Bai tap dien xoay chieu theo chu de - Pdf 67

dòng điện xoay chiều
Chủ đề 1 : đại cơng về dòng điện xoay chiều
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm
2
gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc
3000 vòng/min trong một từ trờng đều
B


trục quay

và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua
khung là
A. 0,025Wb. B. 0,15Wb. C. 1,5Wb. D. 15Wb.
Câu 2: Một khung dây quay đều quanh trục

trong một từ trờng đều
B


trục quay

với vận tốc góc

=
150 vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/

(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là
A. 25V. B. 25
2
V. C. 50V. D. 50

và một hiệu điện thế không đổi U
DC
. Để
dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải
A. mắc song song với điện trở một tụ điện C.
B. mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
C. mắc song song với điện trở một cuộn dây thuần cảm L.
D. mắc nối tiếp với điện trở một cuộn dây thuần cảm L.
Câu10: Câu nào sau đây đúng khí nói về dòng điện xoay chiều?
A. Có thể dùng dòng điện xoay chiều để mà điện, đúc điện.
B. Điện lợng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng điện bằng 0.
C. Điện lợng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0.
D. Công suất toả nhiệt tức thời trên một đoạn mạch có giá trị cực đại bằng công suất toả nhiệt trung bình
nhân với
2
.
Câu11: Để tăng điện dung của một tụ điện phẳng có điện môi là không khí, ta cần
A. tăng tần số điện áp đặt vào hai bản tụ điện.
B. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
C. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
D. đa bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
Câu 12: Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức
)3/t100cos(Uu
0
=
(V). Xác định thời điểm mà cờng độ
dòng điện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là
A. 1/600s. B. 1/300s. C. 1/150s. D. 5/600s.
Câu 13: Cờng độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn thuần cảm giống nhau ở
chỗ:

-4
/2

(F) và cuộn dây L = 1/

(H),
điện trở r = 20

. Dòng điện xoay chiều trong mạch là : i = 2cos(100

t -

/6)(A). Điện áp tức thời giữa hai đầu
đoạn mạch là
A. u = 200cos(100

t -

/4)(V). B. u = 200
2
cos(100

t -

/4)(V).
C. u = 200
2
cos(100

t -5

t +

)(A).
Câu 4: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10

, cảm kháng Z
L
= 10

; dung kháng Z
C
= 5

ứng với tần số f.
Khi f thay đổi đến giá trị f thì trong mạch có cộng hởng điện. Ta có
A. f = f. B. f > f. C. f < f. D. không có f.
Câu 5: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp
hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lợt bằng 30V; 50V; 90V. Khi thay tụ C bằng tụ C để mạch có cộng hởng
điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng
A. 50V. B. 70
2
V. C. 100V. D. 100
2
V.
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm kháng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch A và B là U = 200V, U
L
= 8U
R
/3 = 2U

L
> U. D. U
R
> U
C
.
Câu 9: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R
0
và trong
mạch có hiện tợng cộng hởng thì
A. tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R R
0
).
B. điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhng vẫn ngợc
pha nhau.
C. dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D. cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu.
Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều
t100cos2160u
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm các cuộn dây L
1
=

/1,0
(H) nối tiếp L
2
=

/3,0

C
= 100
3

.
C. Tăng tần số nguồn điện xoay chiều.
D. Không có cách nào.
Câu 12: Biểu thức điện xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200cos(

t -
2/

)(V). Tại thời điểm t
1
nào đó, điện áp u = 100(V) và đang giảm. Hỏi đến thời điểm t
2
, sau t
1
đúng 1/4 chu kì, điện áp u bằng bao nhiêu?
A. 100
3
V. B. -100
3
V. C. 100
2
V. D. -100
2
V.
2
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = U

2
0
0
+

=
.
D. Nếu R = 1/(
C

) thì cờng độ dòng điện hiệu dụng là I = U
0
/2R.
Câu 15: Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(100

t -
2/

)(V). Đèn chỉ
sáng khi điện áp đặt vào đèn thoả mãn
u


110
2
(V). Thời gian đèn sáng trong một chu kì là
A.
s

à
và C = C
2
= 17
F
à
thì cờng độ dòng điện
hiệu dụng qua cuộn dây không đổi. Để trong mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng điện thì L và C
0
có giá trị là
A. L = 7,2H; C
0
= 14
F
à
. B. L = 0,72H; C
0
= 1,4
F
à
.
C. L = 0,72mH; C
0
= 0,14
F
à
. D. L = 0,72H; C
0
= 14
F

.
Chủ đề 3 : công suất của dòng điện xoay chiều
Câu 1: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/

(H) và r = 30

; tụ có C
= 31,8
à
F. R là biến trở. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100
2
cos(100

t)(V). Giá trị
nào của R để công suất trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả đúng.
A. R = 5

; P
cdmax
= 120W. B. R = 0

; P
cdmax
= 120W.
C. R = 0

; P
cdmax
= 100W. D. R = 5


; L = 2/

(H). Tụ C có điện dung biến đổi đợc. Điện áp hai đầu đoạn mạch u
AB
= 120
2
cos(100

t)(V). Điện dung C nhận giá trị nào thì công suất trên mạch cực đại? Tính công suất cực đại đó.
Chọn kết quả đúng.
A. C = 100/

(
à
F); 120W B. C = 100/2

(
à
F); 144W.
C. C = 100/4

(
à
F);100W D. C = 300/2

(
à
F); 164W.
Câu 5: Cho mạch RLC nối tiếp. Trong đó R = 100


max
= 100W.
3
Câu 6: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/

(H) và r = 30

; tụ có C
= 31,8
à
F. R là biến trở. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100
2
cos(100

t)(V). Với
giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại?
A. R = 15,5

. B. R = 12

. C. R = 10

. D. R = 40

.
Câu 7: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cho R = 100

; C = 100/

(

?
A. 120W. B. 144W. C. 164W. D. 100W.
Câu 9: Cho mạch điện RLC nối tiếp. L = 1/

(H), C = 10
-4
/

2
(F). Biểu thức
u = 120
2
cos100

t(V). Công suất tiêu thụ của mạch điện là P = 36
3
W, cuộn dây thuần cảm. Tính
điện trở R của mạch
A. 100
3

. B. 100

. C. 100/
3

. D. A và C.
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50

, cuộn thuần cảm kháng

ngời ta thấy công suất tiêu thụ trong
đoạn mạch trong hai trờng hợp bằng nhau. Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi.
A.
21
2
RR
U
+
. B.
21
2
RR2
U
. C.
21
2
RR
U2
+
. D.
21
21
2
RR4
)RR(U
+
.
Câu 13: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện nh quạt, tủ lạnh, động cơ, ngời ta phải nâng cao hệ số công suất
nhằm
A. tăng công suất toả nhiệt. B. giảm công suất tiêu thụ.

/2. D. 1/4.
Câu 17: Cho mạch điện RC nối tiếp. R biến đổi từ 0 đến 600

. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u =
U
tcos2

(V). Điều chỉnh R = 400

thì công suất toả nhiệt trên biến trở cực đại và bằng 100W. Khi
công suất toả nhiệt trên biến trở là 80W thì biến trở có giá trị là
A. 200

. B. 300

. C. 400

. D. 500

.
Câu 18: Một nguồn xoay chiều có giá trị cực đại của hiệu điện thế là 340V. Khi nối một điện trở với nguồn điện
này, công suất toả nhiệt là 1kW. Nếu nối điện trở đó với nguồn điện không đổi 340V thì công suất toả nhiệt trên
điện trở là
4
A. 1000W. B. 1400W. C. 2000W. D. 2800W.
Câu 19: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R biến đổi. Biết L = 1/

H;
C = 10
-3

AB

= 50V; U
C
= 4U
R
/3. Công suất mạch là
A. 60W. B. 80W. C. 100W. D. 120W.
Câu21: Cho đoạn mạch nh hình vẽ 2. Cuộn dây thuần cảm: U
AN
= 200V; U
NB
= 250V; u
AB
= 150
2
cos100
t

(V). Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,6. B. 0,707.
C. 0,8. D. 0,866.
Câu22: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp. R là biến trở, tụ có điện dung C = 100/

(
à
F). Đặt
vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định u, tần số f = 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị
của R = R
1

2
+ 1/(C
2
2

).
C. L = CR
2
+ 1/(C
2

). D. L = CR
2
+ 1/(2C
2

).
Câu 2: Cho mạch RLC nối tiếp. Trong đó R và L xác định. Mạch đợc đặt dới hiệu điện thế u = U
2
sin

t(V).
Với U không đổi,

cho trớc. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại. Giá trị của C xác định
bằng biểu thức nào sau?
A. C =
LR
L
22

, giá trị U
Lmax

A. 65V. B. 80V. C. 92V. 130V.
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp . Cho R = 100

; C = 100/

(
à
F). Cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L thay đổi đợc. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u
AB
= 200sin100

t(V). Giá trị L để U
L
đạt
cực đại là
A. 1/

(H). B. 1/2

(H). C. 2/

(H). D. 3/

(H).
Câu 5: Cho mạch điện gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có điện trở hoạt động R = 100


= 180V.
C. C =
4
10.
4
3


F; U
Cmax
= 200V. D. C =
4
10.
34


F; U
Cmax
= 120V.
Câu 6 : Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm. Biết R = 80

; r = 20

; L = 2/

(H). Tụ C có
điện dung biến đổi đợc. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u
AB
= 120
2


.
B. điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cờng độ dòng điện góc
4/

.
C. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cờng độ dòng điện góc
2/

.
5
R
C
L
M N
B
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status