ĐỀ SỐ 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 0x + 2 = 0 B.
1
0
2x 1
=
+
C. x + y = 0 D.
2 x 1 0
+ =
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x
2
+ x = 0 là:
a) {0} b) {0; –1} c) {1;0} d) {–1}
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
1
x
1x
3x
x
=
−
−
−
2
+ 1 D. (x – 1)
2
≤
2x
Câu 8: Nếu tam giác ABC có MN//BC,
),( ACNABM ∈∈
theo định lý Talet ta có:
A.
NC
AN
MB
AM
=
B.
NC
AN
AB
AM
=
C.
AC
AN
MB
AM
=
D.
NC
AN
DE EF DF
= =
Câu 11: Dựa vào hình vẽ trên cho biết, x =
A. 9cm. B. 6cm. C. 1cm. D. 3cm.
Câu 12: Số đo cạnh hình lập phương tăng lên 3 lần thì thể tích
của nó tăng lên:
a) 27 lần b) 9 lần c) 6 lần d) 12 lần
]//////////////////////////////////////
0
2
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm):
a) Giải phương trình:
)2)(1(
113
2
1
1
2
−+
−
=
−
−
+
xx
x
xx
(1,5 điểm)
b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:
S
S
∆
∆
(1,5 điểm)
Bài 4: (0,5 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng 40cm
2
, chiều cao bằng 1,2dm. Tính thể tích của
hình hộp chữ nhật đó.
Hết.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12
Đáp án d b c b d a c a
c a d a
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: ( 2 điểm):
a)
)2)(1(
113
2
1
1
2
−+
−
=
−
x
xx
x
( 0,25 điểm)
2x – 4 – x -1 = 3x -11
2x = 6
x = 3 ( 0,5 điểm)
Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ. Vậy S = {3} ( 0,25 điểm)
b)
.
6
11x8
2
3x2
−
>
−
6x – 9 > 8x – 11
2x < 2
x < 1 ( 0,25 điểm)
Vậy S =
{ }
1xx
<
( 0,25 điểm)
Biểu diễn trên trục số:
( 0,5 điểm)
Bài 2: (1,5 điểm):
Gọi quãng đường AB là x (km) Điều kiện x > 0. ( 0,25 điểm)
)//////////////////////////////////////
1
Bài 3: (2,5 điểm):
Hình vẽ đúng 0,25điểm
a. AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
DB AB
=
DC AC
⇒
DB 8 4
= =
DC 6 3
0,75đ
c. Xét ∆AHB và ∆CHA có:
0
12
90=∠=∠ HH
HACB
∠=∠
(cùng phụ với
HAB∠
)
Vậy ∆AHB ∆CHA (g-g) 0,75đ
AH
=
CH AC
HB AB
k
0,5đ
Lưu ý: Cách làm khác đúng, có kết quả như đáp án thì vẫn cho điểm tối đa cho câu đó.
ĐỀ 2
MÔN: TOÁN 8
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề.)
Câu 1. (2 điểm)
Cho phương trình (2 – m)x – m + 1 = 0.
a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình trên là phương trình bậc nhất 1 ẩn ?
b) Giải phương trình với m = 4.
Câu 2. (2 điểm)
a) Giải phương trình: (x + 3)(x – 5) = (x + 3)(4 – 3x)
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x 1 x 1
1
6 3
− −
≥ +
Câu 3. (1,5 điểm)
Tử số của một phân số nhỏ hơn mẫu số của nó 5 đơn vị. Nếu thêm vào tử số 17 đơn vị
và vào mẫu số 2 đơn vị thì được phân số mới bằng số nghịch đảo của phân số ban đầu. Tìm
phân số ban đầu.
Câu 4. (3,5 điểm)
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD), đường cao BH chia cạnh đáy thành
hai đoạn DH = 16cm; HC = 9cm. Đường chéo BD vuông góc cạnh bên BC.
a) Chứng minh rằng
∆
HDB và
∆
4
}
b)
x 1 x 1
1
6 3
− −
≥ +
<=>
x 1 6 2x 2
− ≥ + −
<=> x ≤ – 5 <=> x ≤ – 5
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 3. (1,5 i m)đ ể
Gọi tử số của phân số ban đầu là x, điều kiện x nguyên, x ≠ 0
=> Mẫu số của phân số là x + 5. Phân số phải tìm là
x
x 5
+
Nếu thêm 17 vào tử và 2 vào mẫu thì được phân số
x 17
x 7
+
+
Theo đề bài ta có PT:
x 17 x 5
x 7 x
2 2
+ = + =
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
–
5
AB
C
D
KH
Câu 5. (1 điểm)
4x + y = 1 => y = 1 – 4x thay vào ta có:
4x
2
+ (1 – 4x)
2
≥
1
5
100x
2
– 40x + 4 ≥ 0
4(5x – 1)
2
≥ 0 luôn đúng => 4x
2