1
Contact Fb: H
ồ
ng Nh
ậ
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
[email protected] 2 : TRÌNH BÀY BÀI THI MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
1. Kết cấu đề thi
Thường có 3 câu
Câu 1 ( Lý thuyết) :
+ Nêu trình tự, phương pháp kế toán các nghiệp vụ đã được học
Yêu cầu trình bày:
Phải nắm được sơ đồ hạch toán các tài khoản
Nắm được nội dung kinh tế các nghiệp vụ phản ánh trên các sơ đồ tài khoản
Đối với trình bày phương pháp kế toán thì cần phải nêu được hệ thống chứng từ, sổ kế toán sử dụng, tài khoản
sử dụng
+ Trình bày cơ sở dữ liệu và phương pháp lập các chỉ tiêu trên BCĐKT và BCKQHDKD
Yêu cầu:
Nắm được cơ sở dữ liệu của từng chỉ tiêu
Phân biệt được sự khác nhau giữa BCĐKT năm và BCĐKT giữa niên độ
Phân biệt được sự khác nhau trong phương pháp lập BCKQHDKD năm và BCKQHDKD giữa niên độ ( Báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ có thêm các cột “ Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý/ Năm nay” và cột “
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý/ Năm trước”
Chú ý một số chỉ tiêu quan trọng như : “ Phải thu khách hàng”, Phải trả người bán” , “ Phải thu dài hạn
khách hàng” ,” Trả trước cho người bán” , “ Người mua trả tiền trước” , Tiền và các khoản tương đương
2
3
Contact Fb: H
ồ
ng Nh
ậ
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
[email protected]
Ghi sổ một số loại sổ kế toán
Các sổ kế toán thường được yêu cầu phản ánh là: Sổ chi tiết vật tư, sản phẩm hàng hóa, Sổ cái ( theo hình thức
NKC ) các TK, Sổ Nhật ký chung. Cho nên để làm tốt phần ghi sổ, yêu cầu phải nhớ được chính xác kết cấu của
từng loại sổ.
2. Ví dụ về trình bày
Doanh nghiệp X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên ,nộp thuế theo phương pháp khấu trừ
trong quý II có tài liệu sau
ĐVT : 1.000đ
A.Số dư đầu quý II của các TK như sau:
TK 152 : 300.000 ( 3.000 kg vật liệu X )
TK 154: 200.000 ( 200 sản phẩm dở A )
TK 155 : 300.000 ( 300 sản phẩm A)
4
Contact Fb: H
[email protected]. Trong kỳ sản xuất hoàn thành 1.200 sản phẩm A , trong đó
+ Nhập kho : 200 sản phẩm
+ Gửi bán cho đại lý K: 400 sản phẩm
+ Bán ngay cho công ty Y : 600 sản phẩm với giá bán : X1/ sản phẩm , thuế GTGT : 10%, chưa thu tiền
6. Chi phí bán hàng khác phát sinh ngoài tiền lương và các khoản trích theo lương: X2
7. Chi phí quản lý doanh nghiệp khác phát sinh ngoài tiền lương và các khoản trích theo lương: X3
Yêu cầu
1. Tự cho số liệu hợp lý: X1, X2, X3 để đảm bảo DN có lãi
2. Tính toán , định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Tài liệu bổ sung
+Doanh nghiệp hạch toán vật tư , sản phẩm, hàng hóa xuất kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước
+Cuối quý còn 200 sản phẩm A dở dang đánh giá theo CP NLVTT là : 243.500
+Công suất thiết kế của máy móc thiết bị là 1.500 sản phẩm
6
Contact Fb: H
ồ
ng Nh
ậ
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
[email protected]+ Giả định rằng tiền lương thời gian của nhân viên phân xưởng là chi phí biến đổi.
+Thuế TNDN phải nộp là 25% . Giả thiết là lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận bán hàng.
Khoản
mục
Lương thời
gian/ sản
phẩm
Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế KPCĐ BHTN Tổng cộng
17% 7% 3% 1,5% 2% 1% 1% CP K/t lương
Công nhân
sản xuất
100.000 17.000 7.000 3.000 1.500 2.000 1.000 1.000 23.000 9.500
Quản lý
phân
xưởng
150.000 25.500 10.500 4.500 2.250 3.000 1.500 1.500 34.500 14.250
Bộ phận
bán hàng
100.000 17.000 7.000 3.000 1.500 2.000 1.000 1.000 23.000 9.500
Bộ phần
quản lý
doanh
nghiệp
200.000 34.000 14.000 6.000 3.000 4.000 2.000 2.000 46.000 19.000
Cộng 550.000 93.500 38.500 16.500
8.250 11.000 5.500 5.500 126.500 52.250
Căn cứ vào bảng tính trên , ta có:
Tiền lương của các bộ phận tính vào chi phí:
Định khoản: Nợ TK 622: 100.000
Nợ TK 627: 150.000
ồ
ng Nh
ậ
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
[email protected] Có TK 3389: 5.500
Chú ý:
- Mặc dù các nghiệp vụ khấu trừ vào lương không liên quan đến chi phí nhưng vẫn phải định khoản
- Kinh phí công đoàn không bị khấu trừ khỏi lương
2.3 Chi phí sản xuất chung khác phát sinh
Định khoản
Nợ TK 627: 345.000
Có TK 214: 225.000
Có TK 331: 40.000
Có TK 111,112: 80.000
Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh: 300.000
Tổng chi phí nhân công trực tiếp phát sinh: 100.000 + 23.000 =123.000
Tổng chi phí sản xuất chung phát sinh: 150.000 +34.500 + 345.000 = 529.500 trong đó
+ Chi phí sản xuất chung biến đổi: 150.000 +34.500 = 184.500
+ Chi phí sản xuất chung cố định: 345.000
Hiệu suất hoạt động của máy móc thiết bị : 1.200/1.500 x 100% = 80%
10
Contact Fb: H
ồ
ng Nh
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
[email protected] Có TK 154: 280.000
Trị giá vốn hàng bán cho công ty Y: 700 x 600 = 420.000
Định khoản: Nợ TK 632: 420.000
( SCT GVHB sản phẩm A: SL : 600sp , ST: 420.000) ( có thể ko cần?)
Có TK 154: 420.000
Ghi nhận doanh thu bán thành phẩm A cho công ty A
Nợ TK 131: 990.000
( SCT phải thu khách hàng Cty Y : 990.000)
Có TK 511: 1.500 x 600 = 900.000
(( SCT doanh thu bán sản phẩm A: SL : 600sp , ST: 900.000) ( có thể
ko cần?)
Có TK 3331: 900.000 x 10% = 90.000
6. Chi phí bán hàng khác phát sinh ngoài tiền lương:
Định khoản: Nợ TK 641: 10.000
Có TK 111,112,331.214… : 10.000
7. Chi phí quản lý doanh nghiệp khác phát sinh ngoài tiền lương:
Định khoản: Nợ TK 642: 10.000
12
Contact Fb: H
ồ
ng Nh
ậ
t General, Tel: 01668.616.057, Y!M: ronaldo_my_idol_cr7 , Emai
l: tr
= 900.000 – 489.000 – 133.000 – 256.000 = 22.000
Vì lợi nhuận bán hàng bằng lợi nhuận chịu thuế nên thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: 22.000 x 25% = 5.500
Định khoản: Nợ TK 821: 5.500
Có TK 3334: 5.500
Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Nợ TK 911: 5.500
Có TK 821: 5.500
Lợi nhuận sau thuế = 22.000 – 5.500 = 16.500
Định khoản: Nợ TK 911: 16.500
Có TK 421: 16.500
P/s: Bài viết chỉ có tính chất tham khảo, hi vọng đc sự đóng góp của m.n để hoàn thiện
Chúc các bạn thi tốt ^^!