silde bài giảng kỹ thuật truyền số liệu - Pdf 22


TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA C
KHOA C
ÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI GIẢNG MÔN HỌC
BÀI GIẢNG MÔN HỌC
K
K
Ỹ THUẬT TRUYỀN SỐ LIỆU
Ỹ THUẬT TRUYỀN SỐ LIỆU

NỘI DUNG
NỘI DUNG
Chương 1 : TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG
Chương 1 : TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG
Chương 2 : MẠNG THÔNG TIN
Chương 2 : MẠNG THÔNG TIN
Chương 3 : KỸ THUẬT TRUYỀN SỐ LIỆU
Chương 3 : KỸ THUẬT TRUYỀN SỐ LIỆU
Chương 4 : GHÉP VÀ TÁCH KÊNH
Chương 4 : GHÉP VÀ TÁCH KÊNH
Chương 5 : CƠ CHẾ KIỂM SOÁT LỖI

SERIAL DATA TRANSMISSION

ASYNCHRONOUS DATA
ASYNCHRONOUS DATA
TRANSMISSION
TRANSMISSION

SYNCHRONOUS DATA
SYNCHRONOUS DATA
TRANSMISSION
TRANSMISSION
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
1.1. Khái quát chung :
Hình 1 : Mạch truyền dữ liệu từ A đến B
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
1.1. Khái quát chung :
+ Tất cả các thông tin đều ở dạng ký hiệu.
+ Thông tin được phát và nhận qua một thiết bò đầu cuối xử lý
dữ liệu ETTD (Equipement Terminal de Traitement de
Données) và ta gọi là thiết bò đầu cuối (terminal)
- Máy xử lý:thông thường nó là nguồn hoặc bộ phận thu
dữ liệu

T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
1.2. Mã hóa thông tin :
1.2.1 Mã và bảng chữ :
+ Tập hợp các đơn vò thông tin được mã hoá theo
một qui luật xác đònh tạo ra bộ mã
+ Trên thực tế những thông tin cần được truyền
đã được mã hóa là một tập hợp các phần tử được gọi
là ký tự (hay tổ hợp các phần tử)ù gồm có:

Chữ số của hệ đếm 10.

Chữ cái của bảng chữ (52).

Một số ký hiệu chỉ ra các thao tác cần thực
hiện (+, *, ?, /. $ ).

Một tập hợp các ký tự điều khiển.
+ Tập hợp các ký tự cần biểu diễn: {C1, Ci,
.CN } tạo thành bảng chữ.
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
1.2. Mã hóa thông tin :
1.2.2 Các loại mã thông thường:
a. Mã Morse :

+ Trong mã BCD người ta dùng 6 cột để biểu diễn mã và
một cột để kiểm tra.
+ Tất cả các ký tự đều có 6 cột và đương nhiên nó có một
số chẳn hoặc lẻ cột có giá trò "1" và do đó theo quy đònh ta có
thể tìm được sai của mã.
+ Tất cả các ký tự của mã đều có dạng sau:
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
T NG QUAN V TRUY N THÔNGỔ Ề Ề
1.2. Mã hóa thông tin :
1.2.2 Các loại mã thông thường:
d. Mã ASCII :
+ Sự không đầy đủ của loại mã 6 cột làm cho
người ta nghó đến loại mã giàu hơn có thể biểu diễn
được những ký tự cần thiết như : ký tự điều khiển
hoặc chữ lớn, chữ nhỏ chẳng hạn.
+ Mã ASCII qui đònh độ dài từ mã là 7 bit có thể
biểu diễn 128 ký tự nhưng về sau thành 8 bit.
+ Các ký tự có giá trò mã lớn hơn 128 thập phân
gọi là ký tự Ascii mở rộng. Tất nhiên nó gồm thêm
một cột để kiểm tra chẳn lẻ.

ASCII CODE
ASCII CODE

ASCII CODE(CONTINUED)
ASCII CODE(CONTINUED)


EBCDIC = 8 bit (no parity)

BIT POSITION DIFFERENCES
BIT POSITION DIFFERENCES
AMONG VARIOUS
AMONG VARIOUS
CHARACTER CODES
CHARACTER CODES

TYPICAL DATA AND PARITY
TYPICAL DATA AND PARITY
COMBINATIONS FOR VARIOUS
COMBINATIONS FOR VARIOUS
CHARACTER CODES
CHARACTER CODES


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status