đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
c. tính toán thiết kế trục
I. Sơ đồ đặt lực
1. Sơ đồ kết cấu chung :
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 26
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
2. Sơ đồ đặt lực:
F
r11
F
t11
F
a11
F
k
F
t21
F
a21
F
r21
F
t22
F
r22
F
a22
F
a31
F
t31
T
0, 2.
Trong đó : T : mômen xoắn trên trục cần tính
[ ]
: Là ứng suất xoắn cho phép chọn
[ ]
=15 MPa
Trục I lắp với động cơ điện thông qua khớp nối đàn hồi d
1
= (0,8ữ1,2)d
đc
Theo bảng
P1.7 - trg242
TL1
, với động cơ 4A112M4Y3 có: d
đc
= 32 mm
chọn d
1
= 0,8.d
đc
= 0,8.32 = 25,6 mm Lấy d
1
= 25 mm
Trục II : Với T
2
= 111265,33 Nmm
3
= 17 mm
d
2
= 35 mm b
o2
= 21 mm
d
3
=40 mm b
o3
= 23 mm
Theo công thức
10.10 10.13- trg189
TL1
: Chiều dài mayơ của :
+ Bánh răng côn : +Trên trục I : l
m13
= (1,2 1,4) d
1
= (1,2 1,4).25 = 30ữ35 mm
Do đó chọn l
m13
= 35 (mm)
+ Trên trục II : l
m23
= (1,2 1,4) d
2
= (1,2 1,4).35 = 42ữ49 mm
Do đó chọn l
= (1,2 1,5) d
3
= (1,2 1,5).40 =48ữ60 mm
Do đó chọn l
m31
= l
m33
= 55 mm
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 28
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
3 - Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực :
Trục I :
Theo bảng
10.3- trg189
TL1
:
+ k
1
: Khoảng cách từ mặt canh của chi tiết quay đến thành trong của hộp Chọn k
1
=10 mm
+ k
2
: Khoảng cách từ mặt cạnh của ổ đến thành trong của hộp Chọn k
2
=10 mm
+ k
3
: Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến nắp ổ Chọn k
3
1
) = 70+ 10+ 10+ 35+ 0,5(17 + 31cos15,859)
= 148 mm
Với b
13
: Chiều rộng vành răng bánh răng côn : b
13
= 31 mm
Trục II :
l
22
= 0,5(l
m22
+ b
o2
) +k
1
+ k
2
= 0,5(50 + 21) +10 +10 = 56 mm
l
23
= l
22
+ 0,5(l
m22
+ b
13
cos
2
l
32
= l
23
= 95 mm
l
31
= l
21
= 166 mm
l
33
= l
c31
+ l
c33
+l
31
= 72 + 72 +166 = 310 mm
4 - Xác định trị số các lực tác dụng lên trục
Theo sơ đồ đặt lực chung cần tính F
a
, F
r
,F
t
,F
k
,F
x
d 54,03
N= =
F
r11
= F
a21
= F
t11
tg.cos
1
= 1235.tg20.cos15,859= 432 N
F
a11
= F
r21
= F
t11
tg.sin
1
= 1235.tg20.sin15,859= 123 N
Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng :
Theo công thức
10.1- trg184
TL1
:
2
t22 t31
w1
2T 2.111265,33
Với D
t
: Đờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn hồi
Theo bảng
16.10a - trg68
TL3
: với T1 = 33843,86 Nmm D
t
= 63 mm
Suy ra : F
k
= 0,3 .2.33843,86/63 = 322 N
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 29
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
IV. Xác định phản lực tại các gối trục và vẽ biểu đồ mômen
1 - Trục I : Với d
1
= 25mm Theo bảng
10.5 - trg195
TL1
: Chọn [] = 63 MPa
Tại gối 1 :
Ta có phơng trình cân bằng mômen:
m1
x/o r11 13 y11 11 a11
d
M = F .l - F .l - F . = 0
2
m1
= =
Tại gối 0 :
10 11 11
0
x x x t k
F F F F F = + =
10 11 11
322 2934 1231 2025
x k x t
F F F F N= + = + =
10 11 11
0
y y y r
F F F F = + =
10 11 11
865,8 432 433,9
y x r
F F F N= = =
Tính mômen uốn tổng và mômen uốn tơng đơng và đờng kính các đoạn trục:
* Tại tiết diện I0 :
Theo công thức
10.15 &10.16 - trg194
TL1
:
2 2 2
I0 xI0 yI0
M + M 0 23184 23184M = Nmm= + =
I1
M
105925
0,1[] 0,1.63
d = 25,6mm= =
Tại tiết diện I1 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy d
I1
= 25 mm
* Tại tiết diện I2 : M
I2
= 0
2 2 2
tdI2 I2 2
M 0,75 0 0,75.33374 28902,7M =
I
T Nmm+ = + =
tdI2
3
3
I2
M
28902,7
0,1[] 0,1.63
d = 16,2mm= =
Tại tiết diện I2 lắp nối trục vòng đàn hồi Theo tiêu chuẩn lấy d
I2
= 20 mm
* Tại tiết diện I3 :
2 2 2
F
t11
F
a11
F
r11
Nguyen Khac Luat
Fk
0
1
3
2
3323 Nmm
33696 Nmm
96174 Nmm
23184 Nmm
33373 Nmm
ỉ20
D8
k6
ỉ25k6
ỉ20
H7
k6
l11=70
L13=148
l12 =72
Thiet ke
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 31
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
= =
/ 21 21 21 23 22 22
. . 0
y o x t t
M F l F l F l = =
t21 23 t22 22
x11
21
F l + F l
1235.95 3203.56
1787
166
F = N
l
+
= =
Tại gối 0 :
20 21 21 22
0
x
x x t t
F F F F F = + =
20 22 21 21
3203 1235 1787 2651
x t t x
NF F F F= = + =+
20 21 21 22
0
* Tại tiết diện II2 :
2 2 2 2
II2 xII2 yII2
M + M 59255 126877 140032M = Nmm= + =
2 2 2 2
tdII2 II2 II2
M + 0, 75T 140032 0,75.111265 169982M = Nmm= + =
tdII2
3
3
II2
M
169982
0,1[] 0,1.60
d = 30,5mm= =
Tại tiết diện II2 lắp bánh răng chọn theo tiêu chuẩn d
II2
= 35 mm
* Tại tiết diện II3 :
2 2 2 2
II3 xII3 yII3
M + M 74010,2 148456 165882M = Nmm= + =
2 2 2 2
tdII3 II3 II3
M + 0,75T 165882 0,75.111265 191838M = Nmm= + =
tdII3
3
3
ỉ35
H7
k6
ỉ35
H7
k6
ỉ30k6
ỉ30k6
111265Nmm
148456 Nmm
126877 Nmm
18176 Nmm
41079Nmm
26298,2 Nmm
47712 Nmm
Mx
My
T
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 33
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
3 - Trục III : Với d3 =40 mm Theo bảng
10.5 - trg195
TL1
: Chọn [] = 57MPa
Tại gối 1 :
Các phơng trình cân bằng mômen:
w2
x x
c31 r31 32 y31 31 a31 31 c31
x/o
x31
31
3203.95 +1020.166
= = 2853N
166
F l + F .sin(l - 2l )
l
F =
Tại gối 0 :
X 30 31 t31
sinF = 2F - F - F - F = 0
x x x
X
30 t31 31
=F F + F .sin - F 3203 2.1020 2853 2390
x x
N= + =
20 21 31
. 0
y X
y y r
cosFF F F F
= + =
r31 X
y30 y31
.cosF F + 2F - F 1231 2.1766 2950,5 1812.5= N= + =
3
3
III0
M
193596,5
0,1[] 0,1.57
d = 32,4mm= =
Tại tiết diện III0 lắp ổ lăn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy d
III0
= 35 mm
* Tại tiết diện III2&III4 :
M
III2
= M
III4
= 0
2 2 2
tdIII2 III2 III2
M M + 0, 75T 0 0,75.168570 145986= Nmm= + =
tdIII2
3
3
III2
M
145986
0,1[] 0,1.57
d = 29,5mm= =
Tại tiết diện III2 và III4 lắp đĩa xích dẫn : Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 30 mm
* Tại tiết diện III3 :
168558Nmm
y
Fx30
0
2
3
1
4
Fr31
Fx31
Fx
Fa31
Fy31
Ft31
Fy30
Fx
FxCosB
FxSinB
FxCosB
FxSinB
L33=310
Lc31=72
L31=166
L32=95
ỉ35k6
ỉ30k6
ỉ40
H7
2T
= [ ]
dl .b
c
Theo bảng
9.5 - trg178
TL1
, với tải trọng va đập vừa ta có : [
d
] = 100 MPa
[
c
] = (60 90)/3 = 20 30 MPa chọn [c] = 30 MPa
l
t
: Chiều dài then : l
t
= (0,8 0,9)l
m
= (0,8 0,9 )35 = 28 32 Chọn l
t
= 30 mm
[ ]
d d
2.33374
= = 37,1MPa = 100MPa
20.30.(7 - 4)
c
t
2T
= [ ]
dl .b
c
l
t
: Chiều dài then : lt = (0,8 0,9)lm = (0,8 0,9 )45 = 36 40,5 Chọn lt = 40 mm
[ ]
d d
2.111265
= = 53,0MPa = 100MPa
35.40.(8 -5)
[ ]
2.111265
16,0 30
35.40.10
c c
MPa MPa
= = =
Then đủ bền
3 - Trục III :
Theo bảng
c
l
t
: Chiều dài then : l
t
= (0,8 0,9)l
m
= (0,8 0,9 )55 = 44 49,5 Chọn l
t
= 45 mm
[ ]
d d
2.168558
= = 83, 0MPa = 100MPa
30.45.(8 -5)
[ ]
c
2.168558
25,0 30
35.45.10
c
MPa MPa= = =
Then đủ bền
Theo bảng
9.1a - trg173
TL1
t
: Chiều dài then : l
t
= (0,8 0,9)l
m
= (0,8 0,9 )55 = 44 49,5 Chọn l
t
= 46 mm
[ ]
d d
2.168558
= = 61,1MPa = 100MPa
40.46.(8 -5)
[ ]
2.168558
15,3 30
38.46.12
c c
MPa MPa
= = =
Then đủ bền
VI. Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
Hệ số an toàn đợc tính theo công thức
10.19 - trg195
TL1
:
.
=
K . +
s
-
-1
,
-1
: Giới hạn mỏi uốn và xoắn tơng ứng với chu kỳ đối xứng
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 37
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
- Với thép 45 có :
b
=600MPa
-1
= 0,436.600 = 261,6 MPa
-1
=0,58.
-1
= 0,58.261,6 = 151,7 MPa
=0,05 ;
=0
với
32
j
J
d
=
Đối với tiêt diện có rãnh (R): W
( )
2
3
1 1
3
. .
.
32 2.
j
j
J
b t d t
d
mm
dj
=
Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động , do đó :
mJ
=
aJ
2
11
3
0
2
16
.
mm
d
tdtbd
j
jj
j
=
Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm :
+ Trục I : - Tại tiết diện I0&I1 lắp ổ lăn
- Tại tiết diện I3 lắp bánh răng
+ Trục II : - Tại tiết diện II2 lắp bánh răng côn
- Tại tiết diện II3 lắp bánh răng trụ răng nghiêng
+ Trục III :- Tại tiết diện III0&III1 Lắp ổ lăn
- Tại tiết diện III3 lắp bánh răng
Các ổ lăn đợc lắp ghép theo k6 , kích thớc của then và trị số các mômen uốn, xoắn ta lập bảng :
Tiết diện d b*h t
1
W W
0
1+
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 38
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
K
dJ
=
y
x
K
K
K
1+
- Theo bảng
10.12 - trg199
TL1
dùng dao phay ngón ,vật liệu có
b
= 600 MPa :
Hệ số tập trung ứng suất : K
=1,76 ; K
=1,54
K
K
d
K
d
s
s
s
Rãnh
then
Lắp
căng
Rãnh
then
Lắp
căng
I
I3(R) 20 1,93 2,06 1,73 1,64 1,99 1,79 2,3 3,5 1,9
I0(T) 25 2,06 1,64 2,12 1,7 8,2 8 5,6
I1(T) 25 2,06 1,64 2,12 1,7 1,9 8,2 1,9
II II2(R) 35 2,03 2,06 1,94 1,64 2,09 2,0 3,19 5,3 2,7
II3(R) 35 2,03 2,06 1,94 1,64 2,09 2,0 2,7 5,3 2,41
III
F
x10
F
y11
F
x11
F
t11
F
a11
F
r11
F
k
Tại gối 1 :
Ta có phơng trình cân bằng mômen:
m1
x/o r11 13 y11 11 a11
d
M = F .l - F .l - F . = 0
2
m1
r11 13 a11
y11
11
54,03
432.148 123
2
865,9N
10 11 11
2271,5 1231 322 718,5
x x t k
F F F F N= = =
10 11 11
0
y y y r
F F F F = + =
10 11 11
865,9 432 433,9
y y r
F F F N= = =
Phản lực tổng trên các ổ :
2 2 2 2
r10 x10 y10
F = F + F = 718,5 + 433, 9 = 839N
2 2 2 2
r11 x11 y11
F = F + F 2271,5 865,9 2431N
= + =
Phản lực tại các ổ khi tính trục :F
x10
= 2025 N F
y10
= 433,9 N
F
x11
r10
F
r11
Tính các tải trọng dọc trục :
F
s
= 0,83eF
r
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 40
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
đối với ổ đũa côn : e = 1,5tg = 1,5.tg13,5 = 0,36
Suy ra : Fs
10
= 0,83.0,36.F
r10
= 0,83.0,36.2071 = 618,8 N
Fs
11
= 0,83.0,36.F
r11
= 0,83.0,36.3059 = 914 N
F
a10
= Fs
11
+ F
at
= 914+ 123 = 1037 N
F
a11
a
)k
t
k
d
Trong đó : + V : Hệ số kể đến vòng nào quay : CHọn vòng trong quay V = 1
+ X: Hệ số tải trọng hớng tâm
+ Y : Hệ số tải trọng dọc trục
Theo bảng
11.4 - trg215 - 216
TL1
,ta có :
+ F
a10
/VF
r10
= 0,5 > e = 0,36 X
10
= 0,40 ; Y
10
= 0,4cotg = 0,4.cotg13,5 = 1,67
+ F
a11
/VF
r11
= 0,29 < e = 0,36 X
11
= 1 ; Y
11
= 0
Q
11
= ( X
11
VF
r11
+ Y
11
Fa
11
)k
d
k
t
= ( 1.1.3059 + 0.914 )1,3.1 = 3977 N
Ta thấy : Q
11
> Q
10
Chỉ cần tính kiểm nghiêm cho ổ ở tiết diện 1
Theo công thức
11.1- trg213
TL1
:
m
d E
C = Q L
Với : + m : Bậc của đờng cong mỏi : m= 10/3 với ổ đũa côn
+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
Có L
Q
Q L L Q L 3328 4 4
Q =Q = = Q + = 3977 +1. = 3686N
L Q L Q L 3977 8 8
ữ ữ
ữ 10
m 3
d E
C = Q L 3686 1539 33321, 7 33,32N kN= = =
C
d
> C
Có thể giảm thời gian sử dụng đi một lợng : L
h
= L
h
/2 = 9000 giờ
L = 60n.L
h
/10
b . Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Phản lực tại các ổ : F
x20
= 2651 N F
y20
= 852 N
F
x21
= 1787 N F
y21
= 256 N
Phản lực tổng trên các ổ :
2 2 2 2
r20 x20 y20
F = F + F 2651 852 2785N= + =
2 2 2 2
r21 x21 y21
F = F + F 1787 256 1805N= + =
Tổng lực dọc trục của bộ truyền ngoài : F
at
= F
at1
+F
at2
= 432 +757= 1189 N
Sơ đồ lực tác dụng :
F
at
=1189 N
F
= 539 + 1189= 1728 N
F
a21
= Fs
20
- F
at
= 832 - 1189= - 357 N
F
a20
> Fs
20
F
a20
= F
a20
= 1728 N
F
a21
< Fs
21
F
a21
= F
s21
= 539 N
Theo công thức
11.3- trg214
TL1
= 0,3 < e = 0,36 X
21
= 1 ; Y
21
= 0
+ k
d
: Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng : Theo bảng
11.3- trg215
TL1
: Tải trọng va đập vừa,
rung động, quá tải ngắn hạn tới 150% : k
d
= 1,3
+ k
t
: Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ : Nhiệt độ làm việc của ổ < 105C k
t
= 1
Thay số vào công thức ta có :
Q
20
= ( X
20
VF
r20
+ Y
20
Fa
20
+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
Có L
h
: tuổi thọ tính bằng giờ L
h
= 10
6
L/(60.n) , với L
h
= 18000 giờ
L = 60n.L
h
/10
6
= 60.406.18000/10
6
= 243,6 triệu vòng
+ Q
E
: Tải trọng tơng đơng :
0,3
10
m m
10
m
3
20
i i h1 21 h2
3
a. Chọn ổ lăn
Ta có : Lực hớng tâm tác dụng trên trục : Fr = 1231 N
Lực dọc trục tác dụng trên trục : Fat = 757 N
Suy ra : Fat/Fr = 757/1231 = 0,61 > 0,3 nên chọn ổ là ổ bi đỡ chặn cỡ trung
Có đờng kính trục lắp với ổ lăn : d
III0
= d
III1
= 35 mm
Chọn ổ có đờng kính ngõng trục d = 35 mm
Thông số của ổ đã chọn : Ký hiệu 46306
d = 35 mm D = 80 mm b = T = 21 mm r = 2,5 mm
r
1
= 1,2 mm C = 33,4 kN Co = 25,2 kN = 12
Phản lực tại các ổ : F
x30
= 2390 N F
y30
= 1812,5 N
F
x31
= 2853 N F
y31
= 2950,5 N
Phản lực tổng trên các ổ :
2 2 2 2
r30 x30 y30
F = F + F 2390 1812,5 2999,5N= + =
2 2 2 2
a30
= Fs
31
- F
at
= 1436 - 757 = 679 N
F
a31
= Fs
30
+ F
at
= 1050 + 757= 1807 N
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 43
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
F
a30
< Fs
30
F
a30
= Fs
30
= 1436 N
F
a31
> Fs
31
F
a31
30
= 1,54
+ F
a31
/VF
r
31
= 0,14 < e = 0,36 X
31
= 0 ; Y
31
= 0
+ k
d
: Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng : Theo bảng
11.3- trg215
TL1
: Tải trọng va đập vừa,
rung động, quá tải ngắn hạn tới 150% : k
d
= 1,3
+ k
t
: Hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt độ : Nhiệt độ làm việc của ổ < 105C k
t
= 1
Thay số vào công thức ta có :
Q
30
= ( X
TL1
:
m
d E
C = Q L
Với : + m : Bậc của đờng cong mỏi : m= 3 với ổ bi đỡ chặn
+ L : Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
Có L
h
: tuổi thọ tính bằng giờ L
h
= 10
6
L/(60.n) , với L
h
= 18000 giờ
L = 60n.L
h
/10
6
= 60.134.18000/10
6
= 144,7 triệu vòng
+ Q
E
: Tải trọng tơng đơng :
m m
0,3
m
o
= 29,9 kN
Vậy các ổ lăn đã chọn thoả mãn yêu cầu làm việc, có các thông số :
Trục I : ổ lăn là ổ đũa côn : Ký hiệu 7305
d = 25 mm D = 62 mm D
1
= 50,5mm
d
1
= 43,5 mm B = 17 mm C = 15 mm
T = 18,25 mm r = 2,0 mm r
1
= 0,8 mm
= 13,50 C = 29,6kN C
o
= 20,9 kN
Trục II : ổ là ổ đũa côn : Ký hiệu 7306
d = 30 mm D = 72 mm D
1
= 48mm
d
1
= 50,6 mm B = 19 mm C = 17 mm
T = 20,75 mm r = 2,0 mm r
1
= 0,8 mm
= 13,50 C = 40 kN C
o
= 29,9 kN
Trục III : ổ bi đỡ chặn 1 dãy : Ký hiệu 46306
1
= 0,9. =0,9.8 = 7 mm
Gân tăng cứng : Chiều dày ,e
Chiều cao, h
Độ dốc
e= (0,8 1). = (0,8 1).8 = 6,4 8 e = 7 mm
lấy h = 55 mm
Lấy bằng 2
Đờng kính bulông và vít :
Bulông nền ,d1
Bulông cạnh ổ, d2
Bulông ghép bích nắp và thân, d3
Vít ghép nắp,d4
Vít ghép nắp cửa thăm, d5
d
1
>0,04.a
w
+10=0,04.130+10=15,2 mm M16
d
2
=(0,7 0,8)d
1
=(0,7 0,8)16=11,2 12,8 M12
d
3
=(0,8 0,9)d
2
=(0,8 0,9)12=9,6 10,8mm M10
E2 1,6d
2
= 19,2 mm Lấy E2 = 19 mm
R2 1,3d
2
= 15,6 mm Lấy R2 = 16 mm
C D
3
/2 phải đảm bảo k 1,2d
2
= 14,4 mm
Xác định theo kết cấu
Mặt bích và ghép nắp thân :
Chiều dày bích thân hộp, S3
Chiều dày bích nắp hộp, S4
Bề rộng bích nắp và thân , K3
S
3
=(1,4 1,8)d
3
=(1,4 1,8)10 =14 18S
3
=15mm
S
4
= (0,9 1).S
3
=13,515 mm S
4
= 15 mm
+ 2. = 48 +2.8 = 64 mm
Khe hở giữa các chi tiết :
Khe hở giữa bánh rặng với thành hộp :
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp : 1
Giữa mặt bên các bánh răng với nhau :
( 1 1,2). = (1 1,2)8 = 8 9,6 mm =8mm
1
= (3 5). = (3 5).8 = 24 40 mm
1
=35mm
> =8, lấy = 10 mm
Số lợng bulông nền :
L : chiều dài vỏ hộp
B : chiều rộng vỏ hộp
Z=
650 400
6
200 300 200
L B+ +
= =
ữ
Lấy Z= 4
Sơ bộ chọn L =650 mm, B= 400 mm.
Dựa theo bảng
18.5 - trg92
TL2
chọn vít M8x22 có các
thông số
C=125 , A=100 , B=75 , A
150
87
4
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
-
b. Nút thông hơi.
-Khi làm việc nhiệt độ trong nắp tăng nên, để giảm áp xuất và điều hoà không khí bên trong và bên
ngoài hộp ta dùng nút thông hơi, theo bảng
18.6 - trg93
TL2
tra đợc các kích thớc.
-Chọn M27x2
A B C D E G H I K L M N O P Q R S
M27x2 15 30 15 45 36 32 6 4 10 8 22 6 32 18 36 32
c. Nút tháo dầu.
-Sau một thời gian làm việc , dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn, hoặc bị biến chất , do đó cần phải
thay dầu mới, để tháo dầu cũ ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ tháo dầu đợc bịt kín bàng
nút tháo dầu, kết cấu và kích thớc nh hình vẽ (các kích thớc tra bảng
18.7 - trg93
TL2
).
- Bảng số liệu sau :
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 47
d b m L D S Do
M16 x1,5 12 8 23 26 17 19,6
23
12
8
19,6
M16
1
= 33843,86 Nmm = 33,85 Nm
Đờng kính trục I : d
I2
= 20 mm
Tra bảng
16.10a & b - trg68
TL2
ta đợc n
max
NốI TRụC ĐàN HồI VòNG ĐàN HồI
d = 20 mm D = 90 mm d
m
= 36 mm d
c
= 10 mm l = 42mm
B = 4 mm D
o
= 63 mm Z = 4 d
1
: M8 l
3
=15 mm
B
1
=28 mm n
max
= 6500 v/ph D
3
= 20 mm l
16.1- trg58
TL2
lấy k= 1,2
T momen xoắn danh nghĩa trên trục, T = 33843,86 [N.mm].
Theo bảng
16.10b - trg69
TL2
tra đợc d
c
= 10 mm, l
3
= 15 mm.
d
=
0 c 3
2k.T 2.1, 2.33843,86
=
Z.D .d .l 4.63.10.15
= 2,14 < []
d
=4 [Mpa]
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 49
D
a
k
E
2
D
0
đ/a chi tiết máy Gvhd : Đỗ Đức Nam
+ Điều kiện sức bền của chốt .
Với l
0
= l
1
+
2
l
2
= 20+5 = 25 mm
u
=
( )
0
3 3
0
. .
1, 2.333843,86.25
40,3 [ ] 80
. .0,1. 4.63.0,1.10
u
c
k T l
Mpa
Z D d
= = =
Vậy nối trục đã chọn thỏa mãn điều kiện bền dập và bền uốn
ta dùng loại mỡ M và chiếm 1/2
khoảng trống .Để che kín các đầu trục ra , tránh sự xâm nhập của bụi bặm và tạp chất vào ổ cũng
nh ngăn mỡ chảy ra ngoài , ở đây ta dùng loại vòng phớt, theo bảng
15.17 - trg50
TL2
, tra đợc kích
thớc vòng phớt cho các ổ nh sau :
SVTH: Nguyễn Khắc Luật Lớp Cơ Điện tử 2 - K49 - ĐHBKHN 50