Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
MỤC LỤC
I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ 5
1.1 Số liệu chung 5
1.2 Tính chất vật liệu chế tạo dầm 5
1.3 Các hệ số tính toán 6
II. CẤU TẠO KẾT CẤU NHỊP 7
2.1 Chiều dài tính toán kết cấu nhịp 7
2.2 Lựa chọn số dầm chủ trên mặt cắt ngang 7
2.3 Quy mô thiết kế mặt cắt ngang cầu 7
2.4 Chiều cao dầm chủ 8
2.5 Cấu tạo bản bê tông mặt cầu 8
2.6 Tổng hợp kích thước thiết kế dầm chủ 9
III. XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT DẦM CHỦ 11
3.1 Các giai đoạn làm việc của cầu dầm liên hợp 11
3.1.1 Trường hợp 1 11
3.1.2 Trường hợp 2 12
3.2 Xác định đặc trưng hình học của mặt cắt giai đoạn I 13
3.3 Xác định đặc trưng hình học của mặt cắt giai đoạn II 15
3.3.1 Mặt cắt tính toán giai đoan II 15
3.3.2 Xác định bề rộng tính toán của bản bê tông 16
3.3.3 Xác định hệ số quy đổi từ bêtông sang thép 17
3.3.4 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm biên 17
3.3.5 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm trong 24
3.4 Xác định ĐTHH mặt cắt giai đoạn chảy dẻo 31
3.4.1 Mặt cắt tính toán 31
3.4.2 Xác định vị trí trục trung hoà của mặt cắt 31
3.4.3 Xác định chiều cao phần sườn chịu nén 33
3.4.4 Xác định mômen chảy My 34
3.4.5 Xác định mômen dẻo Mp 36
IV. XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM CHỦ 39
6.3.1 Tính nội lực do tĩnh tải 56
6.3.2 Tính nội lực do tải trọng làn và tải trọng Người 57
6.3.3 Tính nội lực do xe tải thiết kế (Truck) và xe 2 trục thiết kế( Tandem) 58
6.3.4 Tổng hợp nội lực 65
VII. KIỂM TRA TÍNH CÂN XỨNG CỦA MẶT CẮT DẦM CHỦ 67
7.1 Kiểm tra tính cân xứng chung của mặt cắt 67
7.2 Kiểm tra độ mảnh sườn dầm của mặt cắt đặc chắc 67
7.3 Kiểm tra độ mảnh cánh chịu nén của mặt cắt đặc chắc 68
7.4 Kiểm tra tương tác giữa sườn dầm với bản cánh chịu nén của mặt cắt đặc chắc.68
VIII. KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH CƯỜNG ĐỘ I 70
8.1 Kiểm toán sức kháng uốn của dầm chủ 70
8.1.1 Sức kháng uốn của mặt cắt liên hợp đặc chắc 70
8.1.2 Kiểm toán khả năng chịu lực của dầm 71
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
2
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
8.2 Kiểm toán sức kháng cắt của dầm chủ 71
8.2.1 Xác định hệ số c 71
8.2.2 Sức kháng cắt của dầm chủ 72
8.2.3 Kiểm toán khả năng chịu cắt của dầm 74
IX. KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH MỎI 75
9.1 Nguyên tắc tính toán 75
9.2 Kiểm toán theo điều kiện ứng suất do uốn 75
9.2.1 Công thức kiểm toán 75
9.2.2 Xác định ứng suất trong dầm do tải trọng mỏi 75
9.2.3 Kiểm toán ứng suất mỏi do uốn 77
9.3 Kiểm toán theo điều kiện ứng suất do cắt 77
9.3.1 Công thức kiểm toán 77
9.3.2 Xác định ứng suất cắt trong dầm do tải trọng mỏi 77
9.3.3 Kiểm toán ứng suất mỏi do cắt 78
12.3.3 Sức kháng mỏi của neo 95
12.4 Bố trí neo 96
12.5 Kiểm toán neo theo đinh mũ theo TTGH Mỏi 97
XIII. TÍNH TOÁN LIÊN KẾT BẢN CÁNH VỚI BẢN BỤNG 98
13.1 Lực tác dụng lên liên kết 98
13.1.1 Lực gây trượt giữa bản cánh và bản bụng 98
13.1.2 Áp lực phân bố do tải trọng bánh xe 99
13.2 Xác định chiều cao đường hàn 99
13.2.1 Cường độ của đường hàn góc 99
13.2.2 Xác định chiều cao đường hàn 100
XIV. TÍNH TOÁN MỐI NỐI DẦM 101
14.1 Khả năng chịu lực của bu lông 101
14.2 Tính toán mối nối bản bụng 103
14.2.1 Cấu tạo mối nối dầm 103
14.2.2 Cấu tạo mối nối bản bụng 104
14.2.3 Kiểm toán khả năng chịu lực của bulông 105
14.3 Tính toán mối nối bản cánh 107
14.3.1 Mối nối bản cánh trên 107
14.3.2 Mối nối bản cánh dưới 108
XV. TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU 111
15.1 Cấu tạo bản mặt cầu 111
15.2 Xác định nội lực bản mặt cầu 111
15.2.1 Diện tích tiếp xúc của bánh xe 111
15.2.2 Chiều dài tính toán của bản 111
15.2.3 Bề rộng tính toán của bản 112
15.2.4 Xác định nội lực của bản trong(bản liên tục) 112
15.2.5 Xác định nội lực của bản hẫng 116
15.3 Tính toán và bố trí cốt thép bản 118
15.3.1 Nội dung tính toán bố trí cốt thép bản 118
15.3.2 Bố trí cốt thép chịu lực bản mặt cầu 122
- Thép chế tạo neo liên hợp: Cường độ chảy quy định nhỏ nhất.
y
f 345Mpa=
- Cốt thép chịu lực bản mặt cầu: Cường độ chảy quy định nhỏ nhất
y
f 420Mpa=
- Vật liệu chế tạo bản mặt cầu:
+ Cường độ chịu nén của bêtông ở tuổi 28 ngày:
'
c
f 28Mpa=
.
+ Trọng lượng riêng của bêtông:
3
c
25kN / m
γ =
+ Mô đun đàn hồi của bêtông đựơc xác định theo công thức:
1,5 ' 1,5
c c c
E 0,043 f 0,043.2500 . 28 28440.2(MPa)
= γ = =
- Vật liệu thép chế tạo dầm: Thép hợp kim M270M cấp 345W
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
5
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
Mác thép
M272M
và
0.9
+Tĩnh tải giai đoạn II :
2
1.5γ =
và 0.65
+Đoàn xe ôtô và đoàn người :
n
1.75γ =
và 1.0
- Hệ số xung kích :
1 IM 1.25
+ =
- Hệ số làn : Trong mỗi trường hợp tải trọng nếu chiều dài nhịp L
tt
≥ 25 m thì
phải xét thêm hệ số làn xe m
+ Theo tiêu chuản 22TCN 272-05 thì hệ số làn m được lấy như sau :
BẢNG : HỆ SỐ LÀN XE m
SỐ LÀN XE n HỆ SỐ LÀN m
1 1.2
2 1.2
2 0.85
≥ 3
0.65
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
6
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
II. KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA DẦM CHỦ
2.1 CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN CỦA KẾT CẤU NHỊP
gc
b
0
cm
Chiều cao gờ chắn bánh
h
0
cm
Chiều rộng chân lan can
clc
b
2@50
cm
Chiều cao chân lan can
clc
h
50
cm
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
7
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
Chiều rộng toàn cầu
cau
B
1200
cm
Số dầm chủ thiết kế
d
n
5 dầm
+ Δ
LL
: Là độ võng của kết cấu nhịp do hoạt tải.
+ [Δ]: Độ võng cho phép.
1.Tải trọng xe nói chung:
[ ]
800
1
=∆
2. Tải trọng xe, tải trọng người đi bộ hoặc kết hợp cả hai tải trọng này:
[ ]
1000
1
=∆
- Xác định chiều cao dầm chủ theo kinh nghiệm.
+ Chiều cao dầm thép:
( )
1 1
.37,4 1,25
30 30
sb
sb
H
m
L
H
≥ => ≥ =
⇒
Chiều cao dầm thép:
+ Chiều cao bản bụng : D
- Bản bêtông có thể có cấu tạo dạng đường vát chéo, theo dạng đường cong tròn
hoặc có thể không cần tạo vút. Mục đích của việc cấu tạo vút bản bêtông là nhằm tăng
chiều cao dầm
⇒
Tăng khả năng chịu lực của dầm và tạo ra chỗ để bố trí hệ neo liên
kết.
- Kích thước cấu tạo bản bêtông mặt cầu:
CÁC KÍCH THƯỚC KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ
Chiều dày bản bê tông
s
t
18.5 cm
Chiều cao vút
h
t
5 cm
Bề rộng vút
h
b
5 cm
Chiều dài phần cánh hẫng
0
e
d
120 cm
Chiều dài phần cánh trong
S / 2
120 cm
2.6 TỔNG HỢP KÍCH THƯỚC THIẾT KẾ DẦM CHỦ
- Mặt cắt ngang dầm chủ.
3 cm
Chiều cao dầm thép H
sb
166 cm
Chiều cao toàn bộ dầm chủ H
cb
189.5 cm
Dầm biên: bh=th= 50 mm => Hcb= 189.5cm
Dầm trong: bh=th= 97 mm => Hcb= 194.3cm
Dầm biên 2: bh=th= 141 mm => Hcb= 199.1cm
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
10
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
III. XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT DẦM CHỦ
3.1 CÁC GIAI ĐOẠN LÀM VIỆC CỦA DẦM LIÊN HỢP
- Tuỳ theo biện pháp thi công kết cấu nhịp mà cầu dầm liên hợp có các giai đoạn
làm việc khác nhau. Do đó khi tính toán thiết kế cầu dầm liên hợp phải phân tích rõ
quá trình hình thành kết cấu trong các giai đoạn làm việc từ khi chế tạo, thi công đến
khi đưa vào khai thác sử dụng.
3.1.1 Trường hợp 1
- Cầu dầm liên hợp thi công theo phương pháp lắp ghép hay lao kéo dọc không có
đà giáo hay trụ đỡ ở dưới. Trong trường hợp này dầm làm việc theo 2 giai đoạn.
Giai đoạn 1 : Khi thi công xong dầm thép.
- Mặt cắt tính toán: Là mặt cắt dầm thép.
- Tải trọng tính toán: Tĩnh tải giai đoạn 1.
1.Trọng lượng bản thân dầm.
2.Trọng lượng hệ liên kết dọc và ngang.
3.Trọng lượng bản bêtông và những phần bê tông được đổ cùng bản
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
dầm thép và bản mặt cầu chưa tạo ra hiệu ứng liên hợp.
- Mặt cắt tính toán: Mặt cắt dầm thép. - Diện tích mặt cắt.
A
NC
= b
c
t
c
+ D
w
t
w
+ b
t
t
t
=40 x 3 + 160 x 3 + 70 x 3 = 650 cm
2
- Xác định mômen tĩnh của tiết diện với trục đi qua đáy dầm thép.
c w t
o c c sb w w t t t
t D t
S b t H D t t b t
2 2 2
= − + + +
1
1
166 71.72 94.28
t sb
Y H Y cm
= − = − =
- Khoảng cách từ mép dưới dầm thép đến trục I-I:
1
b 1
Y Y 72.72cm
= =
- Xác định mômen quán tính của mặt cắt dầm đối với TTH I-I
+ Mômen quán tính bản bụng:
3
2
w w w
w w w t 1
2
3
4
t D D
I t D ( t Y )
12 2
2 160 160
2 160 3 71.72 723416.28cm
12 2
3
3
2 2
t t t
tf t t 1
4
b t t
70 3 3
I b t (Y ) 70 3 (71.72 )
12 2 12 2
1035499.55cm
×
= + − = + × × −
=
+ Mômen quán tính của tiết diện dầm thép.
NC W cf tf
I I I I 723416.28 1033168.18 1035499.55= + + = + +
4
2792084.01cm=
- Xác định mômen tĩnh của phần trên mặt cắt dầm thép đối với TTH I-I.
2
c C1
NC c c sb 1 w
2
3
t D
S b t H Y t
2 2
cm
2
Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm S
o
46615
cm
3
Khoảng cách tứ đáy dầm đến TTH I-I Y
1
71.72
cm
KC từ mép trên dầm thép đến TTH I-I Y
1t
94.28
cm
KC từ mép dưới dầm thép đến TTH I-I Y
1b
71.72
cm
Mômen quán tính phần bản bụng I
w
723416.28
cm
4
Mômen quán tính phần cánh trên I
cf
1033168.18
cm
4
Mômen quán tính phần cánh dưới I
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
15
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
dầm thép hay còn gọi là bề rộng có hiệu, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều dài tính
toán của nhịp, khoảng cách giữa các dầm chủ và bề dày bản bêtông mặt cầu.
- Theo 22TCN272 – 05 bề rộng bản cánh lấy như sau:
Xác định b
1
: Lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:
+
tt
1 1
L 3740 467.5cm
8 8
= × =
+
w
s
c
1 1
t 3
2 2
6t max 6 18.5 max 121cm
1 1
b 40
4 4
×
1 1
b 40
4 4
×
+ = × + =
×
+
S 240
120cm
2 2
= =
Vậy:
2
b 120cm=
⇒
Bề rộng tính toán của bản cánh dầm biên:
1 2
120 120 240
s
b b b cm= + = + =
⇒
Bề rộng tính toán của bản cánh dầm trong:
2
trưng hình học ta tính đổi về một loại vật liệu. Ta tính đổi phần bê tông sang thép dựa
vào hệ số n là tỷ số giữa môdun đàn hồi của thép và bêtông.
Bảng: Hệ số quy đổi từ thép sang bêtông
STT
'
c
f (MPa)
n
'
n 3n=
1
16 ≤ f'
c
< 20
10 30
2
20 ≤ f'
c
< 25
9 27
3
25 ≤ f'
c
< 32
8 24
4
32 ≤ f'
c
< 41
7 21
+ Khoảng cách giữa các thanh: @ = 20 cm
+ Tổng diện tích cốt thép phía trên:
2
rt
A 12 1.131 13.572cm= × =
+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía trên đến mép trên của bản tông:
rt
a 5cm=
- Lưới cốt thép phía dưới:
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
18
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
+ Đường kính cốt thép:
12mmΦ =
+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh:
2
2
1.2
a 1.131cm
4
π×
= =
+ Số thanh trên mặt cắt ngang dầm: n =12 thanh
+ Khoảng cách giữa các thanh: @ = 20 cm
+ Tổng diện tích cốt thép phía trên:
2
rb
A 12 1.131 13.572cm= × =
+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía dưới đến mép dưới của bản tông:
rb
rb
; A
rb
: Số thanh,đường kính và diện tích cốt thép ở lưới dươí.
+ a
rt
; a
rb
: Khoảng cách từ tim lưới cốt thép trên và dưới đến mép trên bản bêtông.
+ t
s
: Chiều dày bản bêtông.
+ t
h
Chiều dày của vút dầm.
+ Y
r
: Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép trong bản đến mép trên dầm thép.
c . ĐTHH của mặt cắt liên hợp ngắn hạn:
- Mặt cắt liên hợp ngắn hạn được sử dụng để tính toán đối với các tải trọng ngắn
hạn như hoạt tải, trong giai đoạn này không xét tới hiện tượng từ biến.
- Tính diện tích bản bêtông.
+Diện tích toàn bộ bản bêtông:
2
S s s c h h h
1 1
A b t b t 2 b t 240 18.5 40 5 2 5 5 4665cm
2 2
= + + × = × + × + × × × =
+ Diện tích tính đổi của mặt cắt.
b t H Y t b t H Y
2 2
1
S A H Y Y
n
1 2t
2 t b H Y
2 3
− + + + − + +
÷ ÷
= + − +
× − +
÷
⇒
( )
1
x
3
18.5 5
1
ST
S 65902.45
Z 52.30cm
A 1260.27
= = =
- Chiều cao sườn dầm chịu nén.
c2 sb c 1 1
D H t Y Z 166 3 71.72 52.30 38.98cm= − − − = − − − =
- Khoảng cách từ mép trên dầm thép đến trục II-II:
II
t sb 1 1
Y H Y Z 166 71.72 52.30 41.98cm= − − = − − =
- Khoảng cách từ mép dưới dầm thép đến trục II-II:
II
b 1 1
Y Y Z 71.72 52.30 124.02cm= + = + =
- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp.
+ Mômen quán tính của dầm thép.
II I 2 2 4
NC NC NC 1
I I A Z 2792084.01 650 52.30 4569773.166 cm= + = + × =
+ Mômen quán tính của phần bản bêtông.
2
3
+ Mômen quán tính của phần vút bản cánh.
2 2
3 3
c h h h h h
h c h sb 1 1 h h sb 1 1
b t1 t b t 1 2t
I b t H Y Z 2 2 b t H Y Z
n 12 2 36 2 3
= + − − + + + × − − +
÷ ÷
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
20
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
2
3 3
4
h
2
40 5 5 5 5
40 5 166 71.72 52.30 2
12 2 36
1
ST NC s h r
I I I I I 6482730.45cm= + + + =
- Xác định mômen tĩnh của bản bêtông với TTH II-II của tiết diện liên hợp.
( )
s
h
s s sb 1 1 h c h sb 1 1
s r sb 1 1 r
h
h h sb 1 1
t t
b t H Y Z t b t H Y Z
2 2
1
S A H Y Z Y
n
1 2t
2 b t H Y Z
2 3
− − + + + − − + +
÷ ÷
= + − − +
÷
+ × − − + =
d . Xác định ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn.
- Mặt cắt liên hợp dài hạn đựơc sử dụng để tính toán đối với các tải trọng lâu dài
như tĩnh tải khi đó ta phải xét tới từ biến.
- Trong trường hợp có xét tới hiện tượng từ biến thì các đặc trưng hình học của mặt
cắt đựơc tính tương tự khi không xét tới từ biến, chỉ thay hệ số n bằng n’.
- Tính diện tích bản bêtông.
+Diện tích bản bêtông.
' 2
S s s c h h h
1 1
A b t b t 2 b t 240 18.5 40 5 2 5 5 4665cm
2 2
= + + × = × + × + × × × =
+Diện tích tính đổi của mặt cắt.
'
2
s
LT NC r
'
A 4665
A A A 650 27.144 871.52cm
n 24
= + + = + + =
Trong đó:
+ A
− + + + − + +
÷ ÷
= + − +
× − +
÷
( )
1
x
3
18.5 5
240 18.5 166 71.72 5 40 5 166 71.72
2 2
1
S
24
1 2 5
2 5 5 166 71.72
2 3
27.144 166 71.72 14.25 23933.19cm
- Khoảng cách từ mép trên dầm thép đến trục II
’
-II
’
:
II' '
t sb 1 1
Y H Y Z 166 71.72 27.46 66.82cm= − − = − − =
- Khoảng cách từ mép dưới dầm thép đến trục II’-II’:
II' '
b 1 1
Y Y Z 71.72 27.46 99.18cm= + = + =
- Xác định mômen quan tính của tiết diện liên hợp.
+ Mômen quán tính của dầm thép.
II' I '2 2 4
NC NC NC 1
I I A Z 2792084.01 650 27.46 3282269.97cm= + = + × =
+ Mômen quán tính của phần bản bêtông.
2
3
' '
s s s
s s s sb 1 1 h
'
2
3
4
b t t
c h h h h h
h c h sb 1 1 h h sb 1 1
'
b t1 t b t 1 2t
I b t H Y Z 2 2 b t H Y Z
n 12 2 36 2 3
= + − − + + + × − − +
÷ ÷
Lê Văn Thành Lớp Cầu Đường Sắt -K51
22
Thiết Kế Đồ Án Môn Học Bộ Môn Cầu Hầm
2
3 3
' 4
h
2
40 5 5 5 5
40 5 166 71.72 27.46 2
12 2 36
1
I 45193.31cm
24
1 2 5
4727131 42
II' ' ' '
LT NC s h r
I I I I I . cm= + + + =
- Xác định mômen tĩnh của bản bêtông với TTH II’- II’của tiết diện liên hợp.
( )
s
h
s s sb 1 1 h c h sb 1 1
'
s r sb 1 1 r
'
h
h h sb 1 1
t t
b t H Y Z t b t H Y Z
2 2
1
S A H Y Z Y
n
1 2t
2 b t H Y Z
2 3
− − + + + − − + +
÷ ÷
= + − − +
×
+ × × × × − − +
÷
+ × − − + =
Bảng tổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm biên:
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
CỦA DẦM BIÊN
MC NGẮN HẠN MC DÀI HẠN
ĐƠN
VỊ
KÍ
HIỆU
GIÁ TRỊ KÍ
HIỆU
GIÁ TRỊ
Bề rộng cánh hẫng
b
1
120 b
1
120
cm
Bề rộng cánh trong
b
s
4665 A
s
' 4665
cm
2
Diện tích cốt thép trong bản bêtông
A
r
27.14 A
r
' 27.14
cm
2
Diện tích mặt cắt tính đổi
A
ST
1260.27 A
LT
871.52
cm
2
Mômen tĩnh của Mc với trục I-I
S
x
1
65907.45 S
x
1'
23933.19
MMQT của phần vút bản với trục II-II
I
h
55955.51 I
h
' 45193.31
cm
4
MMQT của cốt thép trong bản
I
r
85849.54 I
r
' 178413.58
cm
4
MMQT mặc cắt liên hợp với trục II-II
I
ST
6482730.45 I
LT
4727131.42
cm
4
MM tĩnh của bản với trục II-II
S
s
33992.62 S
s
' 17849.95
120
cm
Bề rộng tính toán bản bê tông
b
s
240 b
s
240
cm
Diện tích bản bê tông
A
so
4440 A
so
' 4440
cm
2
Diện tích phần bản vút
A
h
488.04 A
h
' 488.04
cm
2
Diện tích toàn bộ bản bê tông
A
s
4928.04 A
s
cm
3
Khoảng cách từ TTH I-I tới trục II-II
Z
1
55.71 Z
1
' 29.54
cm
MMQT của dầm thép với trục II-II
I
NC
II
4809768.39 I
NC
II'
3359206.89
cm
4
MMQT của bản BTCT với trục II-II
I
s
1858458.24 I
s
' 1304321.09
cm
4
MMQT của phần vút bản với trục II-II
I
h
a . Mặt cắt tính toán
Theo như cấu tạo thì dầm biên và dầm trong được thiết kế có kích thước gần giống
nhau,chỉ khác nhau về kích thước của bản vút bê tông như hình vẽ.
Tính toán tương tự ta có Bảng tổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm
trong như sau:
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
CỦA DẦM BIÊN
MC NGẮN HẠN MC DÀI HẠN
ĐƠN
VỊ
KÍ
HIỆU
GIÁ TRỊ KÍ
HIỆU
GIÁ TRỊ
Bề rộng cánh hẫng
1
b
120 b
1
120
cm
Bề rộng cánh trong
2
b
120 b
2
120
cm
Bề rộng tính toán bản bê tông