837.026
Nguyễn Xuân Kỳ
15.111.886 15.111.886
Lê Cảnh Thơ
146.204.634 146.204.634
Hoàng Văn Sơn - P.Đầu t
- 7.894.776
Tiền thí nghiệm Công trình Thuỷ điện Tuyên Quang
- 36.562.484
Tiền trợ cấp ốm đau, thai sản
4.132.247 31.580.247
Chi nhánh Sông Đà 2.05
53.115.109
1.945.787.754
Phải thu CBCNV tiền thuế TNCN
- -
Nguyễn Hng Nam - Tiền lãi vay
- -
56.695.045 51.520.865
Tiền điện thoại vợt khoán thu của CBCNV
-
1.811.628
Ngô Vi Minh
-
9.175.000
Nguyễn Xuân Thuỷ
-
194.467
Phạm Văn Thế
-
83.343
Tiền hỗ trợ Đền Đà Liễu
10.000.000
-
Tiền ủng hộ xây dựng trờng Yên Na 1
5.000.000
-
CN Công ty CP Sồng Đà 4.10 -
8.885.904.637
Công ty TNHH 1 TV Sông Đà 303
4.488.804.729 4.488.804.729
Ban Quản lý thuỷ điện 2
882.477.395 395.492.895
Chi phí cứu hộ, cứu nạn mỏ đá D3 cha xử lý
- 476.824.301
Chi nhánh Sông Đà 2.09
32.509.353
Xí nghiệp Sông Đà 2.06 1.668.352.316 2.151.710.968
Xí nghiệp Sông Đà 2.08 4.191.992.545 4.030.552.357
Chi nhánh Sông Đà 2.09 3.956.000 -
Công cụ, dụng cụ 233.266.866 18.978.281
Chi nhánh Sông Đà 2.05
198.298.300 -
Xí nghiệp Sông Đà 2.06 11.611.032 12.883.956
Xí nghiệp Sông Đà 2.08
23.357.534 6.094.325
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 116.696.366.761 102.942.583.472
Cơ quan Công ty
2.747.047.787
4.363.466.754Công trình Thuỷ điện Tuyên Quang
2.553.682.556 2.495.103.844
Công trình Thuỷ điện Sơn La
- 1.361.291.711
Công trình Nhà máy Xi măng Hạ Long
131.077.218 131.077.218
Công trình điện Hạ Long
- 132.275.332
Công trình điện Quảng Ninh
- 181.430.636
Nhợng bán vật t
62.288.013 62.288.013
Chi nhánh Sông Đà 205
10.173.130.714
13.655.099.092
Chi nhánh Sông Đà 209
25.593.097.194
12.437.866.680
Công trình Orange Garden
15.528.183.707 12.437.866.680
Công trình Cải tạo Quốc lộ 51
9.737.850.478 -
Khu đô thi Hồ điều hoà Xơng Rồng
327.063.009 -
Thành phẩm 21.503.997 21.503.997
Cơ quan Công ty
21.503.997 21.503.997
Xí nghiệp Sông Đà 208
Hàng gửi bán 99.603.244 99.603.244
Cơ quan Công ty
99.603.244 99.603.244
Cộng giá gốc hàng tồn kho 123.262.415.316 109.797.710.556
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 13
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
4
Dự án chợ Phơng Lâm Hoà Bình 18.181.818 18.181.818
Dự án nhà liền kề sân bêtông Hoà Bình 8.160.000 8.160.000
Khu đô thị Xơng Rồng - T.Thái Nguyên 3.105.686.074 37.459.261
Xí nghiệp Sông Đà 206 111.099.601 -
Cốp pha 0.65 x 2 111.099.601 -
Sửa chữa lớn TSCĐ 1.149.610.692 1.902.105.736
Chi nhánh Sông Đà 205 - 495.976.096
Xí nghiệp Sông Đà 206 173.685.494 759.653.515
Xí nghiệp Sông Đà 208 906.897.474 646.476.125
Chi nhánh Sông Đà 209 69.027.724 -
Tổng cộng 7.095.191.588 4.753.038.959
8
Đầu t dài hạn khác <Chi tiết tại phụ lục số 02>
9
Chi phí trả trớc dài hạn Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Cơ quan Công ty
186.133.052456.404.125Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 44.990.836 143.813.045
Cớc Internet 14.000.000 -
Công cụ dụng cụ xuất dùng phân bổ dần 127.142.216 176.699.213
Chi phí Lán trại - Vờn Cam của CN 205
- 135.891.867
Chi nhánh Sông Đà 205 46.439.999 259.708.571
Bộ lốp máy rải senko 46.439.999 59.708.571
11
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Thuế GTGT
5.495.526.4232.688.170.519 Cơ quan Công ty 460.037.981 267.497.908
Chi nhánh Sông Đà 205 1.378.138.734 892.465.611
Xí nghiệp Sông Đà 206 791.547.699 736.555.968
Xí nghiệp Sông Đà 208 2.865.802.009 791.651.032
Chi nhánh Sông Đà 209 -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 7.371.845.097 4.109.993.739
Cơ quan Công ty 7.371.845.097 4.109.993.739
Thuế thu nhập cá nhân 160.184.022 74.893.631
Cơ quan Công ty 147.768.087 46.290.118
Chi nhánh Sông Đà 205 1.547.051 10.339.835
Xí nghiệp Sông Đà 206 8.332.433 -
Xí nghiệp Sông Đà 208 16.139.106
Chi nhánh Sông Đà 209 2.536.451 2.124.572
Thuế tài nguyên
7.000.0007.000.000
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Công trình đờng HCM
386.753.259 386.753.259
CT nhà chung c Vạn phúc 221.475.329 226.950.329
CT Nhà làm việc Cty 528 - CCT Đỗ Thế Thắng 473.994.089 473.994.089
CT Điện Quảng Ninh gói thầu 2.10 85.138.312 -
CT Điện Hạ Long gói thầu 2.7 203.098.285 -
Chi nhánh Sông Đà 2.05
3.841.808.97185.976.029Chi phí trạm bê tông Asphal 77.085.300 79.674.146
Chi phí Bãi đỗ xe mặt ngoài đô thị Mỹ Đình - 809.378
Chi phí công trình Orange Garden 2.964.634.771 -
Công trình KTX Thái Nguyên 800.088.900 -
Chi phí sửa chữa trụ sở Sông Đà 2 5.492.505
Xí nghiệp Sông Đà 2.08 6.937.372.386 5.423.682.963
Chi phí thi công mỏ đá D3 mở rộng 2.050.100.205 -
Chi phí vật t 71.004.644 1.024.651.819
Chi phí Đá đầu vào trạm nghiền 4.781.585.442 4.102.095.825
Chi phí Tiền lơng phép 210.817.510
Chi phí thí nghiệm cát, đá nhân tạo 34.682.095 86.117.809
Bảo hiểm thất nghiệp 65.154.563 -
Cơ quan Công ty 65.154.563 -
Chi nhánh Sông Đà 2.05 -
Xí nghiệp Sông Đà 2.06 -
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 16
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Xí nghiệp Sông Đà 2.08 -
Chi nhánh Sông Đà 2.09
Nhận ký cợc, ký quỹ ngắn hạn 400.000.000 400.000.000
- Cơ quan Công ty 400.000.000 400.000.000
Nguyễn Xuân Đàn - Kiốt 10 50.000.000 50.000.000
Trơng Công Loa - Kiốt 11 50.000.000 50.000.000
Đào Thị Huấn Kiốt 7 50.000.000 50.000.000
Nguyễn Đình Điểm 50.000.000 50.000.000
Lê Hữu Dũng - Kiốt 9 50.000.000 50.000.000
Lê Đình Bay - Kiốt 12 50.000.000 50.000.000
Ninh Khắc Khuê 50.000.000 50.000.000
Đỗ Xuân Tân 50.000.000 50.000.000
Các khoản phải trả, phải nộp khác
49.354.631.871
ĐPCĐ thu qua lơng - 17.193.930
Trần Hồng Lan - Tiền chi quá tạm ứng - 13.304.097
Vũ Thanh Huyền - chi qúa tạm ứng 2.220.000 1.757.199
Công ty CP XDTM DV VT Hồng Phát 34.330.640 1.344.777.415
Công ty TNHH TM&XD Anh Tùng 1.068.104.440 1.068.104.440
Công ty CP 26-3 Hòa Bình 181.818.182 -
Công ty TNHH Tân Đạt 194.699.782 1.790.401.970
Hồ Viết Hùng - Tiền chi quá tạm ứng 602.300 4.222.300
Công ty CP XD&VT Bình Tiến 683.709.000 950.243.277
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 17
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Đặng Thị Vợng - tiền chi quá tạm ứng 3.385.700 3.810.030
Phạm Đăng Bình - tiền chi quá tạm ứng - 1.580.749
Dơng Thanh Phơng - tiền chi quá tạm ứng - 360.000
Đặng Minh Tuệ - Tiền chi quá tạm ứng 242.222.167 -
Công ty TNHH TM&XD Tiến Bộ 481.689.594 -
Công ty TNHH XD&VT Nam Hải 106.364.800 -
- Xí nghiệp Sông Đà 2.06 29.598.996.162 32.023.085
Công ty TNHH 1 Thành viên Sông Đà 3.03 6.719.691.208 -
CN Công ty CP Sông Đà 4.10
Tiền Cát, đá - Cty TNHH Tân Đạt
17.640.000
-
Tiền cát - Cty CP XD & kết cấu thép
48.404.000
-
Đội thi công số 01 - Ông Đức 47.175.785 231.832.516
Đội thi công số 02 - Ông Vỵ 538.595.955 790.424.568
Đội thi công số 3 - Ông Trung 154.112.790 496.714.947
Đội công trình QL 51 - Ông Tờng 469.263.483 -
Đội CT1 - Ô.Phong 48.941.217 -
Quỹ tự nguyện Sông Đà 14.676.605 -
Lê Xuân Quang - Tiền chi quá tạm ứng 166.000 4.137.400
Phùng Xuân Huống - Tiền chi quá tạm ứng - 333.463
Bùi Đức Mạnh - Ban Kỹ thuật - TCAT 330.000 -
Nguyễn Huy Phong - Trạm Asphatl 979.750 -
Nguyễn Mậu Tân - Ban TC - HC 130.000 -
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 18
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Tổng cộng 51.253.063.929 15.046.080.155
Vốn góp giảm trong năm -
Vốn góp cuối năm 70.000.000.000 48.535.000.000
Cổ tức, lợi nhuận đã chia 7.919.665.200 7.765.600.000
15.4
Cổ tức Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
16%/năm
Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu u đãi: -
Cổ tức của cổ phiếu u đãi luỹ kế cha đợc ghi nhận:
-
15.5
Cổ phiếu Số cuối quý Số đầu năm
VND VND
Số lợng cổ phiếu đăng ký phát hành: 7.000.000 7.000.000
Số lợng cổ phiếu bán ra công chúng: 7.000.000 4.853.500
Cổ phiếu phổ thông: 7.000.000 4.853.500
Cổ phiếu u đãi: - -
Số lợng cổ phiếu đợc mua lại: - -
Cổ phiếu phổ thông:
- -
Cổ phiếu u đãi:
- -
Số lợng cổ phiếu đang lu hành: 7.000.000 4.853.500
Cổ phiếu phổ thông: 7.000.000 4.853.500
Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức,
lợi nhuận đợc chia:
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Doanh thu hoạt động sản xuất công nghiệp 88.837.502.664 82.822.830.889
Doanh thu hoạt động xây lắp
239.712.448.819
151.329.306.449
Doanh thu hoạt động SXKD khác 1.775.654.667 3.009.835.741
Tổng cộng 330.325.606.150 237.161.973.079
17
Các khoản giảm trừ doanh thu 9 tháng đầu năm 2010 9 tháng đầu năm 2009
VND VND
Giảm giá hàng bán - 42.592.865
Tổng cộng - 42.592.865
18
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 9 tháng đầu năm 2010 9 tháng đầu năm 2009
VND VND
Doanh thu thuần hoạt động sản xuất công nghiệp
88.837.502.66482.780.238.024Doanh thu thuần hoạt động xây lắp
239.712.448.819151.329.306.449Doanh thu thuần hoạt động SXKD khác
1.775.654.667
Trang 20
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
Tổng cộng 6.680.372.651 9.161.813.960
21
Chi phí tài chính 9 tháng đầu năm 2010 9 tháng đầu năm 2009
VND VND
Chi phí lãi vay 4.614.336.335 3.351.777.839
Chi phí giao dịch bán cổ phiếu 12.426.640 19.878.500
Lỗ chênh lệch tỷ giá 53.026.872
Dự phòng giảm giá đầu t chứng khoán - (526.240.000)
Tổng cộng 4.679.789.847 2.845.416.339
22
Thu nhập khác 9 tháng đầu năm 2010 9 tháng đầu năm 2009
VND VND
Nhợng bán Trạm nghiền sàng đá
-Nhợng bán Xe Ôtô Ford Transit
-
Các khoản phải thu Cty CP CTGT SĐà Công ty con 4.993.012.767 7.070.000.287
Các khoản phải trả Cty CP CTGT SĐà Công ty con 1.095.201.438 1.523.290.556
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 21
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2010 đến ngày 30/9/2010
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 9 tháng đầu năm 2010
(tiếp theo)
3
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
9 tháng đầu năm 2010 9 tháng đầu năm 2009
VND
VND
Lợi nhuận để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu
14.258.024.487 10.692.523.890
Số bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ thông
7.000.000 4.853.500
Lãi trên cổ phiếu
2.037 2.203
4
Một số chỉ tiêu tài chính
ĐVT
1. Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu vốn
1.1. Bố trí cơ cấu tài sản
________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính
Trang 22
Tập đoàn sông đà
Mẫu số B09-DN
công ty cổ phần sông đà 2
Địa chỉ: Km 10 - Đờng Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Phụ lục số 01:
Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình
Khoản mục Nhà cửa Máy móc Phơng tiện Thiết bị, Cộng
vật kiến trúc
thiết bị
vận tải
dụng cụ QL
I Nguyên giá TSCĐ
1 Số d đầu kỳ 7.538.740.197 164.955.562.842 44.442.617.784 903.056.684 217.839.977.507
2 Số tăng trong kỳ - 389.827.274 1.691.688.571 0 2.081.515.845
- Mua sắm mới 389.827.274 1.691.688.571 2.081.515.845
- Xây dựng mới -
- Tăng khác 0
3 Số giảm trong kỳ - 51.714.380 16.028.600 40.969.091 108.712.071
- Thanh lý 51.714.380 16.028.600 40.969.091 108.712.071
- Giảm khác 0
4 Số cuối kỳ 7.538.740.197 165.293.675.736 46.118.277.755 862.087.593 219.812.781.281
II Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số đầu kỳ 2.462.818.087 116.503.000.881 30.455.255.563 732.335.436 150.153.409.967
2 Khấu hao trong kỳ 229.984.425 20.889.822.460 3.046.298.277 49.003.120 24.215.108.282
Trích trong năm 229.984.425 20.889.822.460 3.046.298.277 49.003.120 24.215.108.282
Tăng khác -
C. Đầu t dài hạn khác 15.989.664.999 12.175.654.818
1. Đầu t Cổ phiếu 14.433.774.090 12.175.654.818
- Công ty Cổ phần sắt Thanh Khê - Hà Tĩnh 30.000 300.000.000 30.000 300.000.000
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện ĐăkĐrinh 60.000 600.000.000 60.000 600.000.000
- Công ty Cổ phần Sông Đà 7 42.000 420.000.000 102.145 1.021.220.728
- Công ty Cổ phần Sông Đà 25 118.818 1.188.774.090 118.818 1.188.774.090
- Công ty Cổ phần Dầu khí Nhơn Trạch II 150.000 1.500.000.000 150.000 1.500.000.000
- Công ty CP đầu t đô thị và KCN Sông Đà 7 468.500 4.685.000.000 468.500 4.685.000.000
- Công ty Cổ phần Đầu t và Xây lắp Sông Đà 66 660.000
- Công ty CP đầu t phát triển khu kinh tế Hải Hà 220.000 2.200.000.000 220.000 2.200.000.000
- Công ty CP ĐT PT ĐT và KCN Sông Đà Miền Trung 300.000 3.000.000.000 50.000 500.000.000
- Công ty Cổ phần G.S.M 54.000 540.000.000 18.000 180.000.000
2. Đầu t trái phiếu
3. Đầu t tín phiếu, kỳ phiếu
4. Đầu t dài hạn khác 1.555.890.909
- Liên danh Sông Đà 2 - Trung Việt - A.D.E.L 545.890.909
- Liên danh Sông Đà 2 - Trung Việt - Hồng Quang 1.010.000.000
Lý do thay đổi với từng khoản đầu t dài hạn khác
+ Về số lợng (Đối với cổ phiếu):
Bán 66 CP của Cty CP Đầu t & xây lắp Sông Đà
Bán 60.145 CP của Cty CP Sông Đà 7
Mua 250.000 CP của Cty ĐT PT ĐT & KCN Sông Đà Miền Trung
Mua 36.000 CP của Cty CP G.S.M
+ Về giá trị
Giá trị bán CP của Cty CP ĐT & XL Sông Đà là 1.669.140,đ (Bán 25.290,đ/1 CP)
Giá trị bán CP của Cty CP Sông Đà 7 là 3.162.450.000,đ (Bán 52.580,đ/1 CP)
Giá trị mua CP của Cty CP ĐT PT ĐT & KCN Sông Đà miền Trung là 2.500.000.000,đ (Mua 10.000,đ/1 CP)
Giá trị mua CP của Cty CP G.S.M là 360.000.000,đ (Mua 10.000,đ/1 CP)
Khoản mục
Mẫu số B09-DN
21.473.560.452 100.829.808.886
- Tăng vốn trong năm trớc - - - - - - -
-
Lãi trong năm trớc - - - - - 14.439.151.485 14.439.151.485
-
Tăng khác - - 2.903.795.460 518.233.620 - 12.870.000 3.434.899.080
- Giảm vốn trong năm trớc - - - - - - -
-
Lỗ trong năm trớc - - - - - - -
-
Giảm khác - 10.000.000 80.870.644 937.785.843 - 12.323.096.320 13.351.752.807
2. Số cuối kỳ 48.535.000.000 18.277.820.780 12.735.031.178 2.201.769.069 - 23.602.485.617 105.352.106.644
9 tháng đầu năm 2010
1. Số đầu kỳ
48.535.000.000 18.277.820.780 12.735.031.178 2.201.769.069 - 23.602.485.617 105.352.106.644
- Tăng vốn trong năm nay 21.465.000.000 432.968.000 1.473.767.297 682.388.641 24.054.123.938
- Lãi trong năm nay 14.258.024.487 14.258.024.487
- Trích quỹ theo NQ HĐQT -
- Tăng khác -
- Giảm vốn trong năm nay -
- Lỗ trong năm nay -
- Phân phối lợi nhuận theo NQ HĐQT 11.781.839.337 11.781.839.337
- Giảm khác 142.005.500 7.315.644 637.470.413 786.791.557
2. Số cuối kỳ 70.000.000.000 18.568.783.280 14.201.482.831 2.884.157.710 - 25.441.200.354 131.095.624.175
Nội dung
Thuyết minh báo cáo tài chính cho kỳ
hoạt động từ ngày 01/01/2010 đến
ngày 30/9/2010
_______________________________________________________________________________________________________________________
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần đợc đọc đồng thời với Báo cáo tài chính