bài tập dài đo lường thông tin công nghiệp - Pdf 22

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Lêi nãi ®Çu
Trên thế giới nói chung và nước Việt Nam nói riêng, nghành công nghiệp
đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống xã hội. Với tốc độ phát triển như vũ
bão của các nghành công nghiệp, đo lường và thông tin công nghiệp đóng vai trò
rất quan trọng trong sự phát triển đó.
Với tốc độ phát triển đó, các trường đại học hiện nay cũng đẩy mạnh phát
triển các nghành đào tạo. Đối với môn đo lường và thông tin công nghiệp, thầy cô
hướng dẫn tận tình giúp sinh viên nắm vững kiến thức. Vì vậy để ứng dụng thực tế
nhiều hơn, thầy cô hướng dẫn sinh viên làm bài tập lớn môn học.
Qua bài tập lớn, sinh viên sẽ nắm vững hơn kiến thức của môn học và ứng
dụng kiến thức môn học vào thực tế.
PHẦN I
Trang 1
Trng i hc K Thut Cụng Nghip Thỏi Nguyờn
1. V s o dũng, ỏp, Cos

, tn s, nng lng tỏc dng, nng lng
phn khỏng cho trm phớa cao ỏp.
- o dũng in: 3 dũng cn o: I
A
, I
B
, I
C
.
- o din ỏp: cú 6 in ỏp: U
A
, U
B
, U

)
I
B
, (U
CA
)
- o Cos theo phng phỏp o Cos trc tip: dựng phng phỏp Cos
một in ng 1 pha.
Cun tnh ca Cos in ng c mc ni tip vi mch cn o Cos
(hoc ni vi th cp ca mỏy bin dũng), hai cun dõy ng c mc ni tip
vi R, L v c t lờn in ỏp trờn ti (hoc ni vi th cp ca bin in ỏp o
lng).
- o tn s: s dng tn s một cng hng
Vỡ ta cn o cỏc thụng s trờn phớa cao ỏp ca trm bin ỏp nờn ta phi
dựng bin dũng (B
I
) v bin ỏp (B
U
)
S o nh hỡnh 1
Trạm
biến áp
a
b c
b
I
a
1
a
2

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
2. Chn thang o cho cỏc thit b trờn s .
Trang 2
Trng i hc K Thut Cụng Nghip Thỏi Nguyờn
2.1. Chn thang o cho Ampemet.
- Ta ch to ampemet da trờn c cu ch th in t.
- Nguyờn lý lm vic ca c cu ch th in t.
õy ta dựng c cu ch th in t loi hỳt (c cu cun dõy dt). C cu
cun dõy dt cú phn tnh l cun dõy dt cho dũng in cun dõy i qua, cũn phn
ng l mt lỏ thộp t lch tõm cú th quay trong khe h cun dõy tnh. Ngoi ra
cũn cú b phn cn du, lũ so phn, kim ch th.

Vy mụmen quay:
`
2
1
;
2
q
dL
M I
d

= ì ì
+ Khi cho dũng in xoay chiu vo cun dõy gi s i=I
max
.Sint. Lỳc ú
mụmen quay M
q
theo t s l:
Trang 3
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
2 2
ax
1
( )
2
q m
dL
M t I Sin t
d
α

=M
p
;
2
1
2
q
dL
M D I
D d
α
α
α
⇒ = ⇒ = × ×
- Vì dòng điện phía thứ cấp của B
I
định mức là 5(A) nên chọn ampeke có
thang đo là D
A
=5(A).
- Chọn đồng hồ đo ampe DT96.
Hình 3: Đồng hồ đo ampe mét loại DT96
Ampemet loại DT96 có đặc tính và độ tin cậy cao, được sản xuất trên dây
chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế IEC51-2, dùng để đo trực tiếp
hoặc gián tiếp (qua biến dòng đo lường) đấu nối trực tiếp với phụ tải xoay chiều.
Ampemet loại DT96 là loại đồng hồ có cơ cấu điện từ loại kim chỉ. Mạch từ
gồm lõi từ bằng tôn silic có đặc tính từ tốt và cuộn dây cách điện cao. Cơ cấu
chỉnh Kim về 0 bằng cơ khí. Cản dịu ổn định kim bằng nam châm vĩnh cửu, đế
bằng nhựa bakêlit có độ cách điện cao. Vỏ bằng nhựa ABS. Cửa sổ bằng
nhựa PC trong suốt (hạn chế cháy). 2 cài vỏ dễ cho việc lắp đặt Vôn mét vào bảng

.
- Ta sử dụng cơ cấu chỉ thị logomet điện động để chế tạo dụng cụ cosϕ
H×nh 5: Logomet ®iÖn ®éng.
i
Khung d©y ®éng
Cuén d©y tÜnh
i
2
i
1
Trang 5
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
+ Cấu tạo: phần tình gồm 1 cuộn dây được chi làm hai nửa. Trong lòng cuộn
dây tĩnh có hai cuộn dây động gắn trên trục quay cùng với kim chỉ thị, không có lò
so phản.
+ Nguyên lý:
Khi cho hai dòng điện xoay chiều i, i
1
, i
2
, lần lượt chạy vào cuộn dây tĩnh và
các cuộn dây động trong lòng cuộn dây tĩnh sẽ có 1 từ trường, từ trường này sẽ tác
động nên dòng điện chạy trong các cuộn dây động sinh ra các mômen M
q1
, M
q1
:
. .
1
1 1 1

. .
1
2 2
. .
2
1 1
2 2
1 1
os( , ) os( , )
os( , )
os( , )
os
os
q q
M M
M
M
M M
d d
I I c I I I I c I I
d d
d
I c I I
d
d
I c I I
d
I c
f
I c

1
và i, i
2
.
Sử dụng cơ cấu chỉ thị logomet điện động để chế tạo dụng cụ đo cosϕ trong
mạch 1 pha.
r
t¶i
r
i
1
i
2
l
i
u
u
.
i
.
2
0
i
.
1
i
.
ϕ
90°-ϕ
H×nh 6: S¬ ®å m¾c cos ®iÖn ®éng vµ ®å thÞ dßng ®iÖn

I I
f f tg f c
I c I
ϕ
α
ϕ
ϕ ϕ ϕ
ϕ
α ϕ ϕ
ϕ
 
×
=
 ÷
×
 
Ψ = = = = −
   
×
⇒ = = × = ×
 ÷  ÷
×
   
- Ta có cosϕ kế có cuộn dòng mắc vào thứ cấp biến dòng, cuộn áp mắc vào
thứ cấp biến điện áp: I
đm
cosϕ=5A, U
đm
cosϕ=100V
Vậy thang đo cosϕ kế từ (0,5÷1)

U
nên ta chọn thang đo cho tần số. với
tần số của mạng điện là 50Hz và ít dao động nên ta chọn thang đo trong khoảng
(45÷55)Hz.
- Chọn đồng hồ đo tần số - hiệu Munhean.

Hình 9: Đồng hồ đo hồ đo tần số - hiệu Munhean mặt 96x96mm
2.5. Chọn thang đo cho biến dòng điện.
Ta có dòng điện định mức ở phía sơ cấp là:
5000
82,4786( )
3 3 35
dm
dm
dm
S
I A
U
= = =
× ×
Vậy ta chọn biến dòng điện có hệ số biến dòng: I
đm
≥82.4786(A), I
tcđm
=5(A)
Vậy ta chọn B
I

100
5

3 os
3 100 5 1 720 623,538( W )
ctotd dm dm m
ctotd
D U I c T
D K h
ϕ
= × × × ×
= × × × × =
- Chứng minh cách mắc công tơ đo năng lượng tác dụng là đúng.
H×nh 9: S¬ ®å c«ng suÊt t¸c dông b»ng ba Wattmet.
a
b
c
o
T¶i 3
pha
bÊt kú
*
*
*
*
*
*
Với mạch 3 pha không đối xứng, ta có:
3
. . . . . .
os( , ) os( , ) os( , )
pha A B C
A B C

C
C
C
U I
U I
U I
ϕ
ϕ
ϕ
=
=
=
2.8. Chọn thang đo cho công tơ đo năng lượng phản kháng.
Vì công tơ mắc vào phía thứ cấp nên:
U
đm
=100(V)
I
đm
=5(A)
T
max
=720(h)
ax
3 sin
3 100 5 1 720
623.538( )
ctpk dm dm m
D U I T
kwh

b
u
.
c
u
.
ca
i
.
a
i
.
b
i
.
c
ϕ
30°
a
ϕ
b
30°
ϕ
c
Ta có:
. . . .
1
. . . .
2
os( , ) os( , )

q d A A C C B B C C
q d A A C C C
M M M
M K U I c U I I c U I I c U I I c U I
M K U I c I c I c I c
M K U I c I I
ϕ ϕ ϕ ϕ
ϕ ϕ
= +
 
⇒ = × × × − × + × − ×
 
 
 
⇒ = × × × − − × + + × − − × +
 
⇒ = × × × + × + ×
( )
3
3 1
in sin os sin
2 2
3 sin sin sin
3
C B B C C C C
q A A B B B B C C C
q pha
I c I I
M K I U I U I U
M K Q

2
I
x1
Hình 12: Cơ cấu chỉ thị cảm ứng
1 cuộn dây 1; 2 cuộn dây 2; 3 cơ cấu cản dịu; 4 đĩa nhôm và trục quay.
Nguyên lý làm việc:
Khi cho dòng điện i
1
vào cuộn dây 1 thì cuộn dây 1 tạo ra từ thông Φ
1
xuyên
qua đĩa nhôm, dòng điện i
2
vào trong cuộn dây 2 tạo ra từ thông Φ
2
cũng xuyên
qua đĩa nhôm.
e
1
0
i
1
ϕ
H×nh 13:
o
1
i
2
e
2

1
và e
2
các
góc α
1
và α
2
vì ngoài điện trở thuần còn có thành phần cảm ứng tuy nhiên do các
thành phần cảm ứng đó rất nhỏ nên ta giả thiết các góc α
1
và α
2
≈ 0.
Do có sự tương hỗ giữa từ thông φ
1
và φ
2
với các dòng điện i
x1
và i
x2
mà sinh
ra các lực F
1
và F
2
và các mômen tương ứng làm quay đĩa nhôm.
Trang 11
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

dòng tức thời i
x1
là:
M
1t
= C. φ
1
. i
x1
(với C là hệ số tỉ lệ)
Giả sử: Φ
1
= φ
1m
.sinωt
i
x1
= I
x1m
. sin(ωt-ϕ)
Với ϕ là góc lệch pha giữa Φ
1
và i
x1
, ta có:
M
1t
= C. φ
1m
. I

φ ω ω ϕ
φ ϕ
π
φ φ φ
π
φ φ φ ϕ φ ϕ
φ φ
= = × × × × − ×
= × × ×
= × × × = × × × =
= × × × = × × × + = − × × ×
= × × × =
∫ ∫
21 2 1 21 2 1
22 22 2 2 2 2 22 2 2
12 21 12 21 12 1 2 21 2 1
os( ) sin
2
os( , ) os( ) 0
2
sin sin
x x
x x x
q x x
C I c C I
M C I c I C I c
M M M M M C I C I
π
φ ϕ φ ϕ
π

C C C C f
C f
φ φ ϕ φ φ ϕ
φ φ ϕ
φ φ ϕ
⇒ = × × × × × + × × × × ×
= × + × × × × ×
= × × × ×
3. Tính toán
3.1. Tính số chỉ của mỗi công tơ trong thời gian một tháng
3.1.1. Tính số chỉ của công tơ đo năng lượng tác dụng
a) Ta có:
Trang 12
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
35( )
82.4786( )
0,8 24 30 576( )
os 0,87 29,54
35
( )
3 3 3
82,4786( )
35
0,1
100
5
dm
dm
dm
o

i
A
.
i
B
.
U
B
.
U
C
.
i
C
.
2
9
,
5
4
°
2
9
,
5
4
°
2
9
,

K K
T U I c
K K
T U I c
K K
KWh
ϕ
ϕ
×
=
×
 
⇒ = × × × × + × × + × ×
 
 
= × × × × ×
= × × × × ×
= × × × × × × = )
Vậy số chỉ của công tơ tác dụng ở chế độ định mức là:
W
cttdđm
=357,94(KWh).
Trang 13
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
b) Số chỉ của công tơ tác dụng ở chế độ non tải.
Ta có:
35( )
0,6 0,6 82.4786 49,487( )
0,2 24 30 144( )
os 0,75 41,41

= × × =
= ⇒ =
= = = = = =
= = = =
=
=
Ta có đồ thị véc tơ
H×nh 15:
0
U
A
.
U
C
.
U
B
.
i
A
.
i
C
.
i
B
.
4
1
,

U I
A B C
A B C
cttdnt nt A A B B C C
U I
nt f nt nt
U I
nt nt nt nt
U I
P T
K K
T U I c U I U I c U I U I c U I
K K
T U I c
K K
T U I c
K K
K
ϕ
ϕ
×
=
×
 
⇒ = × × × × + × × + × ×
 
 
= × × × × × ×
= × × × × × ×
= × × × × × × = )Wh

dm
= 0,87 ⇒ ϕ
dm
= 29,54
o

sinϕ
dm
= 0,493
U
dm
= U
d
= 35(KV)
Ta có:
3
3
W
à 3 sin 3 sin
1 1
W 3 sin
0,1 5
3 35 82,4786 0,493 576 202,8343( )
35 100
W 202,8343( )
p dm
ctpkdm
U I
p f f dm d dm dm
ctpkdm dm dm dm dm

nt
= 0,6.I
dm
= 0,6 . 82,4786 = 49,487 (A)
T
nt
= 0,2 . 24 . 30 = 144 (h)
cosϕ
nt
= 0,75 ⇒ ϕ
nt
= 41,41
o

⇒ sinϕ
nt
= 0,6614
U
dm
= U
d
= 35(KV)
Ta có:
3
3
W
à 3 sin 3 sin 3 sin
1 1
W 3 sin
0,1 5

Trang 15
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
c) Số chỉ của công tơ phản kháng trong một tháng.
W
ctpk
= W
ctpkdm
+ W
ctpknt
⇒ W
ctpk
= 202,8343 + 40,8177 = 243,652 (KVARh)
⇒ Số chỉ của công tơ phản kháng trong một tháng là: W
ctpk
= 243,652
(KVARh).
3.2. Xác định cos
ϕ
TB
của phụ tải.
Ta có:
( ) ( )
0
2 2 2 2 2 2
W
cos
W W
td
TB
td pk

à
35 100
W W 357,94
0,1 5
W 2505580( )
35 100
W W 202,8343
0,1 5
W 1419840( AR )
ctt m
ctpkdm
U
I
tddm U I cttddm
tddm
pkdm U I ctpkdm
pkdm
KWh
KV h
K
K
M
K K
KWh
K K
KV h
=
=
=
=

Trang 16
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
W 46,285( )
W 40,8177( AR )
35
0,1
100
5
à
35 100
W W 46,285
0,1 5
W 323995( )
35 100
W W 40,8177
0,1 5
W 285723,9( AR )
cttdnt
ctpknt
U
I
tdnt U I cttdnt
tdnt
pknt U I ctpknt
pknt
KWh
KV h
K
K
M

3.2.3. Xác định cos
ϕ
TB
của phụ tải trong thời gian một tháng.
W 404,225( )
W 243,652( AR )
35
0,1
100
5
à
35 100
W W 404,225
0,1 5
W 2829575( )
35 100
W W 243,652
0,1 5
W 1705564( AR )
cttd
ctpk
U
I
td U I cttd
td
pk U I ctpk
pk
KWh
KV h
K

+ +
⇒ =
4. Tính sai số.
4.1. Đưa ra công thức để đánh giá sai số.
- Sai số tuyệt đối của một thiết bị đo được định nghĩa là giá trị lớn nhất của
các sai lệch gây nên của thiết bị trong khi đo: ∆X = max[δi]
Trang 17
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
- Sai số tuyệt đối chưa đánh giá được tính chính xác và yêu cầu công nghệ
của thiết bị đo. Thông thường độ chính xác của một phép đo hoặc một thiết bị đo
được đánh giá bằng sai số tương đối.
+ Với một phép đo, sai số tương đối được tính:
X
X
β

=
Với X là giá trị đại lượng đo.
+ Với một thiết bị đo, sai số tương đối được tính:
X
D
γ

=
Giá trị γ% gọi là sai số tương đối quy đổi dùng để sắp xếp các thiết bị đo
thành các cấp chính xác.
Theo quy định hiện hành của nhà nước, các dụng cụ đo cơ điện có cấp chính
xác: 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1; 1,5; 2; 2,5; 4.
Thiết bị đo số có cấp chính xác: 0,005; 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1.
Khi biết cấp chính xác của một thiết bị đo ta có thể xác định được sai số

n
n
y y y
dy dx dx dx
x x x
∂ ∂ ∂
= × + × + + ×
∂ ∂ ∂
Sai số tuyệt đối của phép đo được đánh giá
2
2 2
1 2
1 2
2
1

n
n
n
k
k
k
y y y
y x x x
x x x
y
y x
x
=
 

y
y
y
β

=
4.2. Tính sai số ở trường hợp định mức.
a) Sai số của phép đo dòng điện.
Ta có: I
A
= I
B
= I
C
.
Trang 18
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Ta có dòng điện thực của tải qua các pha A, B, C được xác định: I
dm
= K
I
.
I
Adm
.
dm
Adm
I
I
I

×
⇒ = = =
Sai số tuyệt đối của ampeke là:
0,5
5 0,025( )
100
Adm A
I D A
γ
∆ = × = × =
Sai số tuyệt đối của biến dòng điện là:
1 100
0,2
100 5
I BI I
K K
γ
∆ = × = × =
Sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện ở chế độ định mức là:
2
2
dm dm
dm I Adm
I Adm
I I
I K I
K I
 
 
∂ ∂

( ) ( )
( )
2 2
2
2
100
4,124 0,2 0,025
5
0,9645( )
dm Adm I I Adm
dm
dm
I I K K I
I
I A
∆ = ± ×∆ + ×∆
 
∆ = ± × + ×
 ÷
 
∆ = ±
Ta có:
0,9645
% 100% 100% 1,1694%
82,4786
dm
Idm
dm
I
I

5,25
100 0,1
U BU U
K K
γ
∆ = × = × =
Sai số tuyệt đối của volke:
0,5
100 0,5( )
100
V V V
U D V
γ
∆ = × = × =
- Tính sai số của phép đo điện áp dây: U
AB
= U
AC
= U
BC
= U
d
.
Ta có giá trị thực điện áp dây theo phép đo:
35
100 3500( )
0,1
d U V
U K U V= × = × =
Sai số tuyệt đối của phép đo điện áp dây:

V V
U U
d V U U V
d
U U
U K
K U
U V U V
K K
U U K K U
U V
∂ ∂
= =
∂ ∂
= ∆ =
= ∆ =
⇒ ∆ = ± ×∆ + ×∆
 
⇒ ∆ = ± × + × = ±
 ÷
 
Sai số tương đối của phép đo điện áp dây:
553,3986
% 100% 100% 1,5811%
35000
d
d
d
U
U

3 3
0,5
100 0,5( )
100
f
Vf
U
Vf V V V
U
U V
K
U U D V
γ
= = × =
∆ = ∆ = × = × =
Sai số tuyệt đối của phép đo điện áp pha:
Trang 20
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
2
2
f f
f U Vf
U Vf
U U
U K U
K U
 
∂ ∂
 
∆ = ± ×∆ + ×∆

f
U
U V
K
U
K
U
U V
K
U U K K U
U V

= =


= =

∆ =
∆ =
⇒ ∆ = ± ×∆ + ×∆
   
⇒ ∆ = ± × + × = ±
 ÷  ÷
   
Sai số tương đối của phép đo điện áp pha:
350
% 100% 3 100% 1,732%
35000
f
f

U
dm
= 100(V)
I
dm
= 5(A)
T
dm
= 720(h)
Vậy:
3 1
3 100 5 1 720 623,538( )
ct dm dm dm
ct
D U I T
D KWh
= × × × ×
= × × × × =
Sai số tuyệt đối của công tơ tác dụng:
W
cttd cttd ct
D
γ
∆ = ×
Mà:
% 1,5
623,538( )
1,5
W 623,538 9,353( )
100

0,2;
5
cttd cttddm
U U
I I
KWh KWh
K K
K K
∆ = =
∆ = =
∆ = =
Sai số tuyệt đối của phép đo năng lượng tác dụng ở chế độ định mức là:
2 2
2
tddm tddm tddm
tddm U I cttd
U I cttddm
W W W
W K K W
K K W
   
 
∂ ∂ ∂
∆ = ± ×∆ + ×∆ + ×∆
 ÷  ÷
 ÷
∂ ∂ ∂
 
   
Trong đó:

K
K
K
K K
K K K K K K

= × = × =


= × = × =


= × = × =

⇒ ∆ = ± × ×∆ + × ×∆ + × ×∆
⇒ ∆ = ± × + ×
( ) ( )
2 2
2 7000 9,353
W 79541,055( )
tddm
KWh
+ ×
⇒ ∆ = ±
Sai số tương đối của phép đo năng lượng tác dụng ở chế độ định mức:
W
% 100%
W
79541,055
% 100% 3,1745%

W
0,5
W 623,538 3,11769( )
100
W 202,8343( )
35
; 5, 25
0,1
100
; 0,2
5
ctpk ctpk ct
ctpk
ctpkdm
U U
I I
D
KVARh
KVARh
K K
K K
γ
∆ = ×
⇒ ∆ = × =
=
= ∆ =
= ∆ =
Trang 22
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Năng lượng phản kháng của phụ tải ở chế độ định mức:

2 2 2
W
100
W 202,8343 4056,685
5
W
35
W 202,8343 70992,005
0,1
W
100 35
7000
W 5 0,1
W W W W
W 4056,685 5,
pkdm
I ctpkdm
U
pkdm
U ctpkdm
I
pkdm
U I
ctpkdm
pkdm I ctpkdm U U ctpkdm I U I ctpkdm
pkdm
K
K
K
K

pkdm
pkdm
β
β

= ×
⇒ = ± × = ±
e) Đánh giá sai số của phép đo cos
ϕ
TB
.
2 2
W
os
W W
tddm
TBdm
tddm pkdm
c
ϕ
=
+
Ta có sai số tuyệt đối của phép đo cosϕ
TBdm
là:
2
2
os os
os W W
W W

2 2
3
2 2
W
W W W
W W
os
W
W W
W
os
W
W W
W W
os
W
W W
tddm
tddm pkdm tddm
tddm pkdm
TBdm
tddm
tddm pkdm
pkdm
TBdm
tddm
tddm pkdm
tddm pkdm
TBdm
pkdm

2 2 2
3 3
2 2 2 2
W 2505580( ); W 79541,055( )
W 1419840,1( ); W 33637,2078( )
W W -W W W
os
W W W W
1419
os
tddm tddm
pkdm pkdm
pkdm tddm tddm pkdm pkdm
TBdm
tddm pkdm tddm pkdm
TBdm
KWh KWh
KVARh KVARh
c
c
ϕ
ϕ
= ∆ =
= ∆ =
   
×∆ × ×∆
 ÷  ÷
⇒ ∆ = ± +
 ÷  ÷
 ÷  ÷

2505580
os 0,87
2505580 1419840,1
TBdm
c
ϕ
∆ = =
+
Vậy sai số tương đối của phép đo cosϕ
TBdm
là:
3
os
os % 100%
os
8,3766 10
os % 100%
0,87
os % 0,9628%
TBdm
TBdm
TBdm
TBdm
TBdm
c
c
c
c
c
ϕ

a) Sai số của phép đo dòng điện.
Ta có:
0,6 0,6 82,4786 49,487( )
49,487
5 2,47435( )
100
nt I Ant dm
nt
Ant
I
I K T I A
I
I A
K
= × = × = × =
⇒ = = × =
Sai số tuyệt đối cảu ampeke là:
0,5
5 0,025( )
100
0,2
Ant A A
I
I D A
K
γ
∆ = × = × =
∆ =
Vậy sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện ở chế độ non tải:
2

nt
nt
I I
I K
K I
I I K K I
I
I A
∂ ∂
= =
∂ ∂
⇒ ∆ = ± ×∆ + ×∆
⇒ ∆ = ± × + ×
⇒ ∆ = ±
Sai số tương đối của phép đo dòng điện ở chế độ non tải:
0,7035
% 100% 100% 1,4216%
49,487
nt
nt
nt
I
I
I
β

= × = ± × = ±
Vậy:
Sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện ở chế độ non tải:
0,7035( )

% 1,732%
f
U
β
= ±
c) Sai số của phép đo năng lượng tác dụng.
623,538( )
W 9,353( )
ct
cttd
D KWh
KWh
=
∆ =
Ta có:
W 46,285( )
cttdnt
KWh∆ =
Năng lượng tác dụng của phụ tải ở chế độ non tải:
W W 323995( )
tdnt U I cttdnt
K K KWh= × × =
Ta có:
W 46,285( ); W 9,353( )
35
; 5, 25
0,1
100
; 0,2
5

Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status