toàn tập dòng điện xoay chiều, sóng ánh sáng và sáng cơ học luyện thi đại học - Pdf 22

dòng
điện
xoay
ch
iều
D
ạng
1 VIT BIU THC CNG DềNG IN IN P
Bài 1 : Một mạch
điện
gồm
điện
trở
thuần
R = 75 (W)
mắc
nối
tiếp
với một cuộn
thuần
cảm có
đ

tự cảm
10

3
L 5

(
F
) . Dòng
điện
xoay
chiều
trong mạch có
biểu
thức;
a)
Tính
cảm kháng, dung kháng,
tổng
trở của
đ
oạn
m
ạc
h.
b)
Viết biểu
thức
điện
áp tức thời giữa hai
đầu điện
trở, giữa hai
đầu
cuộn cảm, giữa hai
đầu
tụ

oạn
mạch nh
hình
vẽ.
Biết
L

)
10

(H ); C

4

(F )

một bóng
đ
èn
ghi ( 40V

40W
Đặt vào
hai
đầu
A

N một
điện
áp xoay chiều u

mạc
h.
A


Đ



B
C
N L
c)
Viết biểu
thức của
điện
áp giữa hai
đầu
đo
ạn
mạch AB.
1 10

4
Bài 3 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình

mắc
nối ti
ếp
3 10

3
trong
đó:
R = 40 ( );
Lập biểu
thức của:
L

10

(H ); C

7

(F ) .
0
R L
F
C
a) Cờng
độ
dòng
điện
qua mạch.
A

10
. Điện áp giữa hai
đầu
đoạn mạch là
u

20
2
c
os100


t

(V
)
.
Viết biểu thức c
ờng

độ
dòng
điện
chạy trong mạch
và điện
áp ở hai
đầu
cuộn dây.
A
Bài 6 : Cho mạch

chỉnh
R
để
A B
công
suất
ở hai
đầu
đo
ạn
mạch 160W.
Viết biểu
thức cờng
độ
dòng
điện
qua
mạc
h.
Bài 7 : Một mạch
điện
xoay
chiều
gồm
điện
trở R, tụ
điện
C

cuộn

hiệu
dụng của dòng
điện
có giá
trị
cực đại là
2,5 A. Khi
tần
số dòng
điện
xoay
chiều là
100Hz
thì
cờng
độ hiệu
dụng của dòng
điện là
2 A. a)
Tìm
R, L, C.
b)
Viết biểu
thức
điện
áp ở hai
đầu
các
phần
tử R, L, C


/4)A
Bài 9 : Cho mạch
điện
R,L,C cho u = 240 2 cos(100

t) V, R = 40 , Z
L
= 60 , Z
C
= 20,
Viết b
iểu
thức của cờng
độ
dòng
điện
trong m
ạc
h
A. i = 3 2
cos
(100

t)A. B. i =
6co
s(100

t) A.
C. i = 3 2 cos(100

cos
(100

t +

/2)A
Bài 1 1 : Cho mạch R,L,C, u = 120 2 cos(100

t)V. R = 40, L = 0,3/

H. C = 1/3000

F, xác
đị
nh

= ?
để
mạch có cộng hởng, xác
định
biểu
thức của i.
A.

= 100

, i = 3 2 cos(100

t)A. B.


C
= 20 3 , xác
định
biểu
thức i.
A. i = 2 3
cos
(100

t)A B. i = 2 6 cos(100

t)A
C. i = 2 3
cos
(100

t +

/6)A D. i = 2 6
cos
(100

t +

/6)A
Bài

1 : CHo một mạch
điện
xoay


c nối
tiếp.
R L
F
C
Các vôn
kế
V
1
chỉ
U
R
= 5V; V
2
chỉ
U
L
= 9V; V
chỉ
U = 13 V.
Hãy
tìm
số
chỉ
của vôn
kế
V
3
.

mạch là
u


400
2
c
os100

t
(
V
)
; Các vôn
kế chỉ
các
giá
trị
A F B
hiệu
dụng: V
1
chỉ
U
1
= 200V; V
3
chỉ
U
3

V
3
Bài 4 : Một mạch
điện
xoay
chiều
gồm một
điện
trở
ho

t
động
R = 800 , cuộn
thuần
cảm L = 1,27H và
một tụ
điện

điện
dung C = 1,59


F
mắc
nối
tiếp.
Ngời ta
đặt
vào


dòng
điện.
c) các
giá
trị hiệu
dụng của
điện
áp
ở hai
đầu điện
trở, hai
đầu
cuộn
dây,
hai
đầu
tụ
đi
ện
.
Bài 5 : Một mạch
điện mắc
nh
hình
vẽ. R
là điện
trở hoạt
động,
C

chỉ
100V. Hãy
tính:
a) Giá
trị
của
điện
trở R, C.
b) Điện áp
hiệu
dụng giữa hai
điểm
M

N.
Bài 6 : Cho mạch
điện nh
h
ì
nh vẽ.
Biết
R

100 3

10

4
R C
A

t

(V
)
.
Biết hệ
số công
suất
toàn mạch
là 3
, bỏ qua
điện
trở của

y
2
A
A B
b)
Tìm
số
chỉ
ampe
kế.
c)
Viết biểu
thức cờng

dung
biến đổi
đợc. Điện
áp
đặt
vào
hai
đầu
mạch là:
u


180cos100


t

(V
) .
10

3
1. Cho
C

2

F ,
tìm
:

thức dòng
điện
qua
mạc
h.
Bài

2 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ
:
u
AB

120 2cos100


t(V
)
. Điện
trở
R

24 ,
cuộn
1

a)
Tổng
trở của
mạc
h.
b) Số
chỉ
của vôn
kế.
2.
Ghép
thêm với tụ C
1
một tụ có
điện
dung C
2
sao cho vôn
kế
có số
chỉ
lớn
nhất.
Hãy cho b
iết:
a) Cách
ghép và t
ính
C
2

tụ
C
1


1.
T
ìm:
F
mắc
nối
tiếp
với nhau. Điện áp giữa hai
đầu
đoạn
mạch

u

120
2
c
os100


t

(V
)
.


y:
a) Cho
biết
cách
ghép và

nh C
2
.
b)
Biểu
thức của dòng
điện
khi
đó
.
Bài 4 : Cho mạch
điện
xoay
chiều.
Điện áp xoay
chiều
đặt
vào
hai
đầu
đo
ạn
mạch u

biết
số
chỉ
của vôn
kế và ampekế
khi
đó
.
R C
L
A
V
D
ạng
3 đ
i
ều

kiệ
n

cùng

pha
h
iệ
n

tợng


oạn
mạch là
u

120
2cos(100


t



)
V
6
Tính
R, L.

cờng
độ
dòng
điện
i

2cos(100


t



os100


t

(V
) . Điện trở R nối
tiếp
với
cuộn
thuần
cảm L

tụ
điện
C.
Ampekế

điện
trở
rất
nhỏ.
Khi
khoá
K mở, cờng
độ
dòng
điện
qua
mạc

chiều
không
phân
nhánh gồm một cuộn
dây và
một tụ
điện.
Điện áp giữa hai
đầu
đoạn mạch là u

120
2cos100

t (V). Điện áp
hiệu
dụng giữa hai
đầu
cuộn
dây là
U
1
= 120V, giữa hai
bản tụ
điện là
U
2
= 120V.
1)
Tìm độ lệch

tự cảm L.
Bài 4 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ.
u
AB

90 2cos100


t
(
V
) . Các máy
đo
không ảnh hởng g
ì

đến
dòng
điện
chạy qua mạch. V
1
chỉ
U
1

tự cảm
của cuộn dây.
V
1
V
2
A
r, L C
:
D
ạng
4
xác

đị
nh

độ
lệ
ch

pha
Bài 1 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ:
10


1 1 1
2

B
Tìm điện
dung C
2
biết
rằng
điện
áp u
AE

u
EB
cùng pha.
Bài 2: Cho mạch
điện
xoay
chiều. Tìm
mối liên
hệ
giữa R
1
, R
2
, C

L

iết
điện
áp u
AE
lệch
pha với
điện
áp u
EB
một góc 135
0

cờng
độ
qua mạch cùng pha với
điện
áp u
AB
.
A

B
r, L
E
C
Bài 4 : Hai cuộn
dây mắc
nối
tiếp
với nhau

là tổng
trở hai cuộn
dây
.
R
1
, L
1
R
2
, L
2
Bài 5: Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ:
:
f = 50Hz, U
AB
= 120V, R = 100

, R
A
= 0.
Khi khoa K
đóng và
khi K mở,


mạch

cùng

pha
v
uông


E
Bài 1 :
Đoạn
mạch xoay
chiều
không
phân nh
ánh
gồm một
điện
trở hoạt
động
R
1
= 24 , một cuộn
dây

điện
trở hoạt
động


t

(V
) .
T
ìm:
a) Cảm kháng , dung kháng,
tổng
trở của cuộn
dây và tổng
trở của
đ
oạn

mạc
h.
b)
Biểu
thức của cờng
độ
dòng
điện
chạy qua
đ
oạn
m

ch;
điện

dây

điện
trở thuần
A



B
R

9; L 2
2
5

H . Các máy
đo
có ảnh hởng không
đáng kể
V
1
V
2
V
3
đối
với dòng

nh
hình
vẽ.
Điện áp ở hai
đầu
đo
ạn
mạch u
AB

25 2cos100


(V
) .
V
1
chỉ
U
1
= 12V; V
2
chỉ
U
2
= 17V,
Ampekế
chỉ
I = 0,5A.
Tìm điện

30 và

độ
tự cảm
L

2
5

H , một tụ
điện

điện
dung C

10

3

F . Điện áp hai
đầu
cuộn
dây

u
cd
200cos100


t(V

= 100V
thì
cờng
độ
dòng
điện
qua cuộn
dây

I
1
=
2,5 A, khi
mắc vào
nguồn
điện
xoay
chiều
U
2
= 100V, f = 50Hz
thì
cờng
độ
dòng
điện
qua
cuộn
dây là
I

trở

D
ạng
7 Tìm
công suất của đoạn mạch xoay
chiề
u
không
phân
nhánh
Bài

1: Điện áp xoay
chiều
của
đ
oạn
mạch
u

120
2cos(100


t )(V
)

Bài

2 : Cho mạch
điện
xoay
chiê

nh
hình
vẽ. Các máy
đ
o
không ảnh hởng
đến
dòng
điện
qua mạch. V
1
chỉ
U
1
= 36V, V
2
chỉ
U
2
= 40V, V
chỉ
U = 68V
Ampekế chỉ

= 160

một cuộn
dây.
Điện áp hai
đầu điện
trở R
1

U
1
= 80V, ở hai
đầu
cuộn
dây là
U
2
= 180V.
Tìm
công
suất
tiêu thụ của cuộn dây.
Bài 4: Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ,
u

trở
rất
nhỏ.
a)
Tính hệ
số công suất.
b)
Ampekế
chỉ
I = 2A.
T
ính:
+ Công
suất
của mạch
điện
.
+ Điện trở R và
độ
tự cảm L của cuộn
dây

điện
dung C của tụ
điện.
R,L
C
A
:


thay
đổ
i
đợc
.
1. Khi khóa K đóng:
a)
Tính hệ
số tự cảm L của ống
dây. Biết độ lệch
pha giữa
điện
á
p
ở hai
đầu
đo
ạn
mạch

dòng
điệ
n

60
0
.
R
L
C


H
, một tụ
điệ
n có
điện
dung

C.
Đ
iện
áp ở hai
đầu đoạn
mạch là:
u

260
2cos100


t

(V
)

10

3
1. Cho C


mạch xoay
chiều
không
phân
nhánh gồm một cuộn
dây

điện
trở hoạt
đ
ộng
R

30
và độ
10

3
tự cảm

L, một tụ
điện

điện
dung
C
1

8


1
một tụ C
2
sao cho
hệ
số công
suất
max.
a) Hãy cho
biết
cách
ghép
C
2
và t
ính
C
2
.
b)
Tìm
công
suất
của mạch khi
đó
.
Bài 3

: Cho mạch
điện

B
1. Cho R = 20

. Tìm:
a)
Tổng
trở của mạch
điện.
L C
b) Công
suất và hệ
số công suất.
c)
b
iểu
thức của dòng
đi
ện
.
2. Thay
đổi
R sao cho công
suất
của mạch

max. Tìm:
a)
R.
b) Công
suất và hệ

đ
oạn
mạch
mộ
t
điện
áp xoay
chiều u
AB
200cos100


t(V
) . Cuộn
dây thuần
cảm có
độ
tự cảm L thay
đổi
đ
ợc.
a)
Tìm
L
để
công
suất
của mạch lớn
nhất. Tính
công

V
d)
Tìm
L
để
vôn
kế chỉ
giá
trị l
ớn

nhất, tìm
giá
trị
lớn
nhất
của vôn
kế
khi
đó
.
Bài 5 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ. Điện áp ở hai
đầu
đoạn mạch

đầu
R Max.
L C
b) Điện áp
hiệu
dụng ở hai
đầu
L Max.
A B
c) Điện áp
hiệu
dụng ở hai
đầu
C Max.
R
Bài 6 : CHo mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình.
Điện trở thuần
R

40

, tụ có
điện
dung C


h
A
B
m
ột
điệ
n
áp
xo
ay
chi
ều
kh
ôn
g
đổi.
1
.

K
h
i

L



3
5


chạy
qua
mạch
L
C
và điện
áp tức
thời ở
hai
đầu
đoạn
mạc
h.
b)
Tính
điện
lợng
chuyể
n
qua
tiết
diện
của
dây
dẫn
trong
1/4
A
R
B

giá
trị l
ớn

nhất
của
điện
áp
ở hai
đầu
cuộn
dây.
b) Vẽ
đồ th


biểu diến
sự phụ thuộc U
L
vào
L.
2
Bài 7 : Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ. u
AB

Tìm
giá t
rị
lớn
nhất
của vôn
kế
khi đó.
A
B
r
,

L

E

C
V
Bài 8

: Cho mạch R,L,C, u = 150 2 cos(100

t) V. L
=
2/
H, C = 10

thì
i
lệch
2
so với u. Cho
độ
lớn của

1
+

2
=

/2. Xác
định
L.
A. 0,08/

H B. 0,32/

H C. 0,24/


H D. cả A

B
Bài 1 0 : Cho mạch R,L,C, u = 100 2
cos
(100

h bi
ểu
thức
hiệu điện thế
hai
đầu điện
trở
R
A. u = 100 cos(100

t +

/4) V
B. u = 100 2 cos(100

t +

/4) V
C. u = 100 2 cos(100

t + 3

/4)V
D. u = 100 cos(100

t



/4)V

với Z
C
= 100 .
Biểu
thức của
hiệu điện thế
đặt
vào
hai
đầu đoạn
mạch là
A. u = 100 2
cos(100

t) V
C. u = 100 2 cos(100

t
+
) V
B. u = 100 2 cos(100

t
+

/2)V
D. u = 100 2 cos(100

t


nh một
điện
trở
thuần
R đợc
mắc vào
mạng
điện
110 V

50Hz. Cho biết
bàn là
chạy
chuẩn nhất
ở 110 V

60 Hz. Hỏi công
suất
của
bàn là
xẽ thay
đổ
i
thế
nào.
A. có
thể
tăng
hoặc
giảm

điện
trở trong một phút

?
A. 3A, 15 kJ B. 4A, 12 kJ C. 5A, 18kJ D. 6A, 24kJ
Bài 17 :
Hiệu điện thế
đặt
vào
mạch
điện
là u = 100 2 cos(100

t

/6
) V. Dòng
điện
trong mạch là
i = 4 2 cos(100

t -
/2
) A. Công
suất
tiêu thụ của
đo
ạn
mạch l
à

kế
V
1
, V
2
và ampekế đo
đợc cả dòng
điện
xoay
chiều và
dòng
điện
một chiều.
R
V
? ;
R
A
= .
A
Khi
mắc
hai
điểm
A

M
vào
2 cực của nguồn
điện

1
V
2
u
AM

u
MB
lệch
pha nhau

/2. Hộp X

Y chứa nhũng
phần
tử
nào? Tính
giá t
rị
của chúng.
10

3
Bài 2: Cho mạch
điện
xoay
chiều
nh
hình
vẽ. R

chiều

điện
áp
hiệu
dụng U
AB

không
đổ
i.
1. Khi R = R
1
= 90
thì:
u

180
2cos(100


t



)(V
)
A C R M B
a)
Viết biểu

a) Khi R = R
2
thì
công
suất
của mạch cực
đại. Tìm
R
2

P
Max
.
b) Vẽ
đồ t
hị

biểu diễn
sự phụ thuộc của P
vào
R.
Bài 3

: Cho một hộp
đen
X bên trong chứa 2 trong 3
phần
tử R, L,C.
Đặt
một


D. R,L R = 100

.
Bài

4 : Cho một hộp
đen
bên trong chứa một số
phần
tử ( mỗi loại một
phần
tử)
Mắc
một hiệu
điện thế
không
đổi vào
hai
đầu
hộp
thì nhận thấy
cờng
độ
dòng
điện
qua hộp đạt cực đại là vô
cùng. Xác
định phần
tử trong

đầu
đoạn mạch nhanh pha
/4
so với cờng
độ
dòng
điện
hai
đầu
mạch. Xác
đị
nh các
phần
tử của mỗi
hộp
A. R, L B. R,C C. C, L. D. R, L

R = Z
L
D
ạng
10
bài
toán
máy
ph
át
điệ
n


dây
có 5 vòng. Tìm:
a)
Tần
số dòng
điện
phát ra.
b)
Biểu
thức suát
điện động xuất hiện

phần
ứng.
Suất điện động hiệu
dụng.
Đ/S: a) f = 60Hz; b) e

9034cos120


t

(V
); E

6407V
Bài 2 : Một máy dao
điện
có rôto 4 cực quay

2. Hai cực của máy phát đợc nối với
điện
trở
thuần
R, nhúng
vào
trong 1kg
nớc.
Nhiệt độ
của
nớc
sau
mỗi phút tăng thêm 1,9
0
.
Tính
R
(Tổng
trở của
phần
ứng của máy dao
điện
đợc bỏ qua).
Nhiệt
dung
riê
ng
của
nớc


dây

độ
tự cảm L =
10

H , đợc
quấn
bằng l = 10m
dây
Ni-Cr có
điện
trở suất


10

6

.
m
;
S

0,25
mm
2
.
Dòng
điện

Tính nhiệt độ
sau cùng

2

của khối
nớc
. Giả sử
tổng
trở của máy dao
điện
không
đ
áng

kể
.
2. Máy gồm khung
hình
chữ
nhật diện t
ích
S = 0,04m
2
, gồm N = 500 vòng
dây
quay
đều
trong từ
trờng

điện
áp giữa mỗi
dây
pha với nhau.
2. Ta
mắc
mỗi tải
vào
mỗi pha của mạng
điện:
Tải Z
1
( R, L nối
tiếp) mắc vào
pha 1; tải Z
2
( R, C nối tiếp)

2
mắc vào
pha 2, tải Z
3
( RLC nối
tiếp) mắc vào
pha 3. Cho
R
6

; l


1
= 2904W, P
2
= 2009W, P
3
= 6936W, P = 11849W
1
2
k
Bài 1 : Cuộn sơ
cấp
của một máy
biến
áp đợc nối với mạng
điện
xoay
chiều

điện
áp 380V. Cuộn thứ
cấp
có dòng
điện
1,5A chạy qua


điện
áp
giữa hai
đầu dây là

cuộn thứ
cấp
gồm 1500 vòng
dây.
Cuộn
dây

cấp
đợc nối với mạng
điện
xoay
chiều

điện
áp
120 V.
1)
Tìm điện
áp ở hai
đầu
cuộn thứ cấp.
2) Bỏ qua
tổn
hao
điện
năng ở trong máy, cuộn sơ
cấp
có dòng
điện
2 A chạy qua.

vào
cuộn sơ
cấp điện
áp
hiệu
dụng 220
thì điện
áp
hiệ
u dụng
ở cuộn thứ
cấp
bằng bao nhi
êu?
b) Cuộn
nào

tiết diện dây
lớn hơn?
Bài 4 : Một máy
biến
áp cung
cấp
một dòng
điện
30 A
dới
hiệu điện thế hiệu
dụng 220 V. Điện áp hiệu
dụng ở cuộn sơ

1500 vòng.
Mắc
cuộn sơ
cấp vào
một
hiệu điện thế
xoay
chiều

giá
trị hiệu
dụng 120 V.
a)
Tìm điện
áp
hiệu
dụng ở cuộn thứ cấp.
b) Cho
hiệu
suất của máy
biến
áp là 1 (không hao
phí
năng
lợng).
Tín
h cờng
độ hiệu
dụng ở cuộn sơ
cấp, nếu

1.
Tính độ
giảm
thế,
công
suất
hao
phí
trên
dây
dẫn
và hiệu suất
tải
điện, biết
rằng
hiệu điện thế

trạm
phát

500 V.
2.
Nếu
nối hai cực của trạm phát
điện
với một máy áp có
hệ
số công suất k = 0,1 (k = U
1
/U


B cách nhau 100 km. Điện năng đợc tải từ một
biến thế
ở A t
ới
một
biến thế

B
bằng hai
dây đồng tiết diện
tròn, đờng k
ính
d = 1 cm. Cờng
độ
dòng
điện
trên
dây
tải là I = 50 A, công
suất
tiêu thụ
điện
tiêu hao trên đờng
dây
bằng 5 % công
suất
tiêu thụ ở B
và điện
áp

trở
suất
của
dây đồng

phí
biến
áp

không
đáng kể.


1, 6.10

8


m
. Dòng
điện và điện
áp luôn luôn cùng pha, hao
Đ/S: 1. 2.10
6
W, 2. 200, 3. 42000 V
Bài 3

: Một máy
biến
áp có số vòng của cuộn sơ

cấp là
1000 V (cho
biết hiệu suất
không ảnh hởng
đến điện
áp).
2.
Tính
công
suất nhận
đợc ở cuộn thứ
cấp và
cờng
độ hiệu
dụng trong mạch thứ
cấp. Biết hệ
số
công
suất
ở mạch thứ
cấp là
0,8.
3.
Biết hệ
số tự cảm
tổng
cộng ở mạch thứ
cấp là
0,2 H.
Tìm điện

tải
điện

điện
trở
tổng
cộng

6 .
1.
Tính hiệu suất
của sự tải
điện
này.
2.
Tính điện
áp
hiệu
dụng ở hai
đầu dây
nơi tiêu thụ.
3. Để tăng
hiệu suất
tải
điện,
ngời ta dùng một máy
biến
áp
đặt
ở nơi máy phát có

dùng
điện

điện
áp
hiệu
dụng 200 V
thì
phải dùng một
biến
áp có t

số vòng
giữa hai cuộn
dây

cấp và
thứ
cấp là
bằng bao
nhiêu?
Đ/S: 1. H = 40 %; 2. U = 400 V; 3. P = 600 W, H = 99,4%; 4. 49,7
Phần VII
quang lý
-
tính
chất sóng của ánh
s
áng
D

ính
khoảng cách giữa hai

n sáng (hay tối) nằm
liền kề
nhau ở trên
màn
đợc
đặt
song song

cách
đều
hai khe
một khoảng 0,2cm. Đ/s: i = 0,12mm Bài
2

: Trong
thí
nghiệm
Young, khoảng cách giữa hai khe sáng

1mm. Khoảng cách từ hai khe
đến
màn
ảnh

1m.
Bớc
sóng ánh sáng dùng trong


m
; 2. i = 0,6 mm
Bài 3 : Trong
thí
nghiệm
giao thoa
á
nh sáng với hai nguồn
kết
hợp S
1
, S
2
cách nhau 2mm

cách màn
D = 1,2m, ta đợc khoảng
vân
i = 0,3mm.
T
ín
h
bớc
sóng của ánh sáng
đơn sắc đã
dùng. Đ/s: 0,5àm
Bài 4 : Hai khe Young cách nhau 0,5mm. Nguồn sánh cách
đều
các khe phát ra ánh sáng


n sáng liên
tiếp

1,5mm. Khoảng cách từ hai khe
đến
màn là
2m, khoảng cách hai khe

1mm.
Tính
bớc
sóng dùng trong
thí
nghiệm. Đ/s: 0,

75

m
D
ạng
2 Hai

bức

x


2

0,
6

m
. Xác
định vị trí
các

n sáng của hai
hệ

n trùng nhau.
Bài

2 : Hai khe Young cách nhau 2mm, đợc
chiếu
bằng ánh sáng
trắng. Hiện
tợng
giao thoa quan
sát
đợc trên màn E
đặt
song song

cách S
1
S

nh sáng
màu đỏ

x
d
0, 75

m
.
Biết
rằng khi quan

t
chỉ
nhìn thấy
các
vân
của ánh sáng có
bớc
sóng từ 0,
4

m

0,

76


m


n sáng thứ 5 của
hệ

n ứng với

2

.
Tìm
bớc sóng

2

dùng trong th
í
nghiệm.
Bài 5 : Hai khe Young S
1
, S
2
cách nhau a = 2mm đợc
chiếu
bởi nguồn sáng S.
1. S phát
ánh
sáng
đ
ơn



1

biết màn
quan sát
đặt
cách S
1
S
2
một
khoảng D = 1,2m.
2. S phát
đồng
thời hai bức xạ:
màu đỏ

bớc
sóng

2640nm
,
và màu
lam có
bớc

ng

trắng.
Điểm M cách
vân
sáng trung
tâm
O một khoảng OM = 1mm. Hỏi tại M
mắt
ta trông
thấy

n sáng của những bức xạ nào?
Đ/s: 1.

1

0,
6

m
; 2. i
2
0, 384
mm
; i
3
0,
288mm;
x
min


vân
giao
thoa
Bài 1 : Ngời ta
đếm
đợc trên
màn
12

n sáng trải
dài
trên
bề
rộng 13,2mm.
Tính
khoảng

n.
Đ/s: i =
1,2mm Bài 2 : Trong
thí
nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách của hai khe

0,3mm,
khoảng cách từ hai khe
đến màn là
1m, khoảng
vân
đ


n
sáng
bậc
2


n sáng
bậc
5 cùng một
phía

n trung
tâm là
3mm.
1.
Tìm b
ớc
sóng của ánh sáng
làm t

nghi
ệm
.
2.
Tính
khoảng cách của

n sáng
bậc

; 3. 11

n
sán
g
Bài 4 : Trong th
í

nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe Young có a = 1,2mm, 0,

6

m . Trên
màn

ảnh
ngời ta
đếm
đợc
16

n sáng trải
dài
trên
bề
rộng 18mm.

tâm
6mm
là vân
sáng hay

n tối?
Bậc
thứ
mấy
ứng với hai ánh sáng
đơn
sắc
t

n.
Đ/s: 1. D = 2,4m; 2.

'

0,
45

m ; 3.
Vân
sáng
bậc
5 của

, tối thứ 7 của


số
vân
sáng,

n tối quan sát đợc trên vùng giao thoa.
b. Thay ánh sáng
đơn sắc
trên bằng ánh sáng
đơn sắc

bớc
sóng

'

0,

6

m . Số

n sáng quan
sát
đợc
tăng hay giảm.
Tính
số

n sáng quan sát đợc lúc này.
c.


n s
áng
s
D
ạng
4 hệ
vân
dịch chuyển khi
đặt
bản mặt
song song
trớc
m
ột

trong hai
khe
Bài 1 : Trong
thí
nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe Young, hai khe S
1

S
2
đợc
chiếu
sáng bằng
ánh

2. Hãy xác
định vị trí

n sáng
bậc
hai


n tối thứ
t
trên
màn
quan s
át
.
3.
Đặt
ngay sau S
1
một bản mỏng hai
mặt
song song
bề dày
e = 10àm. Hỏi
hệ
thống

n giao thoa
dịch
chuyển về phía

5, 25
mm
; 3. x
0

15, 3mm
Bài 2 : Trong t


nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe YoungKhoảng cách của hai khe a = 2mm, khoảng
cách của hai khe
đến
màn là D = 4m.
CHiếu
vào hai klhe bức xạ
đơn sắc.
Trên màn ngời ta
đo
đợc
khoảng cách giữa 5

n sáng liên
tiếp là
4,8mm.
1.
Tìm b
ớc
sóng của ánh sáng dùng trong th
í


phía
khe S
1
).
Tính chiết suất
của
chất làm
bản
mặt
song song.
Đ/s: 1. i = 0,6.10
-3
mm; 2. n = 1,6
Bài 3 : Khe Young có khoảng cách hai khe a = 1mm
đ
ợc

chiếu
bởi một ánh sáng
đơn sắc

bớc sóng0,

5

m

hệ vân
dời
đến vị trí
trê
n.
Đ/s: a. i = 1,2mm;
Vân
tối thứ 4; b. e = 3,5àm
Bài 4 : Trong
thí
nghiệm
giao thoa, khoảng cách của hai khe a = 4mm,
màn
M cách hai khe một
đo
ạn
D = 2m.
1)
Tính
bớc
sóng của ánh sáng dùng trong
thí
nghiệm. Biết
khoảng cách của hai

n sáng
bậc
2 là
1,5mm.
2)

gấp
1,4
lần
so với lúc
đầu. Tính chiết suất
n
2
của bản
thứ hai.
Đ/s:
a)

0, 6


m
; b)n
2

1, 7
D
ạng
5 các

thi
ết

bị

t

n = 1,5, có đáy
gắn chặt
tạo
thành
lỡng
lăng

nh. Một khe sáng S
đặt
trên
mặt phẳng
trùng với
đáy
chung,
cách
hai lăng
kính
một khoảng d = 50cm phát ra ánh sáng
đơn sắc

bớc
sóng

= 500nm.
a.
Tính
khoảng cách giữa hai ảnh S
1

S

kính
hội tụ có tiêu cự f = 20cm
đ
ợc

cắt
làm
đôi
dọc theo đờng
kính và
đa ra xa
1mm.
Thấu kính
có bán
kính
chu vi R = 4cm. Nguồn sáng S cách
thấu kính
60cm, trên trục
chính
và phát ra ánh sáng
đơn sắc

bớ
c
sóng
80cm. Hãy
tính:
a. Khoảng
vân
i.

ối
Bài 3

: Trong
thí
nghiệm
giao thoa khe Young, khoảng cách hai khe sáng

0,6mm; khoảng
cách
từ hai khe
đến màn là
1,2m. Giao thoa thực
hiện
với ánh sáng
đơn sắc

bớc
sóng 0,

75


m

giao thoa với ánh sáng
trắng

bớc
sóng từ 0,38àm
đến
0,76àm.
Tìm độ
rộng của
quang
phổ bậc
1 trên màn.
Đ/S: a. x
s9
= 13,5mm; x
t9
= 12,75mm; b.

'

0,

625


m
; c.
0,7mm
Bài


Biết độ
rộng của màn
a.
Tính
khoảng
vân. Tính
số
vân
sáng và
vân
tối quan sát đợc trên màn(
kể
cả hai

n ngoài
cùng).
b.
Nếu chiếu đồng
thời hai bức
xạ
hai của bức xạ

2

.
Tìm

2

.

thí
nghiệm
giao thoa khe Young, hai khe cách nhau 0,5mm.
Màn
quan sát cách
mặt
phẳng
hai khe 1m.
a. Tại M trên
màn
quan sát, cách
vân
sáng trung
tâm
4,4mm


n tối thứ 6.
Tìm
bớc
sóng của
ánh sáng
đơn sắc làm
thí
nghiệm.
ánh sáng
đó màu gì?
b.
Tịnh tiến
một

rời xa một
đo
ạn
0,22m
D
ạng
6 hiệ
n

t
ợng

tán

sắc

ánh

sáng
Bài 1 : Một lăng
kính
có góc
chiết
quang A = 60
0
,
chiết suất
n = 1,717 = 3 nhs sáng màu vàng
của natri, nhận một chùm tia sáng
trắng

= 60 ; D = 60
Bài 2

: Cho một lăng
kính

tiết diện là
một tam giác
đều
ABC,
đáy là
BC, A

góc
chiết
quang.
Chiết suất
của thuỷ tinh
làm
lăng

nh

phụ thuộc
vào
bớc
sóng của ánh sáng theo công thức
n

a

tới. Tia
tím


tia
đỏ


2700nm
.

1400nm
a. Xác
định
giới hạn t
ới
của SI trên AB sao cho tia

m có góc
lệch
min.
Tìm
D
Min

ABC, góc
chiết
quang A = 120
0
,
làm
bằng
thuỷ tinh, có
chiết suất đối
với tia
màu đỏ là n
đ

= 1,414 = 2 ;
màu tím là
n
t
= 1,732 = 3 . Đặt
lăng
kính vào
trong không
khí và chiếu
một tia sáng
trắng
SI theo phơng song song với ddays của
BC, đập vào mặt
bên tại
điểm
tới
I.

Các đại
lợng
đặc
tr
ng

của sóng cơ
Bài 1

.

Một ngời quan sát một
chiếc
phao
nổi
trên
mặt
nớc
biển thấy
nó nhô lên 6
lần
trong 15 gi
ây
. Coi
sóng
biể là
sóng ngang.

đi
qua
trớc
mặt mình
trong khoảng thời gian 10
giây và đo
đợc
khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên
tiếp
bằng 5m. Coi sóng
biển là
sóng ngang. a)
Tìm
chu

của sóng bi
ển.
b)
Tìm vận
tốc của sóng biển.
Đ/s: a) T = 2,5s; b) v = 2m/s.
Bài 3.

Một ngời ngồi ở
biển
nhận
thấy

truyền
dọc theo một đờng
thẳng.
Một
điểm
cách xa
tâm
dao động bằng 1/3
bớc
sóng ở thời
điểm
bằng 1/2 chu
kì th
ì

độ dịch chuyển
bằng 5cm. Xác
địn
h biên
độ
của dao động.
Đ/s: 5,77cm.
Bài 5.

Một sóng cơ có
tần
số 50Hz

sợ
i
dây
cao su
bắt đầu
dao
động
tại thời
điểm
t = 0
với:
a) Xác
định
dạng sợi
dây vào
lúc t = 1,125s.
u


2.sin(40

.t)c
m
.b)
Viết
phơng
trình
dao
động
tại

với biên
độ
2cm, chu

1,6s. Sau 3s t

sóng
chuyển động
đ
ợc
12m dọc theo
dây
.
a)
Tính
bớc
sóng
.
b)
Viết
phơng
trình
dao
động
tại một
điểm
cách A

1,6m. Chọn gốc thời gian


sóng
truyền t
ới
B. a)
Tìm vận
tốc
truyền
sóng,
bớc
sóng
nếu
chu

của sóng

0,2s.
b)
Viết
phơng
trình
dao
động
tại M, N cách A
lần l
ợt


AM = 0,5m; AN = 1,5m.
Độ
lệch

2cm,
vận
tốc truyền
sóng trên
mặ
t
chất
lỏng

60cm/s.
a)
Tính
khoảng cách từ vòng sóng thứ 2
đến
vòng sóng thứ 6
kể
từ
tâm
O ra.
b) Giả sử tại những
điểm
cách O một
đoạn là
x t

biên
độ
giảm 2,5 x
lần. Viết biểu
thức tại M cách O

chạm S của quả
cầu
với
mặt
nớc.
Cho bi
ên
độ
sóng

a = 0,5cm

không
đổ
i.
a)
Tính vận
tốc
truyền
sóng
trên
mặt
nớc
.
Biết
khoảng cách giữa 10 gợn lồi liên
tiếp

d


nớc
dao
động
cùng pha,
ngợc
pha, vuông pha.( trên
cùng
một đờng
thẳng đi
qua S ).
DNG 3:
giao thoa sóng
Bài 1

.

Tạo tại hai
điểm
S
1

S
2
hai
âm đơn
cùng
tần

S
2
.
b) Điểm M

nằm trên
đoạn
S
1
S
2
cách M một
đoạn
d = 20 cm.
Bài 2

.

Cho
nớc
nhỏ
đều
từng giọt tại một
điểm
A trên
mặt
nớc

tử

5 mm.
Viết
phơng
trình
dao
động
của một
phần
tử trên m
ặt

nớc
cách A 10 cm.
c) ở hai
điể
m A

B trên
mặt
nớc
cách nhau 100 cm, ta thực
hiện
hai dao
động kết
hợp cùng biên
độ
,
cùng


3

.

Âm thoa
điện
mang một nhánh
chĩa
hai dao
động
với
tần
số f = 400 Hz chạm
vào mặt
nớc
tại hai
điểm
S
1

S
2
. Ngay khi
đó
có hai
hệ
sóng tròn cùng biên
độ
a lan ra với


x
rất
nhỏ so với D.
a)
Tính hiệu
đờng
đi
của hai sóng
tớ
i M,

hiệu S
1
M

S
2
M
theo x, l, D.
b)
Tính
biên
độ
dao
động
của các

ớc.
Cho
mẩu dây thép
dao
động điều hoà
theo phơng vuông góc với
mặt n
ớc.
1) Trên
mặt
nớc
thấy
các gợn sóng
hình gì?
Giải
thích hiện t
ợng
.
2) Cho
biết
khoảng cách AB = 6,5cm,
tần
số f = 80Hz,
vận
tốc
truyền
sóng v = 32cm/s, biên
độ
sóng
không

động
tại hai nguồn A

B.
c)
Tìm
số
gợn
và vị trí
của chúng trên
đ
oạn
AB.
Bài

2. Hai nguồn sóng cơ O
1

O
2
cách nhau 20 cm dao
động
theo phơng trình:
u
1

u
2
4.cos(40


b)
Tính
biên
độ
dao
động tổng
hợp tại các
điểm
cách O
1
lần
lợt
là:
9,5 cm; 10,75 cm; 11 cm.
Bài 3

.

Trong
thí
nghiệm
giao thoa, ngời ta tạo ra trên
mặt
nớc
hai sóng A

B dao

động
tại M trên
mặt
nớ
c,
biết
M cách A

7,2 cm

cách B

8,2 cm.
Nhận xét về
dao
động
này.
b) Một
điểm
N nằm
trên
mặ
t
nớc
với AN

BN = - 10cm. Hỏi
điểm
N dao
đ

í


352m/s. Chứng minh rằng trên
đ
oạn
AB có những
điểm âm
to cực
đại
so với những
điểm l
ân

cận, và
xác
địn
h
vị trí
của các
điểm
này.
Bài 5

.

Hai

truyền
sóng bằng a,
nghĩa là
sóng
âm
không
tắt
dần. a) Chứng minh rằng
trên
đoạn thẳng
nối
S
1
S
2

những
điểm
tại
đó
không
nhận
đợc
âm
thanh.
b) Xác
định vị t

các
điểm


tại M trên S
1
S
2
cách M
0
20 cm. So sánh pha dao
động
của hai
điểm
M
0

M với pha dao
động
của
nguồn
.
DNG 5:
sóng dừng
Bài 1

: Một sợi
dây
OA
dài
l,
đầu
A cố

sóng coi

không giảm.
b) Xác
định vị trí
các nút dao động.
Bài

2 : Một
dây thép
AB dài 1,2 m căng ngang. Nam
châm điện
đặt phía
trên
dây thép.
Cho dòng
đ
iện
xoay
chiều tần
số 50 Hz qua nam
châm,
ta
thấy
trên
dây
có sóng dừng với 4 múi sóng.
Tìm vận
tốc truyền dao
động


5cm.
Tìm
bớc
sóng
.
b)
Tìm
khoảng cách từ B
đến
các nút

bụng dao
động
trên
dây. Nếu chiều dài
của
dây là
21cm.
Tìm
số
nút

số bụng sóng dừng
nhìn thấy
đợc
trên
dây.
Đ/S: a)


Tìm
tốc
độ truyền
sóng
trên
dây
.
b)
Nếu
muốn rung
dây thành
2 múi
thì tần
số dao
động
của A

bao
nhiêu?
Đ/S: a) v

50m
/ s ; b)
f '

25
Hz
Bài 5 : Trên
dây đàn
hồi AB,

b)
Viết
phơng
trình
dao
động
tại M cách B một
đoạn
12,5cm do sóng
tới

sóng phản xạ tạo
nên.
Bài 6 : Một
dây
cao su
dài
l = 4m, một
đầu
cố
định
,
đầu
kia cho dao
động
với
tần
số f = 2Hz. Khi
đó,


truyền
sóng trên
dây

4m/s.
a) Cho
dây dài
l
1
= 21cm

l
2
= 80 cm
thì
có sóng dừng xảy ra không? Tại sao?
b)
Nếu
có sóng dừng hãy
tính
số bụng

số nút.
c) Với l = 21 cm, muốn có 8 bụng sóng th
ì

tần
số dao
đ
ộng

đầu
cố
đị
nh hay một
đầu
cố
định.
Giải th
ích.
b)
Tính tần
số
để dây
có sóng dừng ứng với số múi
í
t
nhất
(
tần
số cơ bản).
c)
Tìm chiều dài dây.
Cho
vận
tốc
truyền
sóng trên
dây là
400m/s.
Đ/S: a) Một

truyền
qua
không
khí. Tính vận
tốc
truyền âm
trong
thép. Biết vận
tốc
truyền âm
trong không
khí là
340 m/s.
Đ/S: 5291 m/s
Bài 2 : Một ngời dùng búa gõ mạnh
vào đầu
của một ống kim loại bằng
thép

chiều dài
L. Một
ngời
khác ở
đầu
kia của ống nghe
thấy
hai
âm
do sóng
truyền


ng.
Đ/S: 364 m
Bài 3

: Một ngời
đứng

gần chân
núi
bắn
một phát súng

sau 6,5 s t

nghe
tiếng
vang từ núi vọng
lại.
Biết
vận
tốc trong không
khí là
340 m/s, t
ính
khoảng cách từ
chân
núi
đến
ngời đó.

cờng
độ
âm
Đ/S:

Bài 1 : Mức cờng
độ âm
tại một
điểm là
L = 40(dB). Hãy
tính
cờng
độ
am tại
điểm
đó.
Cho
biết
cờng
độ âm chuẩn


1 2

W
. Đ/S: I =
10

độ sâu
của
giếng
là bao nhiêu? Cho
biết vận
tốc
âm
trong không
khí
là 340 m/s

gia tốc trọng trờng

g = 10 m/s
2
. Đ/S: h = 41,42 m
Bài 3 : Một ngời
đứng
trớc
một cái loa một khoảng 50 m, nghe đợc
âm
ở mức cờng
độ
80dB.
Tính
công
suất
phát
âm
của loa. Co

âm
của không
khí.
Đ/S: P = I. S = 0,21W
m
DNG 8:
Hiệ
u

ứng
đ
ốp
-
ple
Bài 1

: Một cái còi phát ra
âm

tần
số 1000Hz
chuyển động đi
ra xa một ngời
đứng
bên đờng
về phía
một vách
đ
á
với tốc

bên đờng dùng còi
điện
phát ra một
âm

tần
số 1000Hz
hớng
về
một chiêvs ôtô
đang chuyển
động
về phía mình
với tốc
độ
36km/h. Sóng
âm
truyền trong
không
khí
với tốc
độ
340m/s.
a) Hỏi
tần
số của
âm
phản xạ từ ôtô

ngời


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status