Luyện thi đại học chuyên đề hệ phương trình - Pdf 13

LUYỆN THI ĐẠI HỌC
CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH

GV. ĐỖ VĂN THỌ
(Biên Soạn Lần 1)

Năm 2012
Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
2Chuyên Đề: Hệ Phương Trình
I. Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương:

2
1
1
x
y
x

 
thay vào (1) ta được
  
  
2 2
2 2 2 2
1 1
3 4 1 1 2 1 1 3 1
x x
x x x x x x x x
x x
 
 
         
 
 








Suy ra nghiệm của hệ là


1; 1


5
2;
2
 
 
 
 

* Dạng 2: Một phương trình trong hệ có thể đưa về dạng tích của các
phương trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ: Giải hệ phương trình


 
2 2
2 1
2 1 2 2 2
xy x y x y
x y y x x y

   


   

0
x y
 

2 1 0 2 1
x y x y
      
thay vào (2) ta được:




2 2 2 2 1 2 2 0
y x y y y y
       
(do
0
y

)
2 5
y x
   

* Dạng 3: Đưa một phương trình trong hệ về dạng phương trình bậc hai
của một ẩn, ẩn còn lại là tham số
Ví dụ: Giải hệ phương trình




x
 
từ
đó ta được nghiệm


 
5 4 3
4 4
y x
y x

 

 



Thay (3) vào (1) ta được
    
2
4
0
5 4 5 4 4
5
0 4
x y
x x x
x y


 
 
Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
4

II. Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ:
Điểm quan trọng trong hệ dạng này là phát hiện ẩn phụ




; ; ;
u f x y v g x y
  có ngay trong từng phương trình hoặc xuất hiện
sau một phép biến đổi hằng đẳng thức cơ bản hoặc phép chia một biểu
thức khác 0
Ví dụ:




 
   
2
2
1 4 1
1 2 2


  



 


  
 

 


Đặt
2
2
1
; 2 1
1
a b
x
a b y x a b
ab
y
 


       






 




Giải
Điều kiện
0
x y
 

Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
5

   
 
2 2
2
3
3 7
1
3
x y x y
x y
HPT
x y x y

2 2
3 13 1
3 2
a b
a b

 


 


. Giải hệ ta được
2; 1
a b
 
(do
2
a

) từ đó
ta có
1
2
1 1
1 0
1
x y
x y x
x y




;
f
là hàm đơn điệu trên
tập D và x, y thuộc D. Nhiều khi ta cần phải đánh giá ẩn x, y thuộc tập
mà hàm
f
đơn điệu
* Dạng 1: Một phương trình trong hệ có dạng




f x f y
 , phương
trình còn lại giúp ta giới hạn x, y thuộc tập D để trên đó hàm
f
đơn
điệu
Ví dụ:
Giải hệ phương trình


 
3 3
8 4
5 5 1
1 2


Ta sẽ giới hạn
;
x y
từ phương trình (2)
8 4
1; 1 1; 1
x y x y
    

Xét hàm số


3
5
f t t t
 
với


1;1
t   có




2
' 3 5 0; 1;1
f t t t      , do đó


* Dạng 2 Là dạng hệ đối xứng loại hai mà khi giải thường dẫn đến cả
hai trường hợp (1) và (2)
Ví dụ: Giải hệ phương trình
2 1
2 1
2 2 3 1
2 2 3 1
y
x
x x x
y y y



    


    



Đặt
1; 1
a x b y
   
ta được hệ
 
 
2
2

t t
t t
f t t t f t
t
 
     





2 2 2
1 1 0 ' 0,
t t t t t f t t
          
do đó hàm số


f t
đồng biến trên R nên phương trình (3)
a b
 
thay vào phương
trình (1) ta được


2
1 3 4
a
a a  

a
      

hay hàm


g a
nghịch biến
trên R và do PT (4) có nghiệm
0
a

nên PT (4) có nghiệm duy nhất
0
a

. Từ đó ta được nghiệm của hệ ban đầu là
1
x y
 IV. Sử dụng phương pháp đánh giá:
Với phương pháp này cần lưu ý phát hiện các biểu thức không âm và
nắm vững cách vận dụng các bất đẳng thức cơ bản
Ví dụ: Giải hệ phương trình
2
3
2
2

3
2 2
1
2 9 2 9
xy xy
x y
x x y y
  
   

Ta có
 
2
3
2
3
3 3
2 2
2 2
2
2 9 1 8 2
2
2 9 2 9
xy xy
xy
x x x xy
x x x x
         
   
Tương tự

thử
lại ta được nghiệm của hệ là




0;0 ; 1;1

Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
8

Ví dụ: Giải hệ phương trình
3
3
3 4
2 6 2
y x x
x y y

   


  



Giải
HPT



x

từ (1) suy ra
2 0
y
 
điều này mâu thuẫn với PT (2) có


2
x




2
y

cùng dấu. Tương tự với
2
x

ta cũng suy ra điều vô
lí. Vậy nghiệm của hệ là
2
x y
 

V. Phương pháp thế bằng một biểu thức của ẩn
Ví dụ: Giải hệ phương trình

2 1
x
y
x

   thay vào (1)
2 2
2 2
1 1
3 4 1
x x
x x x x
x x
  
 
    
  
  









 
 
  


Với
0
x

loại
Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
9

Vậy nghiệm của hệ là
 
5
1; 1 ; 2;
2
 
  
 
 

Ví dụ: Giải hệ phương trình


 
3 1
1 1 4 2
x y xy
x y

  


2 1 1 11
2 4 11
3
3
4 4 121 22
3 26 105 0
3
35
3
3
x y xy
x y xy
xy x y
xy xy xy
x y xy
x y xy
xy xy xy xy
xy xy
x y xy
xy xy


  
  
 
 
 
   
   
 

Bài tập
Bài 1:
3 2
2
3 6 0
3
y y x x y
x xy

   


 


ĐS:
3 3 3 3
; ; ;
2 2 2 2
   
 
   
   

Bài 2:
4 3 2 2
2
2 2 9
2 6 6
x x y x y x


     


ĐS:
1 17 13
;1 ; ;
2 20 20
   
   
   

Bài 4:
2 2
5
2
3
2
x y xy
x y
y x

 




 





2; 2 ; 2; 2 ; 1;2 ; 2; 1
   

Bài 6:
2
5 3
x y x y y
x y

   


 


ĐS:
4
1;
5
 
 
 

Bài 7:
2 2 4 2
2
1 3
2


  

ĐS:


2; 1
 

Bài 9:
2 0
1 2 1 1
x y xy
x y

  


   


ĐS:
1 5
2; ; 10;
2 2
   
   
   

VI. Thế bằng hằng số







   
2 2
2 2
2
2 2
1
1 3
2 2
2 4
x y x xy y
x y x xy y
HPT
y x xy y
y y x


   
   
 
 
 
  
 
 

     

Như vậy
 
 
 
3 3
3 3
2 2
1

0
1

2 3 0
x y
I
x y
I
x y
II
x xy y


 

 









3 3
2 0
1
x y x y
x y

  



 


. Tự giải tiếp
ĐS
3 3
3 3
1 1 1 1
; ; ;
2 2 9 9
 
 
 
 
 

2 2
3 6 4 1
2 4
3 6
3 6 2
x y x y
x y x y
HPT
x y
x y

  

  
 
 
 
 
 





Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
12

Thay (2) vào (1) ta có:





2 2
2 2
12 0
3 6
x x xy y
x y

  



 



 
   
2
0 3 6
3 thay vµo (2) 3;1 ; 3; 1
6 6 6 6
4 thay vµo (2) 4 ; ; 4 ;
13 13 13 13
x y VN
x y
x y




Bài tập:
Bài 1:
2 2
3 3
1
3

  


  


x y xy
x y x y
. ĐS:




1;0 ; 1;0

Bài 2:
3 3 2
4 4
1
4 4

  

x y x y
ĐS:




1;3 ; 3;1

Bài 4:
2 2
2 2
12
12

   


 


x y x y
x y x
ĐS:








2 2

 


  


y x
x y y x
ĐS




1;1 1; 1
 

Bài 7:
3 2
2 2
2 12 0
8 12
x xy y
y x

  


 


Bài 9: (Dự bị - 2005)
   
2 2
4
1 1 2
x y x y
x x y y y

   


    


ĐS:




2;1 ; 1; 2
 

Bài 10: (Dự bị - 2005)
2 1 1
3 2 4
x y x y
x y

    

,

Bài 12: (A - 2003)
3
1 1
2 1
x y
x y
y x

  



 

ĐS:

Bài 13: (Dự bị 2006)
 
8 3
2 2
8 2
3 3 1
x x y y
x y

  







ĐS:

Bài 15: (Dự bị 2006)


 
2 2
2
2 2
3
7
x xy y x y
x xy y x y

   


   



ĐS:

Bài 16: (Dự bị 2006)



x y
x

   


   



ĐS:

Bài 18: (Dự bị 2007)
4 3 2 2
3 2
1
1
x x y x y
x y x xy

  


  



ĐS:

Bài 19: (A - 2010)

2
2 9
2
2 9
xy
x x y
x x
xy
y y x
y y

  

 



  

 


Bài 21: (A - 2008)
 
2 3 2
4 2
5
4
5
1 2

Bài 23: (D - 2008)
2 2
2
2 1 2 2
x y xy x y
x y y x x y

   


   



ĐS:

Bài 24: (B - 2009)
2 2 2
1 7
1 13
xy x y
x y xy y
  


  


ĐS:


2 5 4 6 2 0
1
2 3
2
x y x y x y
x y
x y

     


  




ĐS:

Bài 27:
2
2 4 1
5
2
3
2
x xy
x y
x
x y


Bài 29:
2 2
20
136
x y x y
x y

   


 


ĐS:

Bài 30:
2 1 1
3 2 4
x y x y
x y

    


 


ĐS:

Bài 31:

4;4

Bài 33:
2 2
3 2 16
2 4 33
xy x y
x y x y
  


   


Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
17

Bài 34:
2 2
2 2
3 4 1
3 2 9 8 3
x y x y
x y x y

   


   


y xy x
x y x

 


 


ĐS:

Bài 37:
2 2
2 2
3
3
3
0
x y
x
x y
y x
y
x y


 




1
2 10
2
2
3
2
x y
x y
x y
x
x y

  






 




Bài 40:
1
3
2
4
2


 


ĐS:

Bài 42:
 
 
2
2 2
2 2
19
7
x xy y x y
x xy y x y

   


   



Bài 43:
2 2
2 2
12
12
x y x y


Bài 45:
2 2
2 2
3 1 0
4 5 2 1 0
x x y
x x y

   


   


ĐS:

Bài 46:




 
 
2 2
2 2
3
15
x y x y
x y x y

  


ĐS:

Bài 49:
6 2 3
6 2 3
x y
y x

  


  


ĐS:

Luyện Thi Đại Học Hệ Phương Trình GV. Đỗ Văn Thọ
19

Bài 50:
2 2
2 2
3 4 0
2 2 11 6 2 0
x xy y y
x xy y x y


1 1
3
1 1 3 2
7
xy
x y
x y
xyx y

  





  



Bài 53:
2 2 7
3 2 23
x y x y
x y

    


 


  


ĐS:

Bài 56:
5 2 7
2 5 7
x y
x y

   


   


ĐS:

Bài 57:
5
5 5 8
x y
x y

 


   



 
 

 

 

 

 
 


 


ĐS:
3 1 1 1 1 1 1 1
3; 3 ; 3; 3
8 4 2 3 16 8 8 4
   
      
   
   

Bài 60:
 
 
2 2

2
3 1
8 9
y x y
x y x y

   


   


ĐS:

Bài 62:
2 2
4 4 2 2
7
21
x y xy
x y x y

  


  



Bài 63:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status