CỌC &TƯỜNG BARRETTE
Tài liệu tham khảo
• Chỉ dẫn thiết kế và thi công cọc Barét,
tường trong đất và neo trong đất –
GS.TSKH Nguyễn Văn Quảng.
•
Thiết kế chống thấm cho công trình
–
•
Thiết kế chống thấm cho công trình
–
Đặng Bình Minh.
• Internet & ebook.
MỤC LỤC
• Phần I: Một số khái niệm cơ bản liên quan đến
cọc, tường Barrette.
• Phần II: Thiết kế và thi công cọc Barrette.
•
Phần III:
Thiết kế và thi công tường Barrette.
•
Phần III:
Thiết kế và thi công tường Barrette.
• Phần IV: Các phương pháp chống thấm cho
công trình( Cọc, Tường Barrette).
• Phần V : Các phương pháp kiểm tra cọc tường
Barrette thông dụng.
• Phần VI: Các sự cố thường gặp trong thi công
cọc, tường Barrette.
ĐẶT VẤN ĐỀ
Thời gian thi công lâu, tốn
hay hố đào.
Lồng cốt thép:
Hình dạng của lồng
thép tùy thuộc vào
hình dạng của cọc
hay tường.
hay tường.
Thường được
chế tạo sẵn ở nhà
máy và tổ hợp ở
công trường.
Phần II: THIẾT KẾ VÀ THI
CÔNG CỌC BARRETTE
CÔNG CỌC BARRETTE
GiỚI THIỆU
Cọc Barrette: là một loại cọc khoan nhồi,
không thi công bằng lưỡi khoan hình tròn mà
là thi công bằng máy đào gầu ngạm hình chữ
nhật.
Cọc baret thường là hình chữ nhật có kích
thước: chiều rộng 0.6÷1.5m, chiều dài
2.2÷6.0m. Và cọc baret có thể có nhiều tiết
diện khác nhau như: +,T, I, L…
nhật.
class="bi x0 y0 w1 h22"
1.THIẾT KẾ CỌC BARRETTE:
1.1.Khảo sát địa chất công trình cho móng cọc:
VD: Trong nhiều trường hợp cọc
barrette cần phải đụng tầng đá, mặt
đá có thể nghiêng, cho nên mũi cạp
÷
2000T
P=1000T
÷
2000T
P=1000T÷1800T P=1600T÷3200T
P=1000T÷3600T
P=1600T÷3000T
1.2.4.B trí ct thép cho cc barrette
hình ch nht:
Đường
kính
Loại
thép
Khoảng cách
giữa các tim
trục cốt thép
Lưu ý
Cốt thép
Hàm lượng cốt thép
Cốt thép
dọc
16 - 32 AII 200
Hàm lượng cốt thép
µ = 0.4÷0.65%
Cốt thép đai 12 - 16 AI, AII 300
Cốt thép
đai giằng
ngắn
12 -16 AI, AII ≥ 300