Đại số 10_HKI
Ngày dạy: Tuần: 1
Chương I. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Tiết 1
§1 MỆNH ĐỀ
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Biết thế nào là 1 mệnh đề, mệnh đề phủ định.
+ Biết kí hiệu phổ biến
∀
và kí hiệu tồn tại
∃
; biết phủ định các mệnh đề có chứa kí hiệu
∀
và kí hiệu tồn tại
∃
+ Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương, mệnh đề đảo.
+ Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
1.2 Kĩ năng:
+ Xác định được 1 câu cho trước có là mệnh đề khơng?
+ Biết phủ định của 1 mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những
trường hợp đơn giản
+ Lập được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ 2 mệnh đề cho trước.
+ Xác định tính đúng sai của mệnh đề kéo theo; mệnh đề tương đương.
+ Biết lập mệnh đề đảo của 1 mệnh đề cho trước.
1.3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác. Tích cực hoạt động.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
I/ Mệnh đề. Mệnh đề chứa biến
1. Mệnh đề
+ Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.
+ Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
Thường kí hiệu là A, B, C,…P, Q, R,…
Ví dụ 1.
- Tổng các góc trong 1 tam giác = 180
0
.
- 10 là sơ ngun tố.
- Em có thích học Tốn khơng
2. Mệnh đề chứa biến
Ví dụ: “n chia hết cho 3”
“2 + n = 5”
II. Mệnh đề phủ định:
Kí hiệu mệnh đề phủ đònh của mệnh đề P là
P
. Mệnh đề
P
đúng nếu P sai, mệnh đề
P
sai
nếu P đúng
Ví dụ:
P:”10 chia hết cho 3”
P
”10 không chia hết cho 3”
Trang 1
Đại số 10_HKI
Hoạt động 3
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 1
Tiết 2 §1 MỆNH ĐỀ (tt)
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Biết thế nào là 1 mệnh đề, mệnh đề phủ định.
+ Biết kí hiệu phổ biến
∀
và kí hiệu tồn tại
∃
; biết phủ định các mệnh đề có chứa kí hiệu
∀
và kí hiệu tồn tại
∃
+ Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương, mệnh đề đảo.
+ Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
1.2 Kĩ năng:
+ Xác định được 1 câu cho trước có là mệnh đề khơng?
+ Biết phủ định của 1 mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những
trường hợp đơn giản
+ Lập được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ 2 mệnh đề cho trước.
+ Xác định tính đúng sai của mệnh đề kéo theo; mệnh đề tương đương.
+ Biết lập mệnh đề đảo của 1 mệnh đề cho trước.
Hoạt động 2:
- GV giới thiệu mệnh đề ở vd 6, 7 kí hiệu trước
rồi đưa câu văn sau.
- Cách đọc các ký hiệu……
- HS: nghe, ghi
- GV: Vd 8, SGK. Phủ định mệnh đề chứa 2 kí
hiệu trên
- Cách tìm giá trị đúng, sai
- HS: nghe và theo dõi ghi cơng thức
IV/ Mệnh đề đảo. Mệnh đề tương đương
SGK.
- P => Q và Q => P đều đúng thì ta có mđ P
Q, đọc là….
- Chú ý: Để kiểm tra
P Q đúng hay sai, ta phải kiểm tra đồng thời
P => Q và Q => P .
V/ Ký hiệu
∀
và
∃
Với mọi; Tồn tại ít nhất hay có 1, …
Ví dụ:
Phủ đònh của mệnh đề :
* A:“∃ x
∈
Q, 9x
2
– 1 ≠ 0”.
Là
A
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Củng cố khái niệm mệnh đề kéo theo, điều kiện cần, điều kiện đủ, mệnh đề tương đương
+ Chứng minh tính đúng sai các mệnh đề chứa ký hiệu
∀
(với mọi),
∃
(tồn tại).
+ Lập được mệnh đề phủ định
Trang 3
Đại số 10_HKI
1.2 Kĩ năng:
+ Biết phát biểu mệnh đề dưới dạng điều kiện cần, đk đủ, đk cần và đủ .
+ Phát biểu thành lời các mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.
+ Phát biểu mệnh đề = dùng ký hiệu với mọi và tồn tại.
1.3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác.
+ Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái qt, tương tự.
2. Trọng tâm: Lập phủ định của 1 mệnh đề.
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
- Học sinh: chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước.
4. Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm dệin: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Cho mđ P: Với mọi x, IxI < 5 x < 5. Xét tính đúng sai, sửa lại đúng nếu cần.
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- GV: u cầu HS làm bt 1, tại
2/ Xét tính đúng sai của từng mệnh đề ,và phát biểu mệnh
đề phủ đònh của nó (SGK/9 )
a/ mệnh đề đúng
Mệnh đề phủ đònh là “ 1794 không chia hết cho 3”
b/ Là mệnh đề sai Mệnh đề phủ đònh là “
2
không là số hữu
tỉ”
c/ mđ đúng. Mệnh đề phủ đònh là “
≥
3,15”
d/ Mđ sai. Mệnh đề phủ đònh là “
125 0− >
3/9 Các số có tận cùng = 0 đều chia hết cho 5
a/ Mệnh đề đảo: “Các số chia hết cho 5 đều có tận cùng
bằng 0 “-
b/ Sử dụng khái niệm điều kiện đủ “Để một số chia hết cho
5, điều kiện đủ là chữ số tận cùng của chữ số ấy bằng
không“
c/ Sử dụng khái niệm điều kiện cần Để một số có tận cùng
bằng 0,điều kiện cần là số ấy chia hết cho 5 “
4/SGK trang 9
- Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng
các chữ số của nó chia hết cho 9
5/SGK trang 10. Dùng ký hiệu
,∀ ∃
để viết các mệnh đề sau
a)
: .1x x x
∀ ∈ =
. Mệnh đề này sai
d/
2
:3 1x x x∀ ∈ ≠ +¡
. Mệnh đề này sai vì phương trình
2
3 1 0x x− + =
có nghiệm
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
- Nắm các phương pháp giải từng dạng tốn: cách lập mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo,
mệnh đề tương đương.
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: BTVN: 11, 12, 14, 15, 16, 17 SBT trang 9.
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Xem trước bài “Tập hợp”
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 2
Tiết 4 §2 TẬP HỢP
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
1.2 Kĩ năng:
+ Sử dụng đúng các kí hiệu
∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅, , , , , \ ,
E
AA B C
- Giáo viên nêu các ví dụ về tập hợp:
- 3
∈¢
;
2 ∉¤
Sau đó đưa ra khái niệm tập hợp
- GV: Gọi học sinh tự cho các ví dụ
thông qua những tập N, Z, Q, R.
- HS: cho các ví dụ.
- Giáo viên trình bày như SGK
liệt kê các phần tử của tập:A=
{ }
40/ <<∈ nNn
Hoạt động 2:
-GV: Lấy vd tập
B =
{ }
2
/ 2 5 3 0x x x∈ − + =¡
Hãy liệt kê các phần tử của B
- HS: liệt kê các phần tử của tập B
- GV: Hãy liệt kê các phần tử của tập
hợp: A=
{ }
2
/ 1 0x x x∈ + + =¡
- Hs: tiến hành liệt kê các phần tử của
tập hợp.
Phương trình
∈
A(đọc là a
thuộc A). Để chỉ a không phải là phần tử của tập A,
taviết a
∉
A(đọc là a không thuộc A )
2/ Cách xác đònh một tập hợp :
a/Liệt kê các phần tử
Ví dụ A là tập hợp các ước nguyên dương của 30, Ta
viết A=
{ }
1,2,3,5,6,10,15,30
.
b/ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
B là tập hợp các nghiệm của phương trình :
2
2 5 3 0x x− + =
,ta viết là :
B=
{ }
x
{ }
x
{ }
2
/ 2 5 3 0x x x∈ − + =¡
Người ta thường minh họa tập hợp bằng môt hình như
sau :
.B
Gọi là biểu đồ Ven
B )
* A
⊄
B: A không là tập con của B
(đọc là A không chứa trong B )
Ví dụ1:Xét quan hệ có được giữa các tập
A=
{ } { } { }
6,4,2,5,4,3,2,1,5,3,1 == CB
Ta có: A
⊂
B ; C
∉
B
2/ Tính chất:
* A
⊂
A ;
A∀
* Nếu A
⊂
B và B
⊂
C thì A
⊂
C
*:
φ
⊂
(x
∈
A
⇔
ø x
∈
B )( tập A bằng tập B)
Ví dụ: A=
{ }
x x x∀ ∈ − − =
2
/ 3 2 1 0¡
, B=
−
1
,1
3
Vậy A= B
4.4 Củng cố và luyện tập:
- Cách xác định 1 tập hợp.
- Tìm tập con. Tập hợp bằng nhau.
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết này: Học lý thuyết. Làm các bài tập SGK trang 13
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xem trước bài “Các phép tốn tập hợp”.
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
Trang 7
Đại số 10_HKI
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- GV: u cầu HS tiến hành hđ 1, hd thơng
qua biểu đồ Ven
- GV:Lấy thêm vdụ về tập hợp số, tập hợp
trong hình học, tính giao hốn
- HS: Thực hiện hđ 1 SGK. Ghi bài
- HS: Vẽ biểu đồ Ven
A B
- GV: u cầu HS làm ví dụ:
Cho tập A=
{ }
1,3,5
,B=
{ }
3,5,7,9
Tìm A
B∩
.
- HS: A
B∩
=
{ }
3,5
Hoạt động 2:
- GV: u cầu HS tiến hành hđ 2, hd thơng
qua biểu đồ Ven
- HS: Thực hiện hđ 2 SGK.
3,2,1
. Tìm A \
B, B \ A
- HS: Làm ví dụ: A \ B =
∅
, B \ A=
{ }
4,5
I/ Giao của hai tập hợp:
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A vừa
thuộc B được gọi là giao của A và B
ký hiệu : C=A
B∩
A
B∩
=
{
Axx ∈/
và x
}
B∈
Chú ý:
+x
∈
A
∩
B
⇔
∈
∈
⇔∪
Bx
Ax
B
+ A
∪
A =A
+ A
∪
φ
= A
III/ Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng
không thuộc B gọi là hiệu cuả A và B
Chý ý:
+ A \ B =
{
Axx ∈/
và x
}
B∉
+ x
∈
A \ B
⇔
phần bù của 1 tập con.
1.2 Kĩ năng:
+ Thực hiện được các phép tốn lấy giao của 2 tập hợp, hợp của 2 tập hợp, phần bù của 1 tập
con.
+ Biết dựa vào biểu đồ Ven để biểu diễn giao của 2 tập hợp, hợp của 2 tập hợp.
1.3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác.
+ Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái qt, tương tự.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
- Học sinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước, xem bài mới ở nhà.
4. Tiến trình dạy học:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số.
4.2 Kiểm tra miệng:
Cho tập hợp A = {xє Z/(x-2)(3x
2
+x-4)=0}.
Liệt kê các phần tử của A. Tìm các tập hợp con của A.
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
- GV: Muốn liệt kê các phần tử của
tập hợp ta phải làm gì ?
(giải các tính chất sau đó kiểm tra
các phần tử đó có thuộc tập hợp số
đã cho hay không).
Riêng tập D, ta phải chọn k
∈Z
{ }
3 2
2 3 5 0B x x x x= ∈ − − =Z
=
{ }
1,0−
{ }
3C x x= ∈ <Z
=
{ }
2, 1,0,1,2− −
{
3D x x k= =
với k
∈Z
và – 4 < x < 12
}
=
{ }
3,0,3,6,9−
.
Bài 2: Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng ?
{ }
2
1 0A x x x= ∈ − + =R
N
}
4x <
( )
0;C = +∞
,
{ }
2
2 7 3 0D x x x= ∈ − + =R
Ta có:
{ }
0,1,2,3B =
,
1
,3
2
D
=
Vậy:
, ,A C D C A B⊂ ⊂ ⊂
.
Trang 9
Đại số 10_HKI
Học sinh giải.
Gọi học sinh nhắc lại các tính
chất của tập con.
Học sinh giải.
, 1 , 2 , 3 , 1,2 , 1,3 , 2,3∅
,
{ }
1,2,3
Bài 5: Tìm tất cả các tập X sao cho
{ } { }
1,2 1,2,3,4,5X⊂ ⊂
X là:
{ } { } { } { }
1,2 , 1,2,3 , 1,2,4 , 1,2,5
,
{ }
1,2,3,4
,
{ }
1,2,3,5
,
{ } { }
1,2,4,5 , 1, 2,3,4,5
.
Bài 6: Tập
{ }
1,2,3,4,5,6A =
có bao nhiêu tập con gồm
hai phần tử ? Để giải bài toán, hãy liệt kê tất cả các tập
con của A gồm hai phần tử rồi đếm số tập con này. Hãy
thử tìm một cách giải khác.
* Cách 1: Liệt kê ta được 15 tập con của A gồm 2 phần
tử.
¡
trên trục số
Trang 10
Đại số 10_HKI
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng tổng hợp 4 đònh nghóa về 4 phép toán + bài tập làm thêm.
- Học sinh : học bài tiết trước +các tập hợp số đã học ở cấp II +SGK
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
* Gọi học sinh phát biểu các tập hợp số đã học ở cấp II (các tập hợp là
, , ,¥ ¢ ¤ ¡
)
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Giáo viên vẽ biểu đồ minh họa các tập hợ
số đã học R Q Z
- Giáo viên dùng câu hỏi để học sinh tự
nhắc lại các tập hợp
, , ,¥ ¢ ¤ ¡
đã học ở lớp 9
Giáo viên giới thiệu các tập hợp số như
SGK
Biễu diễn trục số trên bảng
-2 -1 0 1 2
+ + + + +
I .Các tập hợp số đã học:
hữu tỉ
Các số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi
là số vô tỉ
Tâp hơpï các số thực gồm hữu tỉ và vô tỉ
_Mỗi số thực được biểu diễn trên trục số và
ngược lại
II.Các tập con thường dùng của
¡
Trong toán học ta thường gặp các tập con của
¡
sau này a b
(a;b ) =
{ }
/x a x b∈ < <¡
//////////( )/////////
Ví dụ : (-1;2) =
{ }
/ 1 2x x∈ − < <¡
(a;
+∞
)=
{ }
/x a x∈ <¡
///////////(
[ ]
;a b
=
{ }
/x a x b∈ ≤ ≤¡
/////
)
0;2 1;1∪ −
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Về nhà giải các bài còn lại của bài số 1,và các BT 2,3
SGK trang 18
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: “Chuẩn bò bài “Số gần đúng –sai số “
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: Ngày dạy: Tuần: 4
Tiết 8 LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Hiểu được các phép toán giao, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp,
phần bù của một tập con.
1.2 Kĩ năng:
+ Sử dụng đúng các ký hiệu
, , , , , \,
E
C A
∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅
+ Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con
trong những ví dụ đơn giản
+ Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
1.3 Thái độ: Hiểu bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học có ứng dụng
trong thực tế.
B.
Bài 1:
a. ( - 5 ; 3 ) ∩ ( 0 ; 7)=( 0;3 )
( )
-5 3
( )
0 7
( )
0 3
b) (-1 ; 5) ∪ ( 3; 7) = ( 3;5 )
Trang 12
Đại số 10_HKI
\
A B
A B
∪
- HS: giải bài tập 1 theo sự phân công của GV.
- HS1 làm ý a
- HS2 làm ý b
- HS3 làm ý c
- HS4 làm ý d
Các học sinh còn lại ghi bài tập và tự làm ở bên
dưới lớp.
Học sinh nhận xét lời giải của bạn trên bảng và
sửa sai nếu có
- GV cần Nhaán maïnh :
\
x A
x A B
x B
∩
B ?
- Học sinh lên bảng chữa bài
- HS1 làm ý a
- HS2 làm ý b
- Các học sinh còn lại ghi bài tập và tự làm ở
bên dưới lớp.
( )
-1 5
( )
3 7
( )
3 5
c. R \ ( 0 ; + ∞) = (- ∞;0) (
0
)
0
d) (-∞; 3) ∩ (- 2; +∞ )
)
3
(
-2
( )
-2 3
Bài 2:
a) A = [1 ; 5]
B = ( - 3; 2) ∪ (3 ; 7)
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: Ngày dạy: Tuần: 5
Tiết 9 §5 SỐ GẦN ĐÚNG. SAI SỐ
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: hiểu khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần
đúng và biết cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
1.2 Kĩ năng:
+ Biết tìm số gần đúng của 1 số với độ chính xác cho trước.
+ Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tốn các số gần đúng.
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh qua việc chuẩn bò bài ở nhà
phát huy tính tích cực của học sinh
2. Trọng tâm: Cách qui tròn số gần đúng.
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, SGK, sách hướng dẫn sử dụng – SBT.
- Học sinh: Học bài và làm các bài tập đã cho.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: Xác các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
HS1 :(-2;15)
∪
(3;+
∞
) Đáp số :
( )
2;− +∞
Minh lấy giá trò gần đúng của
.π
là 3,14 và có
S=3,14.4=12,56(cm
2
)
Vì
π
= 3,141592653…., nên ta có thể lấy kết quả với
số thập phân hữu hạn
Trang 14
Đại số 10_HKI
các số gần đúng
Hoạt động 3:
- GV: tính đường chéo củamột hình
vuông có cạnh bằng 3 cm và xác đònh
độ chính xác của kết quả tìm được.
Cho biết
2
=1,4142135
- HS: giải tốn theo u cầu của GV.
- Giáo viên trình bày quy tròn số gần
đúng như SGK
Hoạt động 4:
- GV: cho VD gọi hs quy tròn số
- HS: thực hiện theo u cầu của GV.
Trong đo đạc tính toán thường người ta chỉ nhận được
các số gần đúng
II. Sai số tuyệt đối
SGK
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: Ngày dạy: Tuần: 5
Tiết 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: Ôn tập các dạng toán về mệnh đề và tập hợp cho học sinh. Quy tròn số
gần đúng
1.2 Kĩ năng: Tăng cường rèn kỹ năng giải toán. Biết sự dụng dấu
∀
và
∃
. Biết phủ đònh
mệnh đề chứa dấu
∀
và
∃
. Biết quy tròn số gần đúng
1.3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh, qua việc chuẩn bò bài ở
nhà phát huy tính tích cực của học sinh
2. Trọng tâm: Các kiến thức cơ bản của chương I
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên : đề kiểm tra.
- Học sinh : Xem lại các kiến thức giáo khoa và bài tập đã học đã làm và làm bài tập ôn.
Trang 15
Đại số 10_HKI
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Đề kiểm tra:
Bài 1:(4 điểm) Cho các tập hợp: A = ( -1; +∞ ), B = [-4;3) và C = { x ∈ IR | x - x + 1 = 0 } Tìm:
Viết a ≈ 0,1
0,5
b) Viết b = 129 543, d = 30 0,5
Viết được b ≈ 129 500
0,5
Bài 3:
A = {–2, 1, 4, 7, 10, 13}
1,0
B = {0, 1, 2, 3, 4, …, 12}
1,0
Bài 4:
a)
Mệnh đề sai
0,5
Phủ định
A
= “ ∃x∈ R : x
3
≤
x
2
”
0,5
b) Mệnh đề đúng 0,5
Phủ định
B
= “ ∀ x∈ N , : x khơng chia hết cho x +1”
0,5
5. Rút kinh nghiệm:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
- Giáo viên giới thiệu khái niệm
hàm số cho hs nắm vững
- HS: nghe, ghi.
- Giáo viên trình bày ví dụ 1
- HS: nghe, ghi.
- Giáo viên khẳng đònh tính duy nhất
của giá trò y
Hoạt động 1:
- GV: Hãy nêu một ví dụ thực tế về
hàm số
Về tình hình xuất khẩu gạo của Việt
Nam trong những năm qua là một
hàm số với x=1996,1997,1998,1999.
Các giá trò y =3.05; 3.68 ; 3.80 ;
4.5
năm
96 97 98 99
Sản
lượng
3.05
(Triệu
tấn )
3.68“ 3.80“ 4.5“
Hoạt động 2:
I.Ôn t ậ âp về hàm số :
1/ Hàm số.Tập xác đònh của hàm số :
Giả sử có hai đại lượng biến thiên x,và y ,trong đó x
nhận giá trò thuộc tập số D
- Nếu với mỗi giá trò x thuộc tập D có một và chỉ
Hoạt động 3: Biểu đồ xác đònh hai
hàm số
Hãy chỉ ra các giá trò của hàm số trên
tại các giá trò x
D
∈
(x=1995:1996 thì
1
y
=39 công trình và
2
y
=10 công
trình)
Hoạt động 4:
- GV: hãy kể các hàm số đã học ở
trung học cơ sở
- HS: trả lời
- Giáo viên cho ví dụ 3 và hướng dẫn
hs tìm TXĐ của hàm số
Hoạt động 5:
- GV; Tìm TXĐ của Hàm số sau :a/
y=
5 6x−
B/ y=
+ + −1 1x x
- HS: a/
5
,
6
b/ Tìm x sao cho f(x) =2
Các giá trò y= 200,282…. Được gọi là giá trò của hàm
số ứng với x =1995.,1996….
2/ Cách cho một hàm số ;
Một hàm số có thể cho bằng bảng ,bằng biểu đo và
bằng công thức
a/ Hàm số cho bằng bảng
hàm số cho trong ví dụ 1 là một hàm số cho bằng
bảng
b/ Hàm số cho bằng biểu đồ
Ví dụ 2 :Như SGK trang 33
C/ Hàm số cho bởi công thức: hàm số cho bởi công
thức có dạng y=f(x)
Vd: y= ax+ b ; y=
a
x
; y=ax
2
là những hàm số cho
bởi công thức
*Tập xác đònh của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả
các số thực x sao cho f(x) có nghóa .
Ví dụ 3:Tìm tập xác đònh của hàm số :f(x)=
3x −
Hàm số có nghóa
⇔ − ≥
3 0x
⇔
⇔
x
x
Ta có y=ax+b là phương trình của đường thẳng y=ax
2
(a
≠
0 )là phương trình của đường parabol
II. Sự biến thiên của hàm số:
1/ Ơ n tập
Đồ thò hàm số y=x
2
nghòch biến trong khoảng (-
∞
,0)
và đồng biến trong khoảng (0,+
∞
)
* Hàm số y=f(x) xác đònh trong khoảng (a;b)
+ Hàm số y= f(x) đồng biến(tăng) trong khoảng (a;b)
⇔
(
1 2
, ( ; )x x a b∀ ∈
; x
1
< x
2
⇒
f(x
1
bảng biến thiên
- HS: theo dõi và ghi chép
- Giáo viên phát biểu đònh nghóa về
hàm số chẵn và hàm số lẻ
- HS: theo dõi và ghi chép
- GV: Cho ví dụ
Hoạt động 8:
- GV: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
a/ y = 3x
2
-2
b/ y =
1
x
c/ y =
x
- HS: a/ hàm số chẵn
b/ hàm số lẻ
c/ Không chẵn, không lẻ
- Giáo viên trình bày chú y cho học
sinh nhận biết hàm không chẵn, cũng
không lẻ
Dựa vào đồ thò y=x
2
và y= x giáo
viên đưa ra nhận xét tổng quát cho
đồ thò hàm số chẵn và lẻ
2/Bảng biến thiên :
− =
Hàm số y= f(x) là hàm số lẻ trên D
⇔
với mọi x
D∈
,ta có:
( ) ( )
x D
f x f x
− ∈
− = −
Ví dụ : y=x
2
là hàm số chẵn vì f(-x)=f(x)=x
2
x D∀ ∈
Y=x là hàm số lẻ vì f(-x)=-f(x)
x D∀ ∈
Chú ý: Có mộât số hàm số không chẵn cũng không
lẻ .Như hàm số y=2x+1 không là hàm chẵn ,cũng
không là hàm lẻ vì x=1thì y=3 và x=-1 thì y=-1
2/ Đ ồ thò hàm số chẵn, hàm số lẻ
Đồ thò hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thò hàm số lẻ nhận gốc toạ độ O làm tâm đối
xứng.
+ Biết cách chứng minh hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ.
1.3 Thái độ:
+ Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh, qua việc chuẩn bò bài ở nhà phát huy
tính tích cực của học sinh.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm: Tập xác định của hàm số.
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên : Chuẩn bò các ví dụ bổ sung
- Học sinh : Xem trước ở sách giáo khoa bài hàm số .
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp và điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu các cách cho 1 một số.
- Nêu tập xác định của hàm số.
- Nêu sự biến thiên và tính chẵn, lẻ của hàm số.
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
Bài 1: Tìm TXĐ của các HS sau
a)
12
23
+
−
=
x
x
y
,
- GV: Gọi HS lên bảng giải
- HS: giải bài tập.
Hoạt động 3:
Bài 3: Cho hàm số y = 3x
3
–2x+1
Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số khơng?
a) M(-1 ; 6), b) N(1 ; 1)
c)P(0 ; 1)
- GV: Gọi HS lên bảng giải
- HS: giải bài tập.
- GV: Chỉnh sửa (nếu có)
Hoạt động 4:
a) D = R \
−
2
1
b) D = R\
{ }
1,3−
c) D = [-
2
1
; 3]
∈
D và
f(-x) = (- x + 2)
2
≠
±
f(-x)
Vậy y = (x + 2)
2
không chẵn, không lẻ
c) TXD: D = R
Trang 20
Đại số 10_HKI
Bài 4: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
a)
xy =
b) y = (x + 2)
2
c) y = x
3
+ x
d) y = x
2
+ x + 1
- GV: Gọi HS lên bảng giải
- HS: giải bài tập.
- GV: Chỉnh sửa (nếu có)
∀
- Đối với bài học ở tiết học này: Xem lại các bài tập đã giải
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bò bài hàm số y = ax + b.
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 7
Tiết 13 §2 HÀM SỐ y = ax + b
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Hiểu được sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
+ Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc I và đồ thị hàm số
y x=
. Biết được đồ thị hàm số
y x=
1.2 Kĩ năng:
+ Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
+ Vẽ được đồ thị hàm số y = b,
y x=
+ Biết cách tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước.
1.3 Thái độ:
+ Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh, qua việc chuẩn bò bài ở nhà phát huy
tính tích cực của học sinh.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
3. Chuẩn bị:
)
0;+∞
thì y=
x
= x
x -
∞
+
∞
y +
∞
-
∞
-Giáo viên trình bày chú ý
I. Ơ n tập về hàm số bậc nhất
SGK
II. Đồ thò của hàm số hằng y= b:
SGK
III.Hàm số y=
x
1/ Tập xác đònh Hàm số y=
x
xác đònh với
mọi giá trò của x, Hay D=
¡
2/ Chiều biến thiên:y=
x
=
0
0
x
là một hàm chẵn, đồ
thò của nó nhận 0y làm trục đối xứng
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Câu 1: Chọn câu đúng: hàm số y = ax + b
a) Nếu a > 0 hàm số y= ax+b đồng biến trên
¡
b) Nếu a > 0 hàm số y= ax+b nghòch biến trên
¡
c) Nếu a < 0 hàm số y= ax+b đồng biến trên
¡
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Làm bài tập sách giáo khoa: 1 đến 5 –p33
5. Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Ngày dạy: Tuần: 7
Tiết 14 LUYỆN TẬP
1. Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Hiểu được sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
+ Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc I và đồ thị hàm số
y x=
. BIết được đồ thị hàm số
y x=
x−
Hoạt động 2:
- GV: Gọi học sinh lên bảng giải sau đó gv
nhận xét cho điểm
- HS: giải bài tập
x -
∞
+
∞
y
Bài1:(SGK trang 41) Vẽ đồ thò các hàm số sau:
b/ y=
2
y=
2
là hàm hằng .Đồ thò song song với trục ox
và cắt trục tung tại ( 0,
2
)
c/y=
3
2
x−
TXĐ :D=
¡
- a= -
3
2
< 0 nên hàm số y=
Cho x=0
⇒
x=7 .Vậy A (0,7 )
Cho y=0
⇒
x=
14
3
.Vậy B (
14
3
,0)
Đồ thò là đường thẳng đi qua hai điểm A (0,7); B
(
14
3
,0)
Bài2:(SGK trang 41)
Xác đònh a và b sao cho đồ thò của hàm số y=
Trang 23
7
y
o
x
+
-
y
o
x
7
3 .0
5
3
3
0 .
5
= +
= −
⇔
=
= +
a b
a
b
a b
vậy y= -5 x+3 đi qua điểm A(0;3) và B(
3
5
;0 )
b/ a= -1 , b= 3
c/ a= 0 ,b= -3
Bài 3 :(SGK trang 42)
a/Đường thẳng y=ax+b đi qua điểmA (4,3 ) và B
Đồ thò hợp bởi hai tia y=2x với x
≥
0 và y=
1
2
x−
với x<0
b/ y= f(x) =
1 nếu x 0
-2x+4 nếu x<0
x + ≥
Đồ thò gồm hai tia nằm phía trên trục hoành
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Câu 1: Điểm nào thuộc đồ thò hàm số y= 3x – 1:
Trang 24
o
x
y
1
2
2
1
2
1.3 Thái độ:
+ Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh, qua việc chuẩn bò bài ở nhà phát huy
tính tích cực của học sinh.
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc.
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
2. Trọng tâm: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai
3. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng biến thiên.
- Học sinh: chuẩn bò bài ở nhà.
4. Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, điểm danh.
4.2 Kiểm tra miệng: Câu hỏi: Nêu phương trình các đường thẳng song song Ox, Oy. Hàm số
y = ax + b đồng biến, nghòch biến khi nào ? Muốn vẽ đồ thò hàm số y = ax + b ta cần xác đònh
mấy điểm ? Cho biết mối quan hệ về hệ số góc của hai đường thẳng song song, vuông góc ?
4.3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1:
Gọi học sinh nhắc lại tập xác đònh
và sự biến thiên của hàm số y = ax
2
Muốn chứng minh ta xét gì ?
I/ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC HAI :
1. Nhận xét :
Sự biến thiên và đồ thò của hàm số y = ax
2
(a
≠
0)
a) Tập xác đònh:D =
R