BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU MÔN VẬT LÍ (HAY KHÓ) - Pdf 22

TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
KIM TRA - PHN IN XOAY CHIU
Câu1:Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cos100

t vào hai đầu của điện trở thuần R thì cờng độ hiệu dụng trong
mạch là I. Nếu đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm R đó nối tiếp với một đi ốt bán dẫn(có điện trở thuận
bằng không và điện trở ngợc rất lớn) thì cờng độ hiệu dụng trong mạch bằng
A. I B. 2I. C. I/
2
. D. I
2
Câu2: Điện áp xoay chiều hai đầu một đoạn mạch có dạng u = 220cos(100

t) V. Tại thời điểm t nào đó điện áp
có giá trị 110V. Sau đó 0,01s thì điện áp đó có giá trị
A. 110
3
V. B. 110V hoặc -110V. C. 110V. D. -110V .
Cõu 3 : Mt ốn ng s dng hiu in th xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 220V. Bit ốn sỏng khi hiu in th
t vo ốn khụng nh hn 155V. T s gia thi gian ốn tt v ốn sỏng trong 15 phỳt l
A. 0,5 . B. 2 . C.
2
ln. D. 1 ln.
Câu4: Đoạn mạch RLC nối tiếp. Trờng hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu R?
A. Thay đổi f để U
C
max. B. Thay đổi L để U
L
max.

RL
sớm pha

/2 so với u
AB
. B.u
RL
sớm pha 5

/6 so với u
C
.
C. u
AB
sớm pha

/3 so với u
C
. D.u
AB
chậm pha

/6 so với u
C
.
Câu8: Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng mỗi đoạn mạch đều
bằng U. Điện áp tức thời hai đầu AM sớm pha hơn dòng điện một góc

/6 và đồng thời lệch pha


A. Cun dõy v C. B. C v R.
C. Cun dõy thun cm v C. D. Cun dõy khụng thun cm v R.
Cõu 11: Cho mch in xoay chiu gm R, L mc ni tip. Hiu in th 2 u mch cú dng u
AB
= 100
2
cos 100 t (V) v cng dũng in qua mch cú dng i = 2 cos(10t -

/3)(A). Giỏ tr ca R v L l:
A. R = 25
2
, L =

61,0
H. B. R = 25
2
, L =

22,0
H.
C. R = 25
2
, L =

1
H. D. R = 50, L =

75,0
H.
Câu12: Đặt điện áp u = 20


3
H thì cờng độ hiệu dụng có cùng giá trị. Dung kháng tụ
điện bằng
A. 100

. B. 300

. C. 150

. D. 200

.
Câu15: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện dung tụ C thay đổi đợc: U
R
=30V; U
L
=60V; U
C
=20V. Thay
đổi tụ C để điện áp hai đầu R là U
R
= 40V. Biết mạch có tính cảm kháng, điện áp hai đầu tụ C lúc này bằng
A. 50V. B. 110V. C. 30V. D. 60V.
Câu16:Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm điện áp xoay chiều u = U
o
cos(100

t). Cảm kháng cuộn dây là
50(

=100

, Z
C
=50

. Điện áp hai đầu mạch u =200
2
cos314 (V).
Biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là
A. u
L
=200cos(314t +
4

) V. B. u
L
=400cos(314t +3
4

) V
C. u
L
=400cos(314t +
4

) V. D. u
L
=200cos(314t +3
4


t +
12
7

)A. D. i =
2
cos(100

t -
12

)A.
Câu19: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện trở thuần R = 20

. Cờng độ dòng điện trong mạch i =
2,5cos(100

t)A và lệch pha 60
0
so với điện áp hai đầu mạch. Phơng trình điện áp hai đầu mạch là
A. u = 100cos(100

t +

/3) V hoặc u = 100cos(100

t -

/3) V. B. u = 100cos(100

cos(100

t -

/3)V B. u
cd
= 40
2
cos(100

t -

/2)V .
C. u
cd
= 40
2
cos(100

t +

/3)V D. u
cd
= 40
2
cos(100

t +

/2)V .


t -

/2 )V và i = 4cos(100

t -

/6)A thì
A. công suất tiêu tu của đoạn mạch bằng 400W. B. điện trở thuần của đoạn mạch bằng 25

.
C. điện trở thuần của đoạn mạch bằng 50

. D. giá trị Z
L
-Z
C
của đoạn mạch bằng 25
3

.
Câu23: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30

nối tiếp với bộ hai tụ điện C
1
=
3
10
9


. Biết
LC

2
= 0,5. Điện áp hai đầu u
RL
có giá trị hiệu dụng
A. 100V. B. 80V. C. 200V. D. 120V.
Câu25: Đoạn mạch xoay chiều có C nối tiếp R = 30

nối tiếp cuộn dây có hệ số tự cảm L=
0 15

,
H. Khi đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp có tần số 50Hz thì điện áp hiệu dụng U
CR
=75V, cờng độ hiệu dụng trong mạch I
=1,5A. Điện áp u
CR
lệch pha 90
0
so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng
A. 75V. B. 35,5V. C. 40V. D. 37,5V
Câu26: Đoạn mạch RLC nối tiếp, tần số dòng điện f =50Hz, tụ điện có C =15,9
à
F, cuộn dây thuần cảm và có L
= 0,318H. Biết các điện áp u
RC
, u

v u
AM
vuụng pha vi nhau.
Giỏ tr L
A. L=(2/

)H B.L=(1/

)H C. L=(
3
/

)H D. L=(3/

)H
Câu29: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu đoạn mạch u =100
2
cos314t(V) và lệch pha
3

so với điện áp hai đầu cuộn dây; U
d
=100V. Cờng độ hiệu dụng trong mạch bằng
1A. Điện dung của tụ điện bằng
A.
4
10
2




/6 so với điện áp và
công suất tỏa nhiệt trên R là 25W. Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
A.2A hoặc 4A. B. 5A hoặc 1A. C.4A. D.2A .
Cõu 32 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở R, một tụ C biến đổi đựơc và một cuộn dây chỉ có hệ số tự
cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = U
0
cos100t. Ban đầu mạch có công suất cực đại và bằng
4
TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
100W.Sau đó thay đổi C để độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch là là

/3 thì công
suất tiêu thụ trong mạch bằng
A. 400W. B. 25W. C. 50W. D. 200W.
Cõu 33 : on mch xoay chiu RLC ni tip, trong ú L = (1/

)H, C=(10
3
/6

)F. Ngi ta t vo 2 u
mch in hiu in th xoay chiu u = 200
2
cos100t V thỡ cụng sut tiờu th ca mch l 400 W. in tr
ca mch cú giỏ tr l:
A. 160 hoc 40. B. 100. C. 60 hoc 100. D. 20 hoc 80 .
Cõu 34: t mt in ỏp xoay chiu vo hai u on mch RLC ni tip cú R thay i thỡ thy khi R=30 v
R=120 thỡ cụng sut to nhit trờn on mch khụng i. cụng sut ú t cc i thỡ giỏ tr R phi l
A. 24 B. 90 C. 150 D. 60

2
0
4
U
R
.
C. P
max
=
CL
ZZ
U

2
D.điện áp lệch pha 45
0
so với dòng điện.
Câu38: Trong đoạn mạch xoay chiều: R là biến trở, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = U
0
cos

t. Cuộn
dây thuần cảm và có cảm kháng 50, tụ điện có dung kháng 100

. Cho biến trở tăng dần từ 50
3

thì công
suất mạch sẽ
A. tăng. B. giảm. C. tăng lên rồi giảm. D. ban đầu giảm sau đó tăng.

Cmax
<U
Câu40: Một mạch điện RLC nối tiếp, C =

4
10

F, hệ số tự cảm thay đổi đợc tần số điện áp f =50Hz. Nếu cho hệ
số tự cảm tăng dần từ giá trị 0,5

H thì cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
A. lúc đầu tăng sau đó giảm. B. giảm. C.lúc đầu giảm sau đó tăng. D. tăng.
5
TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
Câu41: Cho đoạn mạc h RLC có L biến thiên. Đặt vào hai đầu đọan mạch điện áp xoay chiều ổn định có giá trị
hiệu dụng U. Thay đổi L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt cực đại và bằng 2U. Biết dung kháng
bằng 300

, điện trở R bằng
A.300

. B.300
3

C.100
3

D. C.100



, cuộn có
điện trở r = 10

và tụ điện có điện dung thay đổi đợc. Thay đổi C thì giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp tụ điện là
A.60
2
V. B. 40V. C.40
2
V. D. 60V
Câu44: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều một pha là khung dây phẳng gồm 2400 vòng. Điện áp giữa hai
cực của máy có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng bằng 220V. Bỏ qua điện trở của khung dây. Từ thông cực
đại gửi qua mỗi vòng dây
A. 8,2.10
4
Wb. B. 4,1.10
4
Wb. C. 4.10
4
Wb. B. 2.10
4
Wb.
Câu45: Một khung dây hình vuông cạnh a =5cm, gồm 50vòng dây đặt trong từ trờng đều có B = 0,2T. Khung
dây quay quanh trục với tốc độ 300vòng/phút. Khi t =0, mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ
B
ur
,
chọn véc tơ pháp tuyến hớng theo
B
ur

C. điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
D. công suất điện hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.
6
TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
Câu 49: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp máy biến áp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là 1100vòng và 500vòng. Bỏ qua mọi hao phí. Mắc cuộn thứ cấp với đoạn
mạch RLC có R = 25

, Z
L
= 50

, Z
C
=75

. Lấy
2
=1,41. Cờng độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng
A. 1,28A. B. 2,82A. C. 4A. D. 1,82A.
Câu 50 Nguyên tắc chung để tạo ra một suất điện động d đ đ h là:
A. Cho khung dây quay đều trong từ trờng đều sao cho mp khung dây cắt các đờng sức từ
B. Cho từ trờng quay đều quanh trục khung dây sao cho mp khung dây cắt các đờng sức từ
C. Từ thông qua khung dây phải biến thiên điều hoà
D. Từ thông qua khung dây phải biến thiên
Câu 51 Khung dây của máy phát mộy chiều gồm 8 cuộn dây nối tiếp nhau, mỗi cuộn có 250 vòng dây. Rôto
quay với tốc độ 450 vòng/phút, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây
)(/10
2
Wb

Câu 53 Cho mạch nh hình vẽ
)(100cos100,
10.2
,50
4
VtuFCR
AB


===

. Khi đặt Am
phe kế vào M, N, Amphe chỉ 1A. Nếu thay Amphe Kế bằng Vôn kế, vôn lế chỉ bao nhiêu?
A. 50 V B. 70 V C. 100 V D. 0
Câu 54 Mạch xc RLC, trong đó L, C, f, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch không đổi. Khi R thay đổi đến giá
trị thích hợp thì công suất mạch bằng một nữa công suất cực đại, lúc đó hệ số công suất của mạch là:
A. 1 B.
2
32
.
2
32
.
2
32 +
DC
Câu 55 Mạch điện nối tiếp theo thứ tự LRC; U
R
=X, U
L

L
: U
C
= 1 : 2 : 3. Chọn kết luận đúng.
A. u hai đầu mạch lệch pha
3/

so với i B. u hai đầu mạch sớm pha
4/

so với i
C. u hai đầu mạch trễ pha
4/

so với i. D. u hai đầu mạch lệch pha
6/5

so với i
Câu 57 Mạch xc RLC, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, hai đầu mạch RL, hai đầu tụ C có cùng một giá trị.
Khẳng định nào sau đây không đúng:
7
A
NM
R L
C
B
TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
A. u
RL
sớm pha

, U
C
lần lợt là:
A. 110V 220V B. 110V - 220
2
V C. 110
2
V 220V D. 110
2
V - 220
2
V
Câu 59 Hai hộp kín nối tiếp nhau X và Y, tổng số phần tử trong hai hộp là3, một hộp không chứa đồng thời L và
C. U
X
= U
3
, U
Y
= 2U, U là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch. Các phần tử trong X, Y lần lợt là:
A. R, L C B. R, L L C. R, C C D. C R, L
Câu 60 Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch RLC là 127V, Hai đầu mạch RL là 220V, hai đầu tụ C là 254V,
Z
L
/Z
C
=3/4. Tỉ số R/Z
C
có giá trị:
A. 63,5/127 B. 55/127 C. 63,5/110 D. 63,5/220


. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:

tVDVtCVtBVtA

cos2200.)6/cos(200.)6/cos(2200.cos200. ++
Câu 65 Khi khảo sát mạch điện RLC, ngời ta nhận thấy hiệu điện thế hai đầu cuộn thuần cảm xác định bằng
hệ thức:
22
CL
ZR
R
U
U +=
. Trong mạch xẩy ra:
A. Cộng hởng điện B. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cực đại
C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ cực đại D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở cực đại
C âu 66: Một mạch xc: Biết R = 50

nối tiếp với cuộn dây, U
R
= 50V, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây50V,
8
TRNG THPH NGUYN VN TRI BI TP IN XOAY CHIU
điện áp hiệu dụng hai đầu mạch = 50
3
V. Công suất mạch bằng:
A.
325
W B. 70W C. 75W D. 100W

2 125
C.
-4
1 10
R=100; L= (H); C= (F)
125
D.
-3
1 10
R=50; L= (H); C= (F)
2 125
CC BI TON NNG CAO
Câu 1 Công suất bóng đèn huỳnh quang 40W, hệ số công suất k = 0,91 = 10/11, điện áp hiệu dụng 220V
50Hz. H số tự cảm của bóng đèn có giá trị:
A. 0,318H B. 3,18H C. 3,5H D. 1,85H
Câu 2 Hai hộp kín nối tiếp nhau X và Y, tổng số phần tử trong hai hộp là3, một hộp không chứa đồng thời L và
C. U
X
= U
3
, U
Y
= 2U, U là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch. Các phần tử trong X, Y lần lợt là:
A. R, L C B. R, L L C. R, C C D. C R, L
Câu 3 Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch RLC là 127V, Hai đầu mạch RL là 220V, hai đầu tụ C là 254V,
Z
L
/Z
C
=3/4. Tỉ số R/Z

2
32
.
2
32 +
DC
Câu 6 Mạch điện nối tiếp theo thứ tự LRC; U
R
=X, U
L
=Y, U
C
=Z. Biết X
2
= Y.Z. Chọn kết luận đúng.
A. u
RL
cùng pha với u
RC
B. u
RL
sớm pha
2/

so với u
RC
C. u
RL
sớm pha
2/

os ( )u U c t V

=
vo hai u on mch gm cun dõy ni tip vi mt t in C cú in
dung thay i c. Ban u t in cú dung khỏng 100, cun dõy cú cm khỏng 50. Gim in dung mt
lng C=
3
10
8
F


thỡ tn s gúc dao ng riờng ca mch l 80(rad/s). Tn s gúc ca dũng in trong
mch l
A.
40 ( / )rad s

B.
60 ( / )rad s

C.
100 ( / )rad s

D.
50 ( / )rad s

Cõu9. Cho mch in gm in tr thun R, cun cm thun L, t in cú in dung C. Chn cõu ỳng:
A. in ỏp tc thi hai u R v cng dũng in tc thi trong mch luụn t cc i cựng mt lỳc.
B. in ỏp tc thi hai u L v cng dũng in tc thi trong mch luụn t cc i cựng mt lỳc.
C. in ỏp tc thi hai u C v cng dũng in tc thi trong mch luụn t cc i cựng mt lỳc.

= +
B.
2 os(100 )( )
3
i c t A


= +
C.
2 2 os(100 )( )
4
i c t A


= +
D.
2 os(100 )( )
4
i c t A


= +
Cõu 11. Cho mch in xoay chiu RLC mc ni tip, cun dõy thun cm. Bit L=CR
2
. t vo hai u on
mch in ỏp xoay chiu n nh, mch cú cựng h s cụng sut vi hai giỏ tr ca tn s gúc
1
=50(rad/s)
v
1

. Đặt vào hai đầu một điện áp U=200V có tần số f = 50Hz. Giá trị của
R
x
để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là
A.
0 ;378,4WΩ
B.
20 ;378,4WΩ
C.
10 ;78,4WΩ
D.
30 ;100WΩ
Câu 13. Hệ thức nào sau đây có cùng thứ nguyên (đơn vị) với tần số góc
ω
?
A.
1
LC
B.
1
RC
C.
L
C
D.
1
RL
Câu 14. Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng
L
Z

π 2π
B.
-4
1
4 10
L = (H);C= (F)
π 3π
C.
-4
1
2 10
L = (H);C= (F)
π 3π
D.
-4
1
1 3.10
L = (H);C= (F)
4π π
Câu 16. Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được.
Ở tần số
1
60f Hz=
, hệ số công suất đạt cực đại
cos 1
ϕ
=
. Ở tần số
2
120f H z=

π
=
thì điện áp hiệu
dụng trên tụ có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị C là
A.
50
( )C F
µ
π
=
B.
200
( )
3
C F
µ
π
=
C.
20
( )C F
µ
π
=
D.
1
100
( )
3
C F

30 3Ω
B.
15 6Ω
C.
60Ω
D.
30 2Ω
Câu 20. Cho hai đoạn mạch không phân nhánh:
1 1 1
R L C

2 2 2
R L C
có tần số riêng đều bằng
0
f
. Khi mắc nối tiếp
hai đoạn mạch này thì tần số riêng của mạch đó là
A. 2
0
f
B.
0
3 f
C.
0
f
D. 0,5
0
f

= +
C.
139sin(100 0,53)
AB
u t V
π
= +
D.
139 2 sin(100 0,12)
AB
u t V
π
= +
Câu 22. Đặt điện áp
2 sinu U t
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (với cuộn cảm thuần). Gọi
cường dòng điện hiệu dụng qua mạch là I, công suất tiêu thụ của mạch là P, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R,
L, C lần lượt là U
R
, U
L
, U
C
. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC, đẳng thức nào sau đây đúng:
A. U
L
+ U
C

(V). B.
110 2 cos(120 )
2
L
u t
π
π
= +
(V).
C.
220cos(120 )
6
L
u t
π
π
= +
(V). D.
110 2 cos(120 )
6
L
u t
π
π
= +
(V).
12
A
M N
B

5
2.10
.F
π

C.
5
8.10
.F
π

D.
5
10
.F
π

Câu 25. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần và có cảm kháng lợn hơn dung
kháng. Điện áp giữa hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi. Nếu chỉ cho C thay đổi thì
công suất tiêu thụ của mạch sẽ
A. tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm B. luôn giảm
C. luôn tăng D. không thay đổi
Câu 26. Đặt điện áp
160cos2u ft
π
=
(V) luôn ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở
hoạt động 80Ω, một cuộn cảm có điện trở thuần hoạt động 20 Ω và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Cho
C thay đổi. Khi dòng điện qua mạch có cường độ hiệu dụng lớn nhất thì công suất tiêu thụ của mạch bằng
A. 128 W B. 256 W C. 160 W D. 80 W

thứ tự đó) mắc nối tiếp với nhau. Khi đặt vào A, B một điện áp xoay chiều
120 2 os120u c t
π
=
(V) thì điện áp
giưaz hai đầu mạch AM (mạch AM chứa L và C) lệch pha
6
π
so với u. Cường độ dòng điện qua mạch có giá trị
hiệu dụng bằng
A. 1,2A B. 1,5A C. 0,6A D. 2,4A
13
TRƯỜNG THPH NGUYỄN VĂN TRỖI BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 30. Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và một điện trở hoạt động mắc nối tiếp một
điện áp xoay chiều thì ảm kháng của cuộn cảm bằng
3
lần giá trị của điện trở thuần. So với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm sẽ
A. nhanh pha
6
π
B. chậm pha
6
π
C. nhanh pha
3
π
D. chậm pha
3
π

2
= 125Hz;
1
L
π
=
H;
4
10
C
π

=
F. Giá trị của f
1
, f
2

A. 72Hz; 53Hz B. 50Hz; 75Hz C. 25Hz; 100Hz D. 60Hz; 65Hz
Câu 34. Cho đoạn mạch điện AB không phân nhánh gồm một cuộn cảm và một điện dung C thay đổi được. Đặt
vào A, B một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng 120 V luôn không đổi. Cho C thay đổi.
Khi
250
C F
µ
π
=
thì điệ áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất bằng 200V. Cuộn cảm có điện
trở thuần bằng
A. 30 Ω B. 50 Ω C. 40 Ω D. 20 Ω

1
2
π
(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100
2
V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A.
Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i = 2cos(100πt + ) (A). B. i = 2cos(100πt - ) (A).
C. i = 2cos(100πt + ) (A). D. i = 2cos(100πt - ) (A).
Câu 39. Xét đoạn mạch gồm một điện trở hoạt động bằng 100Ω, một tụ điện có điện dung
50
C F
µ
π
=
và một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
3
H
π
mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu một điện áp
200cos100u t
π
=
(V) thì điện
áp giữa hai đầu điện trở hoạt động có biểu thức
A.
200cos(100 )
4
R

Câu 40. Đặt điện áp u =
2 cosU t
ω
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp.
Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện
dung C. Đặt
1
1
2 LC
ω
=
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc
ω bằng
A.
1
.
2 2
ω
B.
1
2.
ω
C.
1
.
2
ω
D. 2ω
1
.

2
=
2
2 cos(120 )U t
π ϕ
+
và u
3
=
3
2 cos(110 )U t
π ϕ
+
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i
1
=
2 cos100I t
π
; i
2
=
2
2 cos(120 )
3
I t
π
π
+
và i

)
max
. Giá trị của (P
2
)
max
bằng
A. 276W B. 46W C. 184W D. 92W
Câu 44. Cho mạch điện như hình vẽ 1, nguồn có suất điện động E = 24 V, r = 1

,
tụ điện có điện dung C = 100
µ
F, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H và điện trở R
0
5= Ω
, điện trở R = 18

. Ban đầu khoá k đóng, khi trạng thái trong mạch đã ổn
định người ta ngắt khoá k. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian từ khi
ngắt khoá k đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn.
A. 98,96 mJ B. 24,74 mJ
C. 126,45 mJ D. 31,61 mJ
Câu 45. Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp
hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U
1
thì hiệu suất truyền tải điện năng là 80%. Để hiệu suất truyền tải
16
R
E, r

1
.
Câu 46. Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U, tần số f vào hai đầu đoạn mạch R, L, C thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lần
lượt là 1A,
3
A và
3
/2(A). Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC thì cường độ hiệu dụng trong
mạch là:
A.
2
3
A B.
3
A C. 1A D.
13
32
A
Câu 47. Muốn một động cơ điện loại 200 V - 173W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng 220 V, người ta mắc nối tiếp với động cơ một biến trở. Ban đầu biến trở có giá trị R
0
thì đo được cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,8A và công suất của động cơ điện đạt 64%. Muốn động cơ hoạt động bình thường thì
phải điều chỉnh biến trở đến giá trị nào:
A. 23

B. 100

C. 49,3

2

A. f
2
=
3
4
f
1
. B. f
2
=
4
3
f
1
. C. f
2
=
3
2
f
1
. D. f
2
=
2
3
f
1

π
 
= π −
 ÷
 
. B.
( )
u 60 2cos 100 t V
6
π
 
= π +
 ÷
 
.
C.
( )
u 60 2cos 100 t V
12
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( )
u 60 2cos 100 t V
12
π
 

 
= π +
 ÷
 
B.
( )
i 2 3cos 100 t A .
6
π
 
= π +
 ÷
 
C.
( )
i 2 3cos 100 t A .
6
π
 
= π −
 ÷
 
D.
( )
i 2 2cos 100 t A .
6
π
 
= π −
 ÷


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status