chuyên đề đại cương về kim loại - Pdf 22

Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Kh c

Ngọc) Đại

cương

về

kim

loại
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
TÀI LIỆU BÀI GIẢNG


nguyên

tố

hoá

học,

kim

loại



những

vị

trí:

-

Phân

nhóm

chính

nhóm


lantan



họ

actini

(những

nguyên

tố

xếp

riêng



dưới

bảng).

-

Một

phần

109

nguyên

tố

hoá

học,

trong

đó



trên

85

nguyên

tố



kim

loại.


càng
mạnh.
2.

Cấu

tạo

của

nguyên

tử

kim

loại
-

Nguyên

tử

kim

loại



số


ứng

hoá

học.
-

Trong

cùng

1

chu

kì,

nguyên

tử

của

các

nguyên

tố



với

các

nguyên

tố

phi

kim.

Những

nguyên

tử



bán

kính

lớn



những

tinh

thể

kim

loại
-

Các

nguyên

tử

kim

loại

sắp

xếp

theo

một

trật

tự

các

ion

dương

hoặc

các

nguyên

tử

trung

hoà.

Khoảng

không

gian

giữa

các

nút
lưới




nút

lưới

liên

kết
với

nhau

tạo

thành

mạng

lưới

bền

vững.
Liên

kết

sinh


kim

loại

lại

với

nhau

gọi


liên

kết

kim

loại.
Đặc

điểm

của

liên

kết


Do

tất

cả

các

e

tự

do

trong

kim

loại

tham

gia.
-

Liên

kết


do.

II.

TÍNH

CHẤT

VẬT


Kim

loại



nhiều

tính

chất

vật

lí,

tính

chất




thuật



trong

đời

sống.
1.

Tính

chất

vật



chung

của

kim

loại
Kim


tính

dẫn

điện,

tính

dẫn

nhiệt,

ánh

kim.
a,

Tính

dẻo
Khi

tác

dụng

một

lực




do

lớp

mạng

tính

thể

kim

loại

trượt

lên

nhau.

Nhưng

các

lớp

mạng


electron

tự

do

luôn

luôn

chuyển

động

qua

lại

giữa

các

lớp

mạng
tinh

thể.



Au,

Ag,

Al,

Cu,

Sn…

Người

ta



thể

dát

được

những



vàng

mỏng


được.
b,

Tính

dẫn

điện
Nối

kim

loại

với

một

nguồn

điện,

các

eletron

tự

do


tính

dẫn

điện

của

kim

loại

càng

giảm.

Hiện

tượng

này

được

giải

thích

như


loại

càng

lớn,

sự

chuyển

động

của

dòng

electron

tự

do

càng

bị

cản

trở.

electron

tự

do

của

chúng

không

giống

nhau.

Kim

loại

dẫn

điện

tốt

nhất




dây

kim

loại,

những

electron

tự

do



đây

chuyển

động

nhanh

hơn.

Trong
quá

trình


nhiệt
độ

thấp

hơn,



vậy

kim

loại

dẫn

nhiệt

được
Nói

chung,

những

kim

loại

khả

năng

dẫn

nhiệt

không

giống

nhau.

Thí

dụ

tính

dẫn

nhiệt
của

các

kim

loại


v n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt
Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12 -



về

kim

loại
Hầu

hết

kim

loại

đều



ánh

kim,



các

electron

tự



ta



thể

nhìn

thấy

được.
Tóm

lại,

những

tính

chất

vật



chung

của



Một

số

tính

chất

vật



khác

của

kim

loại
Ngoài

một

số

tính

chất


một

số

tính

chất
vật



không

giống

nhau.

Quan

trọng

hơn

cả

là:

tỉ

khối,


loại

khác

nhau



tỉ

khối

khác

nhau



rệt.

Thí

dụ,

kim

loại



Os

22,6.
Người

ta

quy

ước

những

kim

loại



tỉ

khối

nhỏ

hơn

5



lớn

hơn

5



kim

loại

nặng

như

Fe,

Zn,

Cu,

Ag,

Au…
b,

Nhiệt

độ

loại

nóng

chảy



nhiệt

độ

-39
0
C

như

Hg,


kim

loại

nóng

chảy



cứng

khác

nhau.



kim

loại

mềm

như

sáp,

dùng

dao

cắt

được

dễ
dàng

như


Cr.
Những

tính

chất:

tỉ

khối,

độ

nóng

chảy,

tính

cứng

của

kim

loại

phụ


độ

electron

tự

do

trong

mạng

kim

loại.
III.

TÍNH

CHẤT

HÓA

HỌC
1.

Khái

quát



kim

loại

dễ

dàng

cho

e

hoá

trị,

thể

hiện

tính

khử:
M



M
n+

hóa

học

của

kim

loại”:

K,

Ca,

Na,

Mg,

Al,

Zn,

Fe,

Ni,

Sn,

Pb,





t
o

thường,

phần

lớn

kim

loại

phản

ứng

với

O
2

của

không

khí

Khi

nung

nóng,

phần

lớn

kim

loại

cháy

trong

oxi.

b,

Phản

ứng

với

halogen



ứng

ngay



t
o

thường.

Các

kim

loại

khác

phản

ứng

yếu

hơn,

phải


oxi

hóa

cao

nhất.
Fe + Cl
2
→ FeCl
3
o
t
Fe + Br
2
→ FeBr
3
o
t
Fe + I
2
→ FeI
2
-

Với

phi

kim


thổ

phản

ứng

tạo

hợp

chất

hiđrua

kim

loại

dạng

muối,



đó

số

oxi



các

kim

loại

kiềm,

kiềm

thổ

phản

ứng

được

với

nước

tạo

thành

H
2


hiđroxit

hoặc

tạo

thành

axit.
4
-



nhiệt

độ

nóng

đỏ,

những

kim

loại

đứng


thường

(HCl,

H
2
SO

loãng)
2
Phản

ứng

xảy

ra

dễ

dàng

khi:
-

Kim

loại


,

H
2
SO
4

đặc

nóng)
Trừ

Au



Pt,

còn

hầu

hết

các

kim

loại


HNO
3

đặc:
3 2
Cu

+

4HNO
3(®)


Cu(NO

)

2

+

2NO

2

+ 2H

O
(Khí



v n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt
Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12 -



về

kim

loại
2
4 3
Tuỳ

theo

độ

mạnh

của

kim

loại



độ

loãng

của



kim

loại

mạnh



axit

rất

loãng,

sản

phẩm



NH

NO

.


dụ:
3

8Al(NO )

3

+

3N

O +

15H
2
O
3
4
2
4Zn

+

10HNO

3(rÊt

lo·ng)


4Zn(NO )

2


+

H

SO
4

đ.n muối

+

(H

S,

S,

SO

)

+

H

O.
2 4 2 2
Tuỳ



)



H

S,

S

hay

SO

.

Kim

loại

càng

mạnh

thì

S
+6


thụ

động

hoá

trong

H

SO
4

đặc,

nguội



HNO
3

đặc,

nguội.

Nguyên

nhân


trên

bề

mặt

chúng



tạo

lớp

màng

mỏng,

đặc

xít

bảo

vệ

kim

loại


bằng

sắt

để

chuyên

chở

các

axit

trên.
h,

Phản

ứng

với

kiềm
Một

số

kim



ứng

với

kiềm

mạnh.

(Be,

Zn,

Al,

Sn,

Pb).
k,

Phản

ứng

kim

loại

mạnh





dụ:

Fe

+

CuSO
4



FeSO
4

+

Cu
3
Cu

+

2AgNO
3
Cu(NO

)


kiềm,

kiềm

thổ,

khi

gặp

dung

dịch

nước

thì

trước

hết

phản

ứng

với

H



t
o

cao,

toả

nhiều

nhiệt

làm

nóng

chảy
kim

loại.
Phương

pháp

này

thường

được

3
o
t
2
Cr

O

+

2Al →

2Cr

+

Al

O

3

IV.

ĐIỀU

CHẾ
1.

Nguyên

các

ion

kim

loại

trong

hợp

chất,

ta



các

phương

pháp

phổ

biến

sau:
a,

khử

ion

kim

loại

khác

trong

dung

dịch.

Phương

pháp
này

được

áp

dụng

để

điều


như

CO
2
,

H
2
,

C

hoặc

kim

loại

(Al)

để

khử

ion

kim

loại

kim

loại

trong

công

nghiệp.
Bằng

phương

pháp

này,

người

ta



thể

điều

chế

được


Phương

pháp

điện

phân.
Dùng

dòng

điện

một

chiều

trên

catot

(cực

âm)

để

khử



chế

được

hầu

hết

các

kim

loại.
Điều

chế

những

kim

loại



tính

khử



kiềm,

oxit
Để

điều

chế

những

kim

loại



tính

khử

trung

bình



khử


phân,

ta



thể

điều

chế

được

những

kim

loại



độ

tnh

khiết

rất





bản

chất

kim

loại

gồm

hỗn

hợp

nhiều

kim

loại

khác

nhau

hoặc

hỗn


kim

loại.
2.

Cấu

tạo

của

hợp

kim
Hợp

kim

thường

được

cấu

tạo

bằng

các

trường

chung

của

học

trò

Việt
Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12 -

Trang

|

3

-


kim



những

tính

chất

hoá

học

tương

tự

tính

chất

của

các

chất

trong


khác

nhiều.
4.

Ứng

dụng
Do

hợp

kim



những

tính

chất

hoá

học,



học,


ngành

của

nền

kinh

tế

quốc

dân.

Ngành

công

nghiệp

chế

tạo

máy

bay,

ôtô,


suất

lớn.

Ngành

công

nghiệp

dầu

mỏ,

công

nghiệp

hoá

chất

cần

những

hợp

kim


cần



hợp

kim

vừa

cứng

vừa

bền.
Giáo

viên:



Khắc

Ngọc
Nguồn: H o c

m a i .

v


vấn:

1900

58-58-12 -

Trang

|

4

-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại

cương

về

kim

loại
ĐẠI

C
ƯƠ
N
G

được

biên

soạn

kèm

theo

bài

giảng

“ Đ ạ

i

c

ươ n

g




thuộc

K

hóa

h ọ

c

L T

ĐH

K I

T

-1:

K

hắc

Ngọc )

tại

website

Hocmai.vn

để

giúp

các

Bạn

kiểm

tra,



Để

sử

dụng

hiệu

quả,

Bạn

cần

học

trước

bài

giảng

“Đại

c


( P

hần

1)



sau

đó

làm

đầy

đủ

các

bài

tập

trong

tài

N
guyên tử
F
e có Z = 26, cấu hình e của
F
e là:
A
.
[Ar

]
3d
6
4
s
2
. B.
[Ar

]
4
s
1
3d
7
.
C
.
[Ar


A
.
[Ar

]
3d
4
4
s
2
.
B.
[Ar

]
4
s
2
3d
4
.
C
.
[Ar

]
3d
5
4
s

6
4
s
2
.
N
guyên tố đó là:
A
.
M
g . B. Ca.
C
. Ba.
D
.
Sr
.
C
â
u
4
:
Các cấu hình elect
r
on
s
au đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là:
(
a
)

(
c
)
1
s
2
2
s
1
(
d
)
1
s
2
2
s
2
2p
6
3
s
2
3p
1
A
. Ca.
N
a, Li,
A

r
on
1
s
2
2
s
2
2p
6
.
X
+
,
Y
-
và Z lần lượt là:
A
.
K
+
, Cl
-

Ar
. B. Li
+
, B
r
-

kh
ô
n
g đúng:
A
. C
r

(
Z = 24
)

[Ar]
3d
5
4
s
1
B.
M
n
2+
(
Z = 25
)

[Ar]
3d
3
4

:

M
ột cation kim loại
M
có cấu hình elect
r
on ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2
s
2
2p
6
. Cấu hình elect
r
on lớp
vỏ ngoài cùng của nguyên tử kim loại
M

khôn
g thể là:
A
. 3
s
1
B. 3
s
2
3p
1
C

6
B. 1
s
2
s
2
s
2
p
6
3
s
2
3p
5
C
. 1
s
2
2
s
2
2p
6
3
s
2
3p
3
D

Y
c
ũ
ng có elect
r
on ở mức năng lượng 3p và có một elect
r
on ở phân lớp đó.
N
guyên tử
X

Y

s
ố elect
r
on hơn kém nhau là 2.
N
guyên tố
X
,
Y
lần lượt là:
A
. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại.
C
. phi kim và kim loại.
D
. kim loại và khí hiếm.

ong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học là:
A
. Chu kì 3, n
h
óm
VIIA
. B. Chu ki 4, nhóm
IA
.
C
. Chu kì 3, n
h
óm
IA
.
D
. Chu kì 4, nhóm
VIIA
.
C
â
u
11
:
Cation
X
+
có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3
s

C
â
u
12
:

M
ệnh đề nào dưới đây
kh
ô
n
g đúng:
A
.
S
ố elect
r
on ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít
(
1 đến 3e
)
.
B.
S
ố elect
r
on ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e.
C
. T
r

tổng
s
ố e;
(
3
)
tính kim loại;
(
4
)
tính phi kim;
(
5
)
độ âm điện;
(
6
)
nguyên tử khối
Các tính chất và đại lượng biến thiên tuần h
o
àn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử là:
A
.
(
1
)
,
(
2

)
.
D
.
(
1
)
,
(
3
)
,
(
4
)
,
(
5
)
.
H o

cm a

i. v

n





-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại

cương

về

kim

loại
C
â
u
14
:
T
r
ong một nhóm
A

(
phân nhóm chính
)
, t
r
ừ nhóm
VIIIA


)

IIA
. B.
IIIA
đến
VIIIA
.
C
.
I
B đến
VIII
B.
D
.
H
ọ lantan và họ actini .
C
â
u
16
:
Cho các kim loại
F
e, Co,
N
i có
s
ố hiệu nguyên tử lần lượt là 26, 27, 28. Bán kính ngu


D
ãy các kim loại kiềm
s
ắp xếp the
o
thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là:
A
. Li <
N
a <
K
< Rb < C
s
. B. C
s
< Rb <
K
<
N
a < Li .
C
. Li <
K
<
N
a < Rb < C
s
.
D

,
N
a,
M
g,
A
l,
S
i. B.
S
i,
A
l,
M
g,
N
a,
K
.
C
.
N
a,
K
,
M
g,
S
i,
A

K
<
Cl
<
2

B.
K
<
Cl
<
Ca
2

<
2
C
.
S
<
Cl
<
K
<
Ca
2

D
.
Cl

K
+
C
.
Ar
>
K
+
> Ca
2+
D
. Ca
2+
>
K
+
>
Ar
C
â
u
21
:
Cho ng
u
yên tử R, ion
X
2+
và ion
Y

<
Y
2-
< R
D
.
Y
2-
< R <
X
2+
C
â
u
22
:
Liên kết kim loại là liên kết do:
A
. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại.
B. Lực hút tĩnh giữa điện các phần tử mang điện: ion dương và ion âm.
C
. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các elect
r
on của từng nguyên tử.
D
. Lực hút tĩnh điện giữa ion dương kim loại với các elect
r
on tự do.
C
â

hững phát biểu
đ
úng là:
A
. Chỉ có
I
đúng. B. Chỉ có
I
,
II
đúng.
C
. Chỉ có
IV

s
ai.
D
. Cả
I
,
II
,
III
,
IV
đều đúng.
C
â
u

C
.
K
im cương
,
lưu huỳnh, photpho và magie thuộc loại tinh thể nguyên tử.
2
D
.
N
ước đá, đá khô
(
C
O )
, iot và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử.
C
â
u
25
:
Biết thể tích 1 mol của mỗi kim loại
A
l, Li,
K
tương ứng là 10
(
cm
3
)
; 13,2

. B. 0,53
(
g/cm
3
)
; 0,86
(
g/cm
3
)
; 2,7
(
g/cm
3
)
.
C
. 2,7
(
g/cm
3
)
; 0,86
(
g/cm
3
)
; 0,53
(
g/cm

3
.
G
iả thiết
r
ằng, t
r
ong tinh thể canxi các nguyên
tử là những hình cầu chiếm 74
%
thể tích tinh thể, phần còn lại là khe
r
ỗng. Bán kính nguyên tử canxi tính
theo lí thuyết là:
A
. 0,155 nm. B. 0,196 nm.
C
. 0,185 nm.
D
. 0,168 nm.
H o

cm a

i. v

n





-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại

cương

về

kim

loại
D

ng
2
:

nh
c
h

t
vậ
t
lý c

a
k
i

im loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do:
A
.
K
im loại c
ó
cấu t
r
úc mạng tinh thể.
B.
K
im loại có bán kính nguyên tử và điệ
n
tích hạt nhân bé
C
. Các elect
r
on tự do t
r
ong kim loại gây
r
a
D
.
K
im loại có tỉ khối lớn
C
â
u
3

C
C
â
u
4
:

K
im loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:
A
.
A
u. B.
A
g.
C
.
A
l.
D
. Cu.
C
â
u
5
:
Cho các kim loại: Cu,
A
g,
F

g, Cu,
F
e,
A
l.
D
.
A
l,
F
e, Cu,
A
g,
A
u.
C
â
u
6
:
Cho các kim loại: Cu,
A
g,
F
e,
A
l, Zn.
Đ
ộ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo
thứ tự:

C
â
u
7
:
:
A
.
A
l <
A
g < Cu. B.
A
l < Cu <
A
g.
C
.
A
g <
A
l < Cu.
D
. Cu <
A
l <
A
g.
C
â

â
u
9
:

K
im loại nào
s
au đây dẻo nhất t
r
ong tất cả các kim loại:
A
.
V
àng. B. Bạc.
C
.
Đ
ồng.
D
.
N
hôm.
C
â
u
10
:
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các elect
r

ồng.
D
.
K
ẽm.
C
â
u
12
:

K
im loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
A
. Li. B.
N
a.
C
.
K
.
D
.
H
g.
C
â
u
13
:

ong tất cả các kim loại là:
A
. Liti. B. Ce
s
i.
C
.
N
at
r
i.
D
.
K
ali.
C
â
u
15
:
Cho các
k
im loại: C
s
,
F
e, C
r
, W,
A

.
D
.
F
e, W, C
r
,
A
l, C
s
.
C
â
u
16
:

D
ựa vào
s
ố elect
r
on lớp ngoài cùn
g

(
tính cả elect
r
on phân lớp d đối với các kim loại chuyển tiếp
)

o.
C
.
N
a,
M
g.
D
.
M
o,
N
a.
C
â
u
17
:

K
im loại nhẹ nhất
(
có khối lượng
r
iêng nhỏ nhất
)
là:
A
.
N

e.
D
. Cu.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



im loại:
Os
, Li,
M
g,
F
e,
A
g. Tỷ khối của chúng tăng dần theo thứ tự:
A
.
Os
, Li,
M
g,
F
e,
A
g. B. Li,
F
e,
M
g,
Os
,
A
g.
C
. Li,
M

ô
n
g
đúng:
A
.
D
ẫn điện và nhiệt
A
g > Cu >
A
l >
F
e . B. Tỉ khối Li <
F
e
<
Os
.
C
.
N
hiệt độ nóng chảy
H
g <
A
l < W.
D
. Tính cứng C
s

â
u
1
:
Tính chất hóa học đặc t
r
ưng của kim loại là:
A
. tính bazơ. B. tính oxi hóa.
C
. tính axit.
D
. tính khử.
C
â
u
2
:
Tính chất đặc t
r
ưng của kim loại là tính khử vì:
A
.
N
guyên tử
k
im loại thường có 5, 6, 7 elect
r
on lớp ngoài cùng.
B.

H
2
O
ở nhiệt độ thường là:
A
.
M
g,
A
l,
K
. B.
A
g,
M
g,
A
l, Zn.
C
.
K
,
N
a, Cu.
D
.
A
g,
A
l, Li,

5
:

N
hóm kim loại nào
s
au đây đều tác dụng với dung dịch
H
Cl và
H
2
SO
4
loãng:
A
.
A
l,
F
e,
H
g. B.
M
g,
S
n,
N
i.
C
. Zn, C, Ca.

. Cu.
C
â
u
7
:
Cho dãy các kim loại:
N
a, Cu,
F
e, Zn.
S
ố kim loại t
r
ong dãy phản ứng được với dung dịch
HNO
3
loãn
g
là:
A
. 3. B. 1.
C
. 4.
D
. 2.
C
â
u
8

M
g vào dung dịch
HNO
3
loãng
(

)
không thấy khí thoát
r
a. Chất tan t
r
ong dung
dịch
s
au phản ứng gồm:
A
.
M
g
(NO
3
)
2
,
NH
4
NO
3
. B.

A
, B, C đều đúng.
C
â
u
10
:

M
ột tấm kim loại vàng bị bám một lớp
F
e ở bề mặt. Ta có thể
r
ửa lớp
F
e để loại tạp chất bằng
dung dịch:
A
.
D
ung dịch Cu
SO
4
dư. B.
D
ung dịch
F
e
SO
4

A
.
M
g,
A
l,
A
g
.
B.
F
e,
M
g, Zn.
C
. Ba, Zn,
H
g.
D
.
N
a,
H
g,
N
i.
C
â
u
12

13
:
Cho các dung dịch:
(
a
)

H
Cl,
(
b
)

KNO
3
,
(
c
)

H
Cl +
KNO
3
,
(
d
)

F

(
a
)
,
(
c
)
.
D
.
(
b
)
,
(
d
)
.
C
â
u
14
:

M
ô tả phù hợp với thí nghiệm nhú
n
g thanh Cu
(


HNO
3
M(NO
3
)
3
+
N
2
+
H
2
O

H

s
ố cân bằng c

a các phương t
r
ình phản ứng t
r
ên là:
A
. 10, 36, 10, 3, 18. B. 4, 10, 4, 1, 5.
C
. 8, 30, 8, 3, 15.
D
. 5, 12, 5, 1, 6.

s
ố cân bằng c

a các chất ở các phản ứng t
r
ên lần lượt là:
A
. 4, 5, 4, 1, 3. B. 4, 8, 4, 2, 4.
C
. 4, 10, 4, 1, 3 .
D
. 2, 5, 4, 1, 6.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của



kim

loại
C
â
u
17
:
Cho phản ứng: a
A
l + b
HNO
3
c
A
l
(NO
3
)
3
+ d
NO
+ e
H
2
O
.
H


a
OH
là:
A
. Zn,
A
l. B.
A
l, Zn,
A
l
2
O
3.
C
. Ba,
A
l, Zn,
A
l
2
O
3.
D
. Ba,
A
l, Zn.
C
â
u

2
,
P
b
(OH)
2
. B. Be
(OH)
2
,
M
g
(OH)
2
.
C
.
P
b
(OH)
2
,
M
g
(OH)
2.
D
.
M
g

. Là những kim loại có oxit, hiđ
r
oxit tương ứng tan t
r
ong dung dịch kiềm.
-
C
â
u
21
:
Cho phản ứng 2
A
l + 2
OH
-
+ 6
H
2
O
→ 2
[A
l
(OH)
4
]
-
+ 3
H
2

: chất khử .
C
â
u
22
:
Cho các
p
hản ứng:
X
+
H
Cl B +
H
2
B +
N
a
OH
vừa đ

C + ……
C +
KOH d
ung dịch
A
+………
D
ung dịch
A

F
e,
A
l
2
O
3
. Có thể dùng 1 hoá chất có thể nhận
r
a các chất t
r
ên:
A
.
D
ung dịch
H
Cl. B.
D
ung dịch Cu
SO
4.
C
.
H
2
O
.
D
.

M
vào dung dịch muối B ta lại thu được dung dịch muối
A
.
M
là:
A
.
N
a. B. Ca.
C
.
F
e.
D
.
A
l.
C
â
u
25
:

2
clo
ru
a:
A
.

H
ỗn hợp
X
tan hoàn toàn t
r
ong dung dịch:
A
.
N
a
OH
dư. B.
H
Cl dư.
C
.
A
g
NO
3
dư.
D
.
NH
3
dư.
C
â
u
27

A
l,
F
e, C
r
không tan t
r
ong dung dịch
H
2
SO
4
đặc, nguội là do:
A
. Tính khử của
A
l,
F
e và C
r
yếu. B.
K
im loại tạo lớp oxit bền vững.
C
. Các kim loại đều có cấu t
r
úc bền vững.
D
.
K

A
l . B.
A
g.
C
. Zn .
D
.
F
e .
C
â
u
30
:
Có các dung dịch không màu:
A
lCl
3
,
N
aCl,
M
gCl
2
,
F
e
SO
4

Có hỗn hợp 3 kim loại
A
l,
F
e, Zn.
H
oá chất có thể dùng để tách
F
e khỏi hỗn hợp là:
A
.
D
ung dịch kiềm. B.
D
ung dịch
H
2
SO
4
đặc, nguội.
C
.
D
ung dịch
F
e
2
(SO
4
)

A
lCl
3
,
F
eCl
2
,
F
eCl
3
.
N
ếu chỉ dùng một hóa chất nào
s
au đây có thể giúp nhận biết 6 chất t
r
ên:
A
.
N
a
(

)
. B. Ba
(

)
.

1900

58-58-12
-

Trang

|
9
-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại

cương

về

kim

loại
C
. dung dịch
N
a
OH

(

)
.

â
u
34
:

Đ
ể phân biệt
F
e, hỗn hợp
(F
e
O

F
e
2
O
3
)
và hỗn hợp
(F
e,
F
e
2
O
3
)
ta có thể dùng:
A

ung dịch
HNO
3
, Cl
2.
C
â
u
35
:
Có 3 chất
r
ắn:
F
e
O
, Cu
O
,
A
l
2
O
3
.
D
ùng 1 hoá chất nhận
r
a 3 chất, hoá chất đó là:
A

ng
4
:

Đ
iề
u
c
h
ế
k
i
m
loại
C
â
u
1
:

Đ
ể điều c
h
ế kim loại người ta thực hiện quá t
r
ình:
A
. oxi hóa kim loại t
r
ong hợp chất. B. khử kim loại t

r
oton.
C
â
u
3
:

P
hương pháp thuỷ luyện có thể dùng để điều chế các kim loại thuộc nhóm:
A
.
K
im loại có tính khử yếu từ Cu về
s
au t
r
ong dãy điện hoá.
B.
K
im loại t
r
ung bình và yếu từ
s
au
A
l t
r
ong dãy điện hóa.
C

. Zn.
D
.
A
g.
C
â
u
5
:

D
ãy gồm các kim loại có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử C
O
là:
A
.
F
e,
A
l, Cu. B. Zn,
M
g,
F
e.
C
.
F
e,
M

, Cu
O
,
M
g
O
nung nóng, đến
khi phản ứng xảy
r
a hoàn toàn. Chất
r
ắn còn lại t
r
ong ống nghiệm gồm:
A
.
A
l
2
O
3
,
F
e
O
, Cu
O
,
M
g

M
g.
C
â
u
7
:
Cho phát biểu đúng về phương pháp nhiệt nhôm:
A
.
N
hôm chỉ c
ó
thể khử các oxit kim loại đứng
s
au hiđ
r
o t
r
ong dãy điện hóa.
B.
N
hôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng
s
au
A
l t
r
ong dãy điện hóa.
C

luyện:
A
. 3C
O
+
F
e
2
O
3
2
F
e + 3C
O
2.
B. 2
A
l + C
r
2
O
3
2C
r
+
A
l
2
O
3.

ư
ơng pháp nhiệt luyện:
A
. C + Zn
O
Zn + C
O
. B.
A
l
2
O
3
2
A
l + 3/2
O
2.
C
.
M
gCl
2
M
g + Cl
2.
D
. Zn +
2
A

l. B. Các kim loại hoạt động mạnh.
C
. Các kim loại t
r
ung bình và yếu.
D
.
H
ầu hết các kim loại .
C
â
u
11
:
T
r
ong t
r
ường hợp nào
s
au đây ion
N
a
+
bị khử thành
N
a:
A
.
Đ

:

Đ
ể điều chế
M
g từ dung dịch
M
gCl
2
người ta có thể:
A
. Chuyển hóa dung dịch
M
gCl
2
thành
M
g
O

r
ồi khử bằng
H
2
ở nhiệt độ cao.
H o

cm a

i. v

|

10-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đại

cương

về

kim

loại
B.
D
ùng kim loại mạnh đẩy
M
g
r
a khỏi d
u
ng dịch muối.
C
.
Đ
iện phân
M
gCl
2
nóng chảy.


r
ồi dùng
H
2
khử ở nhiệt độ cao.
C
.
Đ
iện phân dung dịch Cu
SO
4.
D
. Cả 3 phương pháp t
r
ên.
C
â
u
14
:

Đ
ể điều chế các kim loại
N
a,
M
g, Ca t
r
ong công nghiệp, người ta phương pháp:

u
15
:
T
r
ong công nghiệp, kim loại được
đ
iều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
kim loại đó là:
A
.
N
a. B.
A
g.
C
.
F
e.
D
. Cu.
C
â
u
16
:

D
ãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:

k
i
m
C
â
u
1
:
T
r
ong những câu
s
au, câu nào
kh
ô
n
g đúng:
A
. Liên kết t
r
ong hợp kim liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá t
r
ị.
B. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C
.
H
ợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo
r
a chúng.

on tự do t
r
ong hợp kim giảm.
C
.
H
ợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo
r
a chúng.
D
.
N
hiệt độ nóng chảy của hợp kim thườ
n
g cao hơn
s
o với các kim loại tạo
r
a chúng.
C
â
u
3
:

M
ột hợp kim gồm các kim loại
s
au:
A

.
D
ung dich
HNO
3
loãng.
C
â
u
4
:

M
ột hợp kim tạo bởi Cu,
A
l có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học và có chứa 12,3
%
lượng nhôm.
Côn
g
thức hoá học của hợp kim là:
A
. Cu
3
A
l. B. Cu
A
l
3.
C

. 18
%

A
l và
8
2
%

N
i. B. 82
%

A
l và 18
%

N
i.
C
. 20
%

A
l và
8
0
%

N

ong dung
dịch axit giải phó
n
g 896 ml khí
H
2
(
đktc
)
. Thành phần
%
khối lượng
F
e, Zn t
r
ong hợp kim lần lượt là:
A
. 28,0
%
; 72,0
%
. B. 27,9
%
; 72,1
%
.
C
. 27,5
%
; 72,5


A
g
NO
3
. Thành phần
%
khối lượng của hợp kim là:
A
. 50
%
Cu và 50
%

A
g. B. 64
%
Cu và 36
%

A
g.
C
. 36
%
Cu và 64
%

A
g.

ktc
)
. Thành phần
%
của hợp kim là:
A
. 72,0
%

F
e và 28,0
%
Zn. B. 73,0
%

F
e và 27,0
%
Zn.
C
. 72,1
%

F
e và 27,9
%
Zn.
D
. 27,0
%

LO
ẠI
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ
LUYỆN) Giáo viê
n:


KH
ẮC

N
GỌ
C
Các

bài

tập

trong

tài

liệu

này

được

biên
k i

m

l oạ

i

(

P

hần

1)



thuộc

H ó

a

h ọ

c

( T

hầy

V

ũ

K



các

kiến

thức

được

giáo

viên

truyền

đạt

trong

bài

giảng

tương

ứng.

Để

sửvề

k i

m

l o



i

( P

hần

n
g 1
:

V

t
rí và cấ
u

t
ạo c

a
k
i
m
loại
1.
A
2. C 3. B 4. B 5.
D
6. B 7. C 8.
D
9. C 10. C
11. C 12. C 13.
D
14.
D

lý c

a
k
i
m
loại
11. B 2. C 3.
D
4. B 5.
A
6. B 7. B 8. B 9.
A
10. C
11.
A
12.
D
13. B 14. B 15. C 16. B 17. B 18. B 19.
D
20.
D
D

ng
3
:

nh
c

A
23. C 24. C 25. C 26. B 27. C 28. B 29. C 30.
A
31.
A
32. B 33.
A
34. B 35. C
D

ng
4
:

Đ
iề
u
c
h
ế
k
i
m
loại
1. C 2. C 3.
A
4. C 5. C 6. B 7. B 8.
D
9.
A


cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status