2014
1.
3
s
;
.
:
GVC.
GVC.
2.
g);
-
3.
;
.
B
.
.
Trong : kỹ năng phát hiện
và giải quyết vấn đề; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thuyết trình.
2
9
trung thực, hợp
tác, tôn trọng qui định, thiện ý học hỏi.
4.
:
v
Cung
1.
50%
(1a)
(1b)
(1c)
50%
100%
4
7.
-
-
-
Roman
(4
(B) : Chapter 2
-
2010-2013
-
- , 5
-
-(B) Chapter 1,
3,14, 17,18
-
-
-
-
- =>
(B): Chapter 8
-
nh
.
-
-
6
)
6
(4
+
doanh
-
:
SGD
Upcom (5);
-
-
g 11,12
(B): Chapter 9,
10,12
-
;
.
-
;
7
10
)
-
-
-
(B): Chapter 4,5
-
(A
(B) Chapter 7, 28
- ;
-
-
-
;
45
9.
-
- Projector.