Báo cáo Lập trình thiết bị di động (Android) - Pdf 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
BÁO CÁO HẾT HỌC PHẦN

LẬP TRÌNH THIẾT BỊ DI ĐỘNG (220071)

NĂM HỌC: 2013-2014
Giảng viên hướng dẫn: NGUYỄN HOÀNG DUY THIỆN
Sinh viên thực hiện: TRẦN TUẤN AN
Mã số sinh viên: 110112010
Lớp: DF12TT12
Mã số sinh viên: 110112010
Lớp: DF12TT12

Trà Vinh, tháng 8 năm 2014
PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÁO CÁO

Sinh viên thực hiện: TRẦN TUẤN AN
Mã số sinh viên: 110112010
Lớp: DF12TT12

TT
Tiêu chí
Điểm
Ghi chú

Báo cáo viết 1.
Hình thức trình bày 2.
Nội dung


Minh họa 5.
Trình bày 6.
Kiểm thử 7.
Hỏi đáp
Tổng cộng

GIÁO VIÊN CHẤM BÁO CÁO Nguyễn Hoàng Duy Thiện
1

cả GPS, đây sẽ là công cụ giúp cho bộ sưu tập ứng dụng của Android ngày càng dồi
dào và phong phú.
2
Điểm nổi bật của App Inventor là nó cho phép bạn vừa thiết kế ứng dụng vừa
xài thử ứng dụng đó trực tiếp trên chiếc điện thoại Android đang được kết nối với
máy tính. Tất cả các công đoạn viết phần mềm đều thông qua giao diện đồ họa trực
quan theo kiểu WYSIWYG (What you see is what you get) mà không cần bạn phải
đụng tới một đoạn mã nào. Các chỉ dẫn trên màn hình đủ dễ hiểu để bạn có thể tiến
hành viết phần mềm ngay mà không nhất thiết phải xem qua các bản hướng dẫn sử
dụng.
Tuy có cách dùng đơn giản nhưng App Inventor khá "hào phóng" khi cho
phép bạn truy xuất đến các chức năng thường dùng của điện thoại như chức năng tự
động nhắn tin, xác định vị trí hiện tại qua GPS và kể cả giao tiếp với các ứng dụng
trên nền web như Amazon, Facebook hay Twitter.
2. Các loại tài nguyên được sử dụng trong ứng dụng
- Button (nút nhấn) là thành phần mà người dùng chạm vào để thực
hiện các hành động nào đó bên trong ứng dụng.
- Label (nhãn) là thành phần dùng để hiện thị văn bản.
- Image (hình ảnh) là thành phần để hiển thị một hình ảnh.
- Clock (đồng hồ) cho phép tạo thời gian để các sự kiện xảy ra.
- Notifier là thành phần được dùng để hiển thị các thông báo, cảnh báo
tới người sử dụng hoặc ghi lại các nhật ký để người dùng dễ dàng chỉnh sửa chức
năng của ứng
- Screen (màn hình) là thành phần được mặc định tạo ra trong mỗi dự
án, tên mặc định là Screen1 và tên này không thể thay đổi, có thể thực hiện việc
thêm mới các màn hình khác.
- HorizontalArrangement (vùng sắp xếp theo chiều ngang) dùng để
hiển thị một nhóm các thành phần được bố trí theo chiều từ trái sang phải.
- TableArrangement (vùng sắp xếp theo bảng biểu) dùng để hiển thị
một nhóm các thành phần được bố trí theo kiểu bảng biểu.

Screen6
ScreenThongTin
Giao diện hiển thị thông tin trò chơi
2. Thiết kế giao diện từng màn hình
2.1 Giao diện màn hình chính 4
Các thành phần sử dụng trong giao diện chính
Thành phần
Palette
Tên
Mục đích
VerticalArrangment
Layout
VA_ThucDon
Chứa các nút thực
đơn
HorizontalArrangment
Layout
HA_TuyChinh
Chứa các nút bật
tắt âm thanh, nhạc
nền
Button
User
Interface
btn_BatDau
Nút bắt đầu chơi
game

Media
Sound_AmThanh
Âm thanh chạm
Player
Media
Player_NhacNen
Nhạc nền game
Clock
Sensors
clock_DongUngDung
Kiểm tra việc ấn
nút Back 2 lần liên
tiếp trong 2 giây
Notifier
User
Interface
Notifier_ThongBao
Hiển thị thông báo
TinyDB
Storage
TinyDB_XepHinh
Lưu trữ các tùy
chỉnh âm
thanh,nhạc nền
5
Các thay đổi về thuộc tính các thành phần
Thành phần
Hành động
VA_ThucDon
AlignHorizontal: Center; Width: Fill parent

HorizontalArrangement
Layout
Ha_Banner
Chứa ảnh banner
HorizontalArrangement
Layout
HA_ChonCapDo
Chứa các nút cấp độ
HorizontalArrangement
Layout
HA_ChonHinh
Chứa bảng hình ảnh
TableArrangement
Layout
TB_ChonHinh
Chứa các nút hình
ảnh
Image
User
Interface
img_Banner
Hiển thị banner
Button
User
Interface
btn_CapDo3x3
Chọn cấp độ 3x3 (9
mảnh ghép)
Button
User

Media
Sound_AmThanh
Âm thanh chạm

7
Các thay đổi về thuộc tính các thành phần
Thành phần
Hành động
HA_Banner
AlignHorizontal: Center; Width: Fill parent
Img_Banner
Picture: Banner.png
HA_ChonCapDo
AlignHorizontal: Center; Width: Fill parent
btn_CapDo3x3
Image: 3x3Bat.png
btn_CapDo4x4
Image:4x4Tat.png
btn_Logo
Image: Logo.png
HA_ChonHinh
AlignHorizontal: Center; Width: Fill parent
TB_ChonHinh
Columns: 3; Rows: 3
btn_Hinh1
Image: 1.jpg
btn_Hinh2

HorizontalArrangemnt
Layout
HA_DiChuyen
Chứa kết quả di
chuyển
HorizontalArrangemnt
Layout
HA_ThoiGian
Chứa thời gian di
chuyển
HorizontalArrangemnt
Layout
HA_DiChuyenHinh
Chứa bảng các
mảnh ghép
TableArrangemnt
Layout
TB_3x3
Chứa các mảnh
ghép
Image
User
Interface
img_Banner
Hiển thị banner
Image
User
Interface
img_Logo
Hiển thị logo

User
Interface
btn_Hinh3
Hiển thị mảng
ghép
9
Button
User
Interface
btn_Hinh4
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh5
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh6
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh7
Hiển thị mảng
ghép

Notifier_ThongBao
Hiển thị thông
báo
TinyDB
Storage
TinyDB_XepHinh
Lưu trữ kết quả
chơi
Sound
Media
Sound_AmThanh
Âm thanh chạm
Player
Media
Player_NhacNen
Nhạc nền
Player
Media
Player_ThangCuoc
Nhạc hoàn thành
màn chơi
10
Các thay đổi về thuộc tính các thành phần
Thành phần
Hành động
HA_Banner
AlignHorizontal: Center

Tên
Mục đích
HorizontalArrangement
Layout
Ha_Banner
Chứa ảnh banner
HorizontalArrangement
Layout
HA_KetQua
Chứa kết quả
chơi, hình gốc
VerticalArrangemnt
Layout
VA_TienTrinh
Chứa kết quả chơi
HorizontalArrangemnt
Layout
HA_DiChuyen
Chứa kết quả di
chuyển
HorizontalArrangemnt
Layout
HA_ThoiGian
Chứa thời gian di
chuyển
HorizontalArrangemnt
Layout
HA_DiChuyenHinh
Chứa bảng các
mảnh ghép

btn_HinhGoc
Hiển thị ảnh gốc
Button
User
Interface
btn_Hinh1
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh2
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh3
Hiển thị mảng
ghép
12
Button
User
Interface
btn_Hinh4
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface

btn_Hinh10
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh11
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh12
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh13
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface
btn_Hinh14
Hiển thị mảng
ghép
Button
User
Interface

báo
TinyDB
Storage
TinyDB_XepHinh
Lưu trữ kết quả
chơi
Sound
Media
Sound_AmThanh
Âm thanh chạm
Player
Media
Player_NhacNen
Nhạc nền
Player
Media
Player_ThangCuoc
Nhạc hoàn thành
màn chơi
Các thay đổi về thuộc tính các thành phần
Thành phần
Hành động
HA_Banner
AlignHorizontal: Center
Img_Banner
Picture: Banner.png
HA_KetQua
AlignHorizontal: Center; Width: Fill parent
HA_DiChuyen
AlignHorizontal: Center; AlignVertical: Top; Width:

Layout
VA_XepHang
Chứa bảng xếp
hạng
HorizontalArrangement
Layout
HA_3x3
Chứa bảng xếp
hạng 3x3
VerticalArrangement
Layout
VA_CapDo3x3
Chứa cấp độ 3x3
VerticalArrangement
Layout
VA_ThuHang3x3
Chứa thứ hạng 3x3
VerticalArrangement
Layout
VA_DiChuyen3x3
Chứa thứ hạng di
chuyển 3x3
VerticalArrangement
Layout
VA_ThoiGian3x3
Chứa thứ hạng
thời gian chơi 3x3
HorizontalArrangement
Layout
HA_4x4

độ”
Label
User
Interface
lbl_CapDo3x3
Hiển thị nhãn cấp
độ “3x3”
Label
User
Interface
lbl_ThuHang
Hiển thị nhãn “thứ
hạng”
Label
User
Interface
Lbl_ThuHang3x3
Hiển thị thứ tự
1,2,3
Label
User
Interface
lbl_DiChuyen
Hiển thị nhãn “di
chuyển”
Label
User
Interface
lbl_DiChuyen3x3
Hiển thị 3 thành

Hiển thị 3 thành
tích di chuyển của
hạng 1,2,3
Label
User
Interface
lbl_ThoiGian4x4
Hiển thị thời gian
của hạng 1,2,3
Button
User
btn_QuayVe
Đóng màn hình
16
Interface
TinyDB
storage
TinyDB_ThanhTich
Lấy dữ liệu xếp
hạng
Sound
Media
Sound_AmThanh
Âm thanh chạm
Player
Media
Player_NhacNen
Nhạc nền
Các thay đổi về thuộc tính các thành phần
Thành phần

TextAlignment: Center; FontSize:15
lbl_DiChuyen4x4
TextAlignment: Center; FontSize:15
lbl_ThoiGian4x4
TextAlignment: Center; FontSize:15
btn_QuayVe
Image: Thoat.png
Sound_AmThanh
Source: click.wav
Player_NhacNen
Source: winwinwin.mp3
17
2.6 Giao diện thông tin trò chơi

Các thành phần sử dụng trong giao diện
Thành phần
Palette
Tên
Mục đích
HorizontalArrangement
Layout
HA_QuayVe
Chứa nút quay về
Button
User
Interface
btn_QuayVe
Đóng màn hình
Sound
Media

chạy tốt giao diện trên nhiều kích thước màn hình.

 Thủ tục ThietLapAmThanh: lấy thông tin cấu hình âm thanh trong
lần chơi trước từ cơ sở dữ liệu đưa vào mảng TuyChinh để để kiểm tra và thiết lập
lại âm thanh.

19

3.1.2 Sự kiện các nút bắt đầu, thành tích, thông tin
- Khi ấn vào nút sẽ được chuyển sang màn hình khác. 20
3.1.3 Sự kiện khi ấn nút tùy chỉnh
- Khi ấn ấn vào nút tùy chỉnh nếu 2 nút âm thanh và nhạc nền đang ở
trạng thái ẩn thì sẽ hiển thị và ngược lại.

3.1.4 Sự kiện khi chạm vào nút âm thanh và nhạc nền
- Khi chạm vào nút âm thanh hoặc nhạc nền nếu âm thanh hoặc nhạc
nền đang bật sẽ được tắt, đồng thời đổi sang hình ảnh tắt nhạc nền hoặc âm thanh và
ngược lại, sau đó lưu thông số cấu hình vào cơ sở dữ liệu để lần chơi thông số cấu
hình vẫn giống như lần chơi trước.

21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status