Giáo án môn Tập viết lớp 2 - hk I - Pdf 22

Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:

Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ A - Anh em hoà thuận
Lớp: 2A2 Tuần: 1
Môn: Tập viết Bài số: 1
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em hòa thuận (3 lần). Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét,
thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng.
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; Mẫu chữ A đặt trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ
Anh em hoà thuận
Học sinh: V
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1
10
A . Bài mới
1. Giới thiệu bài.
- Gv giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ A hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ A
hoa
- Gv đa chữ A hoa gắn lên bảng.
-Hãy nêu cấu tạo của chữ
Gv hỏi: Chữ A hoa cao mấy li? Đợc viết bởi
mấy nét?

Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết.
- Nhận xét tiết học.
1 HS đọc
- 1-2 Hs nhắc lại.
- HS trả lời
- Hs viết vào bảng con chữ
Anh.
Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ - n chậm nhai kỹ
Lớp: 2A2 Tuần: 2
Môn: Tập viết Bài số: 2
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă, Â), chữ và câu ứng
dụng : Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kỹ (3 lần),
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ.
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ n chậm nhai kỹ
Học sinh: v
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian

10
6
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
3. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Gv đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải: ăn chậm
nhai kỹ là một lời khuyên giúp cho dạ dày tiêu hoá đ-
ợc dễ dàng
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li là chữ
nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ
trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Ăn vào bảng con
- Gv viết mẫu chữ Ăn lên bảng.
- Gv chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các
Hs.
- GV theo dõi và sửa nét (cầm tay 1 số Hs viết cha
chính xác các nét cong, khuyết).
4. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5. Chấm, chữa bài
5 -> 7 bài và nhận xét
6. Củng cố dặn dò
Luyện viết về nhà
- Hs viết chữ Ă, Â, hoa 2-
3 lần, Gv chú ý nhận xét kỹ
và có sự so sánh giữa các
Hs.
- 1-2 Hs nhắc lại.
- Hs viết vào bảng con
chữ Ăn.

A. Kiểm tra bài cũ
Bài: Chữ Ă, Â, Ăn
GV nhận xét vở:
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ B hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ hoa
* Nêu cấu tạo chữ B
- Gv đa chữ B hoa gắn lên bảng.
- Chữ B hoa cao mấy li? Đợc viết bởi mấy nét?
2.2; GV hớng dẫn HS cách viết:
Quy trình viết:
- Nét 1: ĐB trên ĐK 6, viết nét móc ngợc trái
nhng phía bên trên hơi lợn sang phải, đầu móc
cong hơn, DB trên ĐK 2;
- Nét 2: từ điểm DB của nét 1, lia bút lên ĐK
5, viết cong trên và cong phải nối liền nhau, tạo
vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, DB ở giữa ĐK 2
- 3 Hs lên bảng
- Cả lớp viết bảng con.
- Hs quan sát
- Cao 5 li, gồm 2 nét

GV: Nguyn Th Thu Hng
10
6
2
1
và ĐK3.
- Gv viết lại chữ B trên bảng lớp, kết hợp nhắc

- HSTL
- HSTL
- Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ C - Chia sẻ ngọt bùi
Lớp: 2A2 Tuần: 4
Môn: Tập viết Bài số: 4
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Chia (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Chia sẻ ngọt bùi (3 lần).
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ C đặt trong khung chữ.
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Chia sẻ ngọt bùi
Học sinh: v
3.Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
A. Kiểm tra bài cũ

Chia ngọt xẻ bùi
4.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Đọc câu ứng dụng.
-Nêu cách hiểu câu ứng dụng:Thơng yêu đùm
bọc lẫn nhau
-* Độ cao các chữ cái:
* Cách đặt dấu thanh ở các chữ:
- * Khoảng cách giữa các chữ: 1 con chữ o
4.3: Hớng dấn Hs viết chữ Bạn vào bảng con
-GV viết mẫu
5. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
- Viết 8 dòng. GV theo dõi, giúp đỡ
6. Chấm, chữa bài
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
C. Củng cố dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết.
- Hs viết chữ C hoa 2-3 lần
1-2 Hs đọc lại.
- HSTL
- HSTL
- HS viết bảng
- Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy

- ĐB trên ĐK6, viết nét lợn hai đầu theo chiều
dọc rồi chuyển hớng viết tiếp nét cong phải, tạo
vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lợn
hẳn vào trong, DB ở ĐK5.
- Gv viết lại chữ C trên bảng lớp, kết hợp nhắc
lại 1 lần cách viết để Hs theo dõi.
- 2 Hs lên bảng Cả lớp viết
chữ C bảng con.
- Hs quan sát.
- Hs quan sát, nêu nhận xét
của mình, cả lớp bổ sung.
- Hs viết chữ D hoa 2-3 lần

GV: Nguyn Th Thu Hng
10
6
2
1
- Nhận xét
3: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
4. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
4.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Dân giàu nớc mạnh
4.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Đọc câu ứng dụng.
-Nêu cách hiểu câu ứng dụng: Dân có giàu thì n-
ớc mới mạnh
-* Độ cao các chữ cái:
* Cách đặt dấu thanh ở các chữ:
- * Khoảng cách giữa các chữ: 1 con chữ o

o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Đẹp trờng đẹp lớp
Học sinh: v
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
A.Kiểm tra bài cũ
Chữ D, Dân
- Gv nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới
1.Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ Đ hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ Đ hoa
- Gv đa chữ Đ hoa gắn lên bảng.
- Gv hỏi: Chữ Đ giống chữ nào đã học? Chữ Đ
hoa cao mấy li? Đợc viết bởi mấy nét?
- Gv chốt lại ý đúng.
- Gv chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình
viết.
* Quy trình viết :
- Nét1: giống nh chữ D(ĐB trên ĐK6, viết nét lợn
hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển hớng viết tiếp nét
cong phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần
- 3 Hs lên bảng viết chữ
- Cả lớp viết vào bảng
con.

- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét.
- Nhận xét tiết học.
6. Củng cố dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết.
Hs viết chữ Đ hoa 2-3 lần,
1-2 Hs đọc lại
- 1-2 Hs nhắc lại.
- Hs viết chữ Đẹp cỡ
vừa và cỡ nhỏ.
- Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ E, Ê - Em yêu trờng em
Lớp: 2A2 Tuần: 7
Môn: Tập viết Bài số: 7
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Em (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Em yêu trờng em (3 lần).
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung chữ.
o Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Em yêu trờng em.
Học sinh: v
3. Các hoạt động lên lớp:

Hs viết chữ E, hoa 2-3 lần

GV: Nguyn Th Thu Hng
10
6
2
1
- Gv treo tiếp chữ Ê, Hs quan sát nhận xét và
so sánh chữ E và chữ Ê.
- Gv nêu nét giống và khác nhau giữa hai chữ
E và Ê.
- Gv viết lại chữ Ê lên bảng kết hợp nhắc lại
quy trình viết.
- Chữ Ê viết nh chữ E và thêm dấu mũ nằm
trên đầu chữ E.
2.2: Hớng dấn Hs viết trên bảng con
- GV viết
3. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
Em yêu trờng em: tình cảm của học sinh với
ngôi trờng mình đang học
3.2: Hớng dấn Hs quan sát và nhận xét
- Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao 2,5 li
là chữ nào? chữ cao 1,5 li là chữ nào? Cách đặt
dấu thanh nh thế nào? khoảng cách chữ trong
câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Em vào bảng con
4. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5. Chấm, chữa bài
- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét.

gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
A.Kiểm tra bài cũ
Chữ E, Ê, Em
B. Bài mới
5. Giới thiệu bài.
- Hôm nay cô dạy cả lớp viết chữ G trong câu ứng
dụng Góp sức chung tay.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ G hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ G hoa
- Gv đa chữ G hoa gắn lên bảng.
- Gv hỏi: Chữ G hoa cao mấy li? Đợc viết bởi
mấy nét?
- Gv hỏi thêm: Bịt phần nét khuyết, hãy nhận
xét phần còn lại giống chữ gì?(giống chữ C)
- Gv chốt lại ý đúng.
- Quy trình viết: Nét 1,2 viết nh chữ C. Điểm
DB của nét 1 nằm trên DKN 6, viết nét cong trái
- 2 Hs lên bảng
- Cả lớp viết bảng con.
- Hs quan sát, nêu nhận
xét của mình, cả lớp bổ
sung.

GV: Nguyn Th Thu Hng
10

và cỡ nhỏ.
Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ H - Hai sơng một nắng
Lớp: 2A2 Tuần: 10
Môn: Tập viết Bài số: 10
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sơng một nắng (3 lần).
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Mẫu chữ H đặt trong khung chữ.
Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Hai sơng một nắng
3. Các hoạt động lên lớp:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1
10
10
B. Bài mới
1 Giới thiệu bài.

khó, chăm chỉ của ngời lao động.
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao
2,5 li là chữ nào? Chữ cao 1,5 li là chữ nào? Chữ cao
1,2 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào?
khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Hai vào bảng con
- Gv viết mẫu chữ Hai lên bảng.
-
4. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5. Chấm, chữa bài
- Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét.
6. Củng cố dặn dò
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết.
cụm từ ứng dụng.
- Hs viết chữ Hai cỡ vừa
và cỡ nhỏ.
Hs lấy vở viết
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ I - Ich nớc lợi nhà
Lớp: 2A2 Tuần: 11
Môn: Tập viết Bài số: 11
1. Mục đích yêu cầu :

nét 1 của chữ B, dừng bút trên đờng kẻ 2.
- 4 Hs lên bảng viết.
Cả lớp viết bảng con.
- Hs chuẩn bị đồ dùng học
tập.
Hs quan sát.
- Hs quan sát, nêu nhận
xét của mình, cả lớp bổ
sung.
Hs viết chữ I, hoa 2-3 lần

GV: Nguyn Th Thu Hng
10
6
2
1
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
3. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1: Giới thiệu câu ứng dụng
ích nớc lợi nhà: khuyên chúng ta nên làm những
việc tốt cho đất nớc, cho gia đình.
3.2: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét
- Gv hỏi: Những chữ cao 1 li là chữ nào? Chữ cao
2,5 li là chữ nào? Cách đặt dấu thanh nh thế nào?
khoảng cách chữ trong câu cách nhau nh thế nào?
- Chữ cái cao 2, 5 li là: I, h, l.
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ ích vào bảng con
4. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5. Chấm, chữa bài
6. Củng cố dặn dò

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
A . Kiểm tra bài cũ
Chữ I, ích
B. Bài mới
6. Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ K hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ
K hoa
- Gv hỏi: Chữ K hoa cao mấy li? Đợc viết
bởi mấy nét?
Quy trình viết :
- Nét 1: Giống nét 1 chữ H
- Nét 2: Giống nét 2 chữ I
- Nét 3: ĐB trên ĐK 5 viết nét móc xuôi
phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lợn vào
trong tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp
nét móc ngợc phải, DB ở ĐK2.
2.2: Hớng dẫn Hs viết trên bảng con
- 4 Hs lên bảng viết.
- Cả lớp viết bảng con.
- Hs quan sát.
- Hs quan sát, nêu nhận xét của
mình, cả lớp bổ sung.
Hs viết chữ K , hoa 2-3 lần,

GV: Nguyn Th Thu Hng

Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ L - Lá lành đùm lá rách
Lớp: 2A2 Tuần: 13
Môn: Tập viết Bài số: 13
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa L (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng
cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
Mẫu chữ L đặt trong khung chữ.
Bảng phụ viết sẵn câu ứng dựng cỡ chữ nhỏ Lá lành đùm lá rách
Học sinh: v
4. Các hoạt động lên lớp:
5.
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5
1
10
10
A. Kiểm tra bài cũ
Chữ K, Kề
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn Hs viết chữ L hoa
2.1: Hớng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ L
hoa

trong câu cách nhau nh thế nào?
3.2: Hớng dẫn Hs viết chữ Lá vào bảng con
4. Hớng dẫn Hs viết vào vở tập viết
5. Chấm, chữa bài
6. Củng cố dặn dò:
GV khen HS viết đẹp, viết tiến bộ.Nhắc nhở
em viết cha đẹp cần luyện viết nhiều hơn.
1-2 Hs nhắc
- Hs viết chữ Lá cỡ vừa và cỡ
nhỏ.
- Hs viết 2 lần cụm từ ứng dụng.
- Hs lấy vở viết.
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyn Th Thu Hng
Trng tiu hc Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
Tên bài dạy: Chữ M - Miệng nói tay làm
Lớp: 2A2 Tuần: 14
Môn: Tập viết Bài số: 14
1. Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Miệng (1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).
2. Đồ dùng dạy học:
Giáo viên
o Mẫu chữ M đặt trong khung chữ.
Học sinh:

của mình, cả lớp bổ sung.

GV: Nguyn Th Thu Hng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status