BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2011
ồ
Mẫu số B 01a - DN
(Ban hành kèm theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ
2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Mã số
Thuyết
minh
Số cuối quý Số đầu năm
12345
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 394,436,601,422 327,527,233,275
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 57,139,247,032 62,683,822,485
1. Ti
ề
n 111 V.01 57,139,247,032 10,583,822,485
2. Các
kh
oản
t
ương
đ
ương t
i
ề
n 112 0 52,100,000,000
n
h
ạn
(*)
129
III. Các khoản phải thu 130 205,685,042,896 123,653,280,671
1. P
h
ả
i
t
h
u
kh
ác
h
h
àng 131 70,269,447,093 77,132,901,518
2. T
r
ả t
r
ước c
h
o ngườ
i
b
án 132 38,895,097,816 10,658,974,795
thu
khác
135
V.03
96,934,168,234
36,275,074,605
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (413,670,247) (413,670,247)
IV. Hàng tồn kho 140 115,611,862,947 116,830,155,323
1. Hàng t
ồ
n kho 141 V.04 115,611,862,947 116,830,155,323
2. Dự phòng giảm giá
h
àng
t
ồ
n kho (*) 149
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 16,000,448,547 14,359,974,796
1. Chi phí t
r
ả t
r
ước ng
ắ
n hạn 151 3,942,646,520 1,750,487,253
2. Th
u
ế
1. Tài sản c
ố
định hữu hình 221 V.08 35,174,484,965 43,251,550,451
- Nguyên giá 222 220,994,962,659 220,220,695,832
- Giá t
r
ị hao
m
òn luỹ k
ế
(*) 223 (185,820,477,694) (176,969,145,381)
2. Tài sản c
ố
định thuê tài chính 224 V.09
- Nguyên giá 225
- Giá t
r
ị hao
m
òn luỹ k
ế
(*) 226
3. Tài sản c
ố
định vô hình 227 V.10
Nguyên giá
228
-
N
guy
ư vào công ty liên k
ếtli
ên doanh
252
0
6 000 000 000
2
.
Đ
ầu
t
ư
vào
công
ty
liên
k
ết
,
li
ên
doanh
252
d
ài hạn khác 268 67,000,000 67,000,000
270 616,826,888,501 426,114,004,785
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Mó s
Thuyt
minh
S cui quý S u nm
A. N PHI TR 300 430,515,039,021 248,139,334,650
I. N ngn hn 310 327,618,131,017 152,985,228,134
1. Vay v n ng
n hn 311 V.15 64,256,344,270 43,798,468,888
2
Ph
itr ng
i bỏn
312
65 106 271 235
35 080 856 028
NGUN VN
2
.
Ph
i
t
r
6. Chi phớ phi tr 316 V.17 9,455,318,489 12,991,527,822
7. Phi tr ni b 317
8. Phi tr theo ti
n k
hoch hp
ng xõy dng 318
9. Cỏc khon phi tr, phi np khỏc 319 V.18 121,716,415,404 18,325,069,638
10.
D
ph
ũng ph
itr ngnhn
320
10
.
D
ph
ũng
ph
i
tr
ngn
c
p
m
t vi
c l
m
336 227
,
048
,
133 232
,
345
,
733
6
.
D
ph
ũng
tr
cp
u
t
ca ch s hu 411 120,000,000,000 120,000,000,000
2. Thng
d
v
n c
ph
n 412 18,583,927,780 18,583,927,780
3. V
n khỏc ca ch s hu 413
4. C
phi
u ngõn qu (*) 414
5. C
h
ờn
h
l
c
h
u t p
h
ỏt tr
i
n 417 15,081,766,579 14,201,482,831
8. Qu
d
p
h
ũng t
i
c
h
ớn
h
418 3,764,441,458 2,884,157,710
9. Qu khỏc thuc v
n ch s hu 419
10. Li nhun sau thu
cha phõn ph
i 420 28,881,713,663 22,305,101,814
11. N
g
u
c
b
n
421
II. Ngun kinh phớ v qu khỏc 430 0 0
1. Ngu
n
ki
n
h
p
h
ớ 432 V.23
2. Ngu
n
ki
n
h
p
h
ớ
ó
h
ỡn
h
H N
ing
y 20 thỏng 10 nm 2011
V.24
Ngi lp bi
u Kế toán trởng
Nguyễn Thị Phớc Hồng
Th trng n v
H
N
i
, ng
y
20
thỏ
ng
10
n
m
2011
Năm nay Năm trướcNăm nay Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 111,000,930,745 131,969,890,274 242,139,624,701 330,325,606,150
2. Các khoản giảm trừ (03=04+05+06+07) 02 0000
+ Chiết khấu thương mại03
+ Giảm giá hàng bán 04
Đơn vị tính: Việt nam đồng
Thủ trưởng đơn
v
ị
Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này
Chỉ tiêu Mã số
Thuyết
minh
Hà
N
ội, ngày 20 tháng 10 năm 2011
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Mẫu số B 02a - DN
(Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của
Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯUCHUY
ỂNTIỀNTỆ
Mẫu số B 03a -
DN
(Ban hành kèm
theo QĐ số
15/2006/QĐ-BTC
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km10, Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội.
Năm nay Năm trước
Ti
ề hi t ả h
ờil độ
3
(22 213 078 301)
(28 035 175 644)
3
Ti
ề
n c
hi
t
r
ả
c
h
o ngư
ời
l
ao
độ
ng
3
(22
,
213
,
078
23
9,
0
9
0
)
(
3
,
42
7,
130
,9
10
)
s
ả
n
d
ài
h
ạn
khá
c
(9, ,9,9)
(, 7, ,9 )
2
ài h
ạnnhận đ
ư
ợc
33
111 401 811 954
21 290 350 279
3
Ti
ền
vay
ngắn
hạn
,
d
ài
h
ạn
nhận
đ
ư
ợc
33
111
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 VII.34 57,139,247,032 43,612,927,557
N
gư
ời l
ập
biểu Kế toán tr
ư
ởn
g
NguyÔn ThÞ Ph−íc Hång
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2011
Thủ trưởng đơn vị
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ
2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Mẫu số B09-DN
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/9/20111
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III và 9 tháng đầu năm 2011
(Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính)
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu
Công ty Cổ phần Sông đà 2, tên giao dịch là SONG ĐA 2 JOINT STOCK COMPANY
1. Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)
III. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ
2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Mẫu số B09-DN
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/9/20112
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn kèm theo phù hợp với đặc
điểm sản xuất kinh doanh tại Công ty.
2. Hình thức sổ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức Sổ kế toán trên máy vi tính. Đến thời điểm khoá sổ lập Báo cáo
tài chính, Công ty đã in đầy đủ Báo cáo tài chính, sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
IV. Các Chính sách kế toán áp d
ụng
Sau đây là các Chính sách kế toán chủ yếu mà Công ty đã áp dụng để ghi sổ và lập Báo cáo
tài chính.
1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:
Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ
2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Mẫu số B09-DN
Thuyết minh Báo cáo tài chính
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/9/20113
Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do không đúng quy cách, phẩm
chất;
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất, kinh doanh khác
phát sinh trên mức bình thường;
Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho
quá trình sản xuất tiếp theo và chi phí bảo quản hàng tồn kho phát sinh trong quá
trình mua hàng;
Chi phí bán hàng;
Chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được tính theo phương pháp bình quân gia quyền.
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho.
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tại thời điểm 30/9/2011, Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác
- Nguyên tắc ghi nhậ
n
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, các khoản
phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
4
thời gian khấu hao quy định tại Thông tư số 203/2009/TT - BTC ngày 20/10/2009 của Bộ
Tài chính. Mức khấu hao cụ thể như sau:
Loại TSCĐ Thời gian sử dụng
- Nhà cửa vật kiến trúc Từ 10 - 25 năm
- Máy móc thiết bị Từ 5 - 10 năm
- Phương tiện vận tải Từ 6 - 10 năm
- Thiết bị, dụng cụ quản lý Từ 3 đến 5 năm
5. Nguyên tắc vố
n hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc việc sản xuất tài sản dở
dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay,
phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ
phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Việc v
ốn hóa chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư
xây dựng hoặc sản xuất sản phẩm dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hóa chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị
đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặ
c bán. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận
là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời, các khoản vốn vay riêng biệt trong khi chờ
sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay khi
phát sinh vốn hóa.
Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh
trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết kh
ấu hoặc phụ trội được vốn hóa
trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu
thực hiện trích lập theo quy định tại Thông tư số 82/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ
Tài
chính.
7. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo
cáo, nếu:
Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ
ngắn hạn.
Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sả
n xuất kinh doanh được phân loại là nợ
dài hạn.
Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn.
8. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đều được qui đổi sang Đồng Việt Nam
theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
. Chênh lệch tỷ giá của các
nghiệp vụ phát sinh trong kỳ được phản ánh vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
9. Các nghĩa vụ về thuế
Công ty áp dụng Chính sách thuế theo quy định của các Luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu, quỹ
Vốn đầu tư của Chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ s
ở
hữu.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ hoạt động của doanh nghiệp sau khi
trừ chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi
tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Các quỹ của Công ty được trích lập theo quyết định tại Nghị quy
ết của Đại hội cổ đông
thường niên.
11. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
cho khách hàng và khách hàng chấp nhận thanh toán, xuất hoá đơn tài chính, phù hợp với
quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 – Doanh thu và thu nhập khác.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ:
Được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đ
ó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường
hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo
kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả
của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
Doanh thu được xác định tương đối chắ
c chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp
dịch vụ;
Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá
công việc hoàn thành.
Doanh thu từ cho thuê ca máy được xác đị
nh theo hợp đồng kinh tế, phiếu giá thanh toán
cho thuê máy móc thiết bị, phát hành hoá đơn tài chính và được khách hàng chấp nhận thanh
toán.
- Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản
doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện
sau:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu được xác định tương
đối chắc chắn.
Doanh thu từ đầu tư cổ phiếu được ghi nhận trên cơ sở chênh lệch giữa giá bán và giá mua.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được
quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
ửi n
g
ân hàn
g
48,099,594,622 5,367,358,762
Cơ quan Công ty 45,915,991,540 3,614,099,997
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây (Tiền VNĐ) 10,289,994,455 3,313,605,795
NH Ngoại thương VN - CN Chương Dương
84,208,114 23,565,185
54,563,429 81,851,076
Ngân hàng ĐT & PT Hà Tây (Tiền USD) 10,037,723 10,053,650
NH TMCP Quốc tế - CN Hà Đông 1,772,315 1,740,383
Ngân hàng NN & PTNT VN - CN Láng Hạ 15,009,550,631 138,840,584
Ngân hàng Techcombank - TTGD Hội sở 2,583,141
Ngân hàng công thương Việt Nam - CN Nam Thăng Long 4,277,303
Ngân hàng TMCP Quân Đội - CN Mỹ Đình 28,125,750
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây (P/v tăng VĐL) 1,061,549 43,440,456
NH TMCP Công thương VN - CN Quang Trung 1,021,269 1,002,868
Ngân hàng Seabank - Chi nhánh Đống Đ
a 20,428,795,861
Chi nhánh Sông Đà 2.05 429,836,314 528,841,600
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây 429,836,314 528,841,600
Xí nghiệp Sông Đà 2.06 9,696,275 617,940,161
8,305,775 617,940,161
1,390,500
Xí nghiệp Sông Đà 2.08 585,241,042 573,543,900
203,891,342 573,543,900
381,349,700
Chi nhánh Sông Đà 2.09 606,486,310 32,308,722
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Hà Tây
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(tiếp theo)
Thu
y
ế
t minh báo cáo tài chính cho
k
ỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
1.3
Tiền đan
g
chu
y
ển- -
Cơ quan Công ty
Tổng cộng 57,139,247,032 10,583,822,485
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn <Chi tiết tại phụ lục số 01>
3
Các khoản
p
hải thu n
g
ắn h
ạ
n khác Cuối
q
Tiền trợ cấp ốm đau, thai sản
31,439,650
Tiền điện thoại phải thu CBCNV
4,549,002
1,894,324
Phải thu CBCNV tiền mua CP của Cty ĐT & KCN SĐà M.Trun
g
40,000,000
40,000,000
Bùi Công Sáu
554,021,293
554,021,293
N
gu
y
ễn Mạnh Hùng
234,527,799 234,527,799
Phan Thành Đạ
t
21,333,646 21,333,646
Chu Văn Phúc
70,000,000 70,000,000
N
gu
y
ễn Đức Tu
y
ê
n
BQL dự án H
ồ
Xương
R
ồ
ng
1,748,728,000
Xí nghiệp Sông Đà 2.06
52,715,141,698 65,314,046
BĐH DATĐ Hủa Na
6,436,596,185
Côgn ty CP thủy điện Hương Sơ
n
6,400,000,000
BĐH DA thủy điện Bản Vẽ
39,600,000,000
Phan T
r
ọng Hoài - Đội LĐ s
ố
3
58,000,000
Pham Vi
ế
t Hùng - Đội LĐ s
ố
4
8,000,000
DN tư nhân Lan Phượng
31,563,440
Công ty CP Vinapol
12,986,819,931
15,141,041,068
Phải thu CBCNV tiền BHXH, BHYT, BHTN
47,923,435 36,482,519
Ti
ề
n điện thoại vượt khoán thu của CBCNV
2,268,616
BQLDA Khu đô thị H
ồ
Xương
R
ồ
ng
4,968,265,936
Phải thu khác
1,735,240
B
QLDA Khu đô thị H
ồ
Xương R
ồ
n
g
7,482,205 2,563,285
Phải thu CBCNV tiền BHXH, BHYT, BHTN 7,482,205
2,563,285
Ti
ề
3,192,842,712 3,628,605,571
Chi nhánh Sông Đà 2.09
414,160,556
283,133,494
4.2
Côn
g
c
ụ
, d
ụ
n
g
c
ụ
291,897,093 227,429,693
Chi nhánh Sông Đà 2.05
200,000,000
200,000,000
Xí nghiệp Sông Đà 2.06
30,115,807 9,767,919
Xí nghiệp Sông Đà 2.08
32,828,857 17,661,774
Chi nhánh Sông Đà 2.09
28,952,429
4.3
Chi
p
hí sản xuất kinh doanh dở dan
g
n
18,621,786,451 5,721,739,033
Cải tạo nhà làm việc Cty CP TM & CN S.Đà 537,146,006
Công trình KTX Thái Nguyê
n
293,189,597
Công trình TĐ Trung Sơ
n
773,698,906
N
hượng bán vật
t
ư 44,080,800
Xí n
g
hi
ệp
Sôn
g
Đà 206
45,763,892,607 75,780,628,599
Công trình thủy điện Bản Vẽ
38,407,457,788 72,104,647,388
Công trình thủy điện Hủa Na
3,615,470,491
3,533,672,642
Công trình thủy điện Hương Sơ
n
3,537,108,542
N
Sản xuất đá dăm tại Bản Vẽ
Công trình thuỷ điện Xêcaman 1
8,141,481,715
8,530,723,901
Sản xuất đá dăm tại Xêcaman 1
7,691,246,039
HM kè
h
ồ - CT Hồ Xương
R
ồng
116,413,114
137,987,525
Chi nhánh Sôn
g
Đà 209
18,409,928,387 14,150,528,764
Công trình Orange Garde
n
3,000,178,081 10,154,784,689
Công trình Cải tạo Quốc lộ 51
482,511,714
64,503,804
Khu đô thị Hồ Xương
R
ồng
14,927,238,592
3,931,240,271
4.4
Thành
dài h
ạ
nCuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
Tổng cộng - -
7
Phải thu dài h
ạ
n khác Cuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
Tổng cộng - -
8Tăng, giảm
t
ài sản c
ố
định hữu hình <Chi ti
ế
t tại phụ lục s
ố
02>
9Tăng, giảm
t
t minh báo cáo tài chính cho
k
ỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
Cơ quan Công ty 3,901,865,990 3,054,265,882
Khu nhà ở liền kề - P.Hữu Nghị - Hoà Bình 1,978,872,275 1,201,086,713
Dự án thuỷ điện sông Chảy 6 - Hà Giang 1,706,956,846 1,706,956,846
Dự án sân bêtông Hoà Bình 35,517,245 35,517,245
Dự án khu nhà ở thuỷ lực Hoà Bình 71,203,260 71,203,260
Dự án chợ Phương Lâm Hoà Bình 18,181,818 18,181,818
Dự án nhà liền kề sân bêtông Hoà Bình 8,160,000 8,160,000
Dự án Mỏ đá Tiến Sơn Hòa Bình 82,974,546 13,160,000
BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 133,490,263,188 3,746,792,560
Khu đô thị Hồ Xương Rồ
ng - T.Thái Nguyên 133,467,482,188 3,730,842,560
Dự án thủy điện Sông Chảy 6 - T.Hà Giang 22,781,000 15,950,000
11.3
Sửa chữa lớn TSCĐ 972,883,003 1,162,365,592
Chi nhánh Sôn
g
Đà 205 64,867,200
Xí nghiệp Sông Đà 206 115,500,000 369,849,789
Xí nghiệp Sông Đà 208 792,515,803 792,515,803
Tổng cộng 138,365,012,181 7,963,424,034
12
Tăn
g
,
g
uan Côn
g
t
y
1,220,014,875 1,512,629,880
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 20,254,837
Ủng hộ các huyện ng
h
èo T.Sơn La 862,499,998 1,350,000,000
Công cụ dụng cụ xuất dùng phân bổ dần 357,514,877 142,375,043
Xí n
g
hi
ệp
Sôn
g
Đà 208
56,918,985 -
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ 56,918,985
Chi nhánh Sôn
g
Đà 209
187,946,147 161,509,329
Chi phí Trạm bêtông Asphalt nhận bàn giao
t
ừ CN 205 124,409,329 161,509,329
Dây chu
y
ền đúc cống li tâ
m
n
g
ắn h
ạ
n 59,377,634,160 31,296,215,121
Cơ quan Công ty 59,377,634,160 31,296,215,121
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Hà Tây 44,750,131,552 24,812,538,270
11
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(tiếp theo)
Thu
y
ế
t minh báo cáo tài chính cho
k
ỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
CN NH NN & PTNT Láng Hạ 14,627,502,608 6,483,676,851
BQLDA Khu đô thị Hồ Xương
R
ồng - -
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Thái Nguyên
15.2
N
ợ
Thuế thu nh
ập
doanh n
g
hi
ệp
4,052,925,077 4,284,666,331
Cơ quan Công ty 4,052,925,077 4,284,666,331
16.3
Thuế thu nh
ập
cá nhân 277,956,560 113,549,281
Cơ quan Công ty 195,135,557 101,656,864
Chi nhánh Sông Đà 205 36,106,175 1,914,468
Xí nghiệp Sông Đà 206 2,133,411 6,007,084
Xí nghiệp Sông Đà 208 8,839,025 -
Chi nhánh Sông Đà 209 19,400,472 3,538,681
BQLDA Khu đô thị Hồ Xương
R
ồng 16,341,920 432,184
16.4
Thuế tài n
g
u
y
ên 7,000,000 7,000,000
Cơ quan Công ty 7,000,000 7,000,000
Xí nghiệp Sông Đà 208
16.5
Thuế nhà đất và tiền thuê đất 22,853,000 11,515,000
g
t
y
3,513,227,462 1,503,696,777
CT đường 176 Cầu Bợ - Chiêm Hóa 1,670,683,617
CTTĐ Thác Trắng
274,627,197 274,627,197
12
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(tiếp theo)
Thu
y
ế
t minh báo cáo tài chính cho
k
ỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
Công trình đường HCM
386,753,259 386,753,259
CT nhà chung cư Vạn phúc
88,579,281 88,579,281
CT Nhà làm việc Cty 528 - CCT Đỗ Thế Thắng
473,994,089 473,994,089
CT Điện Quảng Ninh gói thầu 2.10
70,987,358 70,987,358
DN tư nhân Lộc Hiền 61,295,000 389,801,382
Công ty CPTVĐT & XD Hồng Hà 290,460,060 364,314,294
Công ty CPXD & TM Tân Phúc 642,261,015 265,011,092
Đội CT3 - Ô.Quang 295,314,499
Tổng cộng 9,455,318,489 12,991,527,822
18
Các khoản
p
hải trả,
p
hải n
ộp
n
g
ắn h
ạ
n khác Cuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
18.1
Kinh
p
hí côn
g
đoàn 1,490,390,681 1,167,678,313
Cơ quan Công ty 818,427,140 1,167,678,313
Chi nhánh Sông Đà 2.05 336,166,156 -
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.05 1,067,685
18.4
Bảo hiểm thất n
g
hi
ệp
61,556,695 -
Cơ quan Công ty 59,513,892 -
Chi nhánh Sông Đà 2.05 2,042,803 -
18.5
Nh
ậ
n k
ý
cư
ợ
c, k
ý
q
u
ỹ
n
g
ắn h
ạ
n 400,000,000 400,000,000
- Cơ quan Công ty 400,000,000 400,000,000
991,328,313 991,328,313
Chi nhánh Sông Đà 205 - Giá trị lán trại Vườn Cam
499,784,116 215,919,367
Chi nhánh Sông Đà 209 - Giá trị lán trại Vườn Cam
76,994,717
Công ty CPCTGT Sông Đà - Giá trị lán trại Vườn Cam
15,718,125
Công ty Tài chính CP Sông Đà
33,219,158
Công ty CP đầu tư PT nhà & đô thị mới Hà Nội
11,535,726,129
Vũ Văn Cốc
53,370,450 53,370,450
Phạm Vă
n Tranh
57,629,833 57,629,833
Phải trả các cá nhân khác
50,163,900 48,546,256
Quỹ tự nguyện Sông Đà
374,629,069 613,997,878
Thuế GTGT đầu vào do giảm Chi phí DD
62,922,136 62,922,136
Chi phí KĐT Hồ Xương Rồng(HĐ thứ cấp)
64,379,148,900
5% tạm giữ CT trường CNKT Việt Xô SĐ
45,194,000 45,194,000
Tiền đặt cọc vào làm việc Cty CP SĐà 2
5,000,000
Cổ tức phải trả các cổ đông
177,201,439 30,843,914
Ông Trinh Xuân Bình - GT thi công CT Vườn Cam 155,363,218
Công ty CP XDTM DV VT Hồng Phát 34,330,640 34,330,640
Công ty TNHH Tân Đạt 226,414,260 226,414,260
Hồ Viết Hùng - Tiền chi quá tạm ứng 602,300 602,300
Nguyễn Thị Hòa - Tiền KLCT Vườn Cam 136,667,638
Lê Tiế
n Dũng - Tiền KL CT Vườn Cam 81,540,718
Đặng Minh Tuệ - Tiền chi quá tạm ứng 109,249,301 276,142,579
Nguyễn Tuấn Thụy - Trạm bê tông Asphalt 13,040,859
Công ty TNHH XD&VT Nam Hải 106,364,800 106,364,800
Nguyễn Chí Lam - Tiền chi quá tạm ứng 1,100,000
Đặng Văn Sửu - Tiền chi quá tạm ứng 5,022,119
Nguyễn Phúc Thọ - Tiền chi quá tạm ứng 176,339,980
Vũ Huy Toàn 81,080,866
Nguyễn Đức Hà - Tiền chi quá tạm ứng 11,192,168
Chi phí CT khu đô thị Hồ Xương Rồng 843,810,488
Tiền chi quá t
ạm ứng của các cá nhân 260,057,157
Xí nghiệp Sông Đà 206
Đỗ Văn Minh - KLCT Vườn Cam 260,428,042
- Xí nghiệp Sông Đà 2.06
3,206,870,935 0 7,750,599,847
Công ty TNHH 1 Thành viên Sông Đà 3.03 6,572,648,642
Công ty Đầu tư xây lắp thương mại 36 (Thành An) 73,824,182 35,440,796
Công ty TNHH Đại Lợi 88,696,334
Công ty TNHH Trường Minh 512,155,525
Xí nghiệp XL & SXVLXD Số 1 485,612,518 182,452,526
Xí nghiệp Sông Đà 5.02 921,581,043 914,054,624
Xí nghiệp Sông Đà 208 422,026,525
Quỹ tự nguyện Sông Đà
Xí nghiệp Sông Đà 5.04 2,111,549,730
Mua vật tư chưa có hoá đơn 5,293,805 25,499,070
Công ty TNHH 1 TV Nam Phát Nghệ An -
Các khoản phải trả, phải nộp khác 3,939,560 3,939,560
- Chi nhánh Sông Đà 2.09 281,171,170 534,681,045
Công ty TNHHXD & TM Nhanh Hạ
21,877,818
Tiền cát - Cty CP XD & kết cấu thép
48,404,000
48,404,000
Đội thi công số 01 - Ông Đức 47,175,785
47,175,785
Đội thi công số 02 - Ông Vỵ 98,141,785 246,191,534
Đội thi công số 3 - Ông Trung 23,191,266 69,369,442
Quỹ tự nguyện Sông Đà
40,950,516
Đội CT1 - Ô.Phong 11,466,328
Đội thi công số 4 - Ông Huy 107,255,932
Lê Xuân Quang - Tiền chi quá tạm ứng 800,000 4,336,774
Ngô Văn Minh - Tiền chi quá tạm ứng 630,000
Bùi Đức Mạnh - Ban Kỹ thuật - TCAT 330,000
Nguyễn Huy Phong - Trạm Asphatl 21,250
Nguyễn Mậu Tân - Ban TC - HC 130,000
- BQLDA Khu đô thị Hồ Xương
R
ồng
8,692,260 179,226
Đ
PCĐ của CBCNV 8,692,260 179,226
Tổng cộng 121,716,415,404 18,373,615,894
20.1
Va
y
dài h
ạ
n 102,669,859,871 94,921,760,783
Cơ quan công t
y
102,669,859,871 94,921,760,783
S
ở GD III - Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 99,270,270,105 91,074,639,854
Ngân hàng Ngoại Thương VN - Chi nhánh Chương Dương 447,531,163
Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà 3,399,589,766 3,399,589,766
20.2
N
ợ
dài h
ạ
n
16
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(tiếp theo)
Thu
y
ế
t minh báo cáo tài chính cho
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữuCuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
Vốn góp của Nhà nước 58,800,000,000 58,800,000,000
Vốn góp của các đối
t
ượng khác 61,200,000,000 61,200,000,000
Tổng cộng 120,000,000,000 120,000,000,000
22.3
9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Vốn góp đầu kỳ 120,000,000,000 48,535,000,000
Vốn góp tăng trong kỳ 71,465,000,000
Vốn góp giảm trong kỳ
Vốn góp cuối kỳ 120,000,000,000 120,000,000,000
Cổ tức, lợi nhuận đã chia 6,000,000,000 14,924,200,000
22.4
Cổ tức 9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát
h
ành: 12,000,000 12,000,000
Số lượng cổ phiếu bán ra công chúng: 12,000,000 12,000,000
C
ổ phiếu phổ thông: 12,000,000 12,000,000
C
ổ phiếu ưu
đ
ãi: - -
Số lượng cổ phiếu được mua lại: - -
C
ổ phiếu phổ thông: - -
C
ổ phiếu ưu
đ
ãi: - -
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 12,000,000 12,000,000
C
ổ phiếu phổ thông: 12,000,000 12,000,000
C
ổ phiếu ưu
đ
ãi: - -
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng/1 cổ phiếu
Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ
tức, lợi nhuận được chia:
17
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
ỹ đầu
t
ư phát triể
n
15,081,766,579
14,201,482,831
Q
u
ỹ dự phòng tài chính
3,764,441,458
2,884,157,710
Tổng cộng 18,846,208,037 17,085,640,541
23
Ngu
ồ
n kinh phí
9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Tổn
g
c
ộ
n
g
- -
24
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Doanh thu hoạt động xây lắp
151,449,105,570 239,712,448,819
Doanh thu hoạt động sản xuất công nghiệp 1,827,984,175 88,837,502,664
Doanh thu hoạt động kinh doanh nhà ở 83,119,603,519
Doanh thu hoạt động SXKD khác
5,742,931,437
1,775,654,667
Tổng cộng 242,139,624,701 330,325,606,150
27
Doanh thu thuần về bán hàn
g
và cun
g
cấ
p
d
ị
ch v
ụ
9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Doanh thu thuần hoạt động xây lắp
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(tiếp theo)
Thu
y
ế
t minh báo cáo tài chính cho
k
ỳ hoạt động từ
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
29
Doanh thu ho
ạ
t đ
ộ
n
g
tài chính 9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Lãi tiền gửi ngân
h
àng
3,705,737,471
647,359,110
ập
doanh n
g
hi
ệp
hi
ệ
n hành 9 thán
g
đầu năm 2011 9 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Chi phí thu
ế
TNDN tính trên thu nhập chịu thu
ế
năm hiện hành
4,315,732,948
4,752,674,829
Tổn
g
c
ộ
n
g
4,315,732,948 4,752,674,829
32
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 9 tháng đầu năm 2011 9 tháng đầu năm 2010
VND VND
ngày 01/01/2011 đến ngày 30/9/2011
9 tháng đầu năm 2011
3
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
9 tháng đầu năm 2011 9 tháng đầu năm 2010
VND VND
Lợi nhuận để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu
16,788,311,052 14,258,024,487
Số bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ thông
12,000,000 7,000,000
Lãi trên cổ phiếu
1,399 2,037
4
Một số chỉ tiêu tài chính
ĐVT
1. Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu vốn
1.1. Bố trí cơ cấu tài sản
- Tài sản ngắn h
ạn/Tổng
t
ài sả
n
% 63.95 76.16
- Tài sản
d
ài hạn/Tổng
t
ài sả
n
% 36.05 23.84
suất l
ợ
i nhu
ậ
n trên doanh thu
- Tỷ suất lợi nhuận t
r
ước thuế/Doanh thu % 7.94 5.76
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu % 6.32 4.32
3.2 T
ỷ
suất l
ợ
i nhu
ậ
n trên tổn
g
tài sản
- Tỷ suất lợi nhuận t
r
ước thuế/Tổng
t
ài sả
n
% 3.42 4.62
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sả
n
% 2.72 3.46
3.3 T
ỷ