Caåm Nang Vật Lí 12 ôn thi TNTHPT & LTĐH
2
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hôm nay
MỤC LỤC Vấn đề 1: CƠ HỌC VẬT RẮN 4
Vấn đề 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC 5
I. CON LẮC LÒ XO 5
II. CON LẮC ĐƠN 11
III. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG 13
IV. DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, CỘNG HƯỞNG 14
Vấn đề 3: SÓNG CƠ HỌC 15
I. HIỆN TƯỢNG GIAO THOA SÓNG 15
II. SÓNG DỪNG 17
III. SÓNG ÂM 18
IV. ĐẶC ĐIỂM CỦA SÓNG ÂM 18
Vấn đề 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 19
I. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ 19
II. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG, SÓNG ĐIỆN TỪ 20
Vấn đề 5: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 21
I. HIỆU ĐIỆN THẾ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 21
II. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 21
III. BÀI TOÁN CỰC TRỊ 23
IV. BÀI TOÁN HỘP KÍN (BÀI TOÁN HỘP ĐEN) 25
V. SẢN XUẤT VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG 26
Vấn đề 6: SÓNG ÁNH SÁNG 27
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hôm nay
( Cẩm nang Vật Lí 12 ôn thi TNTHPT & LTĐH )
Cẩm nang Vật Lí 12 ôn thi TNTHPT & LTĐH được viết trên cơ sở dựa
vào tinh thần thay sách giáo khoa các cấp và đổi mới phương pháp dạy học;
đổi mới phương pháp dạy học vật lí. Đặc biệt là dựa trên cơ sở kiểm tra đánh
giá kiến thức học sinh bằng hình thức trắc nghiệm khách quan trong các kì
thi TNTHPT và tuyển sinh vào các trường ĐH, CĐ, …
Cuốn Cẩm Nang Vật Lí 12 ôn thi TNTHPT & LTĐH được thiết kế đi
kèm với cuốn giáo khoa Vật Lí 12 (chương trình chuẩn và chương trình nâng
cao), với mục đích giúp học sinh rèn luyện kĩ năng giải nhanh một số bài tập
thường xuất hiện trong các đề thi đại học; cao đẳng trong những năm gần
đây.
Để sử dụng tốt có hiệu quả học sinh phải trang bị các kiến thức toán
liên quan: Hệ thức lượng trong tam giác, công thức lượng giác, giải phương
trình lượng giác, các công thức đạo hàm, phép toán véc tơ, các phép toán lũy
thừa, các phép toán logarít, …
Thêm một điều nữa là học sinh phải đọc kĩ và nhớ được các chú ý; dù
rất nhỏ nhưng nó có thể giúp giải các bài toán phức tạp một cách nhanh
chóng và hiệu quả. Dù cố gắng rất nhiều nhưng chắc chắn còn nhiều thiếu
sót, rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp chân thành từ phía bạn đọc
và các em học sinh.
Xin chân thành cảm ơn!
Di Linh, ngày 03 tháng 06 năm 2008
a. Tốc độ góc
Tốc độ góc trung bình:
2 1
2 1
tb
t t t
Tốc độ góc tức thời:
'( )
d
t
dt
Chú ý:
có thể dương; có thể âm tùy theo chiều dương hay âm ta chọn.
b. Cơng thức về chuyển động quay biến đổi đều
Gia tốc góc:
tb
t t t
Gia tốc góc tức thời:
'( )
d
t
dt
Chú ý:
: . 0
: . 0
Vật quay nhanh dần đều
Vật quay chậm dần đều
3. Liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc; gia tốc dài và gia tốc góc
: Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của véc tơ vận tốc
tt
; a
v v
hoặc
tt
; a
v v
.
Gia tốc pháp tuyến
(hay gia tốc hướng tâm )
n ht
a a
: Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về
hướng của véc tơ vận tốc
ht
; a
v v
.
Chú ý:
Vật quay đều: a
Vật biến đổi đều: a
Chú ý: Mơ men qn tính của một số dạng hình học đặc biệt:
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
5
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
2
Hình trụ rỗng hay vành tròn: .
I m R
2
1
Hình trụ đặc hay đóa tròn: . .
2
I m R
2
2
Hình cầu đặc: . .
5
.
L I
5. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
. hoặc .
dL d
M I M I
dt dt
6. Định luật bảo tồn mơ men động lượng
1 2
1 1 2 2
Nếu 0 thì
Hệ vật:
Vật có mô men quán tính thay đổi: .
M L const
L L const
I I
7. Định lí biến thiên mơmen động lượng
đ đ đ
F F
W A W W A
Vấn đề 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
I. CON LẮC LỊ XO
1. Phương trình dao động:
cos( )
x A t
2. Phương trình vận tốc:
'; sin( ) cos( )
2
dx
v x v A t A t
dt
3. Phương trình gia tốc:
2
2 2
2
b. Tần số:
1 1
( );
2 2
N k
f Hz f
T t m
c. Chu kì:
1 2
( ); 2
t m
T s T
f N k
d. Pha dao động:
( )
t
Caåm Nang Vật Lí 12 ôn thi TNTHPT & LTĐH
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THƯỜNG GẶP
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí cân bằng
0
0
x
theo chiều dương
0
0
v
:
Pha ban đầu
2
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí cân bằng
0
0
0
t
là lúc vật qua biên âm
0
x A
: Pha ban đầu
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
2
A
x
theo chiều dương
0
0
v
: Pha ban
đầu
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
2
A
x
theo chiều âm
0
0
v
: Pha ban đầu
3
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
2
A
đầu
4
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
2
2
A
x theo chiều dương
0
0
v
: Pha
ban đầu
3
4
Chọn gốc thời gian
A
x theo chiều âm
0
0
v
: Pha ban
đầu
3
4
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
7
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
3
2
A
5
6
Chọn gốc thời gian
0
0
t
là lúc vật qua vị trí
0
3
2
A
x
theo chiều âm
0
0
v
: Pha ban
đầu
6
Chọn gốc thời gian
0
;
sin cos( )
2
;
cos cos( )
Giá trò các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt (ta nên sử dụng đường tròn
lượng giác để ghi nhớ các giá trò đặc biệt)
2
2
A
x
3
2
A
x
x A
Pha
0
v
5
6
3
4
6
3
4
2
3
2
3
4
6
A
A
x
o
o
2
3
4
6
2
5
6
3
4
2
3
pha ban đầu
cùng chiều dương
pha ban đầu
ngược chiều dương
Sơ đ
ồ pha ban
v
A x ;
2 2
2
4 2
a v
A
Chú ý:
2 2
b. Lực hồi phục:
2
0
hpM
hp
hpm
F kA
F kx m x
F
hay
2
0
hpM
hp
hpm
F m A
= -
l đến x
2
= A,
7. Thời gian, qng đường, tốc độ trung bình
a. Thời gian: Giải phương trình
cos( )
i i
x A t
tìm
i
t
Chú ý:
+ Gọi O là trung điểm của quỹ đạo CD và M là trung điểm của OD; thời gian đi từ O đến M là
12
OM
T
t , thời gian đi từ M đến D là
6
MD
T
t
.
+ Từ vị trí cân bằng
0
30
0
45
0
60
0
90
0
120
0
135
0
150
0
180
0
360
0
0
0
1
2
2
2
3
2
1
3
2
2
2
1
2
0 0
cos
1
3
2
2
3
-1
3
3
0 0
cotg
kxđ
3
1
3
3
0
3
3
-1
3
kxđ kxđ
vi
1
1
2
2
s
s
x
co
A
x
co
A
v (
suy ra
Neỏu thỡ 4
Neỏu thỡ 4
4
Neỏu thỡ 4 2
2
t nT s n A
T
t nT s n A A
T
t nT s n A A
2 2
2 2 neỏu vaọt ủi tửứ
2 2
m
s A x A x A x A
2 2
neỏu vaọt ủi tửứ 0
2 28
2 2
2
A
12
T
A
3
2
A
3
2
A
1
2
A
1
2
A
6
3 3
2 3 nếu vật đi từ
2 2
M
m
A A
s A x x
A A
T
s x x A
t
s A x A x A x A
2
t
S A
t
S A
.
+ Độ lệch cực đại:
max min
sin cos 1 2 1 0,4
2 2 2
S S
t t
S A A A
S q A
t t
x A
q
T
q A A S q A A
Số nguyên
Số bán nguyên
c. Tốc độ trung bình:
tb
s
v
t
2 2
1 1
: Vật qua vò trí cân bằng
2 2
1
: Vật ở biên
2
đM M
tM
E m A kA
E mv m A
E kA
Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hồn với
' 2
'
2
t k
9. Chu kì của hệ lò xo ghép:
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
11
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
a. Ghép nối tiếp:
2 2
1 2
1 2
1 1 1
T T T
k k k
b. Ghép song song:
1 2
2 2 2
1 2
1 1 1
T T T
3. Phương trình vận tốc dài:
0
'; sin( )
ds
v s v s t
dt
4. Phương trình gia tốc tiếp tuyến:
2
2 2
0
2
'; ''; cos( );
t t t t
dv d s
a v a s a s t a s
dt dt
Chú ý:
0
0
;
s
f N g
d. Pha dao động:
( )
t
e. Pha ban đầu:
Chú ý: Tìm
, ta dựa vào hệ phương trình
0
0
cos
sin
s s
v s
: Vật ở biên
M
M
M
M
v s
a
v
a s
7. Lực hồi phục:
Lực hồi phục:
đ
E mv m s t E t
b. Thế năng:
2 2 2 2 2
0
2 2 2 2
0
1 1
(1 cos ) cos ( ) cos ( );
2 2
1 1
Hoặc (1 cos ) cos ( ) cos ( )
2 2
t
t
g g g
E mgl m s m s t E t
l l l
E mgl mgl mgl t E tCẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
: Vật qua vò trí cân bằng
2 2
1 1 1
(1 cos ) : Vật ở biên
2 2 2
đM M
tM
g
E m s m s mgl m l mgl
l
E mv m s
g
E m s mgl m l mgl
l
Thế năng và động năng của vật dao động điều hòa với
' 2
'
2
' 2
f f
T
T
nên
2
h
h
l R h
T T
g R
b. Theo chiều dài dây treo (nhiệt độ):
0
0
(1 )
l l t
nên
0
0
2 ( 1)
2
t
l t
; nếu
1 2
l l l
thì
2 2
1 2
T T T
d. Theo lực lạ
l
F
:
2 2
hay
hay 2
hay
cos
l hd
l hd hd
hd
l hd
F P a g g g a
l
F P a g g g a T
g
g
F P a g g g a
Lực qn tính:
F ma
, độ lớn F = ma (
F a
)
Chuyển động nhanh dần đều
a v
(
v
có hướng chuyển động)
Chuyển động chậm dần đều
a v
Lực điện trường:
F qE
, độ lớn F = qE;
Nếu q > 0
F E
và
hd
F
g g
m
gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng
trường biểu kiến).
III. CON LẮC VẬT LÍ
1. Phương trình li độ góc:
0
cos( )
t
(rad)
2. Tần số góc, chu kì, tần số và pha dao động
a. Tần số góc:
2
2 ( / );
mgd
f rad s
T I
cos( )
x x x A t
có biên
độ và pha được xác định:
a. Biên độ:
2 2
1 2 1 2 1 2
2 cos( )
A A A A A
; điều kiện
1 2 1 2
A A A A A
b. Pha ban đầu
: tan
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
cos cos
A A
A A
2 2
1 2
1 2 1 2
ai dao động vuông pha (2 1) :
2
Hai dao động có độ lệch pha :
k A A A
const A A A A A
2. Phương pháp lượng giác:
a. Cùng biên độ:
1 1 2 2
cos( ) và cos( )
x A t x A t
. Dao động tổng hợp
1 2
cos( )
x x x t
cos( )
x t
A
.
b. Cùng pha dao động:
1 1 0 2 2 0
sin( ) và cos( )
x A t x A t
. Dao động tổng hợp
1 2
cos( )
x x x t
A
có biên độ và pha được xác định:
1
0
cos ( )
cos
A
x t
;
thay đổi thì
2
Max
A
.
x
'
x
O
A
1
A
2
A
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
14
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
2 1 1 1
2 cos( )
A A A AA
Khi
1
A
thay đổi thì
2
Max
A
1
( )
2
1
A A
2 2
1 2
2 2
2 1
tan
2
sin
. Để
2
2
Max
A
Vậy
2
1
sin
sin
sin
2
2
Max
A
A A
c. Chu kì dao động: 2
m
T
k
d. Độ biến thiên biên độ trong một chu kì:
4
c
F
A
k
e. Số dao động thực hiện được:
1 1
4
c
A kA
N
A F
Chú ý : + Độ giảm cơ năng sau một chu kì bằng cơng của lực ma sát cản trở trong chu kì đó:
AFAA
k
AFAAAA
k
2.
2
.
+ Gọi
S
là qng đường đi được kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Cơ
năng ban đầu bằng tổng cơng của lực ma sát trên tồn bộ qng đường đó, tức là:
2 2
2
1
.
2 2 2 cos
ms
ms
kA kA
kA F S S
F mg
+ Định luật bảo tồn năng lượng:
2 2 2
1 1 1
( )
2 2 2
kx mv kA mg A x
: dùng cơng
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay Vấn đề 3: SĨNG CƠ HỌC
I. HIỆN TƯỢNG GIAO THOA SĨNG
1. Phương trình dao động sóng:
cos
u a t
Phương trình dao động sóng tại điểm M cách nguồn có toạ độ
x
:
2
cos
u a t x
phụ thuộc vào khơng gian và thời gian.
2. Phương trình truyền sóng:
Phương trình dao động sóng tại nguồn O:
cos
2
OM
d
f
v
, phương trình sóng tại M có
dạng:
cos( )
M
u a t
3. Giao thoa sóng: Hai sóng kết hợp ở nguồn phát có dạng
cos
u a t
Phương trình truyền sóng từ O
1
đến M (
1 1
d O M
):
1
1
cos(2 2 )
2 2
2
2 2
d d
f
v
Phương trình sóng tổng hợp tại M:
2 1 2 1
1 2
2 cos( ) cos(2 )
M M M
d d d d
u u u a f ft f
v v
;
Đặt
2 1
2 cos( )
d d
a f
v
A ;
c. Hai dao động cùng pha:
2
Biên độ dao động được tăng cường
k
d k
(biên độ cực đại)
d. Hai dao động ngược pha:
(2 1)
Biên độ dao động bò triệt tiêu
(2 1)
2
k
d k
(biên độ bằng
khơng)
Chú ý:
•
•
+ Hai dđ cùng pha: 2 ; hai điểm gần nhất 1
+ Hai dđ ngược pha: (2 1) (2 1) ; hai điể
m gần nhất 0
2
+ Hai dđ vuông pha: (2 1) (2 1) ; hai điể
m gần nhất 0
2 4
k d k k
k d k k
k d k k
d d O O
d d k
với
1 2
1
1 2 1 2
1 1 2
2 2
0
O O
d k
O O O O
k
d O O
b. Số điểm cực tiểu trên đoạn
1 2
O O
:
d O O
4.2. Hai nguồn dao động ngược pha: Dao động tại M cách nguồn là đồng pha:
1 2
2
d d k
a. Số điểm cực đại trên đoạn
1 2
O O
:
Ta có:
b. Số điểm cực tiểu trên đoạn
1 2
O O
:
Ta có:
1 2 1 2
1 2
d d O O
d d k
với
1 2
1
1 2 1 2
1 1 2
2 2
0
d d O O d
d d
k
d d k
b. Số gợn sóng do hai nguồn
1 2
;
O O
gây ra tại M:
Ta có:
1 2 1 2
1 2
d d O O d
d d
k d k
d d k
b. Số gợn sóng do hai nguồn
1 2
;
O O
gây ra tại M:
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
17
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
Ta có:
1 2 1 2
1 2
1 1
2 2
(2 1)
2
d d O O d
d d
k
d d k
6.Tìm số đường hyperbol trong khoảng CA của hình giới hạn
+ Tính MA bằng cách : MA – MB = CA – CB
+ Gọi N là điểm trên AB, khi đó :
: - ;
: - (2 1)
2
Cực đại NA NB k NA NB AB
Cực tiểu NA NB k
+ Xác định k từ giới hạn
0
NA MA
Chú ý: + Nếu điểm M nằm ngồi
1 2
O O
(
1 2
O M O M
) thì số điểm dao động cực đại trên đoạn
2
O M
là:
1 2 1 2 2 2
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử d
M
< d
N
.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại: d
M
< k < d
N
Cực tiểu: d
M
< (k+0,5) < d
N
+ Hai nguồn dao động ngược pha:
Cực đại:d
M
< (k+0,5) < d
N
Cực tiểu: d
2 1
2
d d d k
3. Khoảng cách từ một nút đến một bụng:
2 1
(2 1)
4
d d d k
4. Sóng dừng trên dây dài
l
(hai đầu là nút):
2
l k
;
/ ( ; 1)
k là số múi sóng số bó sóng số bụng sóng
k số nút sóng k
5. Sóng trên sợi dây mà một đầu là nút đầu kia là bụng:
(2 1)
4
l k
n v n v
f f f n N
l l l
.
+ Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là
2
f
và
3
f
:
3 2
2
v
f f
l
.
+ Tần số sóng dừng với một đầu cố định:
3
1 2
1 2 3
; ; ; (2 1)
4 4 4
n v
n v n v
f f f n k
l l l
12 2
0
0
0
0
cường độ âm chuẩn
( ) lg
10 :
;
I
10 ; . ;
( ) 10lg
I
m
L m n m n m n
n
I
L B
I Wm
I
a
I
a a a a
L dB
a
I
:
s
s
s
s
f tần số nguồn phát
v v
f f
v v
v vận tốc của nguồn phát
b. Tần số âm khi tiến ra xa người quan sát:
:
;
:
s
s
s
s
f tần số nguồn phát
v v
d. Tần số âm khi người quan sát tiến ra xa:
:
;
:
s
n n
s
n
f tần số nguồn phát
v v v v
f f
v
v vận tốc của người
(
v
: là vận tốc âm khi nguồn đứng n).
M
Máy thu ra xa
Nguồn thu lại gần
Với v
S
Nguo
f tần số nguồn phát
v v
f f v vận tốc của nguồn phát
v v
v vận tốc của máy thu
àn thu ra xa
c. Cộng hưởng âm:
2
2
ch
l k
v nv
f
l
Độ to
,
L fa. Dao động âm: Dao động âm là những dao động cơ học có tần số từ
16
Hz
đến
20
KHz
mà tai
người có thể cảm nhận được.
Sóng âm có tần số nhỏ hơn
16
Hz
gọi là sóng hạ âm; sóng âm có tần số lớn hơn
20
KHz
gọi là
sóng siêu âm.
b. Sóng âm là các sóng cơ học dọc lan truyền trong các môi trường vật chất đàn hồi: rắn, lỏng,
khí. Không truyền được trong chân không.
Chú ý: Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn phát.
2. Vận tốc truyền âm:
Vận tốc truyền âm trong môi trường rắn lớn hơn môi trường lỏng, môi trường lỏng lớn hơn môi
trường khí.
Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi
I. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động:
0
cos( ) ( )
q Q t C
2. Sự biến thiên cường độ dòng điện trong mạch dao động:
'
dq
i q
dt
;
0 0 0 0
sin( ) ( ) sin( );
i Q t A I t I Q
0 0
cos( ) ( ) cos( );
2 2
i Q t A I t
0 0 0 0
C
a. Tần số góc:
1
LC
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
20
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
b. Tần số:
1
( )
2
2
f Hz
LC
c. Chu kì:
2
2 ( )
T LC s
5. Phương trình độc lập với thời gian:
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
0 0 0
2 2 4 2 2
; ;
i u i i
q Q Q u C Q
L
6. Năng lượng dao động điện từ:
C L
E E E
a. Năng lượng điện trường:
2
2
2 2
0
1 1
cos ( ) cos ( )
2 2
C
Q
q
1 1
= : Cường độ dòng điện cực đại
2 2
CM
LM
Q
E L Q const
C
Q
E
C
E L Q LI
Năng lượng điện và năng lượng từ của mạch biến thiên tuần hồn với
' 2
'
C
Q
2
1
2
1
C
q
2
1
0
2
0
2
Với hai vị trí li độ
2
2
Qq
0
; ; : Chiết suất của môi trường
c c
cT v n
f n
q
-Q
0
Q
0
O
2
2
Q
0
2
2
Q
0
4
4
3
Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, …
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ truyền trong các môi trường vật chất khác nhau có vận tốc khác nhau.
b. Phân loại và đặc tính của sóng điện từ:
Lo
ại sóng
T
ần số
Bư
ớc sóng
Đ
ặc tính
Sóng dài
3 - 300 KHz
5 3
10 - 10 m
Năng lư
ợng nhỏ, ít bị n
ư
ớc hấp th
ụ
Sóng trung
Sóng c
ực ngắn
30 - 30000 MHz
-2
10 - 10 m
Có năng lư
ợng rất lớn, không bị tầng
đi
ện li hấp thụ,
truyền theo đường thẳng
5. Mạch chọn sóng:
a. Bước sóng điện từ mà mạch cần chọn:
8
2 ; 3.10 (m/s)
c LC c
b. Một số đặc tính riêng của mạch dao động:
2
1 2
2 2 2
1
1 2
1 1 1 1 1
|| :
2 2 ( )
2. Suất điện động tức thời:
'
d
e
dt
;
0
sin( ) ( ) sin( )
e NBS t V E t
0 0
sin( ) cos( )
2
e E t E t
;
sin cos( )
2
3. Hiệu điện thế tức thời:
thì trong
1
s
đổi chiều
2
f
lần.
Cẩm Nang Vật Lí 12 ơn thi TNTHPT & LTĐH
22
Trường THPT Phan Bội Châu, Di Linh, Lâm Đồng
Ngày mai bắt đầu từ hơm nay
+ Nam châm điện được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều dao động với tần số
f
thì nó rung
với tần số
' 2
f f
. Hoặc từ trường của nó biến thiên tuần
hồn với tần số
' 2
f f
+ Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng
trong một chu kỳ: Khi đặt điện áp u = U
0
;
R R
U IR U I R
cùng pha với i: 0
R
u
b. Cảm kháng:
2 ( )
L
Z L L f
Định luật Ohm:
0 0
;
L L L L
U IZ U I Z
nhanh pha với i:
2
L
u
L C
Z R Z Z
b. Độ lệch pha (u so với i):
: u sớm pha hơn i
tan : u cùng pha với i
: u trễ pha hơn i
L C
L C L C
L C
R
L C
Z Z
Z Z U U
Z Z
R U
Z Z
c. Định luật Ohm:
0
u i
0 i 0
0 u 0
Nếu cos t+ thì cos( t+ )
;
Nếu cos t+ thì cos( t+ )
i u i u
u
u i
i
i u
i I u U
u U i I
e. Giản đồ véc tơ: Ta có:
0 0 0 0
R L C
R L C
u u u u
U U U U
0
U
LC
0
U
AB
0
I
O
i
0
U
R
0
U
L
0
U
L
0
U
C
0
U
AB
0
I
O
i
R
L
C
( )
L C
Z R Z Z suy ra
2 2
( )
R L C
U U U U
Tương tự
2 2
RL L
Z R Z
suy ra
2 2
RL R L
U U U
Tương tự
2 2
RC C
Z R Z
suy ra
2 2
RC R C
U U U
Tương tự
thì
min Max
min
I
U U
Z R
Z R
.
Suy ra
2
2
min
cos 1
Max M M
U
P I R UI
R
R
Z
. Chú ý
0 0
0 0
R
U U
2 2
2
2 2
R
( ) ( )
Mà . ( ) const, nên
2 U
suy ra ; cos khi đó U =
2 2 2
2
L C L C
L C
L C M
L C
Z z Z Z
R Z Z R
R R
U U
2 2
2 2
2 2 2
2
2
r
L C L C
U r U
P
R r Z Z r Z Z
R rR
r r
Để
2
2
min
min
2
2 0
r
Max
R rR
thì
1 2
P P
suy ra
1 2
L C
Z Z R R
3. Khi
, L không đổi; C thay đổi
R
:
Hiệu điện thế
2 2 2 2
22
( ) 2
1
C C
L C L L
C C
C
U U
U IZ
R Z Z R Z Z
Z ZZ
. Khi đó
2 2
2
( )
2
( 1)
C M
L L
m
C C
U
U
R Z Z
Z Z
Suy ra
( )
2 2
C C C
C C
C
Z Z Z
* Khi
2 2
4
2
L L
C
Z R Z
Z
thì
ax
2 2
2 R
4
RCM
L L
U
U
R Z Z
Z
y R Z x Z x
. Khi đó
2 2
2
( )
2
( 1)
L M
C C
m
L L
U
U
R Z Z
Z Z
Suy ra
Lmax
khi
1 2
1 2
1 2
21 1 1 1
( )
2
L L L
L L
L
Z Z Z L L
* Khi
2 2
4
2
C C
L
Z R Z
Z
thì
ax
2 2
2 R
4
RLM
L R
C
thì
ax
2 2
2 .
4
LM
U L
U
R LC R C
* Khi
2
1
2
L R
L C
thì
ax
2 2
2 .
4
CM
hoặc P
Max
hoặc
U
RMax
khi
1 2
tần số
1 2
f f f
Chú ý: Dùng để trả lời các câu hỏi lí thuyết về sự tăng giảm
Công su
ất của dòng
đi
ện xoay chiều
L,C,
=const, R thay đổi. R,C,
=const, Lthay đổi. R,L,
=const, C thay đổi.
R,L,C,=const, f thay đ
ổi.
2 2
max
:
L C
R
Khi Z Z L
C
Dạng đồ thị như sau:
2
max
2
U
P =
1
:
L C
R
Khi Z Z C
L
6. Liên quan độ lệch pha:
a. Trường hợp 1:
1 2 1 2
tan .tan 1
2
b. Trường hợp 1:
1 2 1 2
tan .tan 1
2
c. Trường hợp 1:
1 2 1 2
tan .tan 1
2
góc
2
suy ra chỉ chứa
0
C
2. Mạch điện phức tạp:
a. Mạch 1
Nếu
AB
U
cùng pha với
i
suy ra chỉ chứa
0
LNếu
AN
U
và
NB
U
tạo với nhau góc
2
suy ra chỉ chứa
0
0
R
Vậy chứa (
0 0
, C
R
)
R
L
C
•
•
X
•
A
N
B
R
N
B
f
O
f
0
P
P
max
R
O
R
1
R
0
R
2
P
P
max
P<P
max
L
O
L