ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
LỜI NÓI ĐẦU
Trong sự nghiệp đổi mới của đất nước, tầm quang trọng của ngành Cơ Khí
nói chung và ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy nói riêng, giữ vai trò then chốt trong
công cuộc Công Nghệp Hóa và Hiện Đại Hóa đất nước. Trong bối cảnh đất nước
đang gia nhập WTO thì điều này lại càng khẳng định.
Môn học chi tiết máy đóng vai trò rất quan trọng trong chương trình đào tạo
kỹ sư và cán bộ kỹ thuật về nghiên cứu cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp
tính toán thiết kế các chi tiết, các thiết bị phục vụ cho các máy móc ngành công -
nông nghiệp và giao thông vận tải
Đồ án môn học chi tiết máy có sự kết hợp chặt chẽ giữa lí thuyết với thực
nghiệm. Lí thuyết tính toán các chi tiết máy được xây dựng trên cơ sở những kiến
thức về toán học, vật lí, cơ học lí thuyết, nguyên lý máy, sức bền vật liệu v.v…,
được chứng minh và hoàn thiện qua thí nghiệm và thực tiễn sản xuất.
Đồ án môn học chi tiết máy là một trong các đồ án có tầm quan trọng nhất
đối với một sinh viên khoa Cơ Khí. Đồ án giúp cho sinh viên hiểu những kiến thức
cơ bản về cấu tạo, nguyên lý làm việc và phương pháp tính toán thiết kế các chi tiết
có công dụng chung, nhằm bồi dưỡng cho sinh viên khả năng giải quyết những vấn
đề tính toán và thiết kế các chi tiết máy, làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế
máy sau này.
Đây là đầu tiên của em đồ án, nên sẽ không tránh khỏi những sai sót, em
mong nhận được sự góp ý và chỉ bảo thêm các quý thầy cô và các bạn.
Đồ án này sẽ không được hoàn thành nếu không có sự trao đổi, đóng góp
những ý kiến quý báu của các bạn trong lớp, đặc biệt là sự giúp đỡ của thầy Nguyễn
Tuấn Hùng. Qua đây em cũng xin gởi lời cảm ơn sâu xét đến các bạn, thầy Nguyễn
Tuấn Hùng, đã tận tình giúp đỡ nhóm em hoàn thành đồ án này.
Sinh viên thực hiện:
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 1
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TPHCM. Ngày……tháng… năm 2009
Giáo viên hướn dẫn
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 3
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
MỤC LỤC
3.1.6. Xác định mô đun, số bánh răng, góc nghiêng cảu răng và chiều rộng
bánh răng 18
3.1.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 19
3.1.8. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột 20
3.1.9. Các thông số hình học của bộ truyền 20
3.1.10. Lực tác dụng lên trục 21
3.2. Tính toán bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm 21
3.2.1. Chọn vật liệu và cắt nhiệt luyện 21
3.2.2. Xác định ứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép 22
3.2.3. Tính khoảng cách sơ bộ trục A 23
3.2.4. Tính vận tốc vòng cảu bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh
răng … 23
3.2.5. Định chính xác hệ số tải trọng K 24
3.2.6. Xác định mô đun, số răng và chiều rộng bánh răng 24
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 4
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
3.2.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng 24
3.2.8. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng khi chịu tải trọng đột ngột
25
3.2.9. Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền 26
3.2.10. Tính lực tác dụng lên trục 27
PHẦN IV: TÍNH TOÁN TRỤC 27
4.1. Chọn vật liệu cho trục 27
4.2. Tính sức bền trục 27
4.2.1. TÍnh đường kính sơ bộ của trục 27
4.2.2. Tính gần đúng các trục 28
4.2.3. Tính Chính xác trục 35
PHẦN V: TÍNH THEN 40
5.1. Tính then lắp trên trục I 40
5.2. Tính toán then trên trục II 41
THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ
Sinh viên thực hiện: Ngành đào tạo: DHOT1TLT
Người hướng dẫn: Nguyễn Tuấn Hùng. Ký tên
ĐỀ TÀI
Đề số 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG THÙNG TRỘN
1. Động cơ.
2. Bộ truyền đai thang.
3. Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp phân đôi cấp nhanh.
4. Nối trục đàn hồi.
5. Thùng trộn.
Số liệu cho trước phương án 3
Yêu cầu: 1. 01 Bản thuyết minh.
2. 01 Bản vẽ lắp A
0
.
3. 01 Bản vẽ chi tiết.
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 6
P
(kW)
n
(vg/ph)
L
(năm)
t
1
(giây)
t
2
(giây)
T
P P kw
t t
÷
× + ×
= = ≈ =
+
∑
∑
∑ ∑
Hiệu suất chung
η
của hệ thống:
4 2
d k ol br
η η η η η
=
Theo (bảng 2.3), trang 19, [1] ta có:
Với :
0.96
d
η
=
: Hiệu suất bộ truyền đai
1
n
η
=
η
= = =
1.2. Phân phối tỉ số truyền cho hệ thống
Chọn tỉ số truyền sơ bộ:
Theo (bảng 2.4), trang 19, [1].
Ta chọn : Đai thang:
3,5
d
u
=
Hộp giảm tốc hai cấp:
11
h
u
=
Nên tỉ số truyền sơ bộ của hệ thống là:
3,5 11 38,5
sb
u
= × =
Vận tốc sơ bộ của động cơ là:
( )
38,5 50 1925 /
sb sb
n u n v p
= × = × =
1.3. Chọn động cơ
Động cơ chọn làm việc ở chế độ dài với phụ tải thay đổi nên động cơ phải
chọn có P
dm
3,5
d
u
=
Vậy tỷ số truyền của hộp giảm tốc là:
29.16
8,33
3,5
h
u
= =
Gọi
n
u
: là tỷ số truyền bánh răng cấp nhanh.
c
u
: là tỷ số truền của bánh răng cấp chậm.
Với điều kiện :
h n c
u u u
= ×1,4
n c
u u= ×
Vậy phân phối tỷ số truyền như sau :
Tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc : u
P P kW
η η
= = × × ≈
- Công suất động cơ trên trục công tác là:
( )
4 3
. . 9,841.0,98.1 9,644
br kn
P P kw
η η
= = =
1.6. Tốc độ quay trên các trục
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 8
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
- Tốc độ quay trên trục I là:
1
1458
416( / )
3,5
dc
d
n
n v p
u
= = ≈
- Tốc độ quay trên trục II là:
1
2
416
122( / )
: số vòng quay (vòng/phút)
+ Momem xoắn trên trục động cơ là:
( )
6
6
9.55 10
9.55 10 11
72051 .
1458
dc
dc
dc
P
T N mm
n
× ×
× ×
= = =
+ Momem xoắn trên trục I là:
( )
6 6
1
1
1
9.55 10
9,55 10 10,454
239989 .
416
P
T N mm
1842004( . )
50
IV
P
T N mm
n
= = =
Bảng 1:
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 9
( )
6
6
2
2
2
9,55 10 9,55 10 10,143
793980 .
122
P
T N mm
n
× × × ×
= = ≈
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
truc
Thông số
Động cơ I II III Công tác
Tỷ số truyền u 3,5 3,41 2,41 1
Số vòng quay n (v/h) 1420 486 132 50
50
đ
= 3,5 < 10 và yêu cầu làm việc êm
nên ta có thể chọn đai hình thang.
Ta nên chọn loại đai làm bằng vải cao su vì chất liệu vải cao su có thể làm
việc trong môi trường ẩm ướt ( vải cao su ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ
ẩm ), lại có sức bền và độ đàn hồi cao. Đai vải cao su thích hợp ở các truyền động
có vận tốc cao, công suất truyền động nhỏ.
Dựa vào công suất P
ct
= 11(Kw) và số vòng quay n
1
= 1458 (vg/ph).
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 10
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
tra theo (bảng 4.1), trang 51, [1] ta chọn: Đai thang loại , được làm từ vật liệu
tổng hợp.
Các thông số đai hình thang thường loại :
Tên gọi Kí hiệu Giá trị
Chiều rộng lớp trung hòa b
t
14
Chiều rộng mặt trên b 17
Khoảng cách từ mặt trung hòa đến thớ ngoài y
o
4.0
Diện tích mặt cách ngang A 138
Chiều cao đai h 13.5
Đường kính bánh đai dẫn d
1
200-400
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
d
2
= u
đ
.d
1
.(1-
ε
)
trong đó : i
đ
hệ số bộ truyền đai
ε
: hệ số trượt của bộ truyền đai thang lấy
ε
= 0,01
→
d
2
= 3,5.225.(1- 0,01) = 779,6mm
Chọn : d
2
= 800 mm
- Xác định lại tỷ số truyền thực tế của bộ truyền đai là
( ) ( )
2 2
1 1
≤
a
≤
2.(d
1
+ d
2
)
0,55(225 + 800 ) + 13,5
≤
a
≤
2.( 225 + 800 )
577,25
≤
a
≤
2050 mm
( với h là chiều cao tiết diện đai)
Ta có thể chọn sơ bộ a = d
2
= 800mm
2.4. Tính chiều dài sơ bộ theo khoảng cách trục a
2
1 2 1 2
2
( ) ( )
2
2 4
.(225 800) (800 225)
4
k k
a
+ − ∆
=
Trong đó:
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 12
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
1 2
2 1
2 2
( ) 3,14(225 800)
3350 1740,75( )
2 2
( ) 800 225
287,5
2 2
1740,75 1740,75 8.287,5
820( )
4
d d
k L mm
d d
a mm
π
+ +
= − = − =
− −
∆ = = =
+ −
⇒
Thỏa mãn
Vì
1
120
o
α >
Þ
thỏa mãn điều kiện không trượt trơn. (đối với đai sợi tổng hợp)
2.7. Xác định số đai cần thiết
Số đai được xác định theo điều kiện tránh xa trượt trơn giữa hai đai và bánh
đai.
Số dây đai được xác định theo công thức:
0
[ ]. . . . . .
ct
t v a r L z
P
Z
P C C C C C C
≥
- Hệ số xét đến ảnh hưởng góc ôm đai
1
110
1,24.(1 ) 0,91
a
a
C e
= − =
0
] = 6,46 Kw
0
8,55
1,47
[ ]. . . . . . 6,46.1,14.1,007.0,91.1,01.0,85.1
ct
u v a L r z
P
Z
P C C C C C C
⇒ ≥ = =
Ta chọn Z = 2 đai
2.8. Định kích thước chủ yếu của bánh đai
- Chiều rộng bánh đai:
Theo công thức (5-23):
( 1). 2.B Z f e= − +
Theo bảng 10.3 ta có : f = 10, e = 15, y
0
= 14
⇒
( )
2 1 .15 2.14 43B mm= − + =
- Đường kính bánh đai ngoài:
Theo công thức (5-24) :
+ Với bánh dẫn: d
a1
= d
1
+ 2y
Lực căng mỗi dây đai:
0
414
207( )
2 2
F
N
= =
Lực tác dụng lên trục:
F
1
≈
3.F
0
.sin(
0
140
2
)
Với: a
1
= 140
0
, F
0
= 414 (N)
→
F
1
≈
÷
50 HB
HB
1
= HB
2
+ (25
÷
50)HB
+ Bánh răng trụ răng ngiêng nhỏ thép 45 thường hóa, (bảng 3-8) trang 40 tài liệu [3]
ta có các thông số của thép như sau:
- Giới hạn bèn kéo:
2
600 /
bk
N mm
σ
=
- Giới hạn chảy:
2
300 /
ch
N mm
σ
=
- Độ rắn: HB = 170
÷
220 (chọn HB
1
= 200)
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
/2
3 3
2 1 2
max
0,9
60. 60.1.132.
H
m
i
td i i
T
T T
N u n t t t
T T T
= = +
∑
Trong đó :
1
15
N N u N= = = > =
chu kỳ
Do đó hệ số chu kỳ ứng suất K
’
N
của cả hai bánh răng đều bang 1.
Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo bảng (3-9) trang 43 tài liệu [3] ta có
[ ]
2,6.
u
HB
σ
=
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn
[ ]
2
u2
2,6. 2,6.170 442 /HB N mm
σ
= = =
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ
[ ]
2
u1
2,6. 2,6.200 520 /HB N mm
σ
= = =
Ứng suất uốn cho phép
Vậy cả N
td1
và N
td2
đều lớn hơn N
0
= 5.10
6
, do đó K
’’
N
= 1
+ Giới hạn mỏi uốn của thép 45:
2
1
0,43. 0,43.600 258 /
bk
N mm
σ σ
−
= = =
+ Giới hạn mỏi uốn của thép 35:
2
1
0,43. 0,43.500 215 /
bk
N mm
σ σ
−
= = =
[ ]
''
2
1
u2
1,5. .
1,5.215.1
119,44 /
. 1,5.1,8
N
K
N mm
n K
σ
σ
σ
−
= = =
(3)
3.1.3. Xác định khoảng cách trục a
w
(sơ bộ)
+ Theo công thức (3-10):
[ ]
2
6
3
'
2
6
3
1,05.10 1,3.10,454
(3,41 1). . 225,24
442.3,41 0,3.132.1,25
A mm
→ ≥ + =
÷
Ta chọn A = 250 mm
3.1.4. Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh
răng
- Vận tốc của bánh răng trụ ăn khớp ngoài được tính theo công thức ( 3-17)
1 1 1
. . 2 . .
60.100 60000( 1)
d n A n
v
u
π π
= =
±
Với: n
1
số vòng quay trong 1 phút của bánh dẫn
1
2 . . 2.3,14.250.486
2,884 /
60000( 1) 60000.4,41
+ +
Ta chon d
1
114 mm
Do đó :
1
75
0,66
114
d
b
d
ψ
= = =
Với
d
ψ
= 0,66 theo bảng 3-12 trang 47 tài liệu [3] ta có K
tt bảng
= 1,03
- Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế :
1
1,03 1
1,015
2 2
ttbang
tt
K
K
+
= 4 mm)
+ Sơ bộ chọn góc nghiêng
0
10 ;cos 0,985
β β
= =
+ Tổng số răng của hai bánh
1 2
2. .cos 2.250.0,985
123,125
4
t
n
A
Z Z Z
m
β
= + = = =
+ Số răng bánh nhỏ:
1
123,125
28
1 3,41 1
t
Z
Z
u
= = =
+ +
răng
2,5.
2,5.4
75 58,34
sin 0,1714
n
m
b mm
β
= > = =
(thỏa mạn điều kiện (4)).
3.1.7. Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng
+ Theo công thức (3-34) có:
6
2 ''
19,1.10 . .
. . . . .
u
n
K N
y m Z n b
σ
θ
=
Trong đó: N = 10,454 (Kw) công suất bộ truyền
y : hệ số dạng răng
n : Số vòng quay trong một phút của bánh răng đang tính
m
n
: Mô đun
Z
= = ;
răng
Theo bảng (3-18) trang 52 tài liệu [3] ta chọn :
- Hệ số dạng răng của bánh nhỏ
1
0.46y =
- Hệ số dạng răng của bánh lớn
2
0.517y =
- Lấy hệ số
'' 1,5
θ
=
- Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ
6
2
1
2
19,1.10 .1,3.10,454
22,243 /
0,46.4 .29.486.75.1,5
u
N mm
σ
= =
[ ]
2
1
143,33 /
u
- Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải
+ bánh răng nhỏ:
[ ]
2
1
1
2,5. 2,5.520 1300 /
txqt
tx
N mm
σ σ
= = =
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 19
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
+ bánh răng lớn:
[ ] [ ]
2
2 2
2,5. 2,5.442 1105 /
txqt tx
N mm
σ σ
= = =
với:
6 3 6 2
2
2
1,05.10 ( 1) . . 1,05.10 (3,41 1) .1,3.10,454
. 201,25 /
. . 250.3,41 75.132
n
K N
N mm
y m z n b
σ
= = =
→
1upt
σ
<
[ ]
1uqt
σ
Thỏa mãn
+ bánh răng lớn:
[ ]
2
2
2
0,8. 0,8.240 192 /
ch
uqt
N mm
σ σ
= = =
2
1
2 1
2
0,46
o
β
=
+ Góc ăn khớp:
20
o
n
α
=
+ Chiều rộng bánh răng:
2
75b mm=
,
1
75b mm=
+ Đường kính vòng chia:
1 1
. 4.29 116
c n
d m z mm= = =
2 2
. 4.96 384
c n
d m z mm= = =
+ Khoảng cách trục:
1 2
116 384
250( )
2 2
c c
D d m c mm= − − = − − =
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 20
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
3.1.10. Lực tác dụng lên trục
Lực vòng:
6 6
2.
2.9,55.10 . 2.9,55.10 .10,454
3541,78( )
. 486.116
x
M
P
p N
d n d
= = = =
Lực hướng tâm:
1
o
.
3541,78. 20
1306,27( )
os os9 52
o
n
p tg
tg
p N
c c
α
= 107 mm D
i2
= 375 mm
Chiều rộng răng b
1
= 75 mm b
2
= 75 mm
Môđun pháp m
n
= 4 mm
Khoảng cách trục A = 250 mm
Chiều cao răng h = 9 mm
Độ hở hướng tâm c = 0,5 mm
Góc nghiêng răng
β
= 9
0
52
’
Góc ăn khớp
α
= 20
0
3.2. Tính toán bộ truyền bánh răng thẳng của cấp chậm
3.2.1. Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện
+ Bánh răng nhỏ thép 45 thường hóa tra (bảng 3-8) trang 40 tài liệu [3] ta có các
thông số của thép như sau:
- Giới hạn bền kéo:
2
2
240 /
ch
N mm
σ
=
- Độ rắn: HB = 140
÷
190 (chọn HB
2
= 160)
(giả thiết đường kính phôi 300
÷
500 mm)
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 21
ĐỀ 2: PHƯƠNG ÁN 3 ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Với cả hai bánh răng lớn và bánh răng nhỏ ta chọn phôi là phôi rèn.
3.2.2. Xác định ứng suất tiếp xúc, ứng suất uốn cho phép với bộ truyền cấp
nhanh
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép
Số chu kỳ tương đương của bánh lớn:
/2
3 3
2 1 2
max
0,9
60. 60.1.50.
H
m
i
= 0,706L
h
, với L
h
= 300.7.2.8 = 33600 h
3 3 7 7
2 0
60.1.50.33600. 1 .0,294 0,9 .0,706 8,15.10 10
td
N N
= + = > =
chu kỳ
Vậy số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ
7 7 7
1 2 0
. 8,15.10 .2,41 19,64.10 10
td td
N N u N= = = > =
chu kỳ
Do đó hệ số chu kỳ ứng suất K
’
N
của cả hai bánh răng đều bằng 1.
Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo bảng (3-9) trang 43 tài liệu [3] ta có
[ ]
2,6.
u
7 7
1 2
60. . . 60.1.50 .
60.1.50.33600. 1 .0,294 0,9 .0,706 6,746.10
. 2,41.6,746.10 18,57.10
m
td i i
td td
T T T
N u n t t t
T T T
N u N
= = +
÷ ÷ ÷
= + =
= = =
∑
Vậy cả N
td1
và N
td2
đều lớn hơn N
σ
= 1,8
Vì ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động nên ta có ứng suất uốn cho phép
- Bánh răng nhỏ
[ ]
''
2
1
u1
1,5. .
1,5.249,4.1
138,56 /
. 1,5.1,8
N
K
N mm
n K
σ
σ
σ
−
= = =
(5)
- Bánh răng lớn
[ ]
''
2
1
u2
1,5. .
≥ +
÷
÷
- Sơ bộ chọn hệ số tải trọng K = 1,3
- Chọn hệ số chiều rộng bánh răng
0,3
A
ψ
=
Trong đó: u = 2,41 Tỷ số truyền
n
2
= 50 (v/p) số vòng quay trong một phút của bánh răng bị dẫn
N = 10,143 (Kw) : Công suất trên truc II
2
6
3
1,05.10 1,3.10,143
(2,41 1) . 336,88( )
416.2,41 0,3.50
A mm
→ ≥ + =
÷
Ta chọn A = 340 mm
3.2.4. Tính vận tốc vòng của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh
răng
+ Đường kính vòng lăn bánh răng nhỏ:
1
2. 2.340
199,41
1 2,41 1
A
d mm
u
= = =
+ +
Do đó:
1
102
0,51
199,41
d
b
d
ψ
= = =
Với
d
ψ
= 0,51 theo bảng (3-12) trang 47 tài liệu [3] ta có K
tt bảng
= 1
- Tính hệ số tập trung tải trọng thực tế :
1
1 1
1
n
= (0,01
÷
0,02).A = 3,4
÷
6,8 mm (lấy m
n
= 4 mm)
- Số răng bánh nhỏ:
1
2. 2.340
49,85
( 1) 4.(2,41 1)
n
A
Z
m u
= = =
+ +
chọn Z
1
= 50 răng
- Số răng bánh lớn:
2 1
. 50.2,41 120,5Z Z u= = =
răng
chọn Z
2
= 120 răng
σ
: Bề rộng và ứng suất tại chân răng
Theo bảng (3-18) trang 52 tài liệu [3] ta chọn
+ Hệ số dạng răng của bánh nhỏ y
1
= 0,471
+ Hệ số dạng răng của bánh lớn y
2
= 0,517
- Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ
[ ]
6
2
u1
2
2
u1
u1
19,1.10 .1,3.10,143
42,2 /
0,471.4 .50.132.120
138,56 /
N mm
N mm
σ
σ σ
= =
< =
( thỏa mãn điều kiện (5))
- Ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn
tx
N mm
σ σ
= = =
+ bánh răng lớn:
[ ] [ ]
2
2 2
2,5. 2,5.416 1040 /
txqt tx
N mm
σ σ
= = =
với:
6 3 6 2
2
2
1,05.10 ( 1) . . 1,05.10 (2,41 1) .1,3.10,143
. 22,186 /
. . 340.2,41 102.50
txqt
u k N
N mm
A u b n
σ
+ +
= = =
→
ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn ứng suất cho phép trên bánh răng nhỏ
và bánh răng lớn.
[ ]
1uqt
σ
Thỏa mãn
+ bánh răng lớn:
GVHD: NGUYỂN TUẤN HÙNG 25