Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
1
GIỚI THIỆU CÁC TÀI LIỆU ÔN THI ĐH-CĐ
1) Tài liệu 1: Tổng hợp lý thuyết hóa học 10, 11, 12
Nội dung: tng hp các kin thc lý thuyt hóa hc lc phân loi theo
tng ch :
- (cấu tạo nguyên tử - bảng hệ thống tuần hoàn – liên kết hóa học;
Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học; Phản ứng oxi hóa – khử; Sự điện li; Axit –
bazơ – muối)
- Phi kim.
- Kim loi.
- Hóa h
2) Tài liệu 2: Các chuyên đề hóa học hữu cơ
Nội dung: gm 12 bài tp hóa hn:
Phần 1: 5 chuyên đề
1) p công thc phân t hp cht h
2)
3) Ancol phenol
4)
5) Axit cacboxylic
Phần 2: 7 chuyên đề
6) Este- lipit
7)
8) Amin amino axit
9) Các hp cht C, H, O, N
10) Peptit protein
11) Polime và vt liu polime
12) b tr: các bài toán hm chung.
1. C
3
H
6
O
2
là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
2.
4
H
8
O
2
là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
3.
4
H
8
O
2
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
O
2
?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
8. Có bao nhiêu este mch h ng vi công thc phân t C
4
H
6
O
2
?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
9.
2
H
4
O
2
là
A.1. B. 2. C. 4. D. 3.
10. Có bao nhiêu công thc cu to mch h ng vi công thc phân t C
3
H
6
O
2
?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
11.
4
H
6
O
2
, sn phc có
kh c. S este X tha mãn tính cht trên là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
16.
8
H
8
O
2
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
17. Hp cht X có công thc cu to: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gi ca X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
3
18. Este metyl
A. CH
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
3
. C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
20.
4
H
8
O
2
A. C
2
CH=CH
2
. B. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
.
C. CH
2
=CHCOOCH
2
CH
3
. D. CH
3
COOCH=CHCH
3
.
22. Trong s ng phân cu to ca C
4
H
6
O
2
ng phân nào b thy phân trong môi ng axit thu
c sn phm tc khng Ag ti dung dch AgNO
3
trong NH
2
. D. HCOO-CH=CHCH
3
.
24. Este X có CTPT là C
5
H
10
O
2
c mt ancol không b oxi hóa bi CuO. Tên ca
X là
A. B. isobutyl fomat. C. propyl axetat. D. tert-butyl fomat.
25. Este X có công thc phân t là C
4
H
8
O
2
. Thc 2 cht h
tham gia phn ng tráng bu kin thích hc sn phm h
kh n ng tráng bc. Công thc cu to ca X là
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. HCOOCH(CH
3
,
CH
3
COOC
6
H
5
. Các công thc này biu din my cht khác nhau?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
27. t s la hoa, ví d
axetat (X) có mùi chui chín, etyl butirat (Y) có mùi da, etyl isovalerat (Z) có mùi táo và benzyl
propionat (T) có mùi hoa nhài. Cu to ca các chc viu to không đúng là
A. (X) là CH
3
COO[CH
2
]
2
CH(CH
3
)
2
. B. (Y) là C
3
H
7
COOC
2
H
5
29. Khi thy phân este C
7
H
6
O
2
c 2 sn phm X và Y. X kh c dung
dch AgNO
3
trong NH
3
ng vi dung dch Br
2
sinh ra kt ta trng. Tên gi ca
este là
A. phenyl fomat. B. benzyl fomat. C. vinyl pentanoat. D. anlyl butyrat.
30. Este X có khng phân t gng phân t ca CO
2
. Thng
c 2 cht h
1
và X
2
t cùng s mol X
1
và X
2
c cùng mt th tích
CO
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. D. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
4
33. CD08Câu 4: Hai cht h
1
và X
2
-COOH. D. CH
3
-COOH, H-COO-CH
3
.
34. 12cdCâu 23: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl
axetat (5). Dãy gu phn c vi dung d
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5).
35. 11b Câu 20: Cho dãy các cht: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. S
cht trong dãy khi thy phân trong dung d
A.2. B. 4. C. 5. D. 3.
36. CD08Câu 33: Cho dãy các cht: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCH
3
.
S cht trong dãy tham gia phn
A.3. B. 6. C. 4. D. 5.
37. 12a Câu 37: Este X là hp chc phân t là C
9
5
. D. C
2
H
5
COOC
6
H
5
.
38. Cho các cht sau: CH
3
COOCH
3
(1), HCOOCH
3
(2), CH
3
CHO (3), CH
3
COOH (4). Nhng cht tác
dng vi dung dch NaOH cho cùng 1 sn phm là
A. (1), (3), (4). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (4).
39. Este to bc, mch h và axit cacboxylic không no (có mt n
chc, mch h có CTPTTQ là
A. C
n
H
O
(Ni, t
o
): metyl acrylat,
vinyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat?
A. 1 cht. B. 2 cht. C. 3 cht. D. 4 cht.
43. Trong các axit sau: axit acrylic, axit oleic, axit panmitic, axit stearic, có bao nhiêu cht có kh
làm mt màu ca dung dch Br
2
?
A. 1 cht. B. 2 cht. C. 3 cht. D. 4 cht.
44. 08a Câu 19: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lt vào mi ng nghim cha riêng bit: Na,
Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dung dch Br
2
, dung du kin thích hp, s phn ng xy ra là
A.2. B. 3. C. 5. D. 4.
45. 11b Câu 31: Triolein không tác dng vi cht (hoc dung d
A. H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
( u king).
C. Dung d D. H
n ng) thì X, Y, Z lt là
A. CH
3
CHO, CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
CHO, CH
3
COONa, CH
3
COOH.
C. CH
3
COONa, CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
CH COOC H (phenyl axetat) NaOH
0
t
32
CH COOCH CH NaOH
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
5
D. Phn ng thng axit là phn ng thun nghch.
49. 11b Câu 17: Phát bi
A.Trong phn ng este hoá gia CH
3
COOH vi CH
3
OH, H
2
O to nên t OH trong nhóm COOH ca axit và H
trong nhóm OH ca ancol.
B. Phn ng gia axit axetic vi ancol benzylic ( u kin thích hp), ta
chui chín.
phân bit benzen, toluen và stiren ( u king) bc, ch cn dùng thuc th là
c brom.
D. Tt c u tan tc dùng làm cht tp thc phm,
m phm.
50. 09cd Câu 19: Phát biu nào sa
A. Nhi sôi ca este thn so vi ancol có cùng phân t khi.
B. Trong công nghip có th chuyn hoá cht béo lng thành cht béo rn.
C. S nguyên t c luôn là mt s chn.
D. Sn phm ca phn ng xà phòng hoá cht béo là axit béo và glixerol
53. 12a.Câu 16: S trieste khi thc sn phm gm glixerol, axit CH
3
COOH
và axit C
2
H
5
COOH là
A. 9. B. 4. C. 6. D. 2.
54. i hn hp chc các trieste có thành phn
cha 2 g công thc cu to có th có ca các trieste là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
55. 07b Câu 28: Cho glixerol (glixerin) phn ng vi hn hp axit béo gm C
17
H
35
COOH và
C
15
H
31
COOH, s loc to ra t
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
56. ng dung dc sn phm gm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. S ng phân cu to tha mãn tính cht trên ca
X là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
B/ CÁC DẠNG BÀI TOÁN ESTE
CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN:
3. Hai este Y 2,2
0,8 gam O
2
Y là
A. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
3
H
5
và C
2
H
3
COOCH
3
.
C. HCOOC
2
H
5. c mch h không no cha mt liên k có % cacbon theo khng là
ng phân cu to mà khi th
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA
Phương pháp giải:
6. Thc, mch h X vi 100ml dung dch NaOH 1M (v)
c 8,2 g mui ht ancol Z. Tên gi ca X là:
A. propyl fomat B. etyl propionate C. etyl axetat D. propyl axetat. 7. Thc, mch h X vi 150ml dung dch NaOH 1M v,
c mui ca axit hi ca X là:
A. propyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. metyl propionat. 8.
A. CH
3
COOC
2
2
H
5
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. 9.
16, Na = 23)
A. 8,56 gam. B. 8,2 gam. C. 3,28 gam. D. 10,4 gam. 10. c phân t
4 8 2
C H O
. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dch NaOH 8%
n ng xc dung dch Y. Cô cc 3 gam cht
rn khan. Công thc cu to ca X là
A.
32
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
3
. Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
7
12.
4
A. CH
2
=CH-CH
2
-COO-CH
3
. B. CH
2
=CH-COO-CH
2
2
H
5
COOCH=CH
2
. D. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
. 14.
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
H
5
55%, CH
3
COOCH
3
45%
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
25%, CH
3
COOC
2
H
5
75%
17.
5
H
8
O
2
A. CH
Phương pháp giải:
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
8
19. c 11 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O. Công thc phân t ca
este là
A. C
4
H
8
O
4
B. C
4
H
8
O
2
C. C
2
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
5
H
10
O
2
. 21. c 10,08 lít CO
2
và 8,1 gam H
2
O. Các th
thc phân t este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
và C
5
H
10
O
2
.
C. C
3
H
4
O
2
và C
2
A. (HCOO)
2
C
2
H
4
và 6,6. B. HCOOCH
3
và 6,7.
C. CH
3
COOCH
3
và 6,7. D. HCOOC
2
H
5
và 9,5.
24.
4,48 lít CO
2
A. 40,40. B. 36,72. C. 31,92. D. 35,60.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
9
DẠNG 3 : BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG ESTE HÓA
Phương pháp giải :
28.
2
SO
4
A. 31,25%. B. 40,00%. C. 62,50%. D. 50,00%. 29. (xúc tác H
2
SO
DẠNG 4 : BÀI TOÁN VỀ CHẤT BÉO
Phương pháp giải :
32. Xà phòng hóa hoàn toàn mng cht béo cn v 40 kg dung dch NaOH 15%. Sau phn ng
c 13,6 kg xà phòng. Khng cht béo cn dùng là
A. 18,3 kg. B. 45,97 kg. C. 13,63 kg. D. 12,2 kg.
33. Xà phòng hóa cht béo (E) bng dung dch NaOH v c 2,3 kg glixerol, hiu sut phn
t 50%. Khng NaOH cn dùng là
A. 6,7 kg. B. 6 kg. C. 9,2 kg. D. 12,4 kg.
34. Xà phòng hóa hoàn toàn cht béo cn v 40 kg NaOH 15%. Khc là
A. 13,8 kg. B. 6,975 kg. C. 4,6 kg. D. 8,5 kg.
35.
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
10
36.
17
H
35
38. ân hoàn toàù
thu à là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. HCOOH và C
2
H
5
COOH.
D. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
40.
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
42.
7
H
12
O
4
A. CH
3
OOC(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COO(CH
2
)
2
COOC
2
H
5
44.
2
A. HCOOCH
2
CH(CH
3
)OOCH. B. HCOOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OOCH. D. CH
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
.
2
(Ni, t
o
46.
5
H
8
O
2
3
3
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
BÀI TẬP TỔNG HỢP TỰ LUYỆN
47. 07b Câu 9: Cho tt c c, mch h, có cùng công thc phân t C
2
3
.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OH. D. CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO.
49. n ng vi dung do ra hai mui?
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
12
A. C
6
H
5
COOC
6
H
5
(phenyl benzoat). B. CH
3
2
]
2
A. HCHO, CH
3
CHO. B. HCHO, HCOOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH
3
CHO.
51. Thng kic mui X
1
và cht h
2
. T X
2
có th u ch
X
1
sau: X
2
1
. Có bao nhiêu este th trên trong các este:
CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOCH
2
.
C. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
2
H
5
.
53. Cho axit cacboxylic tác dng vi ancol có xúc tác H
2
SO
4
o ra este X có công thc
phân t C
4
H
O có s mol bng nhau;-
Thu c cht Y (tham gia phn ng tráng gt Z (có s
nguyên t cacbon bng mt na s nguyên t cacbon trong X). Phát biu không
A. t cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sn phm gm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B. Cht Y tan vô hc.
C. Cht X thuc loc.
D. i dung dch H
2
SO
4
c 170
o
c anken.
56.
A.axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.
57. 09a
2
H
2
; C
2
H
4
; CH
2
tác dng vi dung d
n ng:C
4
H
6
O
4
+ 2NaOH oxi hoá ht a mol Y thì cn v 2a
n ng to thành a mol cht T (bit Y, Z, T là các hp cht h
Khng phân t ca T là
A. 44 u. B. 58 u. C. 82 u. D. 118u.
59.
10
H
14
O
6
A. CH
2
=CH-COONa, CH
3
-CH
2
-COONa và HCOONa.
-COONa và CH
3
-CH
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
.
61. 12b Câu 40: Cho dãy các hp cht -HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, p-HO-C
6
H
4
o
+HCl
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
13
(a) Ch tác dng vi NaOH theo t l mol 1 : 1.
(b) Tác dc vo ra s mol H
2
bng s mol cht phn ng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
62. c: 2X + 2NaOH 2CH
4
+ K
2
CO
3
+ Na
2
CO
3
Cht X là
A. CH
2
(COOK)
2
. B. CH
2(
COONa)
3
CHO.
64.
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
2
SO
4
o
C,
A. 4,05. B. 8,10. C. 16,20. D. 18,00. 65.
4
H
8
O
2
67. (B/14)Hai este X,
8
H
8
O
2
rong Z là
A. 3,40 gam. B. 0,82 gam. C. 0,68 gam. D. 2,72 gam.
68.
2
2
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
69.
2
70.
A. HCOOH và CH
3
OH. B. CH
3
COOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và C
3
H
7
OH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
71.
2
2
,
2
và 18,9 gam H
2
Y
< M
Z
A.2 : 3. B. 4 : 3. C. 3 : 2. D. 3 : 5.
75.
2
CO
3
2
2
SO
4
H
33
COOH.
C. C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH. D. C
17
H
33
COOH và C
17
H
35
COOH.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
15
PHẦN GHI CHÉP THÊM CỦA HỌC SINH:
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
16
CHUYÊN ĐỀ 7: CACBOHIĐRAT A/ TRẮC NGHIỆM GIÁO KHOA
1. Cacbonhidrat là:
n
(H
2
O)
m
n
(H
2
O)
m
.
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
. C.[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
. D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
.
5.
A
.
B. hoà tan Cu(OH)
2
.
15.
2
A.
axetat.
16.
17.
A. AgNO
3
/NH
3
B. Na C. Cu(OH)
2
18.
2
và
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
23. ?
A. Xenluloz B. Glucoz C. Tinh
24.
A.
2
25.
A. ph
3
3
2
26. không
A.
27. không
3
3
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
6
H
2
=CH
2
.
C. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO. D. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO.
34.
A.
35. Công thlà cng mch h
A.CH
2
OH-(CHOH)
3
-COCH
2
OH B. CH
2
OH-(CHOH)
4
-CHO
C. CH
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
D. khi rt ln, khong 2 000 000.
39.
1.
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
18
2.
3.
2
4.
5.
CHO.
6.
7.
A.1,2,5,6,7 B.1,3,5,6,7 C. 1,2,3,6,7 D.1,3,4,5,7
40.
1,
A
2
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH B.C
12
H
22
O
11
,
C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH
C.glicozen, C
6
H
12
O
6
, CH
3
CHO , CH
D. khi rt ln, khang 1 000 000- 2 400 000
42. ào sau y không ng.
43. không
A.
2
B.
+
, t
o
C.
+
, t
o
D.
44.
X + H
2
O
0
,
xt t
Y
, chÊt diÖp lôc
as
X + G
45.
A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6).
C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).
46.
A.
B.
3
trong NH
3
.
C. hánh.
D.
47.
C. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
48.
2
(xúc tác Ni, t
o
2
3
trong NH
3
2
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
54.
3
trong NH
3
.
2
xanh lam.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
u king?
A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
59.
2
SO
4
là:
60.
61.
Ti liu ụn thi H-C: Cỏc chuyờn Húa hc Hu c(P2) GV: Nguyn Th Thu Hng (T: 0979 825572)
20
-1,4-glicozit.
2
SO
4
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
d
A. 486,0. B. 949,2. C. 759,4. D. 607,5. 4.
A.2,62g B.10,125g C.6,48g D. 2,53g 5. Một loại xenlulozơ có khối l-ợng phân tử 1.500.000 u (đvC). Hỏi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol
xenlulozơ thu đ-ợc bao nhiêu mol glucozơ?
A. 8627 B. 9259 C. 12.048 D. 12.815 DNG 2: PHN NG TRNG GNG
Phng phỏp gii
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
21 6. ch chi AgNO
3
trong dung dch NH
A. 32,4. B. 21,6. C. 43,2. D. 16,2. 10. Thc hin phn c 31,95 gam mui amoni
gluconat. Khc là:
A. 32,4 gam B. 38,34 gam C. 37,8 gam D. 43,2 gam 11. Thi ly toàn b sn phc m gam
kt ta bc. Giá tr m là
A. 194,4 gam B. 86,4 gam C. 136,8 gam D. 97,2 gam
12. AgNO
3
/NH
3
vào
A. 6,75 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g 13. Thy phân 81 gam tinh bt (hiu sut 80%) ri ly toàn b sn phc m
gam Ag. Giá tr m là
A. 108 gam B. 86,4 gam C. 136,8 gam D. 135 gam 14. Tin hành thy phân m g bt go cha 80% tinh bt ri ly tòan b c thc hin phn ng
c 5,4g Ag hiu sut 50%, tìm m
A.2,62g B.10,125g C.6,48g D. 2,53g
19. u etylic vi hiu sut 80%. Hp th hoàn toàn khí CO
2
sinh ra
c 20 gam kt ta. Giá tr ca m là
A.14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5
20.
A. 290kg B.295,3kg C.300kg D.350kg 21.
A. 100% B.70% C.80% D. 75% 22.
2
sinh ra
2
A. 949,2g B.945,0g C.950,5g D.1000g 23.
2
sinh ra trong quá
Giá tr
Ca = 40)
A. 550. B. 810. C. 650. D. 750 27.
80%).
A. 20%. B. 10%. C. 80%. D. 90%. 28. à máùng nguyêà mù
g là:
A. 500 kg B. 5051 kg C. 6000 kg D. 5031 kg 29.
2
H
5
OH 40
0
A.626,1g B.503,3g C.782,6g D.973,6g 30.
0
34.
A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. 35.
80% là:
A.27,7lít B.25,58lít C.14,93lít D.32,38lít
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
24
36.
3
3
A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít. D. 55 lít. 37.
A. B. n. C. D. 38. i 53,46 kg xenluloz trinitrat (hi 60%) dùng ít V lít axit nitric
94,5% (D = 1,5 g/mlzr
A. 24. B. 40. C. 36. D. 60.
O
2
(ONO
2
)
3
; 378g
C.C
6
H
7
O
3
(ONO
2
)
3
; 126g D.C
6
H
7
O
5
(ONO
2
) ; 252g
6
H
12
O
6
B. C
12
H
22
O
11
C.(C
6
H
10
O
5
)n D. C
12
H
24
O
12
Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ: Các chuyên đề Hóa học Hữu cơ(P2) GV: Nguyễn Thị Thu Hằng (ĐT: 0979 825572)
25