Bài tập về ADN chọn lọc hay nhất - Pdf 22

BÀI TẬP ADN
1. Gen dài 3488,4A
0
chứa bao nhiêu Nu?
A.1026 B.2052 C.3078 D.1539
2. Có bao nhiêu cặp nucleotic chứa trong 1 gen không phân mảnh dài 0,3264 Mm?A.1920 B.319 C.960 D. 3840
3. Gen có khối lượng 783x10
3
đvC chứa bao nhiêu nucleotic?
A. 7830 B. 7118 C. 1305 D. 2610
4. Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
A. 2040 B. 1020 C. 3060 D. 3468
5. Một gen phân mảnh dài 0,714 Mm chứa các đoạn mã hóa và không mã hóa xen kẽ nhau theo tỉ lệ lần lược là
1:3:4:2:6:5 . Có bao nhiêu cặp nucleotic trong các đoạn exon?A. 4200 B. 1000 C. 1100 D. 2200
6. Gen chứa 1836 nucleotic sẽ có chiều dài bao nhiêu A
0
?
A.1506,6 B. 3121,2 C. 2340,9 D. 4681,8
7. Gen dài 0,4182Mm chứa bao nhiêu chu kì xoắn?
A. 246 B. 12,3 C. 24,6 D. 123
8. Gen dài 0,0003519mm sẽ có khối lượng bao nhiêu đơn vị cacbon? A. 1242.10
3
đvC B. 931500đvC C.
621.10
3
đvC D. 61200đvC
9. Gen 1 có T = 42,5%. Tỉ lệ % từng loại nucleotic của gen này là?
A. A = T = 42,5%; G = X = 57,5% B. A = T = 42,5%; G = X = 7,5%
C. A = T = 21,25%; G = X = 28,75% D. A = T = 42,5%; G = X = 57,5%
10. Gen 2 có tỉ lệ giữa các loại nucleotic A + T/ G + X = 1/7. Tỉ lệ % từng loại nucleotic nucleotic của gen này là?
A. A = T = 6,25%; G = X = 43,75% B. A = T = 3,125%; G = X = 46,875%

C. A = T = 32%; G = X = 18% D. A = T = 26%; G = X = 24%
19. Gen 11 dài 2584A
0
có hiệu số giữa nucleotic loại A với loại không bổ sung với nó là 296. Số lượng từng loại
nucleotic của gen này là: A.A = T = 1056 Nu;G = X = 464 Nu B.A = T = 232 Nu; G = X = 528 Nu
C. A = T = 528 Nu: G = X = 232 Nu D.A = T = 264Nu ; G = X = 116 Nu
20. gen 12 có 17 chu kì và có tỉ lệ A : X = 7 : 3. Số lượng từng loại nucleotic của gen này là:
A.A = T = 469 Nu ; G = X = 201 Nu B.A = T = 201 Nu; G = X = 469 Nu
C.A = T = 938 Nu: G = X = 402 Nu D.A = T = 402 Nu ; G = X = 268 Nu
đoạn ADN 16830 A
0
chứa 5 gen có chiều dài từ gen 1-5 lần lượt theo tỉ lệ 1: 1,25 : 1,5 :2 : 2,5 .Sử dụng dữ kiện
trên ,trả lời các câu sau:
21. Gen 1 có X =450 nucleeeootit .Số lượng nuclêootit loại A là
A.300 B.150 C.75 D.450
22.Gen 2 có sốNu loại T=1/2 G .Số lượng từng loại nuclêootit của gen 2
là:A.A=T=125(Nu);G=X=250(Nu)B.A=T=500 (Nu) ;G=X=250 (Nu)
C.A=T=250(Nu);G=X=500(Nu) D.A=T=375(Nu);G=X=750(Nu)
23.Gen 3 có số nu loại A=5X .Số lượng từng loại nu Của gen này là:
A.A=T=150(Nu);G=X=750(Nu) B.A=T=75(Nu);G=X=375(Nu)
C.A=T=1500(Nu;)G=X=300(Nu) D.A=T=750(Nu);G=X=150(Nu)
24.Gen 4 có hiệu số giữa Nu loại G với một loại Nu khác bằng 20% tổng số Nu .Số nucleotit từng loại của gen này là:
A.A=T=360(Nu);G=X=840(Nu) B.A=T=840(Nu);G=X=360(Nu)
C.A=T=180(Nu);G=X=420(Nu) D.A=T=720(Nu);G=X=480(Nu)
25.Gen 5 có số Nu loại X lớn hơn số Nu loại kia và có tích số giữa 2 loại Nu không bs nhau bằng 472500. Số Nu từng
loại của gen là:
A.A=T=600(Nu);G=X=90(Nu) B.A=T=450(Nu);G=X=1050(Nu)
C.A=T=300(Nu);G=X=1200(Nu) D.A=T=1050;G=X=450(Nu)
26. Gen dài 0,2091M chứa bao nhiêu liên kết hóa trị:
A. 1230 B.1228 C. 1229 D. 1231

µ
ma và có tổng số giữa hai loại nuclêôtit
bằng 40% số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit từng loại của gen là:
A.A=T=600(Nu);G=X=900(Nu); B.A=T=900(Nu);G=X=600(Nu)
C.A=T=300;G=X=450(Nu) D.A=T=650(Nu);G=X=957(Nu)
35. Một gen có tổng giữa lk hiđrô và lk hóa trị là 5206, trong đó số lk hóa trị ít hơn số liên kết hiđrô là 806. Số
nuclêôtit mỗi loại của gen này là:
A.A=T=594(Nu);G=X=2412(Nu); B.A=T=296(Nu);G=X=804(Nu)
C.A=T=594;G=X=1608(Nu) D.A=T=804(Nu);G=X=297(Nu)
36. Tổng số liên kết hóa trị giữa axit và đường với số liên kết hiđrô của một gen là 6028, trong đó số liên kết hóa trị
nhiều hơn số liên kết hiđrô là 1168 liên kết.Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là?
A. A = T = 15%; G = X = 35% B. A = T = 40%; G = X = 10%
C. A = T = 30%; G = X = 20% D.A = T = 35%; G = X = 25%
* Hai gen có chứa 225 chu kì xoắn. Khối lượng gen I = ½ so với gen II. Gen I có số lk hiđrô giữa A và T bằng số
lk hiđrô giữa G và X. Gen II có 4050 lk hiđrô. Sử dụng đữ kiện trên trả lời các câu 37, 38.
37. Số nuclêôtit mỗi loại của gen I là:
A.A=T=450(Nu);G=X=1050(Nu); B.A=T=300(Nu);G=X=450(Nu)
C.A=T=450;G=X=300(Nu) D.A=T=900(Nu);G=X=600(Nu)
38. Số nuclêôtit mỗi loại của gen II là:
A.A=T=300(Nu);G=X=450(Nu); B.A=T=450(Nu);G=X=300(Nu)
C.A=T=1050;G=X=450(Nu) D.A=T=450(Nu);G=X=1050
Gen dài 0,4556Mn có T<X và tích gữa chúng bằng 5,25% số nu của gen.Sử dụng giữ kiện trả lời câu hoi từ 1-4.
1. Khi gen tái bản 1 lần, mt phải cung cấp bao nhiêu nu thuộc mỗi loại?
A. A = T = 804; G = X = 1878; B. A = T = 402; G = X = 938;
C. A = T = 938; G = X = 402; D. A = T = 603; G = X = 1407;
2. Khi gen tái bản liên tiếp 3 lần, số nu mỗi loại trong các gen con được hình thành vào cuối quá trình là:
A. A = T = 3216(Nu);G = X = 7504(Nu); B. A = T = 402(Nu);G = X = 938(Nu);
C. A = T = 2814(Nu);G = X = 6566(Nu); D. A = T = 2412(Nu);G = X = 5638(Nu);
3. Số nu tự do từng loại mà mt cần cc cho gen tái bản 2 lần bằng bao nhiêu?A. A = T = 402(Nu);G = X = 938(Nu);
B. A = T = 1608(Nu);G = X = 3752(Nu); C. A = T = 504(Nu);G = X = 1876(Nu);

Gen dài 2927,4A
0
tự nhân đôi một số lần đã cần mtnb cung cấp 25830 nucleotit tự do thuộc các loại ,trong đó có
9120 nucleotit tự do loại A .Sử dụng dữ kiện trên từ ,trả lời các câu từ 15 đến 16
15.Số lần nhân đối của gen bằng bao nhiêu ?
A.1 (lần) B. 4(lần) C.3(lần) D.2 (lần)
16. số nucleotit mỗi loại có trong gen ban đầu là:
. A A = T = 1216;G = X = 506(Nu); B. A = T = 253;G = X =608;
C. A = T = 608(;G = X = 253; D. A = T = 912Nu);G = X =253 (Nu)
Gen có số nucleotit loại A=784 và G chiếm 15% số nucleotit của gen.Quá trình tái bản của gen đã hình thành tất
cả 36064 liên kết hidro.Sử dụng các dữ kiện trên trả lời các câu từ 17 đến 20
17. khối lượng của gen là :A.67200(đvC) B.336x10
2
(đvC) C.246400 (đvC) D.672x10
3
(đvC)
18.Số nucleotit mỗi loại chứa trong các gen con được hình thành sau đợt tái bản cuối cùng : A. A = T = 12544(Nu);G
= X = 5376(Nu);
B. A = T = 6272(Nu);G = X =2688(Nu);
C. A = T = 5376; G = X = 12544; D. A = T = 11760; G = X = 5040;
19.Nhu cầu về số nucleotit mỗi loại môi trường cần phải cung cấp cho gen tái bản bằng bao nhiêu ?
A = T = 6276(Nu);G = X = 2688(Nu); B. A = T = 13110(Nu);G = X =5040(Nu);
C. A = T = 5488(Nu);G = X = 2352nu); D. A = T = 2352(Nu);G =X = 5488Nu)
20.Có bao nhiêu l.kết hóa trị được hình thành qua qtrình tái bản của gen.
A. 15666(l. kết ) B. 15673 (l.kết) C.18032(l.kết) D.7833(liên kết)
Quá trình tái bản của 1 gen đã cần môi trường nội bào cung cấp 29070 nucleotit tự do thuộc các loại ,trong đó
có 6930 nucleotit tự do loại T.Số nucleotit của gen trong đoạn từ 1800 đến 2000 .Sử dụng các dữ kiện trên trả lời
các câu từ 21 đến 23.
21.chiều dài của gen ban đầu là :
A. 6589,2A

A. A = T = 276);G = X = 435 (nu) B. A = T = 870nu) ;G=X=552(nu)
C. A = T = 3480(nu);G=X=2208(nu) D. A = T = 435(nu) ;G=X= 276(nu)
mARN sơ khai được tổng hợp từ 1 gen p.mảnh dài 3264A
0
. Gen có hiệu số giữa X với loại nu khác bằng 10%
tổng số nu. Quá trình p. mã cần mtcc rN tự do gấp 3 lần số nu của gen.Sử dung dữ kiện trả lời từ câu 50-53
50. Số nu từng loại của gen phân mảnh là:
A. A = T = 768; G = X = 1152; B. A = T = 384 ;G=X=576
C. A = T = 576; G=X=384 D. Không xác định được
51. Số liên kết hóa trị chứa trong các phân tử mARN sơ khai là:
A. 5760 B. 5748 C. 11508 D. 5754
52. Có bao nhiêu liên kết H bị hủy trong quá trình phiên mã.
A. 2469 B. 7488 C. 14976 D. 5754
53. Nếu số nu của các đoạn mã hóa nhiều hơn đoạn không mã hóa 1/5 lần so với ttongr số nu của gen. Qtrinhf phiên mã
cần phải được cung cấp bao nhiêu rN tự do để tạo các mARN trưởng thành ?
A. 576 (R Nu) B.3456 C.5760 D.6912
Gen phân mảnh gồm 6 đoạn xen kẻ êxon
1

,intron
1,
êxon
2 ,
intron
2,
êxon
3
,intron
3
,có chiều dài tỉ lệ lần lượt là :

C.5525 A
0
D.3240 A
0
Câu 60 :Số nucleotit mỗi loại A,T,G,X của mạch mã gốc lần lượt là :
A.75,525,525,675 B.75,525,225,675 C.525,225,75,675 . D.525,75,675,275.
*Gen có 144 chu kì xoắn ,phân tử mARN được phiên mã từ gen có hiệu số giữa ribonucleotit loại adênin với guanin
bằng15% và số hiệu giữa các ribonucleotit loại Uraxin với xitozin bằng chữ số ribonucleotit của toàn mạch .Sử dụng
dữ kiện trên ,trả lời các câu từ 61 đén 62
Câu 61.t ỉ lệ phần trăm các loại nucleotit của gen đã tông hợp mARN là?
A. A=T=35% ;G=X= 15%. B.A=T=40% ;G=X=10%
C.A=T=30% ;G=X=20% D.A=T=20%;G=X=30%.
61. Nếu số rN loại A của mARN chiếm 40% so với mạch thì số lượng từng loại rN A,U,G,X của mARN lần lượt là:
A. 576, 288, 360, 216. B. 288, 576, 360, 216.
C. 576, 288, 216, 360. D. 288, 576, 270,360
1 phân tử mARN dài 0,306 Mm có tỉ lệ giữa các rN: G=6/7U=6/7A; X=1/3G. Sử dụng dữ kiện trên ,trả lời các câu từ
62 đén 63
62. số lượng từng loại rN A,U,G,X của mARN lần lượt là:
A. 315, 255, 90, 270 B. 315, 255, 270, 90 C. 255, 315, 90, 270 D. 255, 315, 270, 90
63. số lượng từng loại nu của gen là:
A. A = T = 357;G = X = 153; B. A = T = 1428;G = X =612;
C. A = T = 714(;G = X = 306; D. A = T = 612Nu);G = X =408
Bài1: Gen có 360 nucleotit loại guanin và số nucleotit loại addenin chiếm 30% tổng số nucleotit của gen .Sau quá
trình phiên mã đã hình thành tất cả 2697 liên kết hóa trị trong các phiên bản .Sử dụng dữ kiện trên trả lời các
câu từ 1 đến 4.
Câu 1. số lần phiên mã của gen là :
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 2. tổng số rN đòi hỏi mt phải cung cấp cho quá trình bằng bao nhiêu
A. 1800 (Rnu) B. 3600 (Rnu) C. 2700 (Rnu) D. 900 (Rnu)
Câu 3. Quá trình đã phân hủy bao nhiêu liên kết hidro ?

A.2040 A
0
B.8160 A
0
C.4080 A
0
D.3060 A
0
2.số liên kết hidro bị hủy qua uqas trình phiên mã nói trên là:
A. 3120(liên kết) B.9360(lk) C.6240(lk) D. 12480(lk)
Bài 6:Gen có 90 chu kì xoắn và tỉ lệ X+G/A+T=1,5 .Mạch thứ I của gen có 90 N loại T và X =40% số N mỗi mạch .Gen
phiên mã cần được cc 450 rN loại U .Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu 1- 4
1. Số lượng từng loại N của gen là :
A. A = T = 360(nu);G = X = 840(Nu); B.A = T = 360; G = X = 540(nu)
C. A=T=180 (nu);G = X = 720(Nu); D. A = T = 540;G = X =360 (Nu)
2. Số lượng từng loại Nu A,T,G,X của mạch thứ hai của gen lần lượt là:
A.270 ,90 ,360 ,180 B. 90 ,270 ,180 ,360 C. 270 ,90 ,180 , 360 D. 90 ,270 ,360 ,180
3. Tỉ lệ phần trăm từng loại rN A,U,X,G của mARN lần lượt là:
A. 10% ,30%,40%,20% B. 10%,30%,20%,40% C.30%,10%,20%, 40% D. 30%, 10%,40%,20%
4.Số rN mỗi loại A,U,G,X mt cần cung cấp cho quá trình phiên mã lần lượt là:
A.90 ,270 ,360 ,180. B.450,1350 ,1800 ,900.
C.1350,450 ,900,1800 D.270 ,90,180 , 360.
Bài 7. Khi tổng hợp một phân tở mARN ,một gen bị hủy 2520 liên kết hidro và cần cung cấp 315 X và 405 G .Đợt phiên
mã thứ nhất không vượt quá 5 lần ,gen cần 225 A;đợt phiên mã khác gen cần 315A.Sử dụng dữ kiện trên trả lời các
câu từ 1đến 3
1.Gen trên dài bao nhiêu micromet ?
A. 0,4488 (um) B.0,6128(um) C. 0,306(um) D.0,255(um)
2.Số lượng phiên mã của đợt thứ nhất và đợt thứ hai lần lượt là :
A.4 và 6 B.5 và 7 C. 3 và 5 D. 4 và 7
3. Số rN mỗi loại A,U,G,X mt cần cung cấp cho cả hai đợt lần lượt là

8. Gen cấu trúc dài 6487,2 A
0
,các doạn in tron chứa gấp đôi số cặp N của các đoạn exon .Phân tử protein hoàn chỉnh cò 4 loại
axit amin : his ,val, ser,gln tỉ lệ 1:3:2:4. Khi được dịch mã 5 lượt ,các axit amin nói trên cần được cung cấp sẽ lần lượt là:
A.21,63,42,84. B. 318 ,954 ,636, 1272. C. 105, 315,210 D. 105, 210 , 315,420.
9. Gen cấu trúc có 1794 N phiên mã 3 lần ,mỗi lần phiên mã đều có 7 riboxom dịch mã 2 lần ,có bao nhiêu axit amin liên kết
trong các protein hoàn chỉnh được tỏng hợp ?
A. 297 (axit amin) B. 12474 (axit amin) C.6237 (axit amin) D. 12516(axit amin).
10. Gen có 102 chu kì ,phiên mã một lầ .Quá trình dịch mã cần được cung cấp tất cả 5085 axit amin .Số riboxom bằng nhau
tren mỗi mARN và số lần dịch mã của mỗi riboxom có giá trị lần lượt là.
A. 3 , 5 B.5 , 3 C. 15 , 1 hoặc 1 ,15 D.A hoặc B hoặc C.
Bài 2:Số chu kì xoắn của một gen là 96 .Dùng dữ kiện trên trả lời các câu từ 1 đến 4.
1.Chuỗi polipeptit vừa được tổng hợp từ gen có chiều dài trung bình là:
A.960 A
0
B.957 A
0
C.954 A
0
D.1917 A
0
.
2. Khối lượng trung bình của chuỗi polipeptit vừa được tổng hợp là:
A. 95700 (đvC) B.957(đvC) C. 35200 (đvC) D.35090 (đvC)
3. Có bao nhiêu liên kết peptit được thành lập khi tổng hợp 1 chuỗi polipeptit .
b Khi riboxom dịch mã 1 lần ,khối lượng nước được giải phóng là:
A.5724(đvC) B. 5706 (đvC). C.5742(đvC) D. 5760(đvC).
Bài 3:Một gen dài 3141,6 A
0
phiên mã 7 lần , mỗi phân tử mARN đều có 6 riboxom dịch mã lặp lại lần 2.Sử dụng dữ

.
2. Số aa càn được mt cung cấp đẻ thành lập các chuỗi polipeptit ban đầu được bao nhiêu ?
A.8750(aa) B.8785 (aa) C. 8820(aa) D.8050(aa).
3.K lượng nước được giải phóng trong quá trình dịch mã là:
A. 4500 (đvC) B.4142(đvC) C.157500(đvC) D.144270(đvC).
Bài 6: P.tử mARN tr.thành dài 0,3672 nm có tỉ lệ các loại rN A:U:G:X l.lượt 3:2:8:7.S.dụng dữ kiện trên trả lời các
câu từ 1- 5.
1.Nếu các bộ ba đều được dịch mã ,khi tổng hợp 1 chuỗi polipeptit mt cần cung cấp rN tự do mỗi loại A,U,X,G cho các
đối mã của các tARN lần lượt là :
A. 108 ,162,432 ,378. B. 162 ,108 , 378 , 432. C 108 ,162 ,378 ,432 . D.162 , 108,432, 378 .
2.Quá trình dịch mã cần 1795 lượt tARN sẽ tương ứng với số rN A,U,G,X trong các đối mã lần lượt bằng bao nhiêu ?
A. 108 , 162 ,432 ,378 . B.540,810,1890 ,2160. C.540 ,810 ,2160, 1890. D.162 ,108 ,378 ,432 .
3.Nếu mã kết thúc là UAG ,có 1 riboxom dịch mã 1 lần thì mt sẽ phải cung cấp từng loại rN A,U,G,X cho các đối mã tARN
lần lượt là:
A.108 ,162 ,432 ,378 . B. 107 ,161,432,377. C.162 ,108,378,432. D.107,161,378,431 .
4.Nếu mã k. thúc UAA ,có 3 riboxom đều dịch mã lặp lại lần 2 thì mt sẽ phải cung cấp từng loại rN A,U,G,X cho các đối mã
của tARN lần lượt là
A.107,161,432,377. B.108,162, 432,378. C.642,960,2268,2592. D.642, 966,2592,2262.
5.Nếu mã kết thúc là UGA ,quá trình dịch mã giải phóng k l nước 25776 đvC,mỗi tARN đều dịch mã 2 lần .Số rN từng loại
A,U,G,X cần được mt cung cấp lần lượt là:
A.214 ,322,862,756. B.107 ,161,432, 377. C.428 ,644,1728,1508. D.216,324,864,756.
Bài 7:Phân tử mARN dài 4243,2 A
0
tổng hợp 1 chuỗi polipeptit .Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu từ 1 đến 3.
1.Nếu mỗi tARN dều dịch mã 1 lần ,có bao nhiêu p.tử tARN tham gia q. trình ?
A.416(p tử) B.415(p tử) C.414(p tử) D.417(p tử ).
2.Nếu mỗi tARN đều dịch mã 5 lần ,số lượng p tử tARN tham gia quá trình sẽ là :
A.415 (p tử) B.2075(p tử) C.83(p tử ) D.416(p tử).
3. Nếu có 4 loại tARN dịch mã 4 lượt ,3 lượt ,2 lượt ,1 lượt với tỉ lệ theo thứ tự 1:6:18:25. Số lượng mỗi loại tARN nói trên
lần lượt là :

+ A
2
=17% số nucleotic của gen, trong đó A< X.
6. Gen 6 có X
3
+ A
3
= 6.5%số nucleotic của gen, trong đó A> X.
Bài 3. Một đoạn phân tử ADN dài 0,51Mm chứa 2 gen 1 và 2, trong đó gen 1 dài gấp rưỡi gen 2. Gen 1 có tỉ lệ A/G =
1,5. Gen 2 có tỉ lệ A + T/ G + X =0,25.
1. Xác định số chu kì xoắn và khối lượng của mỗi gen.
2. Tính số Nu từng loại của mỗi gen.
Bài 4. Hai gen có tổng khối lượng 117.10
4.
đvC.Độ dài của gen 1 kém gen 2 0,153Mm . Trong đó:
- Gen 1 có hiệu số giữa Nu loại T với loại Nu kia bằng 150. - Gen 2 có X < A và có tích số giữa 2 loại Nu không bổ
sung nhau bằng 5,25%.
1. Xđịnh số chu kì xoắn của mỗi gen. 2. Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại Nu của mỗi gen.
Một gen có khối lượng36.10
4
đvC. Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệA:T:G:X = 1:1:3:3.Sử dụng dữ kiện trên trả lời
câu 1,2.
1. Số lượng từng loại nu A,T,G,X trong mạch đơn thứ 2 lần lược là:A.75,75,225,225 B. 150,150,450,450
C.300,300,900,900. D.125,125,375,375.
2. Tỉ lệ % từng loại nu của gen là:A.A = T = 37,5%;G = X = 12,5% B.A=T= 30%;G=X=20% C.A =T=10%;G=X=
40% D.A = T = 12,5%;G = X = 27,5%
3. Số lượng từng loại nu của trên là:
A.A=T=300(Nu);G=X=900(Nu); B.A=T=150(Nu);G=X=450(Nu)
C.A=T=450;G=X=150(Nu) D.A=T=125(Nu);G=X=425(N
Gen có 150 chu kì xoắn và 3900 liên kết hidro.Mạch thứ nhất của gen có 300 nucleotit loại G.Mạch kia có số nucleotit


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status