Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag
= 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28;
Sn = 119.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng, nóng).
Giá trị của V là
A. 1,05. B. 0,65. C. 1,00. D. 1,15.
Câu 4:Hỗn hợp X có C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m
gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản
ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là
A. 9,72. B. 8,64. C. 10,8. D. 2,16.
Câu 5 :Phân tử MX
3
có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X
-
H
4
O
2.
B. C
4
H
10
O, C
5
H
10
O, C
5
H
10
O
2.
C. C
2
H
6
O, C
3
H
6
O, C
3
H
4
đặc) thì số este thu được là
A. 4 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 8 :Cho sơ đồ chuyể n hoá sau
0
0
2
0
3
+ H , t
xt, t + Z
22
Pd, PbCO
t , xt, p
C H X Y Caosubuna-N
Các chất X, Y, Z lầ n lượ t là
A. benzen; xiclohexan; amoniac. B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.
ĐỀ SỐ 02
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 02 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc). Để sử dụng hiệu quả,
bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng
(phần 1, phần 2, phần 3, phần 4 và phần 5).
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
+ Cl
2
(có mặt Fe, t
0
)
7, CH
3
COOH và C
2
H
5
OH (H
2
SO
4
đặc)
Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 10 :Cho 12,4 gam chất A có công thức phân tử C
3
H
12
N
2
O
3
đun nóng với 2 lít dung dịch NaOH0,15 M.
Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C. Cô cạn C rồi nung đến khối
lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
A. 14,6. B. 17,4. C. 24,4. D. 16,2.
)
2
C=CH-CH
2
OH. D. CH
3
-CH=C(CH
3
)-CH
2
OH.
Câu 12 :Cho các phản ứng:
1. Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2
2. Fe + Cl
2
FeCl
2
3. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
2
+2NO + 4H
2
O
Số phản ứng đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 13 :Cho các kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg. Số kim loại có thể khử Fe
3+
trong dung dịch thành kim
loại là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 14 : Cho 100 gam dung dịch 23% của một axit đơn chức (dung dịch A). Thêm 30 gam một axit đồng đẳng
liên tiếp vào dung dịch A ta được dung dịch B. Trung hòa 1/10 dung dịch B bằng 500 ml dung dịch NaOH
0,2M (vừa đủ) ta được dung dịch C. Công thức phân tử của các axit là
A. HCOOH và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t
giây thì tổng số mol khí ở cả 2 điện cực là 0,024 mol. Giá trị của m là
A. 0,784 gam. B. 0,91 gam. C. 0,896 gam. D. 0,336 gam.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - Câu 18 :Trong các chất sau: amoniac, hiđroflorua, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanđehit,
glixerol, etylclorua, tristearin. Có bao nhiêu chất trong các chất trên mà giữa các phân tử của nó có thể có liên
kết hiđro (liên kết hiđro liên phân tử)?
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8.
Câu 19 :Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. Amoniac, metyl amin, anilin, điphenyl amin, đimetyl amin.
B. Điphenyl amin, anilin, amoniac, metyl amin, đimetyl amin.
C. Điphenyl amin, amoniac, anilin, metyl amin, đimetyl amin.
D. Điphenyl amin, anilin, amoniac, đimetyl amin, metyl amin.
Câu 20 :Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
/NH
3
đượ c 25,92 gam bạ c. % số mol anđehit có số cacbon nhỏ hơn trong X là
A. 60%. B. 40%. C. 20%. D. 75%.
Câu 24 :Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì
sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A.CH
4
và C
2
H
4.
B.CH
4
và C
3
H
4.
C.CH
4
và C
3
H
6.
D.C
2
H
. Công thức của MSO
4
là
A. CuSO
4.
B. FeSO
4.
C. ZnSO
4.
D. CrSO
4.
Câu 27 :Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O và có các tính chất: X, Z đều phản
ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H
2
nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác
dụng với brom khi có mặt CH
3
COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-O-CH
2
OH.
D. CH
2
=CH-CH
2
OH, C
2
H
5
CHO, (CH
3
)
2
CO.
Câu 28 :Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m và V lần
lượt là
A. 10,16 và 0,448. B. 11,28 và 0,896. C. 11,28 và 0,448. D. 10,16 và 0,896.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
4
, HF, Na
2
CO
3
. D. HF, KHSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
.
Câu 30 :Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư). Sau phản ứng thu được kết tủa và dung dịch X có
khối lượng giảm 7,38 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)
2
ban đầu. Thể tích của sản phẩm cháy (đo ở
0
o
C; 2atm) là
A. 7,392 lít. B.2,016 lít. C.3,696 lít. D.4,032 lít.
Câu 31 :Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là: 2s
2
2p
NCH
2
COOH,
H
2
NCH
2
COONa, HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH và CH
3
NH
3
Cl. Số dung dịch có môi trường pH > 7 là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 33 :Nung 8,08 gam Fe(NO
3
)
3
.9H
2
O đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm khí thu được hấp thụ vừa hết
200 gam dung dịch NaOH 1,2% thu được dung dịch muối có nồng độ % là
A. 2,35%. B. 2,25%. C. 2,47%. D. 3,34%.
Câu 34 :Trong sản xuất công nghiệp, Fe là chất xúc tác chủ yếu cho phản ứng tổng hợp, điều chế NH
3
2
O, N
2
trong
đó tổng khối lượng CO
2
, H
2
O là 36,3 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O
2
là
A. 1,875. B. 1,8. C. 2,8. D. 3,375.
Câu 37 : Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
B. hai gốc α-glucozơ.
C. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ .
D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
Câu 38 :Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na
2
CO
3
và KHCO
3
thì thu được
1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 29,55
gam kết tủa. Nồng độ của Na
2
CO
D. Đều làm phát sinh dòng điện.
Câu 42 :Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất X và Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit metacrylic tác dụng với
300 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,5M. Thêm tiếp vào đó dung dịch HCl 1M cho đến khi khí CO
2
ngừng thoát ra thì
thấy tiêu tốn hết 100 ml. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình I
chứa dung dịch H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình II chứa dung dịch NaOH đặc thì thấy độ tăng khối lượng của bình
II nhiều hơn bình I là 20,5 gam. Giá trị của m là
A.12,15 gam. B.15,1 gam. C. 15,5 gam. D.12,05 gam.
Câu 43 :Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72%. Lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml
dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là
A. 25,00. B. 12,96. C. 6,25. D. 13,00.
Câu 44 :Cho dãy các chất: Fe
3
O
4
N
2
O
3.
B. C
8
H
14
N
2
O
5.
C. C
7
H
16
N
2
O
3.
D. C
6
H
13
N
3
O
3.
Câu 46 :Thí nghiệm nào sau đây khôngthu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
D. polibutadien, poliisopren, amilopectin, xenlulozơ.
Câu 48 :Để phân biệt 3 bình khí riêng biệt là SO
2
, CO
2
, H
2
S có thể chỉ cần sử dụng một thuốc thử là
A. dung dịch NH
3
. B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch BaCl
2
. D. dung dịch CuSO
4
.
Câu 49 :Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
5
OH, CH
3
COOC
2
H
5.
D. CH
3
OH, C
4
H
10
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
Câu 50 :Cho 101,05 gam hợp kim gồm có Fe, Cr và Al tác dụng với một lượng dư dung dịch kiềm, thu được
5,04 lít (đktc) khí. Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với một lượng dư axit clohiđric (không có không khí) thu
được 39,2 lít (đktc) khí. Phần trăm khối lượng Cr trong hợp kim là
A. 77,19%. B. 12,86%. C. 7,72%. D. 6,43%.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 02
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
C), để xảy ra phản ứng:
2 (k) 2 4 (k)
2NO N O
Sau 20 giây thấy tổng nồng độ mol khí trong bình là 0,30 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo
NO
2
, ở t
o
C) trong 20 giây là
A. 0,005 mol/(l.s). B. 0,10 mol/(l.s). C. 0,01 mol/(l.s). D. 0,05 mol/(l.s).
Câu 55 :Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A. (C
6
H
5
)
2
NH và C
6
H
5
CH
2
OH. B. C
6
H
5
Câu 56 :Cho các chất sau: dung dịch KMnO
4
(1), dung dịch HCl (2), dung dịch HNO
3
(3), dung dịch KOH
(4), dung dịch H
2
SO
4
loãng (5). Muối FeSO
4
có thể tác dụng với các chất là
A. 1, 3, 4. B. 1, 4 C. 2, 3, 4 D. 3, 4, 5
Câu 57 :Trong các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
A.Poli(vinyl axetat). B. Thuỷ tinh hữu cơ. C. Poli stiren. D. Tơ capron.
Câu 58 :Để nhận biết các chất rắn: Mg, Al và Al
2
O
3
chỉ cần dùng thuốc thử nào dưới đây?
A. H
2
SO
4
đặc, nóng. B. NaOH đặc. C. HCl loãng. D. HNO
3
đặc, nóng.
Câu 59 :Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H
2
SO
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 03
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag
= 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28;
Sn = 119.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Cho 4 hỗn hợp mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau Na
2
O và Al
2
O
3
, Zn và FeCl
3
,
BaCl
2
2
(đktc). Thể tích H
2
(đktc) thu được khi trộn 0,3 mol X với 0,2 mol Y rồi cho tác dụngvới
Na dư là
A. 6,72 lít. B. 7,84 lít. C. 8,96 lít. D. 10,08 lít .
Câu 5 :Trong hợp chất ion XY
2
(X là kim loại, Y là phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp. Tổng số
electron trong XY
2
là 54. Công thức của XY
2
là
A. BaCl
2.
B. FeCl
2.
C. CaCl
2.
D. MgCl
2.
Câu 6 :
Cho hỗn hợp X gồm: HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
C
3
H
6
Br
2
C
3
H
8
O
2
C
3
H
4
O
2
C
3
H
4
O
4
C
5
H
8
O
4
3
-COOH.
Câu 9 :Cho các phản ứng:
4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (1)
4HCl + 2Cu + O
2
2CuCl
2
+ 2H
2
O (2)
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
(3)
16HCl + 2KMnO
4
2MnCl
2
+ 5Cl
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - Câu 10 :Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C
x
H
y
N là 16,092%. Số đồng phân amin
bậc II thỏa mãn điều kiện trên là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 11 :Oxi hó a 4 gam ancol đơn chứ c A bằ ng oxi không khí (có xc tác và đun nóng) thu đượ c 5,6 gam
hỗ n hợ p anđehit, ancol dư và nướ c. A có công thứ c là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
x
H
y
(CHO)
z
. Cho 0,15 mol X phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 64,8 gam Ag. Cho 0,125a mol X phản ứng với H
2
dư
(xc tác Ni, đun nóng) thì thể tích H
2
phản ứng là 8,4a lít (đktc). Mối liên hệ giữa x, y là
A. 2x – y – 2 = 0. B. 2x – y – 4 = 0.
C. 2x – y + 2 = 0. D. 2x – y + 4 = 0.
Câu 15 :Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
A. (NH
4
)
3
PO
4
. B. NH
4
NO
3
và (NH
.
Câu 16 :Cho một mẫu hợp kim Na, Ba, K tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H
2
(ở
đktc). Thể tích dung dịch axit H
2
SO
4
2,5M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A.30 ml. B. 60 ml. C. 75 ml. D. 150 ml.
Câu 17 :Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết
các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.
Câu 18 :Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
Câu 19 : Aminoaxit X (chứa nhóm amin bậc 1) có công thức C
x
H
y
O
5
OH
(phenol), C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 21 :Phát biểu nào dưới đây là không đng?
A. Độ âm điện của các halogen tăng từ iot đến flo.
B. HF là axít yếu, còn HCl, HBr, HI là những axít mạnh.
C. Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn.
D. Trong các hợp chất với hiđro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7.
Câu 22 :Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thì thu
được dung dịch B và 11,2 lít khí H
2
ở đktc. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B thấy thu được kết
tủa lớn nhất là 15,6 gam. Kim loại M là
A. Na. B. Li. C. Cs. D. K.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 03
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 - Câu 23 :Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH
A. Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H
2
.
B. Độ âm điện của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.
C. Năng lượng ion hóa I
1
của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.
D. Các kim loại Na, K , Ba đều tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H
2
.
Câu 26 :Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
,
2-
4
SO
,
+
4
NH
, Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam
kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
O, Zn(OH)
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3.
D. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2.
Câu 30 :Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối của axit hữu cơ Y và một ancol
Z có số mol bằng nhau và bằng số mol X phản ứng. Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Z. Công thức phân tử của axit Y là
A. C
2
H
4
O
Câu 32 :Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được
với dung dịch HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Câu 33 :Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N
2
,CO và CO
2
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 15
gam kết tủa, sau đó đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ giảm đi
1,6 gam. Nếu cho 5,6 lít hỗn hợp khí trên đi qua ống sứ chứa CuO dư nung nóng rồi dẫn sản phẩm khí đi
qua dung dịch Ca(OH)
2
thì lượng kết tủa thu được là
A. 12,5 gam. B. 25,0 gam. C. 15,0 gam. D. 7,50 gam.
Câu 34 :Cho cân bằng sau:
2 2 3
N 3H 2NH H -92kJ
.
Phát biểu nào sau đây là đng:
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 03
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
2
CO
3
1,2M và
NaHCO
3
0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch nước vôi trong dư vào
dung dịch X thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,5. B. 10,0. C. 8,0. D. 5,0.
Câu 39 :Hoà tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H
2
SO
4
0,28M
và HCl 1M thu được 8,736 lít H
2
(đktc) và dung dịch X. Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M
và Ba(OH)
2
0,5M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Khối lượng kết tủa là
A. 54,02 gam. B. 53,98 gam. C. 53,62 gam. D. 53,94 gam.
Câu 40 :Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.
B. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
C. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.
D. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 :Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
phương pháp lên men rượu. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. Khối lượng khoai cần dùng để
điều chế được 100 lít ancol etylic 40
0
(
25
C H OH
d = 0,8 gam/ml
) là
A. 191,58 kg. B. 234,78 kg. C. 186,75 kg. D. 245,56 kg.
Câu 44 :
Cho phương trình ion rt gọn: aZn + b
3
NO
+ cOH
-
d
2
2
ZnO
+ eNH
3
+ gH
2
O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là
A. 10. B. 11. C. 9. D. 12.
Câu 45 :Phát biểu nào dưới đây không đng?
2
, AgNO
3
, Zn(NO
3
)
2
ta dùng thêm một thuốc thử là
A. Dung dịch NaCl. B. Quì tím.
C. Phenolphtalein. D. dung dịch NaF và NaCl đều được.
Câu 49 :Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A. CH
3
COOH, C
2
H
2
, C
2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
2
, CH
2
S. Nếu lượng Ag đã phản ứng là 0,100 mol
thì lượng oxi đã tham gia phản ứng này bằng
A. 0,025 mol. B. 0,075 mol.
C. 0,050 mol. D. 0,100 mol.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 :Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V. Biết thế điện
cực chuẩn
0
/
0,8
Ag Ag
EV
. Thế điện cực chuẩn
2
0
/Zn Zn
E
và
2
0
/Cu Cu
E
có giá trị lần lượt là
A. +1,56V và +0,64V. B. – 1,46V và – 0,34V.
C. – 0,76V và + 0,34V. D. – 1,56V và +0,64V.
N)
0
,tNaOH
X
1
duHCl
X
2
khanHClOHCH ,
3
X
3
KOH
H
2
N-CH
2
COOK
Công thức của X
2
là
A. ClH
3
NCH
2
3
, Ni, Sn, Sn(OH)
2
. D. Ni, Sn, PbO.
Câu 57 :Để đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam một ancol no 2 chức cần 8,96 lít O
2
(ở đktc). Công thức phân tử
của ancol đó là
A. C
2
H
4
(OH)
2.
B. C
5
H
10
(OH)
2.
C. C
3
H
6
(OH)
2
. D. C
4
H
8
5
COOH. D. HCOOH và C
3
H
5
COOH.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 03
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 - Câu 60:Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn
hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng
nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 37,9. B. 36,3. C. 32,3. D. 20,15.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Hocmai.vn
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 04
2
, Zn(OH)
2
, Zn, NaHS, K
2
SO
3
, Fe(NO
3
)
3
,
(NH
4
)
2
CO
3
. Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 2 :Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan.
Hiđrocacbon này có tên gọi là
A. 3-Metyl but-1-en. B. 2-Metyl but-1-en.
C. 2-Metyl but-2-en. D. 3-Metyl but-2-en.
Câu 3 :Nhiệt nhôm 25 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe
2
O
3
thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu 14,8 gam hỗn hợp D, không thấy khí thoát ra. Phần trăm khối lượng Fe
ancol X
1
.
X + O
2
0
,txt
axit hữu cơ X
2
.
X
1
+ X
2
0
,txt
C
6
H
10
O
2
+ H
2
O.
Công thức cấu tạo của X là
A.
4
.
(3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
và Cl
2
).
(4). Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
ĐỀ SỐ 04
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 04 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc). Để sử dụng hiệu quả,
bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng
(phần 1, phần 2, phần 3, phần 4 và phần 5).
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - (5). Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
. Độ cồn của dung dịch
rượu đã cho là
A. 92,5
0
B. 92,7
0
C. 95
0
D. 92
0
Câu 12 :Hỗn hợp bột X gồm BaCO
3
, Fe(OH)
2
, Al(OH)
3
, CuO, MgCO
3
. Nung X trong không khí đến khối
lượng không đổi được hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và
phần không tan D. Cho khí CO dư qua bình chứa D nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng
xảy ra hoàn toàn). E chứa tối đa
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất. B. 3 đơn chất.
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 13 :Những kim loại nào chắc chắn tan trong dung dịch kiềm?
A. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong dung dịch kiềm.
B. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.
C. Kim loại tan trong nước.
D. Kim loại có oxit, hiđroxit tương ứng tan trong dung dịch axit .
txt,
Y + H
2
O
3) PH
3
+ O
2
Z + H
2
O
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. S, NO, H
3
PO
4
. B. SO
2
, N
2
, P
2
O
5
. C. S, NO, P
2
O
5
. D. SO
2
O, H
2
S là liên kết cộng hoá trị có cực.
B. Liên kết trong phân tử BaF
2
và CsCl là liên kết ion.
C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl
3
là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim.
D. Liên kết trong phân tử Cl
2
, H
2
O
2,
N
2
là liên kết cộng hoá trị không cực.
Câu 19 :Cho các chất sau: alanin; anilin; glixerol; ancol etylic; axit axetic; trimetyl amin; etyl
amin;benzyl amin. Số chất tác dụng với NaNO
2
/HCl ở nhiệt độ thường có khí thoát ra là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 20 :Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là: CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
O dư thì thấy có 2,24 lít khí thoát ra sau cùng. Phần trăm về khối lượng của các chất trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 85% và 15%. B. 75% và 25%.
C. 66,33% và 33,67%. D. 50% và 50%.
Câu 22 :Cho hỗn hợp X gồm 0,05 mol CaCl
2
; 0,03 mol KHCO
3
; 0,05 mol NaHCO
3
; 0,04 mol Na
2
O; 0,03
mol Ba(NO
3
)
2
vào 437,85 gam H
2
O, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa và dung
dịch Y có khối lượng là
A. 450 gam. B. 400 gam. C. 420 gam. D. 440 gam.
Câu 23 :Cho hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic no mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp A thu
được a mol H
2
O. Mặt khác a mol hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaHCO
3
dư thu được 1,4a mol CO
2
4
. B. Al và Fe
2
O
3
.
C. Al và FeO. D. Al và Fe
3
O
4
.
Câu 26 :Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,1M và FeSO
4
0,1M. Sau khi phản ứng hoàn
toàn được dung dịch X chứa 2 ion kim loại. Thêm NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung Y
ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z nặng 1,2 gam. Giá trị của m là
A. 0,24. B. 0,36. C. 0,48. D. 0,12.
Câu 27 :Cho các phát biểu:
1. Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crackinh.
2. Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím.
3. Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp.
4. Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
5. Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)
2
.
6. Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
Số phát biểu đúng là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
3+
trong dung dịch là
A. Fe, Cu, Ag
+
. B. Mg, Fe
2+
, Ag. C. Mg, Cu, Cu
2+
. D. Mg, Fe, Cu.
Câu 32 :Cho dãy các chất: natri axetat, phenylamoni clorua, natri phenolat, saccarozơ, axit aminoaxetic,
tristearin. Số chất trong dãy có phản ứng khi cho tác dụng với dung dịch HCl loãng, đun nóng là
A. 5. B.6. C.3. D. 4.
Câu 33 :Để điều chế photpho (ở dạng P) người ta trộn một loại quặng có chứa Ca
3
(PO
4
)
2
với SiO
2
và
lượng cacbon vừa đủ rồi nung trong lò với nhiệt độ cao (2000
0
C). Nếu từ 1 tấn quặng chứa 62% là
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
-3
mol/(l.s). D. 5,0.10
-5
mol/(l.s).
Câu 35 :Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco, tơ nitron, cao su buna. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 36 :Một muối X có công thức C
3
H
10
O
3
N
2
. Lấy 14,64 gam X cho phản ứng hết với 120 ml dung dịch
KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu
cơ Y bậc I, trong phần chất rắn chỉ có một chất vô cơ.Công thức phân tử của Y là
A. C
2
H
5
NH
2.
B. CH
3
NH
2.
C. C
3
, AgNO
3
/NH
3
, H
2.
C. Cu(OH)
2
, AgNO
3
/NH
3
, H
2
và CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc).
D. Dung dịch Br
2
, Na, Cu(OH)
2
, NaOH, AgNO
3
/NH
3
. Hoà tan X vào nước sau đó
cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có
kết tủa nữa. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. a = b = c. B. a > c. C. b > c. D. a < c.
Câu 40 :Chất X có công thức phân tử là C
4
H
10
O
2
. X tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. Oxi hoá X
bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu cơ Y (phản ứng theo tỷ lệ mol 1:2). Y không tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0
. Tên gọi của X là
A. Butan-1,2-điol. B. Butan-2,3-điol.
C. 2-Metylpropan-1,2-điol. D. Butan-3,4-điol.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 :Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.
r l 2 k
2HgO 2 Hg + O ; H > 0
Để thu được lượng oxi lớn nhất cần phải
A. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
B. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 04
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 - C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp
D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao
Câu 45 :Trong số cá c phá t biể u sau về anilin:
(1) Anilin tan í t trong nướ c nhưng tan nhiề u trong dung dị ch NaOH.
(2) Anilin có tí nh bazơ, dung dị ch anilin không là m đổ i mà u quỳ tí m.
(3) Anilin dù ng để sả n xuấ t phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.
(4) Anilin tham gia phả n ứ ng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 46 :Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO
3
loãng thu được dung dịch X. Trong dung
dịch X không thể chứa
A.Fe(NO
3
)
B. Đun nóng nhựa novolac ở 150
o
C để tạo mạng không gian.
C. Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở1150
o
C để tạo mạng không gian.
D. Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở
150
o
C
để tạo mạng không gian.
Câu 48 :Dung dịch thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch FeSO
4
, ZnCl
2
, NaNO
3
,
Mg(NO
3
)
2
?
A. dung dịch BaCl
2.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch H
2
CHO. B. CH
3
CH
2
NH
2
, CH
3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4.
D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COOH.
Câu 52 :Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam
H
2
O và 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H
2
trong X là
A. 65,00%. B. 46,15%. C. 35,00%. D. 53,85%.
Câu 53 :Cứ 49,125 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 30 gam brom trong CCl
4
. Tỉ lệ số mắt xích
stiren và butađien trong loại cao su trên tương ứng là
A.
1: 3.
B.
2: 1.
C.
2: 3.
D.
1: 2.
Câu 54 :Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
khử là
A. 7. B. 8. C. 10. D. 9.
Câu 55 :Cho một đipeptit X mạch hở có công thức phân tử C
6
H
12
N
2
O
3
. Số đồng phân peptit của X (chỉ
chứa gốc α-amino axit) là
A.
5.
B.
4.
C.
7.
D.
6.
Câu 56 :Cho m gam hợp kim Pb – Fe phản ứng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
, kết thúc phản ứng thu được (m –
3) gam chất rắn X. Trong X có chứa
A. Cu, Pb, Fe. B. Cu, Fe . C. Cu, Pb. D. Pb, Fe.
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 04
4
đã phản ứng
là
A. 1,7 gam và 1,58 gam. B. 1,02 gam và 3,16 gam.
C. 1,7 gam và 3,16 gam. D. 0,68 gam và 1,58 gam.
Câu 59 :Cho một anđehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H
2
(xt:Ni,t
o
) thu được chất
Y, 1 mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H
2
. Công thức tổng quát của X là
A. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
B. C
n
H
2n-1
CHO
C. C
n
H
2n
(CHO)
2
- Trang | 1 - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39; Li = 7; Zn = 65; Ag
= 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I = 127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28;
Sn = 119.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 :Cho các chất: NaOH, Fe
2
O
3
, K
2
SO
4
, CuCl
2
, CO
2
, Al và NH
4
Cl. Số cặp chất có phản ứng với nhau
là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 2 :Số anken ở thể khí (trong điều kiện thường) mà khi cho mỗi anken tác dụng với dung dịch HCl chỉ
0,04.
Câu 5 :Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai đồng vị
35
17
Cl
và
37
17
Cl
. Phần trăm khối
lượng của
35
17
Cl
có trong axit pecloric là (cho H=1; O=16)
A. 26,92%. B. 26,12%. C. 30,12%. D. 27,2%.
Câu 6 :Một hỗn hợp Y gồm CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na sinh ra 672 ml khí
(đktc) và hỗn hợp rắn X. Nếu đốt cháy hết Y thu được 4,032 lít khí CO
2
(đktc). Nếu đốt cháy hết X thì số
mol CO
2
6
H
4
COONH
4
.
C. C
6
H
5
COONH
4
. D. pHOOCC
6
H
4
COONH
4
.
Câu 9 :Cho các phản ứng:
ĐỀ SỐ 05
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 05 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc). Để sử dụng hiệu quả,
bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng
(phần 1, phần 2, phần 3, phần 4 và phần 5).
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 05
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Số phản ứng mà trong đó H
2
O đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. 3 và 2. B. 3 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2.
Câu 10 :Cho X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 68,1. B. 17,025. C. 19,455. D. 78,4
Câu 11 :Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br
trong đó % khối lượng Br trong Y là 69,56%. Biết M
Y
< 260 đvC. Công thức phân tử của ancol X là
A. C
5
H
7
OH. B. C
4
H
7
OH. C. C
5
H
9
OH. D. C
5
dịch AgNO
3
dư. (Coi CO
2
không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 7. B. 8. C. 5. D. 4.
Câu 13 :Thế khử chuẩn của cặp oxi hoá - khử M
2+
/M nhỏ hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá - khử
Cu
2+
/Cu. Thế khử chuẩn của cặp oxi hoá - khử M
3+
/M
2+
nhỏ hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá - khử
Ag
+
/Ag nhưng lại lớn hơn thế khử chuẩn của cặp oxi hoá - khử Cu
2+
/Cu. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Cu tác dụng được với M
2+
. B. M
2+
tác dụng được với Cu
2+
.
C. M
2
là
A. 6. B. 7. C. 9. D. 8.
Câu 16: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12. Trộn 8
gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn thì thấy có V lít khí thoát ra
(đktc). Giá trị của V là
A. 8,160. B. 11,648. C. 8,064. D. 10,304.
Câu 17 :Hòa tan m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H
2
SO
4
đặc nóng được dung dịch X và V lít
(27,3
o
C, 1atm). Pha loãng dung dịch X, điện phân dung dịch đó với các điện cực trơ có I = 9,65A. Khi
điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đầu thoát ra khí và kết thúc điện phân. Biết hiệu suất điện
phân là 100% và dung dịch sau điện phân phản ứng vừa hết với 80 ml dung dịch KMnO
4
0,05M. Giá trị
của V là
A. 1,48. B. 1,344. C. 1,67. D. 2,24.
Câu 18 :Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần.
(2) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần.
(3) Liên kết hóa học giữa một kim loại nhóm IA và một phi kim nhóm VIIA luôn là liên kết ion.
(4) Nguyên tử N trong NH
3
và trong
+
4
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 20 :Với công thức C
7
H
8
O có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen và có bao nhiêu đồng phân
là dẫn xuất của benzen tác dụng được với tất cả các chất: K, KOH, (CH
3
CO)
2
O?
A. 4 và 3. B. 5 và 3. C. 5 và 2. D. 4 và 2.
Câu 21 :Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phương pháp điều chế nước gia-ven là điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.
B. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau.
C. Axit HCl là chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Không thể dập tắt các đám cháy Mg bằng cát khô.
Câu 22 :Trong một cốc nước có hoà tan a mol Ca(HCO
3
)
2
và b mol Mg(HCO
3
)
2
. Để làm mềm nước trong
cốc cần dùng V lít nước vôi trong, nồng độ p mol/lit. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là
A. V = (a +2b)/p. B. V = (a + b)/2p.
C. V = (a + b)/p. D. V = (a + b)p.
Câu 23 :Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit hữu cơ không no, đơn chức chứa một liên
Câu 26 :Cho 17,6 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Mg tác dụng với 500 ml dung dịch CuSO
4
aM. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y có chứa hai muối và 25,2 gam chất rắn Z. Cho Y tác dụng với
dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 22,0
gam chất rắn. Giá trị của a là
A. 1,5. B. 1,0. C. 0,7. D. 0,75.
Câu 27 :Có các phát biểu:
1. Các axit béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn axit béo không no.
2. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C.
3. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (α và β).
4. Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòngα (vòng 5 hoặc 6 cạnh).
5. Trong phân tử saccarozơ không có nhóm OH hemiaxetal.
6. Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 28 :Trộ n CuO vớ i oxit kim loạ i M hó a trị II the o tỉ lệ mol tương ứ ng là 1:2 đượ c hỗn hợp B. Cho 4,8
gam hỗn hợp B nà y và o ố ng sứ , nung nó ng rồ i dẫ n khí CO dư đi qua đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoà n toà n
thu đượ c chấ t rắ n D . Hỗn hợp D tá c dụ ng vừ a đủ vớ i 160 ml dung dịch HNO
3
1,25M thu đượ c V lít khí
NO. Kim loại M là
Khóa học LTĐH KIT-2: Môn Hoá học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)
Đề số 05
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
loại?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 33 :Một loại phân kali có chứa 68,56% KNO
3
, còn lại là gồm các chất không chứa kali. Độ dinh
dưỡng của loại phân kali này là
A. 26,47%. B. 67,87%. C. 63,8%. D. 31,9%.
Câu 34 :Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H
2
và 1,0 mol N
2
(có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở
trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH
3
tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25% cần phải thêm vào bình bao nhiêu
mol N
2
?
A. 1,5. B. 2,25. C. 0,83. D. 1,71.
Câu 35 :Cho các phản ứng sau:
0
t
2
poli vinylclorua + Cl
0
t
Cao su thiên nhiên + HCl
gam tripeptit. Đốt cháy m
1
gam
đipeptit thì thu được 8,1 gam H
2
O, đốt cháy hết m
2
gam tripeptit thì thu được 14,85 gam H
2
O. Giá trị của
m là
A. 16,875. B. 33,75 . C. 14,85. D. 29,7.
Câu 37 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung
dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là
A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6).
C. (2), (3), (4) và (5). D. (1,), (2), (3) và (4).
Câu 38 :Cho từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,5 mol HCl và 0,3 mol NaHSO
4
vào dung dịch chứa hỗn hợp
0,6 mol NaHCO
3
và 0,3 mol K
2
CO
3
được dung dịch X và V lít CO
2
(đktc). Thêm dung dịch Ba(OH)
2
điều kiện trên là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 :Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Gỉ sắt có công thức hoá học là Fe
2
O
3
. xH
2
O.
B. Gỉ đồng có công thức hoá học là Cu(OH)
2
. CuCO
3
.
C. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn
các tạp chất khác.
D. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anot xảy ra quá trình: O
2
+ 2H
2
O + 4e 4OH
Câu 42 :Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O
2
(xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được
, C, Al, Mg
2+
, Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+
. Số chất và ion vừa có
tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 45 :Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
; CH
3
OH;
H
2
N-CH
2
-COOH; HCl; Cu; CH
3
NH
2
; C
2
H
5
OH; Na
2
A. 3-metylbutan-2-ol. B.3-metylbutan-1-ol.
C.2-metylbutan-2-ol. D.2-metylbutan-3-ol.
Câu 48 :Cho các chất: nicotin, moocphin, cafein, cocain, amphetamin, rượu, heroin. Số chất gây nghiện
nhưng không phải ma túy là
A. 4. B. 2.
C. 3.
D. 5 .
Câu 49 :Cho các chất: HCN, H
2
, dung dịch KMnO
4
, dung dịch Br
2
. Số chất phản ứng được với (CH
3
)
2
CO
là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 50 :Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl
2
, 0,2 mol FeSO
4
. Thể tích dung dịch KMnO
4
0,8M trong
H
- Trang | 6 - A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 53 :Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime có cấu trúc không phân nhánh?
A. polibutađien, caosu lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.
B. PVC, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
C. PVC, polibutađien, xenlulozơ, nhựa bakelit.
D. polibutađien, poliisopren, amilopectin, xelulozơ.
Câu 54 :
Trong môi trường thích hợp, các muối cromat và đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng:
2
7
2- +
4 2 2
2CrO + 2H Cr O + H O
Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. dung dịch NaHCO
3.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch CH
3
COOK. D. dung dịch NaHSO
4.
Câu 55 :Số đồng phân amin là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
O
3
) và hỗn hợp (Fe, Fe
2
O
3
) ta có thể dùng các hóa chất là
A. Dung dịch HNO
3
, dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.
C. Dung dịch NaOH, Cl
2.
D. Dung dịch HNO
3
, Cl
2.
Câu 59 :Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH, HCOOCHI. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro
tương ứng là a% và b%, với a : b = 0,425. Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là
A. 9. B. 8. C. 10. D. 11.
Câu 2: Trộn đều 3,39 gam hỗn hợp Al, Fe
3
O
4
và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng
nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO
3
dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí
NO
2
và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Giá trị của V là
A. 224. B. 560. C. 448 D. 336.
Câu 3: Trong số các chất có công thức phân tử CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
C. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín.
D. Trong phản ứng este hóa giữa CH
3
COOH với CH
3
OH, H
2
O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH
của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
Câu 5: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc I, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với
H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có
khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn. Tên gọi của 2 ancol trong X là
A. pentan-1-ol và butan-1-ol. B. propan-1-ol và butan-1-ol.
C. etanol và propan-1-ol. D. metanol và etanol.
Câu 6: Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X. Trong các hóa chất sau: KMnO
2
(đktc).
Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là
A. 6,2. B. 4,4. C. 3,1. D. 12,4.
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng:
o
oo
2
+ H (xt, t )
+ CO (xt, t ) + X (xt, t )
CO X Y Z
Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ. Công thức phân tử của chất Z là
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
6
O
2
. C. C
4
H