Trác nghiệm môn kinh doanh quốc tế có đáp án - Pdf 22

1
Điểm : 1
Chủ thể tham gia kinh doanh quốc tế là:
Chọn một câu trả lời
a. Chính phủ
b. Chính phủ và
doanh nghiệp
c. Khách hàng
và doanh
nghiệp
d. Các doanh
nghiệp nhỏ và
các công ty đa
quốc gia
Đúng. Đáp án đúng là: Các doanh nghiệp nhỏ và các công ty đa quốc gia
Vì: Các chủ thể khác thuộc môi trường quốc tế vận động trong đó. Chỉ có doanh nghiệp mới là chủ
thể kinh doanh và tham gia KDQT
Tham khảo: Mục 1.1.2. Các chủ thế tham gia vào kinh doanh quốc tế (BG,tr.6-9) và Giáo trình
Chương 1, mục I, tiểu mục 4, tr.16 - 25
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question2
Điểm : 1
Xuất khẩu là:
Chọn một câu trả lời
a. Gửi hàng
qua biên
giới
b. Toàn bộ
hàng hóa và

chỗ
d. Toàn bộ
dịch vụ vận
chuyển hàng
hóa.
Đúng. Đáp án đúng là: Toàn bộ hàng hóa bán sang quốc gia khác
Vì: Các hoạt động khác không khẳng định có mục đích kinh doanh hoặc không liên quan tới yếu tố
quốc tế và hoặc dịch vụ cũng không liên quan tới quốc tế
Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,
mục I, tiểu mục 5, tr.25 - 26
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question4
Điểm : 1
Động lực nào sau đây không thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa:
Chọn một câu trả lời
a. Giảm bớt trở
ngại đối với
thương mại
quốc tế
b. Giảm bớt trở
ngại đối với đầu
tư quốc tế
c. Giảm bớt vốn
đầu tư quốc
tế
d. Sự đổi mới
và phát triển
không ngừng

Góp ý
Question6
Điểm : 1
Các nhân tố nào sau đây là môi trường quốc gia?
Chọn một câu trả lời
a. Văn hóa quốc
tế
b. Văn hóa quốc
gia
c. Trách nhiệm xã
hội quốc tế
d. GATT
Sai. Đáp án đúng là: Văn hóa quốc gia
Vì: Các câu khác là môi trường quốc tế.
Tham khảo: Mục 1.3.1. Môi trường kinh doanh quốc gia (BG, tr.16-17) và Giáo trình Chương 1,
mục III, tiểu mục 1, tr.40 - 42
Không đúng
Điểm: 0/1.
Góp ý
Question7
Điểm : 1
Các động lực chính thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá là:
Chọn một câu trả lời
a. Giảm bớt
các rào cản
thuế quan
trên thị trường
thế giới
b. Các quốc
gia ngày càng

Vì: Tất cả các ý trên là nhân tố thúc đẩy các giao dịch kinh doanh toàn cầu. Giúp 5 nhóm nhân tố
vốn, thông tin, vận động nhanh hơn. Các nhân tố của môi trường quốc tế tăng nhanh sẽ thức đẩy
toàn cầu hóa
Tham khảo: Mục 1.2.2. Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình
Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question8
Điểm : 1
Hình thức nào sau đây không phải là thương mại trong kinh doanh quốc tế?
Chọn một câu trả lời
a. Xuất khẩu
hàng hóa
b. Gia công
xuất khẩu
c. Hợp đồng
nhượng
quyền quốc
tế
d. Tái xuất và
chuyển
khẩu
Đúng. Đáp án đúng là: Hợp đồng nhượng quyền quốc tế
Vì: Gia công quốc tế là hoạt động có liên quan sản xuất chế biến
Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,
mục I, tiểu mục 5, tr.25 - 28
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý

mục 1,2, tr.9 - 12
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question10
Điểm : 1
Môi trường quốc tế không bao gồm:
Chọn một câu trả lời
a. Các môi
trường quốc
gia
b. Các môi
trường liên
kết quốc
tế
c. Các môi
trường
thương mại
quốc tế
d. Các công
ty quốc tế
Sai. Đáp án đúng là: Các công ty quốc tế
Vì: Đó là chủ thể tham gia chứ không phải môi trường
Tham khảo: Mục 1.3.2. Môi trường kinh doanh quốc tế (BG, tr.17-18) và Giáo trình Chương 1, mục
III, tiểu mục 2, tr.42 - 44
Không đúng
Điểm: 0/1.
Góp ý
Question11
Điểm : 1

Chọn một câu trả lời
a. Liên doanh
b. Mua cổ phiếu
quốc tế
c. Mua trái
phiếu quốc tế
d. Cho vay quốc
tế
Đúng. Đáp án đúng là: Liên doanh
Vì: Các hình thức khác là đầu tư gián tiếp, không có sự tham gia quản lý điều hành và hình thành
pháp nhân mới
Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG, tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,
mục I, tiểu mục 5, tr.27 - 28
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question13
Điểm : 1
Hình thức hợp đồng sau đây không phải là hợp đồng kinh doanh quốc tế?
Chọn một câu trả lời
a. Hợp đồng
cấp phép quốc
tế
b. Hợp đồng
xây dựng
chuyển giao
quốc tế
c. Hợp đồng
nhượng quyền
quốc tế

dòng, Giảm
áp lực cải tiến
khoa học
công nghệ
Đúng. Đáp án đúng là: Giảm bớt rào cản đối với dòng vận động của vốn FDI
Vì: Giảm rào cản đối với dọng vận động FDI là tăng tính linh hoạt của môi trường quốc tế. Các câu
khác là hạn chế sự phát triển của môi trường quốc tế
Tham khảo: Mục 1.2.2. Các động lực thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa (BG, tr.12-15) và Giáo trình
Chương 1, mục II, tiểu mục 1,2, tr.28 - 38
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question15
Điểm : 1
Nhập khẩu hàng hóa hữu hình là:
Chọn một câu trả lời
a. Hàng hóa
và dịch vụ đặt
mua từ nước
khác
b. Hàng hóa
đặt mua từ
nước khác
c. Dịch vụ đặt
mua từ nước
khác
d. Dịch vụ tiêu
dùng ở nước
khác
Lựa chọn nào dưới đây không phải là mục tiêu của kinh doanh quốc tế?

sở hữu tài sản
d. Xác định chỉ
tiêu sản xuất cho
các đơn vị
Đúng. Đáp án đúng là: Bảo vệ quyền sở hữu tài sản
Vì: Xác định chỉ tiêu sản xuất, thiết lập và ấn định mức giá, cùng việc quyết định phân bổ các nguồn lực là vai trò
của chính phủ trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
Tham khảo: Tiểu mục 2.2.1.3. Hệ thống kinh tế thị trường, phần Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
(BG, tr.35-37) và Giáo trình mục 2.1 và 2.3(c)/2/I/chương IV, tr.158 - 166
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question2
Điểm : 1
Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường không phải là:
Chọn một câu trả lời
a. Bảo đảm
sự ổn định về
chính trị
b. Thiết lập và
ấn định mức
giá cho hàng
hóa
c. Bảo vệ
quyền sở hữu
tài sản
d. Thực thi
chính sách tài
khóa và tiền
tệ ổn định

luật
b. Dân luật
c. Thần luật
d. Thông luật
và thần luật
Đúng. Đáp án đúng là: Thần luật
Vì: Thần luật hay còn gọi là luật thần quyền là bộ luật được dựa trên nền tảng tôn giáo. Thông luật dựa trên yếu tố
lịch sử còn dân luật dựa trên các quy tắc, quy định bằng văn bản.
Tham khảo: Mục 2.1.2. Hệ thống pháp luật, tiểu mục 2.1.2.1. Các hệ thống pháp luật trên thế giới (BG,tr.32) và
Giáo trinh mục 1.3/1/II chương 3, tr.137
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question5
Điểm : 1
Cấu trúc xã hội bao gồm:
Chọn một câu trả lời
a. Các thể
chế
b. Hệ thống
địa vị xã
hội
c. Các nhóm
xã hội
d. Các nhóm
xã hội, hệ
thống địa vị
xã hội, các
thể chế và
các yếu tố

trình mục 1/II/chương 4, tr.170
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question7
Điểm : 1
Đại diện tiêu biểu cho nền văn hóa nhóm là:
Chọn một câu trả lời
a. Úc
b. Nhật Bản
c. Mỹ
d. Anh
Đúng. Đáp án đúng là: Nhật Bản
Vì: Mỹ, Úc, Anh là các đại diện tiêu biểu của nền văn hóa định hướng cá nhân
Tham khảo: Mục 2.3.3. Phân loại các nền văn hóa (BG, tr.45-46) và Giáo trình mục 3.2/3/III/chương 2, tr.109
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question8
Điểm : 1
Doanh nghiệp có thể làm gì để giảm thiểu nguy cơ xảy ra rủi ro chính trị?
Chọn một câu trả lời
a. Tìm cách loại
bỏ quan chức
trong chính
quyền nước sở
tại.
b. Thu thập
thông tin để dự
đoán trước

c. Tìm cách lật
đổ chính quyền
nước sở tại
d. Vận động hậu
trường
Đúng. Đáp án đúng là: Tìm cách lật đổ chính quyền nước sở tại
Vì: Né tránh rủi ro, thu thập thông tin, vận động hậu trường (chính sách địa phương) là 3 trong 5 biện pháp ngăn
ngừa rủi ro chính trị
Tham khảo: Mục 2.1.1. Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3. Rủi ro chính trị (BG, tr.30-31) và
Giáo trình mục 4.2/I/chương 3, tr.129
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question10
Điểm : 1
Trường hợp chuyển tài sản của 1 công ty vào tay chính phủ mà không có sự đền bù nào
được gọi là:
Chọn một câu trả lời
a. Sung
công
b. Tịch thu và
quốc hữu
hóa
c. Tịch thu
d. Quốc hữu
hóa
Đúng. Đáp án đúng là: Tịch thu
Vì: Trong sung công chính phủ phải đền bù, còn quốc hữu hóa xảy ra đối với cả 1 ngành.
Tham khảo: Mục 2.1.1. Các hệ thống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3. Rủi ro chính trị (BG, tr.30-31) và
Giáo trình mục 4.1/4/I/ chương 3, tr.126

Để hạn chế rủi ro chính trị, doanh nghiệp không sử dụng biện pháp sau nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
a. Liên doanh,
liên kết với các
đối tác nước sở
tại
b. Tìm cách loại
bỏ những quan
chức không thân
thiện trong chính
quyền nước sở
tại
c. Tuyên truyền,
quảng bá về vai
trò của doanh
nghiệp
d. Tài trợ cho
các dự án phát
triển cơ sở hạ
tầng ở địa
phương nơi
doanh nghiệp
hoạt động
Đúng. Đáp án đúng là: Tìm cách loại bỏ những quan chức không thân thiện trong chính quyền nước sở tại
Vì: Loại bỏ quan chức không thân thiện sẽ đem lại nguy cơ rủi ro chính trị cao hơn cho doanh nghiệp
Tham khảo: Mục 2.1.1. Các hệt hống chính trị trên thế giới, tiểu mục 2.1.1.3. Ruit ro chính trị (BG, tr.30-31)
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question13

d. Sự sở hữu
hỗn hợp tư
nhân và chính
phủ
Đúng. Đáp án đúng là: Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ
Vì: Sự sở hữu hỗn hợp tư nhân và chính phủ là đặc trưng của nền kinh tế hỗn hợp
Tham khảo: Mục 2.2.1.3. Hệ thống kinh tế thị trường, phần Đặc điểm của hệ thống kinh tế thị trường (BG, tr.35-
37) và Giáo trình mục 2.2 và 2.3/I/chương 4, tr. 161-165
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question15
Điểm : 1
Chỉ số HDI được xây dựng không dựa trên các khía cạnh nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
a. Giới tính
b. Thu
nhập
c. Tuổi thọ
d. Giáo dục
Điểm : 1
Nội dung nào sau đây không thuộc lý do của liên kết kinh tế khu vực?
Chọn một câu trả lời
a. Cho phép
các quốc gia
chuyên môn
hóa sản xuất
hàng hóa và
dịch vụ để đạt
hiệu quả nhất

khẩu
c. Xuất khẩu
hàng hóa
d. Thu mua
xuất khẩu
Đúng. Đáp án đúng là: Xuất khẩu hàng hóa
Vì: Đó là hoạt động kinh doanh có liên quan tới nước ngoài. Các hình thức thác không liên quan tới
kinh doanh hoặc kinh doanh không có yêu tố quốc tế
Tham khảo: Mục 1.1.3. Các hình thức kinh doanh quốc tế (BG tr.9-11) và Giáo trình Chương 1,
mục I, tiểu mục 5, tr.25 - 28
Đúng
Điểm: 1/1.
Góp ý
Question3
Điểm : 1
Hệ thống pháp luật dựa trên nền tảng tôn giáo là hệ thống pháp luật nào?
Chọn một câu trả lời
a. Thông luật
và thần luật
b. Dân luật
c. Thần luật
d. Thông
luật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status