Kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009
Môn : Toán 9 ( Thời gian : 90 phút )
A . Đề ra :
Bài 1 : ( 1 điểm ) Cho hàm số y = f (x) = 2x
2
Hãy tính f (
1
3
) , f(-2) ?
Bài2 : ( 1 điểm ) Tính độ dài đờng tròn và diện tích của hình tròn có bán kính R =
5 cm (
3,14 ) ?
Bài 3 : ( 2,5 điểm ) Cho hàm số x
2
+ m x + m - 1 = 0
a. Hãy giải phơng trình với m = 3.
b. Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m .
c. Tìm m để A = x
1
2
+ x
1
2
đạt giá trị nhỏ nhất .
Bài 4 : ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình : Một hình chữ nhật có
chiều dài dài hơn chiều rộng 20m , diện tích của hình chữ nhật là 2400 m
Chủ dề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Hàm số y = ax
2
(a
0) 2
1
2
1
Độ dài đờng tròn và diện tích
hình tròn
2
1
2
1
Công thức nghiệm và công thức
nghiệm thu gọn của phơng
trình bậc hai một ẩn
1
0,75
1
0,75
2
1,5
Hệ thức Vi ét và ứng dụng 1
1
1
) =2.
2
1 1 2
2.
3 9 9
= =
ữ
;( 0, 5 điểm )
f(-2) = 2.
( )
2
2 2.4 8 = =
; ( 0, 5 điểm )
Bài 2 : Độ dài đờng tròn có bán kính bằng 5 cm là :
C = 2.
.R = 2.3,14 .5 = 31,4 ( cm ) ( 0, 5 điểm )
Diện tích hình tròn có bán kính bằng 5 cm là :
S =
R
2
= 3,14 . 5
2
= 3,14 . 25 = (cm
2
) ( 0, 5 điểm )
Bài 3 : a . Với m = 3 ta có phơng trình :
2 2
4. 1 4 4 2 0m m m m m = = + =
với mọi giá trị của m .
Vậy phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m . ( 0,5 điểm )
c. Ta có : A = x
1
2
+ x
1
2
= ( x
1
+ x
2
)
2
2x
1
.x
2
(*)
Theo câu b ta có :
0
với mọi giá trị của m nên áp dụng hệ thức Vi ét ta có :
x
1
+ x
2
= - m ; x
1
Bài 4 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là : x ( x > 0 , m ) ( 0,25 điểm )
Chiều dài của hình chữ nhật là : x + 20 ( m) ( 0,25 điểm )
Do diện tích của hình chữc nhật là : 2400 m
2
nên ta có phơng trình :
x . ( x+ 20 ) = 2400 ( 0,25 điểm )
x
2
+ 20x 2400 = 0 ( b = 10 ) ( 0,25 điểm )
2
10 1.(2400) 100 2400 2500 0
2500 50
= = + = >
= =
( 0,25 điểm )
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
x
1
=
10 50
40
1
+
=
; x
2
=
10 50
( Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
cung AB )
=>
MAB
đồng dạng với
MCA
( 0,5 điểm )
=>
MA MB
MC MA
=
=> MA
2
= MB.MC . ( 0,25 điểm )
b. Ta có :
ã
1
2
MAE =
(sđ
ằ
AB
+ sđ
ằ
BE
)
ã
MDA =
1
2
c. Xét tứ giác MAOI có :
ã
0
90OAM =
( Do MA là tiếp tuyến của đờng tròn ( O)
ã
0
90MIO =
( Đờng kính đI qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với
dây căng cung )
= >
ã
OAM +
ã
0
90MIO =
+ 90
0
= 180
0
Hay tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp . ( 0, 75 điểm)
Bài 6 : ( 1 điểm ) Hãy tính diện tích xung quanh và thẻ tích của một hình trụ có
chiếu cao là 10 cm và bán kính đáy là 5 cm ?
Diện tích xung quanh của hình trụ là :
S
xq