CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 1+2, tòa nhà CT1, khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu vốn : Công ty Cổ phần
2. Lĩnh vực kinh doanh : Bất động sản, khu công nghiệp
3. Hoạt động kinh doanh chính trong năm :
- Kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị và khu công
nghiệp;
- Tư vấn thiết kế kỹ thuật, qui hoạch chi tiết khu đô thị và khu công nghiệp,
tư vấn thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp;
- Kinh doanh bất động sản và các dịch vụ khác.
4. Công ty con
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà có
02 Công ty con được hợp nhất vào Báo cáo tài chính Quý 4 năm 2009.
Danh sách Công ty con được hợp nhất vào Báo cáo tài chính của Công ty
mẹ
Tỷ lệ lợi
ích tại
ngày
Tỷ lệ
quyền biểu
quyết tại
Tên Công ty con Địa chỉ
Công ty TNHH một
thành viên Sudico
Tiến Xuân
93 Đường Chi Lăng, tổ 2,
3. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung trên máy vi tính.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập căn cứ vào Báo cáo tài chính của Công
ty mẹ, các Báo cáo tài chính của Công ty con.
Các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán hợp nhất và Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh hợp nhất được lập bằng cách cộng từng chỉ tiêu thuộc
Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty
mẹ và Công ty con ( chưa bao gồm các công ty liên kết):
- Giá trị ghi sổ khoản đầu tư của Công ty mẹ trong Công ty con và phần
vốn của Công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của Công ty con được loại trừ
toàn bộ;
- Lợi ích của cổ đông thiểu số được trình bày trong Bảng cân đối kế toán
hợp nhất thành một chỉ tiêu tách biệt với nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
của Công ty mẹ. Phần sở hữu của cổ đông thiểu số được trình bày thành
chỉ tiêu riêng biệt trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất
2
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 1+2, tòa nhà CT1, khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
- Giá trị các khoản mục phải thu, phải trả giữa Công ty mẹ và Công ty con
được loại trừ hoàn toàn;
- Các chỉ tiêu doanh thu, chi phí phát sinh từ việc cung cấp hàng hóa, dịch
vụ giữa Công ty mẹ và Công ty con, cổ tức, lợi nhuận đã phân chia và đã
ghi nhận được loại trừ toàn bộ.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất được lập theo quy định của Chuẩn mực
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
- 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2
năm.
- 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3
năm.
- 100% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn trên 3 năm.
• Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu
hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để lập dự phòng.
5. Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên
giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có
được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn
sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng
nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích
kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn
điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế
được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được
tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời
gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Quyết định số
206/2003/QĐ-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Tài sản Số năm
Nhà cửa vật kiến trúc 25 - 40
Máy móc và thiết bị 03 - 05
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 06 - 07
Thiết bị, dụng cụ quản lý 03 - 05
cáo của Công ty mẹ và sử dụng chính sách kế toán nhất quán.
Các khoản đầu tư chứng khoán và các khoản đầu tư khác
Chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá mua thực tế.
Các khoản đầu tư ngắn hạn bao gồm quyền sở hữu các loại cổ phiếu niêm
yết và các loại chứng khoán có tính thanh khoản cao khác có thể dễ dàng
chuyển đổi thành tiền mặt và có thời gian đầu tư dự kiến không quá một
năm.
Các khoản đầu tư dài hạn bao gồm các loại cổ phiếu có thời gian đầu tư dự
kiến trên một năm.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần
và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
9. Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận
theo hóa đơn, chứng từ.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất
5
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 1+2, tòa nhà CT1, khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
10. Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải
trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ.
11. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc,
mất việc. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là 2% quỹ lương làm
cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong năm.
Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho
người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được
( số lao động dưới 300 người) và được chậm nộp 9 tháng kể từ ngày hết hạn
nộp thuế theo quy định của Luật quản lý thuế theo hướng dẫn tại Thông tư
số 03/2009/TT-BTC ngày 13/1/2009 và công văn số 1326/BTC-CST ngày
4/2/2009 của Bộ Tài chính, cụ thể:
- Số thuế tính tạm nộp của Quý VI năm 2008 được gia hạn nộp thuế chậm
nhất đến ngày 29/10/2009.
- Số thuế tính tạm nộp của Quý I năm 2009 được gia hạn nộp thuế chậm
nhất đến ngày 29/1/2010.
- Số thuế tính tạm nộp của Quý II năm 2009 được gia hạn nộp thuế chậm
nhất đến ngày 29/4/2010.
- Số thuế tính tạm nộp của Quý III năm 2009 được gia hạn nộp thuế
chậm nhất đến ngày 29/7/2010.
- Số thuế tính tạm nộp của Quý IV năm 2009 được gia hạn nộp thuế
chậm nhất đến ngày 29/10/2010.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành
về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng kỳ và việc xác
định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra
của cơ quan thuế có thẩm quyền.
16. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá thực tế
tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các
khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc
chi phí trong kỳ.
17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và nguyên tắc xác định giá vốn hàng
bán
Khi cung cấp dịch vụ về nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp, doanh thu
được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên
quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ
+ Chi phí xây lắp của các dự án chỉ được ghi nhận là chi phí trong kỳ
khi các chi phí này đã phát sinh. Chi phí xây lắp của phần công việc
hoàn thành đã ghi nhận doanh thu trong năm được kết chuyển toàn bộ
vào giá vốn hàng bán.
+ Chi phí hạ tầng được ghi nhận theo thực tế phát sinh. Số kết chuyển
vào giá vốn hàng bán trong năm được xác định theo dự toán chi phí
hạ tầng.
18. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có
ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách
tài chính và hoạt động.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất
8
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP SÔNG ĐÀ
Địa chỉ: Tầng 1+2, tòa nhà CT1, khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 4 năm 2009
Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY
TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền mặt 3.112.987.527 2.549.934.039
Tiền gửi ngân hàng
704.906.292.3
78 4.066.878.146
Trong đó: - Tiền gửi không kỳ hạn
92.298.793.09
5 1.498.544.813
- Tiền gửi có kỳ hạn từ 3
Số cuối năm Số đầu năm
Trả trước về chuyển nhượng quyền sử
dụng đất 245.454.000 7.500.000.000
Trả trước về cung cấp hàng hóa, dịch vụ 1.375.309.239 271.949.680
Trả trước nhà thầu về hợp đồng xây dựng
48.449.699.44
5
18.456.371.07
9
Trả trước tiền giải phóng mặt bằng 764.434.631
Cộng
50.070.462.86
4
26.992.755.39
0
4. Các khoản phải thu khác
Số cuối năm Số đầu năm
Lãi dự thu trái phiếu 61.379.028 74.129.028
Cổ tức, lợi nhuận phải thu 1.633.800.000
Lãi dự thu tiền gửi có kỳ hạn 48.467.616
Lãi cho Tổng Công ty Sông Đà vay vốn 88.935.883
Tài khoản tạm giữ của Thanh tra Chính
phủ
15.000.000.00
0
BHXH, BHYT, KPCĐ, thuế TNCN 38.934.080 282.468.958
Phải thu khác 1.239.755.458 409.785.246
Cộng 1.340.068.566
17.537.586.73
1
thanh toán nhưng khó có khả năng thu
hồi
- -
Cộng
(8.875.075.81
7)
(10.251.654.8
80)
6. Hàng tồn kho
Số cuối năm Số đầu năm
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
76.861.578.46
6
24.462.548.47
6
Hàng hóa -
Cộng
76.861.578.46
6
24.462.548.47
6
7. Chi phí trả trước ngắn hạn
Số đầu năm
Tăng trong
năm
Kết chuyển
vào chi phí
SXKD trong
năm
Số cuối
38.615.945.47
8
38.349.596.02
6 863.019.617
8. Tài sản ngắn hạn khác:
Số cuối năm Số đầu năm
Tạm ứng
15.336.840.02
9 8.227.050.378
ThuÕ GTGT ®îc khÊu trõ 1.075.490.816
Ký cược, ký quỹ ngắn hạn 5.000.000
Cộng
16.412.330.84
5 8.232.050.378
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất
12
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa
vật kiến trúc
Máy móc và
thiết bị
Phương tiện
vận tải, truyền
dẫn
Thiết bị,
dụng cụ
quản lý
Tài sản cố
định khác Cộng
Nguyên giá
Giảm do thanh lý,
nhượng bán 1.206.899.986 335.243.979
1.542.143.96
5
Số cuối năm
1.408.588.89
6 574.760.078 4.841.837.193 2.303.037.183 117.074.635
9.245.297.98
5
Giá trị còn lại
Số đầu năm
15.289.609.8
84 456.859.214 1.454.916.831 1.119.067.254 133.905.416
18.454.358.5
99
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất 9
Số cuối năm
12.982.874.7
72 375.693.818 9.518.751.317 1.430.355.167 92.589.988
24.400.265.0
62
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Giá trị chênh
lệch thu về
chuyển quyền
sử dụng đất
Tên miền
website
Thương
hiệu
khấu hao - - 500.000.004 500.000.004
Giảm trong
năm - - - -
Số cuối năm
26.887.257.98
8 53.180.000
2.708.333.34
6
29.648.771.33
4
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu
năm - -
2.791.666.65
8 2.791.666.658
Tại ngày cuối
năm - -
2.291.666.65
4 2.291.666.654
11. Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Nhà cửa vật kiến
trúc Cộng
Nguyên giá
Số đầu năm
Tăng trong năm 4.314.497.098 4.314.497.098
Giảm trong năm
Số cuối quý 4.314.497.098 4.314.497.098
Giá trị hao mòn
Số đầu năm
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với báo cáo tài chính hợp nhất 10
D ỏn KT Trn Hng o - Hũa Bỡnh
69.604.510.56
2
66.657.209.65
3
D ỏn KDC Bc Trn Hng o m rng 860.380.545 -
Dự án khu đô thị mới Thịnh Lang - Hoà
Bình 658.207.272
D ỏn Khu dõn c Nhơn Trạch - ng Nai
64.034.628.94
7
21.273.302.96
1
D ỏn Vn La - Vn Khờ - H ụng
47.424.750.05
6
40.459.467.55
8
Cỏc d ỏn khỏc 4.601.498.197 8.756.706.308
Cng
1.686.126.542.
389
1.010.550.935
.947
13. u t vo cụng ty liờn kt, liờn doanh
S cui nm S u nm
Cụng ty C phn u t - Phỏt trin Sụng
-
29.100.904.04
4
(***) Ngày 11/9/2009, Hội đồng quản trị Công ty đã có Quyết định số
92/QĐ-CT-HĐQT về việc bán bớt phần vốn của Công ty Sudico tại Công ty
CP Thép Việt - Ý. Trong đó quyết định số lượng cổ phần bán bớt là 1.658.150
cổ phần.
(****) Ngày 07/10/2009, Hội đồng quản trị Công ty đã có Quyết định số
106/QĐ - CT - HĐQT về việc bán bớt phần vốn của Công ty Sudico tại Công
ty CP Đầu tư và phát triển Sông Đà. Trong đó quyết định số lượng cổ phần
bán bớt là 600.000 cổ phần.
(*****) Ngày 13/10/2009, Hội đồng quản trị Công ty đã có Quyết định số
110/QĐ - CT - HĐQT về việc bán bớt phần vốn của Công ty Sudico tại Công
ty CP Đầu tư và phát triển Sông Đà. Trong đó quyết định số lượng cổ phần
bán bớt là 800.000 cổ phần.
14. Đầu tư dài hạn khác
Số cuối năm Số đầu năm
Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long
67.070.600.00
0
40.797.091.00
0
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (*) 4.848.000.000
Công ty Cổ phần Phát triển Hiệp hội Công
thương Thành phố Hà Nội 534.800.000 534.800.000
Công ty Cổ phần PVI 6.000.000.000 6.000.000.000
Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu Khí
25.000.000.00
0
25.000.000.00
0
Công ty Cổ phần Ga đô thị 7.500.000.000 7.500.000.000
Cụng ty C phn u t phỏt trin in Tõy
CT-HQT v vic bỏn bt phn vn ca Cụng ty Sudico ti Cụng ty CP Sông
Đà 12 (đợt 1). Trong ú quyt nh s lng c phn bỏn bt l 200.000 c
phn.
(**)Ngy 11/9/2009, Hi ng qun tr Cụng ty ó cú Quyt nh s 92/Q-
CT-HQT v vic bỏn bt phn vn ca Cụng ty Sudico ti Cụng ty CP Sông
Đà 12 (đợt 2). Trong ú quyt nh s lng c phn bỏn bt l 284.800 c
phn.
(***)Ngy 17/6/2009, Hi ng qun tr Cụng ty ó cú Quyt nh s 57/Q-
CT-HQT v vic tham gia góp vốn là cổ đông chiến lợc của Cty CP Đầu t
VINARE Inest với tỷ lệ góp 10% vốn điều lệ.
(****) Ngày 29 tháng 7 năm 2009, Hội đồng quản trị Công ty đã có Quyết
định số 64/QĐ - CT - HĐQT131/QĐ - CT - HĐQT và QĐ số 65/QĐ - CT -
HĐQT ngày 12/8/2009 về việc phê duyệt tham gia góp vốn làm cổ đông sáng
lập và cử ngời đại diện phần vốn góp của Công ty Sudico tại Công ty CP HUD
CARIBE Việt Nam. Và Quyết định số 131/QĐ - CT - HĐQT ngày
14/12/2009 về việc thông qua kế hoạch góp vốn đợt 1 của Công ty Sudico tại
Công ty CP HUD CARIBE Việt Nam với số tiền là: 3.600.000.000, đồng
(*****) Ng y 25 tháng 12 năm 2009, Hội đồng quản trị Công ty đã có Quyết
định số 137/QĐ - CT - HQĐQT về việc đầu t mua trái phiếu chuyển đổi của
Công ty tài chính cổ phần Sông Đà.
15. D phũng gim giỏ u t ti chớnh di hn (*)
S cui nm S u nm
D phũng cho cỏc khon l ca Cụng ty
liờn kt
(43.679.302.1
50))
Cụng ty C phn Chng khoỏn Sao Vit
(43.200.000.0
00)
Cụng ty C phn Sudico Min Trung (479.302.150)
Tin thuờ vn phũng 96.360.000 96.360.000 -
Chi phớ khỏc ( Lp
h s bỏn nh 19.807.364 49.150.000 68.957.364 -
Cng 148.278.558 362.551.628 295.625.968 215.204.218
17. Ti sn thu thu nhp doanh nghip hoón li
Ti sn thu thu nhp doanh nghip hoón li phỏt sinh t chờnh lch li nhun
k toỏn v li nhun tớnh thu thu nhp doanh nghip ca hot ng chuyn
nhng quyn s dng t ti khu ụ th mi Bc Trn Hng o - Hũa
Bỡnh. Chi tit phỏt sinh trong nm nh sau:
Số đầu năm 9.293.585.722
Phát sinh trong năm -
Hoàn nhập trong năm -
Số cuối năm 9.293.585.722
18. Vay và nợ ngắn hạn
Số cuối năm Số đầu năm
Vay ngắn hạn -
50.000.000.00
0
Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà -
45.000.000.00
0
TCT Tài chính CP dầu khí VN - CN Nam
Định - 5.000.000.000
Ngân hàng TMCP Quân Đội - CN Mỹ
Đình - -
Vay dài hạn đến hạn trả -
36.500.000.00
0
Ngân hàng Đầu tư Phát triển - CN Hà Tây -
16.500.000.00
0
- -
36.500.000.00
0
Cộng
86.500.000.00
0
86.500.000.00
0 0
19. Phải trả cho người bán
Số cuối năm Số đầu năm
Phải trả về chuyển nhượng dự án An
Khánh
63.409.090.90
9
Phải trả các nhà thầu xây dựng
50.359.771.72
6
64.595.474.39
1
Phải trả các nhà cung cấp nguyên vật liệu -
Phải trả các nhà cung cấp dÞch vô khác 5.674.683.716 3.269.422.791
Cộng
56.034.455.44
2
131.273.988.0
91
20. Người mua trả tiền trước
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền chuyển nhượng đất
cá nhân 1.964.084.847 2.708.863.139 2.964.554.749 1.708.393.237
Các loại
thuế
khác 659.223.657 2.237.798.134 2.897.021.791
Cộng 66.575.558.663 1.018.637.943.17 842.266.894.07 242.946.607.76
9 6 6
Thuế giá trị gia tăng
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ với thuế suất là
10%.
Thuế thu nhập doanh nghiệp (Xem thuyết minh số IV.16)
Thuế nhà đất
Tiền thuê đất được nộp theo thông báo của cơ quan thuế.
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và nộp theo qui định.
22. Chi phí phải trả
Số cuối năm Số đầu năm
Tiền lãi vay phải trả
30.729.166.66
6 242.413.890
Trích trước chi phí công trình xây dựng 9.609.655.808 7.229.640.586
Chi phí phải trả khác 446.966.362 2.358.038.320
Cộng
40.785.788.83
6 9.830.092.796
23. Các khoản phải trả, phải nộp khác
Số cuối năm Số đầu năm
Kinh phí công đoàn 591.722.242 581.587.529
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,BH thất
nghiệp 80.567.604 24.200.476
Đền bù giải phóng mặt bằng, hỗ trợ địa
00
130.000.000.0
00
(*) Ngày 03/7/2009 Công ty SUDICO phát hành trái phiếu công ty không chuyển
đổi thành cổ phiếu để triển khai dự án Nam An khánh. Ngân hàng TMCP Hàng Hải
đã ký hợp đồng mua bán trái phiếu số 01/2009/MSB-SJS với giá trị 500 tỷ đồng,
thời hạn 3 năm, ngày phát hành 08/7/2009, ngày đáo hạn 08/7/2012, ngày thanh
toán lãi 08/7/2010, 08/7/2011, 08/7/2012.
25. D phũng tr cp mt vic lm
S u nm 226.810.612
S trớch lp trong nm
S chi trong nm 75.440.045
S cui quý 151.370.567
26. Vn u t ca ch s hu
Chi tit vn u t ca ch s hu
S cui nm S u nm
Vn u t ca Tng Cụng ty Sụng
290.406.000.000 145.203.000.000
Vn u t ca cỏc c ụng khỏc 509.594.000.000 254.797.000.000
Thng d vn c phn 218.308.742.787 199.717.594.267
C phiu qu (27.069.986.200)
Cng 1.018.308.742.787 572.647.608.067
Chi tit Quỹ đầu t phát triển và quỹ dự phòng tài chính
S cui nm S u nm
Quỹ đầu t phát triển
21.264.702.704 458.247.702.704
Quỹ dự phòng tài chính
34.929.429.993 30.609.981.856
Cng 56.194.132.697 488.857.684.560
C phiu
Sudico l 800 t ng.
27. Qu khen thng, phỳc li
Số đầu năm
Tăng do
trích lập từ
lợi nhuận
Tăng
khác
(*)
Chi quỹ trong
năm Số cuối năm
Quỹ
khen
thưởng
1.156.228.33
2
15.914.752.43
0
16.522.794.80
5 889.707.996
Quỹ
phúc
lợi
1.653.032.46
7 8.110.976.014 5.691.483.090
3.731.003.35
2
Cộng
2.809.260.79
9
1.099.918.919
.909
314.149.242.5
93
2. Giá vốn hàng bán
Năm nay Năm trước
Hoạt động kinh doanh bán nhà
23.950.314.17
9
56.920.193.24
8
Hoạt động chuyển quyền sử dụng đất có
hạ tầng
365.536.324.0
41
56.217.509.80
8
Hoạt động kinh doanh dịch vụ 12.470.544.66 8.970.538.063