TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HOÁ 9 – BÀI 2
NĂM HỌC 2013 - 2014
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 : (Mức 1)
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A CO
2
; SO
2
; P
2
O
5
; Fe
2
O
3
B. Fe
2
O
3
; SO
2
; SO
3
; MgO
C. P
2
O
5
; Zn(OH)
2
; Al(OH)
3
; NaOH
C. Fe(OH)
3
; Cu(OH)
2
; KOH; Mg(OH)
2
D. Fe(OH)
3
; Cu(OH)
2
; Ba(OH)
2
; Mg(OH)
2
Đáp án: A
Câu 3 . (Mức 1)
Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)
2
; Zn(OH)
2
; Mg(OH)
2
B. NaOH; Ca(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Zn(OH)
2
. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit
bazơ tương ứng là:
A. FeO, Al
2
O
3
, CuO, ZnO B. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, CuO, ZnO
C. Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, CuO, ZnO D. Fe
2
2
CO
3
C. Ba(OH)
2
và Na
2
SO
4
D. Na
3
PO
4
và Ca(OH)
2
Đáp án: B
Câu 9 . (Mức 1)
1
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)
2
ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein B. Quỳ tím
C. dd H
2
SO
4
D.dd HCl
Đáp án: C
Câu 10. (Mức 2)
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
C. CuSO
4
tác dụng với dung dịch BaCl
2
D. CuCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
Đáp án: B
Câu 13 . (Mức 2)
Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối :
A. NaCl v à MgCl
2
B. NaCl v à BaCl
2
C. Na
2
SO
4
v à Na
2
CO
3
D. NaNO
3
v à Li
2
CO
3
0,4M vào 250ml dung dịch H
2
SO
4
0,3M. Khối lượng kết tủa thu được
là:
A. 17,645 g B. 16,475 g C. 17,475 g D. 18,645 g
Đáp án: C
Câu 18 (Mức 3)
Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)
3
đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của
x là:
A. 16,05g B. 32,10g C. 48,15g D. 72,25g
Đáp án: B
Câu 19 : (Mức 3)
Để trung hoà 200ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H
2
SO
4
0,1M cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)
2
0,2M. Giá trị của V là:
A. 400 ml B. 350 ml C. 300 ml D. 250 ml
Đáp án: D
2
Câu 20: (Mức 3)
Cho 40g dung dịch Ba(OH)
2
Đáp án: C
Câu 23: (Mức 1)
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
A.Ca(OH)
2
, NaOH, Zn(OH)
2
, Fe(OH)
3
B. Cu(OH)
2
, NaOH, Ca(OH)
2
, Mg(OH)
2
C.Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Zn(OH)
2
D. Zn(OH)
2
, Ca(OH)
2
4. MgSO
4
và BaCl
2
A. (1; 2)
B. (3; 4)
C. (2; 4)
D. (1; 3)
Đáp án: D
Câu 26: (Mức 1)
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na
2
SO
3
). Chất khí nào sinh ra ?
A. Khí hiđro
B. Khí oxi
C. Khí lưu huỳnhđioxit
D. Khí hiđro sunfua
Đáp án: C
Câu 27: (Mức 1)
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
A. NaOH, H
2
, Cl
2
B. NaCl, NaClO, H
2
, Cl
2
Câu 30: (Mức 2)
Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:
1. Zn + HCl
2. Cu + HCl
3. Cu + ZnSO
4
4. Fe + CuSO
4
A. 1; 2
B. 3; 4
C. 1; 4
D. 2; 3
Đáp án: C
Câu 31: (Mức 1)
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, NaCl
B. CaCO
3
, Na
2
B. Dung dịch Ba(NO
3
)
2
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch KOH
Đáp án: D án: D
BÀI HỌC 11 : PHÂN BÓN HOÁ HỌC
Câu 33 : (Mức 1)
Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:
A /CaCO
3
B/Ca
3
(PO
4
)
2
C/Ca(OH)
2
D/CaCl
2
Đáp án : B
Câu 34: (Mức 1)
Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:
A/(NH
4
)
Đáp án : D
Câu 36: (Mức 2)
Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:
A/KNO
3
, NH
4
NO
3
, (NH
2
)
2
CO
B/ KCl , NH
4
H
2
PO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
C/ (NH
4
)
2
2
SO
4
D/ (NH
2
)
2
CO
Đáp án : D
4
II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Em hãy cho biết tính chất vật lí, ứng dụng và phương pháp điều chế NaOH, Ca(OH)
2
Câu 2: Viết PTHH hoàn thành chuỗi chuyển hoá sau:
a. Na
→
)1(
NaOH
→
)2(
Al(OH)
3
→
)3(
Al
2
O
3
→
2
→
)4(
FeSO
4
c. SO
2
→
)1(
Na
2
SO
3
→
)2(
SO
2
→
)3(
SO
3
→
)4(
H
2
4
→
)4(
Fe(OH)
2
→
)5(
FeO
Câu 3: Chỉ dùng một hóa chất nêu phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch không
màu sau: BaCl, Ba(OH)
2
, NaSO
4
, NaOH
Câu 4: Chỉ được dùng thêm một thuốc thử, hãy nhận biết dung dịch các chất trong các lọ
riêng biệt sau: FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, MgCl
2
, AlCl
3
tác dụng với dd HCl lấy dư thu được 11.2lít khí và dd A
Tính khối lượng muối khan Na
2
CO
3
Đem trung hòa dd A thì cần vừa đủ100ml dd NaOH 0.1M thu được dd B. Đem cô cạn dd B
thu được a gam muối khan. Tính a?
Câu 9: Cho Cu(OH)
2
tác dụng tác dụng hoàn toàn với 73g dung dịch HCl 20%.
a. Tính khối lượng Cu(OH)
2
đã tham gia phản ứng.
b.Tính khối lượng của muối thu được sau phản ứng.
c. Nếu cho toàn bộ dung dịch axit trên tác dụng với 100g dung dịch NaOH 20%. Tính
C% của dung dịch sau phản ứng.
5