chuyên đề về ankan và xicloankan - Pdf 22

Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết

trọng

tâm



bài

K
AN
(

I
TẬP TỰ L
U
YỆ
N)
(Tài liệu dùng chung cho bài giảng số 1 và bài giảng số 2 thuộc chuyên đề này)
Giáo viê
n:


KH
ẮC

N
GỌ
C
Các

bài

tập

trong

tài


t r



n

g t â

m và b

ài tập về a n

L T

ĐH K I

T

-1: M ô

n H ó

a học ( T

h ầ


kiểm

tra,

củng

cố

lại

các

kiến

thức

được

giáo

viên

truyền

đạt

trong

bài

ý t hu

y ết t r



n

g t â

m và b

ài


sau
đó

làm

đầy

đủ

các

bài

tập

trong

tài

liệu

này.
C
â
u
1
:


.
B. C
H
3
C
H(
Cl
)
C
H(
C
H
3
)
C
H
2
C
H
3
.
C
. C
H
3
C
H
2
C
H(

3
.
C
â
u
2
:
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
5
H
12
?
A
. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân.
C
. 5 đồng phân.
D
. 6 đồng phân.
C
â
u
3
:
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C
6
H
14
?
A
. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân.

A
. 6 đồng phân. B. 7 đồng phân.
C
. 5 đồng phân.
D
. 8 đồng phân.
C
â
u
6
:

P
hần t
r
ăm khối lượng cacbon t
r
ong
p
hân tử ankan
Y
bằng 83,33
%
. Công thức phân tử của
Y
là:
A
. C
2
H

2n+1
.
M
thuộc dãy đồng đẳng nào?
A
. ankan. B. không đủ dữ kiện để xác định.
C
. ankan hoặc xicloankan.
D
. xicloankan.
C
â
u
8
:
a. 2,2,3,3
-
tet
r
ametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và
H
t
r
ong phân tử ?
A
. 8C,16
H
. B. 8C,14
H
.

A
. 2,2,4
-
t
r
imetylpentan. B. 2,4
-
t
r
imetylpetan.
C
. 2,4,4
-
t
r
imetylpentan.
D
. 2
-
đimetyl
-
4
-
metylpentan.
C
â
u
9
:


2
theo tỉ lệ
s
ố mol 1 : 1,
s

s
ản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A
. 2. B. 3.
C
. 5.
D
. 4.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2008
)
C
â
u
11
:

Is

a
s
ản phẩm chính là:
A
. 1
-
clo
-
2
-
metylbutan. B. 2
-
clo
-
2
-
metylbutan.
C
. 2
-
clo
-
3
-
metylbutan.
D
. 1
-
clo
-

-
metylbutan.
C
. pentan.
D
. 2
-
đimetylp
r
opan.
C
â
u
14
:

K
hi clo hóa metan thu được một
s
ản phẩm thế chứa 89,12
%
clo về khối lượng. Công thức của
s
ản
phẩm là:
A
. C
H
3
Cl. B. C

A
. 1. B. 2.
C
. 3.
D
. 4.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng


học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết

trọng

tâm



bài

tập

ankan,

xicloankan
C
â
u
16
:

:

K
hi clo
h
óa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3
s
ản phẩm thế monoclo. Tên gọi c

a 2 ankan
đó là:
A
. etan và p
r
opan. B. p
r
opan và i
s
o
-
butan.
C
. i
s
o
-
butan và n
-
pentan.
D

opan.
D
. 2,2,3
-
t
r
imetylpentan
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2007
)
C
â
u
19
:

K
hi cho ankan
X

(
t
r
ong phân tử có phần t

-
metylp
r
opan.
D
. butan.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng – 2007
)
C
â
u
20
:

H

r
ocacbon mạch hở
X
t
r
ong phân tử chỉ chứa liên kết
σ
và có hai nguyên tử cacbon bậc ba
t
r
on

ố dẫn xuất monoclo tối đa
s
inh
r
a là:
A
. 3. B. 4.
C
. 2.
D
. 5.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2008
)
C
â
u
21
:

K
hi tiến hành phản ứng thế giữa ankan
X
với khí clo có chiếu

â
u
22
:

A
nkan nào
s
au đây chỉ cho 1
s
ản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl
2
(
a
s)
theo tỉ lệ mol
(
1 : 1
)
:
C
H
3
C
H
2
C
H
3
(

(
d
)
, C
H
3
C
H(
C
H
3
)
C
H
3
(
e
)
A
.
(
a
)
,
(
e
)
,
(
d

(
a
)
,
(
b
)
,
(
c
)
,
(
e
)
,
(
d
)

C
â
u
23
:

K
hi thế monoclo một ankan
A
người ta luôn thu được một

s
áng
)
vào 2,2
-
đimetyl p
r
opan là :
(
1
)
C
H
3
C
(
C
H
3
)
2
C
H
2
Cl;
(
2
)
C
H

)
;
(
2
)
. B.
(
2
)
;
(
3
)
.
C
.
(
2
)
.
D
.
(
1
)
.
C
â
u
25

a 2 dẫn xuất monob
r
om có tỷ khối hơi
s
o với
H
2
bằng 61,5. Tên
của
Y
là:
A
. butan. B. p
r
opan.
C
.
Is
o
-
butan.
D
. 2
-
metylbutan.
C
â
u
27
:

H
2n+2
, n ≥1
(
các giá t
r
ị n đều nguyên
)
.
C
. C
n
H
2n-2
, n≥ 2.
D
. Tất cả đều
s
ai.
C
â
u
28
:

Đ
ốt cháy các hiđ
r
ocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thìtỉlệmol
H

2
với tỷ lệ tương ứng biến đổi như
s
au:
A
. tăng từ 2 đến +

. B. giảm từ 2 đến 1.
C
. tăng từ 1 đến 2.
D
. giảm từ 1 đến 0.
C
â
u
30
:
K
h
ô
n
g t
h
ể điều chế C
H
4
bằng phản ứng nào?
A
.
N


vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

2

-
Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy

.
Đ
iện phân
d
ung dịch nat
r
i axetat.
C
â
u
31
:
T
r
ong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào
s
au đây ?
A
.
N
hiệt phân nat
r
i axetat với vôi tôi xút.
B. C
r
ackinh b
u
tan.
C
. Từ phản ứ

k
an
(
chỉ có một vòng
)

A
c
ó
tỉ khối
s
o với nitơ bằng 3.
A
tác dụng với clo có chiếu
s
áng
chỉ cho một dẫn xuất monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo của
A
là:
CH
CH
CH
A
. . B. .
C
.
H

C
.

cho 4
s
ản phẩm thế còn
N
cho 1
s
ản phẩm thế. Tên gọi của các xicloankan
N

M
là:
A
. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan.
B.
X
iclohexan và metyl xiclopentan.
C
.
X
iclohexan và n
-
p
r
opyl xiclop
r
opan.
D
. Cả
A
, B, C đều đúng.

2
-
C
H
2
-
B
r
A
. p
r
opan. B. 1
-
b
r
omp
r
opan.
C
. xiclopopan.
D
.
A
và B đều đúng.
C
â
u
36
:


r
a.
D
.
M
àu của dung dịch không đổi.
C
â
u
37
:
Cho hỗn hợp 2 ankan
A
và B ở thể khí, có tỉ lệ
s
ố mol t
r
ong hỗn hợp: n
A
: n
B
= 1 : 4.
K
hối lượng
phân tử t
r
ung bìn
h
là 52,4. Công thức phân tử của hai ankan
A

. C
4
H
10
và C
3
H
8.
C
â
u
38
:

K
hi tiế
n
hành c
r
aking 22,4 lít khí C
4
H
10
(
đktc
)
thu được hỗn hợp
A
gồm C
H

O
2
và y gam
H
2
O
.
G
iá t
r
ị của x
v
à y tương
ứng là:
A
. 176 và 180. B. 44 và 18.
C
. 44 và 72.
D
. 176 và 90.
C
â
u
39
:
C
r
aking n
-
butan thu được 35 mol hỗn hợp

iả
s
ử chỉ có các p
h
ản ứng tạo
r
a các
s
ản phẩm t
r
ên. Cho
A
qua bình nước b
r
om
dư thấy còn lại 2
0
mol khí.
N
ếu đốt cháy hoàn toàn
A
thì thu được x mol C
O
2
.
a.
H
iệu
s
uất phản ứng tạo hỗn hợp

40
:

K
hi c
r
ackinh hoàn toàn một thể tíc
h
ankan
X
thu được ba thể tích hỗn hợp
Y

(
các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện
n
hiệt độ và áp
s
uất
)
; tỉ khối của
Y

s
o với
H
2
bằng 12. Công thức phân tử của
X

khối A – 2008
)
C
â
u
41
:

K
hi c
r
ackinh hoàn toàn một ankan
X
thu được hỗn hợp
Y

(
các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp
s
uất
)
; tỉ khối của
Y

s
o với
H
2
bằng 29. Công thức phân tử của

aking 8,8 gam p
r
opan thu được hỗn hợp
A
gồm
H
2
, C
H
4
, C
2
H
4
, C
3
H
6
và một phần p
r
opan chưa
bị c
r
aking. Biết hiệu
s
uất phản ứng là 90
%
.
K
hối lượng phân tử t



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

3

-
3
3
3
3
3 3
Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

C
. 2,315.
D
. 3,96.
C
â
u
43
:
C
r
aking 40 lít n
-
butan thu được 56 lít hỗn hợp
A
gồm
H

2
, C
H
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6

ên.
H
iệu
s
uất phản ứng tạo hỗn hợp
A
là:
A
. 40
%
. B. 20
%
.
C
. 80
%
.
D
. 20
%
.
C
â
u
44
:
C
r
aking m gam n
-

Đ
ốt cháy hoàn toàn
A
thu được 9 gam
H
2
O
và 17,6 gam C
O
2
.
G
iá t
r
ị của m là
A
. 5,8. B. 11,6.
C
. 2,6.
D
. 23,2.
C
â
u
45
:

Đ
ốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, p
r

D
. 56,0 lít.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng – 2007
)
C
â
u
46
:

Đ
ốt cháy một hỗn hợp hiđ
r
ocacbon ta thu được 2,24 lít C
O
2
(
đktc
)
và 2,7 gam
H
2
O
thì thể tích
O
2
đã tham gia phản ứng cháy

2
O
theo tỉ lệ
thể tích 11:15. Thành phần
%
theo khối lượng của hỗn hợp là:
A
. 18,52
%
; 81,48
%
. B. 45
%
; 55
%
.
C
. 28,13
%
; 71,87
%
.
D
. 25
%
; 75
%
.
C
â

C
. 2,2
-
đimetylp
r
opan.
D
. 2
-
metylp
r
opan.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng – 2008
)
C
â
u
49
:

M
ột hỗn hợp 2 ankan liên tiếp t
r
ong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với
H
2
là 24,8.

.
K
ết quả khác
b. Thành phần phần t
r
ăm về thể tích của 2 ankan là:
A
. 30
%
và 70
%
. B. 35
%
và 65
%
.
C
. 60
%
và 40
%
.
D
. 50
%
và 50
%
C
â
u

.
A
. 24,2 gam và 16,2 gam. B. 48,4 gam và 32,4 gam.
C
. 40 gam và 30 gam.
D
.
K
ết quả khác.
b. Công thức phân tử của
A
và B là:
A
. C
H
4
và C
2
H
6
. B. C
H
4
và C
3
H
8
.
C
. C

5
cm
3
t
r
ong đó có 25 cm
3
oxi dư. Các thể tích đó t
r
ong cùng điều kiện. CT
P
T của
hiđ
ro
cacbon là:
A
. C
4
H
10
. B. C
4
H
6
.
C
. C
5
H
10

H
4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
6
và C
3
H
8
.
C
. C
3
H
8
và C
4
H
10
.
D
. C
4
H
10

G
iá t
r
ịm là:
A
. 30,8 gam. B. 70 gam.
C
. 55 gam.
D
. 15 gam.
b. C
ô
ng thức phâ
n
tử của
A
và B là:
A
. C
H
4
và C
4
H
10
. B. C
2
H
6
và C

ơi nước gấp 1,2 lần thểtích C
O
2
(
đo cùng đk
)
.
K
hi tác dụng
với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất.
X
cótên là:
A
. i
s
obutan. B. p
r
opan.
C
. etan.
D
. 2,2
-
đimetylp
r
opan.
H o

cm a



Trang

|

4

-
3 3
Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

V
C
O
2
:
VH
2
O
= 1:1,6
(
đo cùng đk
)
.
X
gồm:
A
. C
H
4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
4
và C
3
H

r
ocacbon
X
.
H
ấp thụtoàn bộ
s
ản phẩm cháy vào nước vôi t
r
ong
được 20 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa
r
ồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa.
V
ậy
X

kh
ô
n
g
thểlà:
A
. C
2
H
6
. B. C
2
H

theo thểtích
)
. Tỉ lệ thể tích xăng
(
hơi
)

v
à không khí cần lấy là bao nhiêu để xăng được cháy
h
oàn toàn
t
r
ong các động cơ đốt t
r
ong?
A
. 1: 9,5. B. 1: 47,5.
C
. 1:48.
D
. 1:50.
C
â
u
58
:

Đ
ốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđ

. B. C
2
H
2
và C
4
H
6
.
C
. C
3
H
4
và C
5
H
8
.
D
. C
H
4
và C
3
H
8
.
C
â

về thể tích
)
.
G
iả
s
ử chỉ xảy
r
a 2 phản ứng:
2C
H
4
→ C
2
H
2
+ 3
H
2
(
1
)
C
H
4
→ C + 2
H
2
(
2

4
, C
2
H
6
và C
3
H
8
thu được
V
lít khí C
O
2
(
đktc
)
và 7,2 gam
H
2
O
.
G
iá t
r
ị của
V
là:
A
. 5,60. B. 6,72.

H
4
và C
3
H
6
, thu được 11,2
lít khí C
O
2
(
đktc
)
và 12,6 gam
H
2
O
. Tổng t
h
ể tích của C
2
H
4
và C
3
H
6
(
đktc
)

3
H
4
, C
4
H
6
thu được x mol C
O
2
và 18x gam
H
2
O
.
P
hần t
r
ăm thể tích của C
H
4
t
r
ong
A
là:
A
. 30
%
. B. 40

O
. Công thức phân tử của
A
và B là:
A
. C
H
4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
6
và C
3
H
8
.
C
. C
3
H
8
và C
4
H
10

(

)
r
ồi dẫn
s
ản phẩm thu được qua bình đựng Ca
(OH)
2
dư thu được 100 gam kết tủa.
K

r
a khỏi bình có thể
tích 11,2 lít ở 0 C và 0,4 atm. Công thức phân tử của
A
và B là:
A
. C
H
4
và C
2
H
6
. B. C
2
H
6
và C

hi đốt cháy hoàn toàn
V
lít hỗn hợp khí gồm C
H
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
(
đktc
)
thu được 44 gam C
O
2

28,8 gam
H
2
O
.
G
iá t
r
ị của
V

O
2
(
đktc
)
và x gam
H
2
O
.
G
iá t
r
ị của x là:
A
. 6,3. B. 13,5.
C
. 18,0.
D
. 19,8.
C
â
u
67
:

K
hi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí C
O
2

3
H
8
và C
4
H
10
.
D
. C
4
H
10
và C
5
H
12
.
C
â
u
68
:

N
ạp một hỗn hợp khí có 20
%
thể tích ankan
A
và 80

.
C
. C
3
H
8
.
D
. C
4
H
10
.
C
â
u
69
:

Đ
ốt cháy một
s
ố mol như nhau cua 3 hiđ
r
ocacbon
K
, L,
M
ta thu được lượng C
O

H
6
, C
3
H
4
. B. C
3
H
8
, C
3
H
4
, C
2
H
4
.
C
. C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

5

-
o
Khóa


tập

ankan,

xicloankan
C
â
u
70
:

N
ung m gam hỗn hợp
X
gồm 3 muối nat
r
i của 3 axit no đơn chức với
N
a
OH
dư thu được chất
r
ắn
D
và hỗn hợp
Y
gồm 3 ankan. Tỷ khối của
Y


b. Tên gọi của 1 t
r
ong 3 ankan thu được là:
A
. metan. B. etan.
C
. p
r
opan.
D
. butan.
Giáo viên: Vũ
Khắc Ngọc
Nguồn: Ho c ma i

.vn
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường


học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Lý

thuyết

trọng

tâm



bài


XIC
LO
AN
K
AN


ÁP Á
N

I
TẬP TỰ L
U
YỆ
N)
(Tài liệu dùng chung cho bài giảng số 1 và bài giảng số 2 thuộc chuyên đề
này) Giáo viê
n:


KH
ẮC

N
GỌ
C
Các

bài



y ế

t t r



n

g t â

m và b

ài tập



hóa học L T

ĐH K I

T

-1: M ô

n H ó

a học

giúp

các

Bạn

kiểm

tra,

củng

cố

lại

các

kiến

thức

được

giáo

viên

truyền



giảng

“L

ý t hu

y ết t r



n

g t â

m và

1)



sau

đó

làm

đầy

đủ

các

bài

tập

trong

tài

liệu

này.
1. B 2.
A 3

A
29. B 30. B
31.
D
32.
A 3
3. B 34. B 35. C 36.
A
37.
A
38.
D
39.a.B/b.C 40.
D
41. C 42. B
4
3.
A
44.
A
45.
A
46.
D
47.
A
48.
A
49.a.C/b.C 50.a.B/b.
D

.vn
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status