HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU
CHÍNH VIỄN THÔNG
CHÍNH VIỄN THÔNG
§å ¸n tèt nghiÖp §¹i häc
§å ¸n tèt nghiÖp §¹i häcĐề tài: Chuyển mạch MPLS
Đề tài: Chuyển mạch MPLS
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên hướng dẫn
:
:
Th.s Nguyễn Thị Thanh Kỳ
Th.s Nguyễn Thị Thanh Kỳ
Sinh viên thực hiện
Sinh viên thực hiện
:
:
Hà Trương Nhật Linh
Hà Trương Nhật Linh
Cấu trúc vật lý của mạng NGN
Các công nghệ then chốt cho NGN
Các phương pháp chỉ định nhãn
Không gian nhãn và sự phân nhãn
Router biên và miền chuyển mạch nhãn
Các phương pháp chỉ định nhãn
Các phương pháp chỉ định nhãn
Liên kết nội hạt và từ xa
Liên kết nội hạt và từ xa
LSR
LSR
LSR
LSR
Luồng của lưu lượng
Luồng của lưu lượng
Dòng xuống
Dòng xuống
Dòng lên
Dòng lên
Liên kết dòng lên và dòng xuống
Liên kết dòng lên và dòng xuống
LSR Ru
LSR Ru
LSR Rd
LSR Rd
Điều khiển: Chuẩn bị trước hoặc tìm
kiếm bản tin điều khiển.
Tất cả giao
diện
diện
Không gian nhãn nền
Không gian nhãn nền
Không gian nhãn
Không gian nhãn
1-5000
1-5000
User
User
191.168.1.
191.168.1.
2=21.a
2=21.a
21.b-30.d
21.b-30.d
30.a-21.c
30.a-21.c
21.d-55.a
21.d-55.a
191.168.1.1=55.c
191.168.1.1=55.c
LSR A
Nhãn 21
Nhãn 30
LSR B
Nhãn 21
LSR C
Switch
Layer 4
Layer 4
Switching
Switching
Layer 3
Layer 3
Switching
Switching
Label Switching
Label Switching
Mapping/Swapping
Mapping/Swapping
Layer 3 to Layer
Layer 3 to Layer2 Mapping
2 Mapping
IP Switching
IP Switching
Router Server
Router Server
-based Relaying
-based Relaying
MPOA &
MPOA &
NHRP
NHRP
1
. Trao đổi địa chỉ
. Trao đổi địa chỉ
L_3 tới nhãn L_2
L_3 tới nhãn L_2
2. Đóng gói dữ liệu
2. Đóng gói dữ liệu
Địa chỉ cục
Địa chỉ cục
bộ ?
bộ ?
Error ?
Error ?
Loại bỏ
Loại bỏ
Dữ liệu vào
Dữ liệu vào Tế bào ATM/Khung FR
Tế bào ATM/Khung FRYes
Yes
No
No
3. Trao đổi nhãn
3. Trao đổi nhãn
Địa chỉ cục
Địa chỉ cục
bộ ?
bộ ?
Error ?
Error ?
Loại bỏ
Loại bỏ
Yes
Yes
No
No
Queue
Yes
Yes Ok
Ok Queue
Queue Tế bào ATM/ Khung FR
Tế bào ATM/ Khung FR
Quản lý và phân bổ nhãn
Khuôn dạng bản tin LDP
Trao đổi bản tin LDP
Trao đổi bản tin LDP
Trao đổi logic
Trao đổi logic
Trao đổi
Trao đổi Trao đổi logic
logic
logic
logic
Bản tin LDP
Bản tin LDPBản tin LDP
Bản tin LDPLSR A
LSR A
LSR B
21 Từ D
1
2
3
4
5
Quản lý và phân bổ nhãn
Quản lý và phân bổ nhãn
Yêu cầu
Không gửi
Quảng báo
Điều khiển độc lập
Điều khiển độc lập
Điều khiển được chỉ dẫn
Điều khiển được chỉ dẫn
LSR Ru
LSR Ru
LSR Rd
LSR Rd
LSR Rd2
LSR Rd2
FEC
FEC
LSR Ru
LSR Ru
LSR Rd
LSR Rd
LSR Rd2
LSR Rd2
0 1-14 15 16-30 31
U Message Type
Message Length
Message ID
Mandatory Parameters
Option Parameters
Khuôn dạng bản tin LDP
Khuôn dạng bản tin LDP
Mã hoá độ dài kiểu (TLV)
Mã hoá độ dài kiểu (TLV)
0 1 2-14 15 16 17-30 31
U F Type Length
Value
Mã hoá TLV
Các bản tin LDP
Các bản tin LDP
Notification
Hello
Initialization
KeepAlive
Tắc nghẽn nghiêm trọng
Tắc nghẽn nghiêm trọng
Yêu cầu
Yêu cầusửa chữa
sửa chữa
Thông lượng
Thông lượng
Lưu lượng
Lưu lượng
Sắp xếp lưu lượng tại LSR
Sắp xếp lưu lượng tại LSR
Báo hiệu 1
Báo hiệu 1
Lớp/FEC A 2
Lớp/FEC
Lớp/FEC
B
B
3
3
Lớp/FEC C 4
Lớp/FEC C 4
Lớp/FEC D 5
Lớp/FEC D 5
Tế bào hợp lệ
Tế bào hợp lệ
Tế bào
Tế bào
không hợp lệ
không hợp lệ
Tế bào đến tại thời
Tế bào đến tại thời
điểm Ta(k
điểm Ta(k
)
)
yes
yes
no
no
yes
yes
no
no
TAT<Ta(k)
TAT<Ta(k)
TAT>Ta(k)+L
TAT>Ta(k)+L
TAT: thời gian tới lý thuyết
TAT: thời gian tới lý thuyết
Ta(k): thời gian tới của một tế bào
Ta(k): thời gian tới của một tế bào
X: giá trị của bộ đếm gáo rò
X: giá trị của bộ đếm gáo rò