Thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp giảm tốc hai cấp bánh răng trụ và bộ truyền đai thang - Pdf 33

Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế đồ án Chi tiết máy là một môn học cơ bản của ngành cơ khí,môn
học này không những giúp cho sinh viên có cái nhìn cụ thể, thực tế hơn với kiến
thức đã được học, mà nó còn là cơ sở rất quan trọng cho các môn học chuyên
ngành sẽ được học sau này.
Đề tài của sinh viên được giao là thiết kế hệ dẫn động băng tải gồm có hộp
giảm tốc hai cấp bánh răng trụ và bộ truyền đai thang. Hệ thống được đẫn động
bằng động cơ điện thông qua bộ truyền đai thang, hộp giảm tốc và khớp nối
truyền chuyển động tới băng tải. Trong quá trình tính toán và thiết kế các chi tiết
máy sinh viên đã sử dụng và tra cứu các tài liệu sau.
-Tập 1 và 2 Chi tiết máy của GS.TS- NGUYỄN TRỌNG HIỆP.
-Tập 1 và 2 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí của PGS.TS.TRỊNH
CHẤT- TS. LÊ VĂN UYỂN.
-Dung sai và lắp ghép của GS.TS NINH ĐỨC TỐN.
Do là lần đầu tiên làm quen với công việc tính toán, thiết kế chi tiết máy cùng
với sự hiểu biết còn hạn chế cho nên dù đã rất cố gắng tham khảo tài liệu và bài
giảng của các môn học có liên quan song bài làm của sinh viên không thể tránh
được những thiếu sót. Sinh viên kính mong được sự hướng dẫn và chỉ bảo nhiệt
tình của các Thầy cô bộ môn giúp cho sinh viên ngày càng tiến bộ.
Cuối cùng sinh viên xin chân thành cảm ơn các Thầy cô bộ môn, đặc biệt là
Thầy NGUYỄN ANH TÚ đã trực tiếp hướng dẫn,chỉ bảo một cách tận tình giúp
sinh viên hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Hà Nội năm 2008
Sinh viên : Kiều Văn QuyếnĐồ án môn học Chi tiết máy 1 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888

Theo công thức (2.9)[1] :

1 2 3
. . ...
η η η η
=
Trong đó η
1

2

3
… là hiệu suất của các bộ truyền và các cặp ổ trong hệ
thống dẫn động.
Theo sơ đồ đề bài thì :

2 4
( ) . .( )
k br d ol
η η η η η
=

k
η
: hiệu suất của khớp.

br
η
:hiệu suất một cặp bánh răng.
d

Theo công thức (2.14)[1] thì hệ số β được xác định ;

Đồ án môn học Chi tiết máy 2 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
( )
2 2 2
2
2
1 1 2 2
1 1 1
2,6 5,4
. . . 1 . 0,6 . 0,75
8 8
i i
ck ck ck
T t T t T t
T t T t T t
β
     
= = + = + =
 ÷  ÷  ÷
     

(T
mm
được bỏ qua vì thời gian mở máy quá nhỏ so với một chu kỳ )

Công suất yêu cầu đặt lên trục động cơ là :


- Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động (sơ bộ) u
t
:
Theo công thức (2.15)[1] ta có :

.
t n h
u u u
=
Trong đó u
n
là tỉ số truyền sơ bộ của đai thang
u
h
là tỉ số truyền của hộp giảm tốc .
Theo bảng 2.4[1] .
+, Truyền động bánh răng trụ , HGT bánh răng trụ 2 cấp u
h
=(8…40)
+, Truyển động đai thang u
n
= u
đ
=(3…5)

chọn u
h
= 20
u
n

T T
Ρ ≥ Ρ



Đồ án môn học Chi tiết máy 3 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
Ta có P
yc
=2,1 kw n
sb
= 1309,6 v/ph
1
1,4
mm mm
T T
T T
= =
+, Chọn động cơ.
- Để thuận tiện cho việc tìm kiếm, bảo dưỡng, sửa chữa và giá thành sản
phẩm không cao ta chọn động cơ điện loại DK.
Tra bảng P1.2[1] ta chọn được loại động cơ DK42-4 có các thông số sau :
P
dc
= 2,8 kw
n
đb
=1420 v/ph
1,9


86,74
27,54
3,15
c
h
d
u
u
u
⇒ = = =
Ta chọn tỷ số truyền bộ truyền cấp nhanh u
1
= 7

tỉ số truyền bộ truyền cấp chậm là :

2
1
27,54
3,93
7
h
u
u
u
= = =
III, XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC
1. Công suất tác dụng lên các trục.
+, trên trục công tác, P

Đồ án môn học Chi tiết máy 4 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

( )
2
1
2,52
2,62
. 0,97.0,99
br ol
kw
η η
Ρ
Ρ = = =
+, Trục động cơ :

( )
1
2,62
2,79
. 0,95.0,99
dc
d ol
kw
η η
Ρ
Ρ = = =
2. Số vòng quay trên các trục.
+, Tốc độ quay của động cơ n


( )
2
3
2
64,39
16,38
3,93
n
n v ph
u
= = =
+, Tốc độ quay của trục công tác :
n
ct
= n
3
=16,38 v/ph
3,Mômen xoắn trên các trục.

6
9,55.10 .
i
i
i
P
T
n
=



( )
6 6
3
3
3
2,42
9,55.10 9.55.10 1410928 .
16,38
P
T N mm
n
= = =
+, Trục động cơ :

Đồ án môn học Chi tiết máy 5 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

( )
6 6
2,79
9,55.10 9,55.10 18764 .
1420
dc
dc
dc
P
T N mm
n


2
= T
2
/2=373754:2 = 186877 N.mm.

Đồ án môn học Chi tiết máy 6 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
Phần II : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY
I, TÍNH BỘ TRUYỀN ĐAI
1. Chọn đai.
- Chọn tiết diện đai
Theo hình 4.1[1].
Với P
dc
=2,79 kw
n
dc
= 1420 v/ph


chọn tiết diện đai A với các thông số sau :
-Chọn đường kính đai nhỏ
Chọn d
1
=180 (mm) theo bảng 4.21[1].
Kiểm tra vận tốc đai
( ) ( )
1

b
t
b
H
h
Y
y
0
A 11 13 8 2,8 81 100÷200 560÷4000
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

1
2
.
1
d u
d
ε
=

Trong đó u= u
đ
=3,15 ε = 0,02

( )
2
180.3,15
578,6
1 0,02

u

∆ = =
< 4 % thỏa mãn điều kiện
*Chọn khoảng cách trục và chiều dài đai.
Theo bảng 4.14[1] chọn khoảng cách trục dựa theo tỉ số truyền u và đường kính
đai d
2
.

2
1
a
d
=
(u
t
=3,17 )
( )
2
560a d mm
⇒ = =
Kiểm tra điều kiện a.

( ) ( )
( ) ( )
1 2 1 2
0,55. 2
0,55. 180 560 8 2. 180 560
415 1480

π
+

⇒ = + + =

Theo bảng 4.13[1] , chọn chiều dài đai tiêu chuẩn : l = 2500 (mm)
Theo công thức (4.15)[1] ta kiểm nghiệm đai về tuổi thọ.

( ) ( )
ax
13,38
5,352 10
2,5
m
v
i v s i v s
l
= = = < =
2, Xác định các thông số của bộ truyền đai.
- Tính lại khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 2500 mm theo công
thức (4.6)[1] ta có

Đồ án môn học Chi tiết máy 8 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
a =
4
).8(
22
∆−+

( )
2 2
1337,61 (1337,61 8.190 )
640,63
4
a mm
+ −
= =

* Góc ôm
1
α
trên bánh đai nhỏ.
Theo công thức (4.7)[1] ta có

( )
2 1
1
57.( ) 57
180 180 560 180 146,19
640,63
o
d d
a
α

= − = − − =0

0
1
146,19
α
=
Với
0
l
l
=
2500
1700
= 1,47

theo bảng 4.16 [1] suy ra C
1
=1,08
+, C
u
: hệ số kể đến ảnh hưởng của tỉ số truyền
Theo bảng 4.17[1] và u = 3,17 > 3 nên
u
C
= 1,14
+, [P
0
] : công suất cho phép (kw).
Tra bảng 4.19[1] → [P
0
] =3,1 kw

Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
* Chiều rộng đai :
Theo công thức 4.17[1] và bảng 4.21[1]:
Ta có : B = (z – 1).t +2.e
= (1 -1).15 + 2.10
= 20 (mm)
* Đường kính ngoài của bánh đai
d
a
= d
1
+ 2.h
o
= 180 + 2.3,3 = 186,6 (mm)
4, Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục.
-Lực căng bánh đai.
Theo công thức (4.16)[1].
F
o
=
zCv
KP
ddc
..
..780
α
+ F
v


2
1
α
)
= 2.231,1.1.sin(
0
146,19 2
) = 442,23 (N)
5, Bảng kết quả tính toán.
Thông số Giá trị
Đường kính bánh đai nhỏ d
1
(mm) 180
Đường kính bánh đai lớn d
2
(mm) 560
Chiều rộng bánh đai B(mm) 20
Chiều dài đai l (mm) 2500
Số đai z 1
Khoảng cách trục a (mm) 640,63
Lực tác dụng lên trục F
r
(N) 442,23
II,THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CỦA HỘP GIẢM TỐC.
A, Thiết kế bộ truyền cấp nhanh (Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng)
+,Các thông số đầu vào.
P
1
=2.62 kw
n

SK /][
0
lim
σσ
=
(*)
Dựa vào bảng 6.2[1] với thép tôi cải thiện ta có :
σ
0
Hlim
=2HB +70 Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kì cơ sở.
S
H
=1,1 hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc
Chọn độ rắn :Bánh nhỏ 250 HB
Bánh lớn 240 HB
→ σ
0
Hlim1
=2.250+70 =570 Mpa
σ
0
Hlim2
= 2.240 +70 =550 Mpa
+, K
HL
là hệ số tuổi thọ xác định theo công thức (6.3)[1].

H
HO

2
2,4
=30.240
2,4
=15,5.10
6
+, N
HE
số chu kì thay đổi ứng xuất tương đương.
Theo công thức (6.7)[1] ta có

3
1
ax
60. . . .
i i
HE i i
m i
T t
N c t n
T t
 
=
 ÷
 



3 3 6
1

HE HO HL
N N K
N N K
⇒ > ⇒ =
> ⇒ =
Thay vào(*) ta được

1
2
570.1
[ ] 518,2
1,1
[ ]=500Mpa
550.1
[ ] 500
1,1
H
H
H
Mpa
Mpa
σ
σ
σ

= =





Flim
=1,8HB
S
F
=1,75
→ σ
0
Flim1
=1,8.HB
1
=1,8.250=450 (Mpa)
σ
0
Flim2
=1,8.HB
2
=1,8.240=432 (Mpa)
- K
FL
là hệ số tuổi thọ.
theo công thức (6.4)[1] ta có.

F
m
FE
FO
FL
N
N
K



=
max
60

6 6 6
1
6
6
1
2
1
2,6 5,4
60.1.450.79.15000. 1 0,6 144,6.10
8 8
144,6.10
20,7.10
7
FE
FE
FE
N
N
N
u
 
= + =
 ÷
 

]
1
=
450
.1.1= 257,1
1,75
(Mpa) ;

F
]
2
=
× × =
432
1 1 246,9(MPa)
1,75
;
c, Ứng suất quá tải cho phép.

H
]
max
=2,8.σ
ch



H
]
max

baH
H
aw
u
KT
uKa
ψσ
β
+=
Theo bảng 6.6[1] ta chọn ψ
ba
=0,3
Theo bảng 6.5[1] ta chọn k
a
=49,5 (răng thẳng )

1
( 1).0,53 . (7 1).0,53.3 1,272
bd ba
u
ψ ψ
= + = + =
k

. Hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng.
Tra bảng 6.7[1]

k

= 1.064


1
1
1
2 2.190
19
( 1) 2,5(7 1)
w
a
z
m u
= = =
+ +

2 1 1
. 19.7 133z z u⇒ = = =
Theo công thức (6.21)[1] tính lại khoảng cách trục.

1 1 2
( ) / 2 2,5(19 133) / 2 190( )
w
a m z z mm= + = + =
*,Xác định hệ số dịch chỉnh.
-Tính hệ số dịch tâm y.

Đồ án môn học Chi tiết máy 13 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

( ) ( )

c
a
ω
ω
α
α
=
Trong đó z
t
=z
1
+z
2

0
20
α
=
Vậy ;
( )
0
19 133 .2.5. os20
cos 0,94
2.190
t
c
ω
α
+
= =

Z
β α
= = =
Vì bánh răng trụ răng thẳng nên ta có β
b
+,Z
ε
- Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng.
(4 ) / 3Z
ε α
ε
= −
Theo công thức (6.38b)[1] ta có

1 2
1 1
[1,88 3,2 ] os
1 1
1,88 3,2 1,69
19 133
c
z z
α
α
ε β
ε
 
= − +
 ÷
 

GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
+, k
H
–Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
H H H HV
K K K K
β α
=
Với k
HB
=1,064
Vận tốc vành răng là

1 1
.47,5.450,79
1,12( / )
60000 60000
w
d n
v m s
π π
= = =
Theo bảng 6.13[1] chọn cấp chính xác 9 theo bảng (6.14),(6.15)[1] ta chọn
được k
HB
=1,13 ,δ
H
=0,004

, g

= = =

Ta tính được
( )
2
274.1,76.0,877 2.55504.1,24.(7 1) / (57.7.47,5 ) 467,75
H
Mpa
σ
= + =
Theo công thức (6.1)[1] với v=1,12 m/s < 5 m/s thì Z
v
=1 với cấp chính xác
động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt
đọ nhám R
a
=2,5…1,25 μm do đó Z
R
=0.95 với d
a
<700 mm. K
XH
=1, do đó theo
(6.1)và (6.1a)[1] ta có
[ ]' [ ] . 500.1.0,95.1 475( )
H H V R XH H
Z Z Z MPa
σ σ σ
= = = >
Vậy bánh răng thỏa mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc.

-Hệ xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn.

1 1
1
4,69.57.47,5
1 1 1,072
2 2.55504.1,158.1,37
F w w
FV
F F
b d
K
T K K
β α
υ
= + = + =
- Hệ số tải trọng khi tính về uốn
1,158.1,37.1,072 1,7
F F F FV
K K K K
β α
= = =

Với Z
1
=19 , Z
2
=133 hệ số dịch chỉnh x
1
=x

(Mpa)

( )
2 1 1 2
/ 68,1.4,14 / 3,6 78,3
F F F F
Y Y Mpa

= = =
Tớnh chớnh xỏc ng sut un cho phộp

'
[ ] [ ]
F F R S xF
Y Y Y

=
Y
R
:h s xột n nh hng ca nhỏm mt ln chõn rng Y
R
=1
Y
xF
: H s xột n kớch thc bỏnh rng Y
xF1
=1
Y
S
h s xột n nhy ca vt liu

max max
467,75.. 1,4 553,45( ) [ ]
H H qt H
K MPa

= = = <

1max 1 1 max
68,1.1,4 95,34( ) [ ]
F F qt F
K MPa

= = = <

2max 2 2 max
78,3.1,4 110,46( ) [ ]
F F qt F
K MPa

= = = <
Vy bỏnh rng tha món iu kin quỏ ti.
5, Cỏc thụng s v kớch thc b truyn bỏnh rng cp nhanh.
-Khoảng cách trục:
1
190( )
w
a mm=
-Môđun pháp : m=2,5 (mm)
-Chiều rộng vành răng
1

a
d d mm= + =2 2
2 334,5( )
a
d d mm= + =

+ Đờng kính chân răng:
1 1
2,5 45( )
f
d d mm= = ỏn mụn hc Chi tit mỏy 16 s 44 -Thit k h dn ng bng ti
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

2 2
2,5 330( )
f
d d mm= − =

6. TÝnh c¸c lùc t¸c dông

1
1
1

2
=373754 N.mm
Vì hộp giảm tốc phân đôi cấp chậm nên.
P

2
=2.62 kw
T

2
=186877 N.mm
1, Chọn vật liệu.
Để đảm bảo tính thống nhất hóa ta chọn vật liệu cho bánh răng cấp chậm như
bánh răng cấp nhanh, thép 45 tôi cải thiện.
2, Xác định ứng xuất cho phép.
Vì chọn vật liệu như bộ truyền cấp nhanh nên
K
HL
=
H
HO
m
HE
N
N
và K
FL
=
F
FO

N
HE1
= 187,33.10
6
; N
FE2
= 46,68.10
6
;
N
HE2
= 49,3.10
6
;
⇒ N
HE1
> N
HO1
; N
HE2
> N
HO1
⇒ K
HL1
= K
HL2
= 1;
N
FE1
> N

σ =
σ =
Vì bánh răng trụ răng nghiêng

[ ]
[ ] [ ]
H H
1 2
H
518,2 500
= = =509,1 (MPa)
2 2
σ + σ
+
σ
Và [σ
H
]
max
= 2,8.450=1260 Mpa

Đồ án môn học Chi tiết máy 17 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2

F
]
max1
= 0,8.580 = 464 Mpa ;


a
= 43 (vật liệu thép-thép, bánh răng nghiêng).
Ψ
ba
= b
w
/a
w
là hệ số chiều rộng vành răng theo bảng 6.6[1] do bộ truyền
bánh răng đặt không đối xứng so với các ổ trục nên chọn Ψ
ba
= 0,2 ;
ψ
bd
= 0,53.ψ
ba.
(u
2
+1) = 0,53.0,2.(3,93 +1 ) = 0,52 (công thức 6.16[1])
Tra bảng (6.7)[1], ta có: K
H
β
= 1,062

'
w
a
= 43.(3,93+1).
( )
=

2
2a .Cos
2.225.Cos20
Z 34.3
m u 1 2,5. 3,93 1
⇒ chọn z
1
= 35 răng
⇒ Số răng bánh lớn là: z
2
= u.z
1
= 3,93.35 = 137.55
⇒ chọn z
2
= 138 răng
+, Tính chính xác tỉ số truyền u
m
= z
2
/z
1
= 138/35 = 3,94;
+, Tính chính xác
β
theo 6.32[1]
Cos
β
=
( ) ( )

Theo công thức (6.33)[1] :
H
= Z
M
Z
H
Z



+
'
2 H 2
2
w2 2 2
2.T .K .(u 1)
b .u .d
Trong đó :
Z
M
: Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu, với cặp vật liệu bánh
răng thép - thép Z
M
=274 Mp
1/3

Z
H
: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc;
Z

=
o
0
o
tg20
51,3
tg16.26

tg

b

= cos51,3
o
.tg16,26
o
= 0,18

b
=10,33
o
;
Z
H
=
=
o
o
2cos10,33
1.43



= 1,88 - 3,2(1/35 + 1/138)cos16,26
o
= 1.77
K
H
: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc;
K
H
= K
H

. K
HV
K
H

;
K
H

: hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc; (bảng 6.7[1]) K
H

=
1,116;
K
HV
: hệ số tải trọng động trong vùng ăn khớp


ỏn mụn hc Chi tit mỏy 19 s 44 -Thit k h dn ng bng ti
Ti liu: Updatebook.vn H tr : Y!M minhu888
GVHD :Nguyn Anh Tỳ SVTH : Kiu Vn Quyn Lp C Khớ 2-k2
vì v < 4 m/s tra bảng 6.13[1] chọn cấp chính xác 9
K
H


: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn
khớp; K
H
= 1,13;

= = =
w2
H H o
2
a 225
.g .v. 0,002.73.0,31. 0,34
u 3,93
m/s
(tra bảng 6.15 răng nghiêng đợc :
H
=0,002 )
(tra bảng 6.16 cấp chính xác là cấp 9 đợc :g
o
=73 )

= + =

360,6 Mpa
45.3,93.(91,28)

+, Tính chính xác ứng suất cho phép
[ ]
H


[ ]
( )
H H lim H R V xH HL
S .Z .Z .K .K

=
hay
[ ]
'
H H R V xH
.Z .Z .K

=

Do: v < 5 m/s nên : Z
v
= 1;
R
a
= 2,5...1,25 àm nên : Z
R
= 0,95

;
trong đó :
+, T

2
= 186877 N.mm : mômem xoắn trên trục chủ động ;
+, m

= 2,5 mm : môđun pháp ;
+, b = 45 mm : chiều rộng vành răng ;
+,d
w2
= 91,28 mm : đờng kính vòng lăn của bánh chủ động ;
+,Y

: hệ số kể đến độ nghiêng của răng ;
Y

= 1 -

/140 = 1- 16,26/140 = 0,88
+,với


=1,77 Y

=1/

= 1/1,77 = 0,565


.K
Fv
;
K
F

: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
K
F

=1,234 (Bng 6.7[1])
K
F

: hệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp, tra bảng (6.14)[1] , ta đợc: K
F

= 1,37 ( với v = 0,31 m/s)
K
FV
: hệ số tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp :
K
F

=1+
F
.b
w
.d

= 1,234.1,37.1,01 = 1,71;

= =
F1
2.186877.1,71.0,565.0,88.3,7
114.5(MPa)
45.2,5.91,28
<[
F1
] ;

F2
=
F1
.Y
F2
/Y
F1
= 114.5.3,60/ 3,7 = 111.4 (MPa) <[
F2
] ;
Nh vậy: điều kiện bền uốn đợc đảm bảo .
c, Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo (6.48) ,với hệ số quá tải : K
qt
= 1,4 :

= = =
Hmax H qt H max
. K 302,02. 1,4 357,35 (MPa) < [ ]

= 2,5 mm
Chiều rộng vành răng b
2
= 45 mm
Tỷ số truyền u
2
= 3,94
Góc nghiêng của răng = 16
o
15

36

;
Góc ăn khớp = 20
o
Số răng bánh răng Z
1
=35 răng ; Z
2
= 138 răng
Hệ số dịch chỉnh chiều cao x
1
= 0 ; x
2
= - 0
Đờng kính vòng chia d
1
= 91mm ; d
2

t3.
tg/cos = 4095. tg20
o
/cos34,69= 1813 (N)
F
a3
= F
a4
= F
t3
.tg = 4095.tg34,69
0
= 2834 (N)
C, Bng thụng s ca b truyn bỏnh rng
cp nhanh cp chm
Khong cỏch trc a
w
(mm)
190 225
Mụun phỏp u
m
2,5 2,5
Chiu rng vnh rng b
w
(mm)
57 45
T s truyn u
t
7 3,94
Gúc nghiờng ca rng

f1
(mm) 45 88,5
d
f2
(mm) 330 356,5
ng kớnh nh rng
d
a1
(mm) 49,5 93
d
a2
(mm) 334,5 361
III,THIT K TRC.
1,Chn vt liu.
Chn vt liu ch to cỏc trc l thộp 45 tụi thng húa cú gii hn bn
b
=600 v
gii hn chy
ch
=340
2, Xỏc nh ti trng tỏc dng lờn trc.
Lc tỏc dng lờn h dn ng.
-Trờn bỏnh ai F
r
=442,23 (N)
-Trờn cp bỏnh rng tr.
+,Cp bỏnh rng tr- rng thng.
F
t1
=F

F
a3
=F
a4
=F
a5
=F
a6
=2834 (N)
Fr1
Ft1
Fr2
Fr3
Fa3
Fr6
Fa6
Ft3
F
v
Ft4
Fa4
Fr5
Fr4
Ft5
Fa5
Ft2
Ft6
z
y
x

55504
24
0,2.20
mm=
chọn [
τ
] = 25 d
2
=
3
2
25.2,0
T
=
( )
3
186877
33,4
0,2.25
mm=

Đồ án môn học Chi tiết máy 23 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Ti liu: Updatebook.vn H tr : Y!M minhu888
GVHD :Nguyn Anh Tỳ SVTH : Kiu Vn Quyn Lp C Khớ 2-k2
chn [

] = 27 d
3
=
3

1
= 8 mm
Khoảng cách mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp : k
2
= 8 mm
Khoảng cách từ mặt cạnh chi tiết quay đến lắp ổ : k
3
= 10 mm
Chiều cao lắp ổ và đầu bu lông : h
n
= 15
mm
- Chiu di may v bỏnh rng tr (trờn trc I)
l
m12
=l
m13
=(1,2..1,5).d
1
=(30 ữ 37,5) mm
Ta chn l
m12
=30 mm v l
m13
=35 mm
-Chiu di may bỏnh rng tr rng nghiờng (trờn trc II)
l
m22
=l
m23

-Trc II.
l
22
=0,5(l
m22
+ b
02
) +k
1
+k
2
= 0,5.(45 +21) +8+8 =49 mm

chn l
22
=55 mm
l
23
= l
22
+0,5.(l
m22
+l
m23
) +k
1
=55 +0,5.(45 +50) +8 =10,5 mm

chn l
23

=85 mm
l
32
=l
22
=55 mm
l
34
=l
24
=175 mm
l
31
=l
34
+ l
32
=230 mm

ỏn mụn hc Chi tit mỏy 24 s 44 -Thit k h dn ng bng ti
Tài liệu: Updatebook.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
GVHD :Nguyễn Anh Tú SVTH : Kiều Văn Quyến –Lớp Cơ Khí 2-k2
-Trục I.
l
12
=l
c12
=0,5.(l
m12
+b

23
l
24
241.1914
242.0000
l
12
47.5000
l
c33
242.0000
59.0000
183.0000
l
32
l
34
l
31
l
11
=2l
13
=230 mm
4.Tính toán thiết kế trục I.
a,Các lực tác dụng lên trục.
F

=F
đ



Đồ án môn học Chi tiết máy 25 Đề số 44 -Thiết kế hệ dẫn động băng tải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status